1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TV 1 GK 1 (gửi lại)

4 352 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 năm học 2010-2011 Môn Tiếng Việt Lớp 1
Trường học Trường TH Sông Mây
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Đề kiểm tra giữa học kỳ
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh lớp ………… ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 Năm học 2010 – 2011 MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 PHẦN VIẾT Thời gian làm bài : 30 phút Chữ ký Giám thị STT MẬT MÃ MÃ STT I/ Viết chữ : ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

Trang 1

Trường TH Sông Mây

Họ và tên :

………

Học sinh lớp …………

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 Năm học

2010 – 2011

MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1

PHẦN VIẾT

(Thời gian làm bài : 30 phút)

Chữ

ký Giám thị

STT

MẬT MÃ

MÃ STT

I/ Viết chữ :

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

II/ Điền âm, vần :

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

………/7 điểm

………/3 điểm

… áy

KHÔNG VIẾT VÀO KHUNG NÀY

Trang 2

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

Trường TH Sông Mây

Họ và tên :

………

Học sinh lớp …………

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

Năm học 2010 – 2011

MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1

PHẦN ĐỌC

Chữ ký Giám thị STT

MẬT MÃ

bé g…

……ựa

,

Trang 3

I/ Đọc âm: 6 âm

II/ Đọc tiếng, từ : 2 tiếng và 2 từ

phố ghế gỗ nghĩ ngợi giĩ mùa ngựa quà quê

tre nứa tro bụi trái buổi mai gửi thư chả

III/ Đọc câu : 2 câu bất kì

1 Chị rủ bé về quê nội chơi.

2 Giữa trưa, bò và ngựa nhai lại cỏ.

3 Xe bò chở lúa về nhà kho.

4 Khi mưa to, cây cối bị đổ.

5 Cà chua đã đỏ gọi mẹ hái về.

6 Tủ này chứa đồ chơi của bé.

HƯỚNG DẪN KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ 1 – NĂM HỌC 2010 – 2011 MƠN TIẾNG VIỆT LỚP 1

I/ ĐỌC:

GV phát phiếu cho HS chuẩn bị trước 5 phút rồi gọi đọc theo danh sách Khi HS đọc, GV đưa phiếu của mình cho cho HS đọc và dùng phiếu của mình để đánh giá

1 Đọc âm: 3 đ

- GV chỉ khơng theo thứ tự để HS đọc 6 chữ ghi âm

- Đọc đúng, to, rõ ràng mỗi âm được 0,5 đ

……… / 3 điểm

………… / 4 điểm

……… / 3 điểm

Trang 4

- GV chỉ không theo thứ tự để HS đọc 2 tiếng và 2 từ (tổng cộng 6 tiếng)

- Đọc đúng, to, rõ ràng mỗi tiếng được 0,5 đ

3 Đọc câu: 2 đ

- GV chọn 2 câu bất kì để HS đọc (em đọc sau không trùng em đọc trước)

- Đọc đúng, to, rõ ràng, rành mạch mỗi câu được 2 đ, đọc sai mỗi tiếng trừ 0,5 đ

Chú ý:

- GV đánh dấu X vào bên cạnh phần thực hiện của HS VD:

- Mỗi tiếng HS đọc sai, GV dùng bút đỏ gạch dưới tiếng đó Khi đánh giá, GV cần ghi nhận lại những âm, tiếng, từ HS dễ lẫn vào ô nhận xét để GVCN rèn luyện lại cho các em

II/ VIẾT:

1/ Viết từ, câu: 7 đ.

- GV đọc cho HS nghe, viết :

+ Từ: thị xã, y tá, nhà ngói

+ Câu: trời mưa to quá

cô cho bé trái khế

- HS viết đúng mẫu, cỡ chữ vừa, rõ ràng, thẳng hàng, viết sai (thiếu) mỗi chữ trừ 0,5 đ Viết sai dấu thanh trừ 0,25 đ

2/ Điền chữ ghi âm, vần : 3 đ

- GV hướng dẫn HS quan sát lần lượt từng hình để điền thêm chữ vào cho thích hợp:

máy bay, bơi lội, nải chuối, ngựa gỗ, bé gái, bụi tre.

Chú ý:

- GV ghi nhận lỗi sai của HS vào ô nhận xét để GVCN rèn luyện lại cho các em

PHT

gửi thư x

Ngày đăng: 10/10/2013, 12:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w