Nội dung kiếnthức Mức độ nhận thứcđiểm Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở mức độ cao Chương 1: hợp chất vô cơ Câu 1 Nhận biết: axit, bazo, muối bằng quỳ tím Chương 2: Kim loại
Trang 1Nội dung kiến
thức
Mức độ nhận thức(điểm)
Cộng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng ở mức độ cao Chương 1: hợp
chất vô cơ
Câu 1
Nhận biết: axit,
bazo, muối bằng
quỳ tím
Chương 2: Kim
loại
Câu 2
Chương 3: Phi
kim
Câu 3
Chuỗi phản ứng
Clo
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011-2012
Môn: Hoá học
Lớp 9
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề 01:
Câu 1:(2đ) Chỉ được dùng quỳ tím, hãy nhận biết các dung dịch không màu sau: MgSO4, NaCl, NaOH, H2SO4
Câu 3 (2,5đ): Thực hiện chuỗi biến hóa, ghi rõ điều kiện nếu có
MnO2→ Cl2→ FeCl3→ NaCl → Cl2→ CuCl2
Câu 4 (4đ): Cho 12,9 gam hỗn hợp hai kim loại Zn và Cu tác dụng vừa đủ với 400 gam dung dịch H2SO4 loãng, thu được 2,24 lít H2 (đktc)
a Viết phương trình hóa học xảy ra?
b Tính khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp đầu?
GVBM
Lê Thị Ánh Hồng
Trang 3Nội dung kiến
thức
Mức độ nhận thức(điểm)
Cộng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng ở mức độ cao Chương 1: Hợp
chất vô cơ
Câu 1
Nhận biết: axit,
bazo, muối bằng
quỳ tím
Chương 2: Kim
loại
Câu 2
Chương 3: Phi
kim
Câu 3
Chuỗi phản ứng
cacbon
Trang 4ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011-2012
Môn: Hoá học
Lớp 9
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề 02:
Câu 1(2đ): Chỉ được dùng quỳ tím, hãy nhận biết các dung dịch không màu sau: Ba(OH)2, HCl, H2SO4, Na2SO4
Câu 3 (2,5đ): Thực hiện chuỗi biến hóa, ghi rõ điều kiện nếu có
C → CO2→ CaCO3→ CaO → Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2
Câu 4 (4đ): Cho 10 gam hỗn hợp hai kim loại Fe và Cu tác dụng vừa đủ với
200 gam dung dịch HCl loãng, thu được 1,12 lít H2 (đktc)
a Viết phương trình hóa học xảy ra?
b Tính khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp đầu?
c Tính C% của HCl đem dùng?
GVBM
Lê Thị Ánh Hồng
Trang 5các mẫu thử
NaCl
dịch không làm đổi màu quỳ tím:
PTHH: MgSO4(dd)+ 2NaOH(dd)→ Mg(OH)2 (r) + Na2SO4 (dd)
0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 2
2Fe(OH)3 →to Fe2O3 + 3H2O
Fe2O3 + 3H2 →to 2Fe + 3H2O
0,5đ 0,5đ 0,5đ
3
1. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
2. Fe + 3Cl2 →to 2FeCl3
4. 2NaCl + 2H2O →dpdd 2NaOH + H2 + Cl2
5. Cl2 + Cu →to CuCl2
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
4
a Khi cho Zn và Cu tác dụng với dd H2SO4 thì chỉ có Zn
phản ứng
PTHH: Zn (r) + H2SO4 (dd) → ZnSO4 (dd) + H2 (k)
b.Số mol của H2: nH2 = 2,24:22,4 = 0,1 mol
- Theo PTHH ta có: nH2 = nZn = 0,1 mol
Suy ra: mzn = 0,1.65 = 6,5 gam
→ mCu = 12,9 – 6,5 = 6,4 gam
a nH2SO4 = nH2 = 0,1 mol
→ mH2SO4 = 0,1.98 = 9,8 gam
0,5đ
0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
Trang 6các mẫu thử
HCl
dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ:
- Mẫu thử có kết tủa trắng xuất hiện là H2SO4
PTHH: H2SO4 (dd)+ Ba(OH)2 (dd) → BaSO4 (r) + H2O(l)
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ
2
2Al(OH)3 →to Al2O3 + 3H2O
2Al2O3 đpnc → 4Al+ 3O2
0,5đ 0,5đ 0,5đ
3
1. C + O2 →to CO2
2. CO2 + Ca(OH)2→ CaCO3 + H2O
3. CaCO3 →to CaO + CO2
4. CaO + H2O → Ca(OH)2
5. Ca(OH)2 + 2CO2 →Ca(HCO3)2
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
4
a Khi cho Fe và Cu tác dụng với dd HCl thì chỉ có Fe
phản ứng
PTHH: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
b.Số mol của H2: nH2 = 0 , 05mol 4 , 22 12 , 1 =
Theo PTHH ta có: nH2 = nFe = 0,05 mol
Suy ra: mFe = 0,05 56 = 2,8 gam
→ mCu = 10 - 2,8 = 7,2 gam
c nHCl = 2nH2 = 0,05.2 = 0,1 mol
→ mHCl = 0,1.36,5 = 3,65 gam
C% = 100 1 , 825 % 200 65 , 3 100 = x = x mdd mct
0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ GVBM
Lê Thị Ánh Hồng