1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi học kỳ 1 Hóa học 11 năm 2011 - 2012

16 235 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 607,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các thể tích khí đo ở ĐKTC.. Số chất điện li và không điện... Số chất điện li và không điện li lần lợt là: tạo thành là:... Câu 16 : Dãy nào dới đây chỉ gồm những chất điên li mạnh?A...

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI NGUYấN

TRƯỜNG THPT BẮC SƠN Cộng hoà xó hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do- Hạnh phỳc

*********************

ĐỀ THI HỌC Kè I – NĂM HỌC 2011-2012

MễN HOÁ HỌC 11

ĐỀ 104

(Thời gian làm bài 60 phỳt)

Phần I : Trắc nghiệm (5 điểm)

tạo thành là:

Câu 3 : Cho các chất: KOH; C 2 H 5 OH; HCl; C 6 H 5 OH; NaCl; C 6 H 6 Số chất điện li và không điện

li lần lợt là:

Câu 4 : Hoà tan hoàn toàn 11,2g Fe vào dung dịch HNO 3(đặc,nóng) d thu đợc bao nhiêu lit khí

Câu 5 : Trờng hợp nào sau đây không dẫn điện đợc?

có pH là:

Câu 7 : Phản ứng nào sau đây là cha đúng?

Câu 8 : Nitơ mang số oxi hoá âm dới dạng chất nào sau đây?

Câu 9 : Khi dẫn khí NH 3 vào bình chứa khí Cl 2 thì phản ứng tạo ra’’khói ’’trắng Hợp chất tạo

thành có công thức hoá học là:

nitơ có công thức phân tử là:

Câu 11 : Dãy nào dới đây chỉ gồm những chất điên li mạnh?

Câu 12 : Một dung dịch có pH= 5, Đánh giá nào sau đây là đúng?

Câu 13 : Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA có dạng tổng quát là:

Câu 14 : Phản ứng nào dới đây không đúng?

Câu 15 : Dãy nào sau đây biểu thị đầy đủ các số oxi hoá của nitơ?

Trang 2

Câu 17 : Hoà tan hoàn toàn 0,1022g một muối cacbonnat của kim loại(M) hoá trị (II) trong

0,01295lit dung dịch HCl 0,08M M là kim loại nào sau đây?

Câu 18 : Dãy ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong một dung dịch?

2-Câu 19 : Để nhận biết các dung dịch: NH 4 Cl ; (NH 4 ) 2 SO 4 ; Na 2 SO 4 dùng hoá chất nào sau đây là

hợp lí nhất?

Câu 20 : Một dung dịch có [OH - ] = 2,5.10 -10 M Môi trờng của dung dịch là:

Phầnii: tự luận(5điểm)

Câu1(1,5 đ i ể m):

Ho n th nh dãy chuy à à ển hóa sau(ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):

NH3→( 1 )

N2→( 2 )

NO→(3) NO2 →( 4 )

HNO3→( 5 )

Cu(NO3)2 →( 6 )

NO2

Câu2(2,5 đ i ể m):

Cho hỗn hợp A gồm Fe v Cu tác d à ụng ho n to n v à à ới dung dịch H2SO4 (loãng)dư, thu được 0,448lit khí H2 v ch à ất rắn không tan B Hòa tan ho n to n B b à à ằng dung dịch HNO3 (đặc, nóng)

dư, thu được 3,36lit khí NO2 Các thể tích khí đo ở (ĐKTC).

a, Viết các phương trình phản ứng xảy ra?

b, Xác định th nh ph à ần phần trăm mỗi chất trong hỗn hợp A?

Câu3(1 đ i ể m):

Cho 2,04g Mg tác dụng ho n to n v à à ới 200ml dung dịch HNO3 thì giải phóng hỗn hợp khí X gồm NO v N à 2O có tỉ khối hơi so với H2 bằng 16,75.Tính phần trăm theo thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X?

Biết: Fe(M=56); Cu(M=64); N(M=14); O(M=16)

Học sinh đợc sử dụng bảng tuần hoàn hóa học.

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI NGUYấN

TRƯỜNG THPT BẮC SƠN Cộng hoà xó hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do- Hạnh phỳc

*********************

ĐỀ THI HỌC Kè I – NĂM HỌC 2009-2010

MễN HOÁ HỌC 11

ĐỀ 103

(Thời gian làm bài 60 phỳt)

Phần I : Trắc nghiệm (5 điểm)

Câu 1 : Dãy nào sau đây biểu thị đầy đủ các số oxi hoá của nitơ?

Câu 2 : Dãy nào dới đây chỉ gồm những chất điên li mạnh?

