Học sinh lớp ………… ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 Năm học 2010 – 2011 MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 - PHẦN VIẾT Thời gian làm bài : 30 phút Chữ ký GT GT 1 GT 2 STT MẬT MÃ Điểm bằng chữ và số Nhận xét Chữ
Trang 1Trường TH Sông Mây
Họ và tên :
………
Học sinh lớp …………
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 Năm học 2010 – 2011
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 - PHẦN VIẾT
(Thời gian làm bài : 30 phút)
Chữ ký GT
GT 1
GT 2
STT
MẬT MÃ
Điểm (bằng chữ và số) Nhận xét Chữ ký Giám khảo
GK 1
GK 2
MẬT MÃ
STT
I/ Viết vần (5 vần):
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
II/ Viết từ (6 từ):
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
III/ Viết câu (3 câu):
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
………/2 điểm
………/4 điểm
………/4 điểm
Trang 2TRƯỜNG TH SÔNG MÂY
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2010 – 2011 MÔN TIẾNG VIỆT VIẾT – THỜI GIAN : 30 PHÚT
GV đọc cho HS nghe – viết cỡ chữ nhỡ vào giấy in sẵn.
1 Vần: ôp oăng uân ươp uya iêng
2 Từ: tấm thiệp khỏe khoắn tấp nập hoàng hôn lưu loát
3 Câu:
Chúng em đi loanh quanh trong công viên.
Mai thích nghe bà kể chuyện cổ tích.
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM + Vần (6 vần – 3 đ);
Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ 0,5 đ/vần
Viết không đều nét trừ 0,1đ/vần; không đúng cỡ chữ trừ 0,1 đ/vần
+ Từ: (6 từ - 3 đ)
Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ 0,5 đ/chữ
Viết không đều nét trừ 0,1đ/chữ; không đúng cỡ chữ trừ 0,1 đ/chữ
+ Câu: (2 câu – 4đ)
Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ 2đ/câu Không yêu cầu viết hoa đầu câu
Viết sai chính tả trừ 0,25 đ/chữ, sai dấu thanh trừ 0,15 đ/chữ
Viết không đều nét trừ 0,1đ/tiếng; không đúng mẫu chữ trừ 0,1 đ/tiếng
Trường TH Sông Mây
Họ và tên :
………
Học sinh lớp …………
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
Năm học 2010 – 2011
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
PHẦN ĐỌC
Chữ ký Giám thị
GT 1
GT 2
STT
MẬT MÃ
STT
I/ Đọc vần: 5 vần
……… / 2 điểm
Trang 4ôp uynh oen uych ươp ep iêp
II/ Đọc từ : 5 từ
III/ Đọc câu : 2 câu
1. Tuyết rơi trên Sa Pa .
IV/ Nối ô chữ cho phù hợp:
V/ Xem hình điền vần vào từ :
……… / 2 đ
………… / 2 đ
………… / 2 đ
………… / 2 đ
Trang 5
ÛÛ
xe đ con ng
b báo cái c
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ 2 – NĂM HỌC 2010 – 2011
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 – Phần đọc
GV phát phiếu cho HS chuẩn bị trước 5 phút rồi gọi đọc theo danh sách Khi HS đọc,
GV đưa phiếu của mình cho HS đọc và dùng phiếu của HS để đánh giá
1 Đọc vần: 2 đ
- GV chỉ không theo thứ tự để HS đọc 5 vần
- Đọc đúng, to, rõ ràng mỗi vần được 0,4 đ
Trang 62 Đọc từ ngữ: 2 đ
- GV chỉ không theo thứ tự để HS đọc 5 từ
- Đọc đúng, to, rõ ràng mỗi từ được 0,4 đ
3 Đọc câu: 2 đ
- GV chọn 2 câu bất kì để HS đọc (em đọc sau không trùng em đọc trước)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, rành mạch mỗi câu được 1 đ, đọc sai mỗi tiếng trừ 0,25 đ
4 Nối ô từ ngữ: 2 đ
- GV hướng dẫn HS chọn từ ngữ thích hợp để nối với nhau, đúng mỗi cặp từ được 0,5 đ
5 Điền vần: 2 đ
- Điền đúng mỗi vần được 0,5 đ