A HNO 3 ; Cu(NO 3 ) 2 ; H 3 PO 4 ; Ca 3 (PO 4 ) 2 B NaCl; KNO 3 ; Cu(NO 3 ) 2 ; H 2 O

Câu 3 : Cho các chất: KOH; C 2 H 5 OH; HCl; C 6 H 5 OH; NaCl; C 6 H 6 Số chất điện li và không điện

Trang 3

li lần lợt là:

có pH là:

Câu 5 : Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA có dạng tổng quát là:

Câu 6 : Để nhận biết các dung dịch: NH 4 Cl ; (NH 4 ) 2 SO 4 ; Na 2 SO 4 dùng hoá chất nào sau đây là

hợp lí nhất?

Câu 7 : Dãy ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong một dung dịch?

-Câu 8 : Hoà tan hoàn toàn 11,2g Fe vào dung dịch HNO 3(đặc,nóng) d thu đợc bao nhiêu lit khí

Câu 9 : Một dung dịch có [OH - ] = 2,5.10 -10 M Môi trờng của dung dịch là:

Câu 11 : Khi dẫn khí NH 3 vào bình chứa khí Cl 2 thì phản ứng tạo ra’’khói ’’trắng Hợp chất tạo

thành có công thức hoá học là:

tạo thành là:

Câu 13 : Trờng hợp nào sau đây không dẫn điện đợc?

Câu 14 : Hoà tan hoàn toàn 0,1022g một muối cacbonnat của kim loại(M) hoá trị (II) trong

0,01295lit dung dịch HCl 0,08M M là kim loại nào sau đây?

Câu 15 : Nitơ mang số oxi hoá âm dới dạng chất nào sau đây?

Câu 17 : Phản ứng nào dới đây không đúng?

C Ca(HCO 3 ) 2 + Ca(OH) 2  2CaCO 3+ 2H2 O D 2Fe(OH) 3 + 3H 2 SO 4  Fe 2 (SO 4 ) 3 + 6H 2 O

nitơ có công thức phân tử là:

Câu 19 : Một dung dịch có pH= 5, Đánh giá nào sau đây là đúng?

Câu 20 : Phản ứng nào sau đây là cha đúng?

Phầnii: tự luận(5điểm)

Câu1(1,5 đ i ể m):

Ho n th nh các dãy chuy à à ển hóa sau(ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):

Trang 4

a, N2→( 1 )

NH3→( 2 )

NH4Cl→(3) NH3 →( 4 )

NO

b, NH3 →( 5 )

Cu→(6) Cu(NO3)2

Câu2(2,5 đ i ể m):

Cho hỗn hợp X gồm Al v Ag tác d à ụng ho n to n v à à ới dung dịch HNO3 (đặc, nguội) dư, thu được 5,6lit khí NO2 v ch à ất rắn không tan Y Hòa tan ho n to n Y b à à ằng dung dịch HCl dư, thu được 6,72lit khí H2.Các thể tích khí đo ở (ĐKTC).

a, Viết các phương trình phản ứng xảy ra?

b, Xác định th nh ph à ần phần trăm mỗi chất trong hỗn hợp X?

Câu3(1 đ i ể m):

Cho 2,88g Cu tan ho n to n v o 100ml dung d à à à ịch HNO3 thì giải phóng hỗn hợp khí A gồm

NO v NO à 2 có tỉ khối hơi so với H2 bằng 19,8 Tính nồng độ mol/lit của dung dịch HNO3?

Biết: Al(M=27); Ag(M=108); N(M=14); O(M=16)

Học sinh đợc sử dụng bảng tuần hoàn hóa học.

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI NGUYấN

TRƯỜNG THPT BẮC SƠN Cộng hoà xó hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do- Hạnh phỳc

*********************

ĐỀ THI HỌC Kè I – NĂM HỌC 2009-2010

MễN HOÁ HỌC 11

ĐỀ 102

(Thời gian làm bài 60 phỳt)

Phần I : Trắc nghiệm (5 điểm)

Câu 1 : Dãy nào sau đây biểu thị đầy đủ các số oxi hoá của nitơ?

Câu 2 : Hoà tan hoàn toàn 0,1022g một muối cacbonnat của kim loại(M) hoá trị (II) trong

0,01295lit dung dịch HCl 0,08M M là kim loại nào sau đây?

Câu 3 : Một dung dịch có [OH - ] = 2,5.10 -10 M Môi trờng của dung dịch là:

có pH là:

Câu 5 : Một dung dịch có pH= 5, đánh giá nào sau đây là đúng?

nitơ có công thức phân tử là:

Câu 7 : Hoà tan hoàn toàn 11,2g Fe vào dung dịch HNO 3(đặc,nóng) d thu đợc bao nhiêu lit khí

Câu 8 : Phản ứng nào dới đây không đúng?

Câu 10 : Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA có dạng tổng quát là:

Câu 11 : Để nhận biết các dung dịch: NH 4 Cl ; (NH 4 ) 2 SO 4 ; Na 2 SO 4 dùng hoá chất nào sau đây là

hợp lí nhất?

Câu 12 : Trờng hợp nào sau đây không dẫn điện đợc?

Câu 13 : Cho các chất: KOH; C 2 H 5 OH; HCl; C 6 H 5 OH; NaCl; C 6 H 6 Số chất điện li và không điện

li lần lợt là:

tạo thành là:

Trang 6

Câu 16 : Dãy nào dới đây chỉ gồm những chất điên li mạnh?

A HNO 3 ; Cu(NO 3 ) 2 ; H 3 PO 4 ; Ca 3 (PO 4 ) 2 B CaCl 2 ; CuSO 4 ; HNO 3 ; BaSO 4

Câu 17 : Dãy ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong một dung dịch?

2-Câu 18 : Khi dẫn khí NH 3 vào bình chứa khí Cl 2 thì phản ứng tạo ra’’khói ’’trắng Hợp chất tạo

thành có công thức hoá học là:

Câu 19 : Phản ứng nào sau đây là cha đúng?

Câu 20 : Nitơ mang số oxi hoá âm dới dạng chất nào sau đây?

Phầnii: tự luận(5điểm)

Câu1(1,5 đ i ể m):

Ho n th nh dãy chuy à à ển hóa sau(ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):

NH3→( 1 )

N2→( 2 )

NO→(3) NO2 →( 4 )

HNO3→( 5 )

Cu(NO3)2 →( 6 )

NO2

Câu2(2,5 đ i ể m):

Cho hỗn hợp A gồm Fe v Cu tác d à ụng ho n to n v à à ới dung dịch H2SO4 (loãng)dư, thu được 0,448lit khí H2 v ch à ất rắn không tan B Hòa tan ho n to n B b à à ằng dung dịch HNO3 (đặc, nóng)

dư, thu được 3,36lit khí NO2.Các thể tích khí đo ở (ĐKTC).

a, Viết các phương trình phản ứng xảy ra?

b, Xác định th nh ph à ần phần trăm mỗi chất trong hỗn hợp A?

Câu3(1 đ i ể m):

Cho 2,04g Mg tác dụng ho n to n v à à ới 200ml dung dịch HNO3 thì giải phóng hỗn hợp khí X gồm NO v N à 2O có tỉ khối hơi so với H2 bằng 16,75.Tính phần trăm theo thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X?

Biết: Fe(M=56); Cu(M=64); N(M=14); O(M=16)

Học sinh đợc sử dụng bảng tuần hoàn hóa học.

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI NGUYấN

TRƯỜNG THPT BẮC SƠN Cộng hoà xó hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do- Hạnh phỳc

*********************

ĐỀ THI HỌC Kè I – NĂM HỌC 2009-2010

MễN HOÁ HỌC 11

ĐỀ 101

(Thời gian làm bài 60 phỳt)

Phần I : Trắc nghiệm (5 điểm)

Câu 2 : Phản ứng nào dới đây không đúng?

Trang 7

A CuSO 4 + BaCl 2  BaSO 4 + CuCl 2 B KCl + NaOH  KOH + NaCl

C Ca(HCO 3 ) 2 + Ca(OH) 2  2CaCO 3+ 2H2 O D 2Fe(OH) 3 + 3H 2 SO 4  Fe 2 (SO 4 ) 3 + 6H 2 O Câu 3 : Để nhận biết các dung dịch: NH 4 Cl ; (NH 4 ) 2 SO 4 ; Na 2 SO 4 dùng hoá chất nào sau đây là

hợp lí nhất?

Câu 4 : Cho các chất: KOH; C 2 H 5 OH; HCl; C 6 H 5 OH; NaCl; C 6 H 6 Số chất điện li và không điện

li lần lợt là:

tạo thành là:

Câu 7 : Một dung dịch có pH= 5, Đánh giá nào sau đây là đúng?

Câu 8 : Một dung dịch có [OH - ] = 2,5.10 -10 M Môi trờng của dung dịch là:

Câu 9 : Dãy ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong một dung dịch?

nitơ có công thức phân tử là:

Câu 11 : Khi dẫn khí NH 3 vào bình chứa khí Cl 2 thì phản ứng tạo ra’’khói ’’trắng Hợp chất tạo

thành có công thức hoá học là:

Câu 12 : Trờng hợp nào sau đây không dẫn điện đợc?

Câu 13 : Hoà tan hoàn toàn 0,1022g một muối cacbonnat của kim loại(M) hoá trị (II) trong

0,01295lit dung dịch HCl 0,08M M là kim loại nào sau đây?

Câu 14 : Dãy nào dới đây chỉ gồm những chất điên li mạnh?

A HNO 3 ; Cu(NO 3 ) 2 ; H 3 PO 4 ; Ca 3 (PO 4 ) 2 B H 2 SO 4 ; NaCl; KNO 3 ; Cu(NO 3 ) 2

Câu 15 : Hoà tan hoàn toàn 11,2g Fe vào dung dịch HNO 3(đặc,nóng) d thu đợc bao nhiêu lit khí

có pH là:

Câu 17 : Phản ứng nào sau đây là cha đúng?

Câu 18 : Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA có dạng tổng quát là:

Câu 19 : Dãy nào sau đây biểu thị đầy đủ các số oxi hoá của nitơ?

Câu 20 : Nitơ mang số oxi hoá âm dới dạng chất nào sau đây?

Trang 8

Phầnii: tự luận(5điểm)

Câu1(1,5 đ i ể m):

Ho n th nh các dãy chuy à à ển hóa sau(ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):

a, N2→( 1 )

NH3→( 2 )

NH4Cl→(3) NH3 →( 4 )

NO

b, NH3 →( 5 )

Cu→(6) Cu(NO3)2

Câu2(2,5 đ i ể m):

Cho hỗn hợp X gồm Al v Ag tác d à ụng ho n to n v à à ới dung dịch HNO3 (đặc, nguội) dư, thu được 5,6lit khí NO2 v ch à ất rắn không tan Y Hòa tan ho n to n Y b à à ằng dung dịch HCl dư, thu được 6,72lit khí H2.Các thể tích khí đo ở (ĐKTC).

a, Viết các phương trình phản ứng xảy ra?

b, Xác định th nh ph à ần phần trăm mỗi chất trong hỗn hợp X?

Câu3(1 đ i ể m):

Cho 2,88g Cu tan ho n to n v o 100ml dung d à à à ịch HNO3 thì giải phóng hỗn hợp khí A gồm

NO v NO à 2 có tỉ khối hơi so với H2 bằng 19,8 Tính nồng độ mol/lit của dung dịch HNO3?

Biết: Al(M=27); Ag(M=108); N(M=14); O(M=16)

Học sinh đợc sử dụng bảng tuần hoàn hóa học.

Trang 9

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : HK - Hoa 11 (09-10)

Đề số : 101

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Phần II:Tự luận(5điểm)

Trang 10

Cõu 1(1,5điểm):

(1): N2 + 3H2 to , →,Pxt 2NH3

(2): NH3 + HCl  NH4Cl

(3): NH4Cl →to NH3 + HCl

(4): 4NH3 + 5O2 to, →Pt 4NO + 6H2O

(5): 2NH3 +3CuO →to 3Cu + N2 + 3 H2O

(6): 3Cu + 8HNO3  3Cu(NO3)2 + 2NO + 4 H2O

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ Cõu 2(2,5điểm):

Ag + 2HNO3  AgNO3 +NO2 + H2O

2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2

0,25đ 0,25đ

m(hỗn hợp) = 16,2g; % m(Ag) = 66,67%; %m(Al) = 33,33% 0,5đ

Cõu 3(1điểm):

Cu + 4HNO3  Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

3Cu + 8HNO3  3Cu(NO3)2 + 2NO + 4 H2O

0,25đ 0,25đ

Ta cú hệ: 0,5a + 1,5b = 0,045

( 46a +30b) / (a + b) = 39,6  a = 0,03; b = 0,02

0,25đ n(HNO3) = 2a + 4b = 0,14mol; [HNO3] = 0,14/0,1 = 1,4(lit) 0,25đ

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : HK - Hoa 11 (09-10)

Đề số : 102

Trang 11

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Phần II:Tự luận(5điểm) Câu 1(1,5điểm):

Trang 12

(1): 2NH3 →to N2 + 3H2

(2): N2 + O2→to 2NO

(3): 2NO + O2  2NO2

(4): 4NO2 + 2H2O + O2  4HNO3

(5): CuO + 2HNO3  Cu(NO3)2 + H2O

(6): 2Cu(NO3)2 →to 2CuO + O2 + 4NO2

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Cõu 2(2,5điểm):

Fe + H2SO4  FeSO4 + H2

Cu + 4HNO3  Cu(NO3)2 +2NO2 + 2H2O

0,25đ 0,25đ

m(hỗn hợp) = 5,29g; % m(Fe) = 18,92%; %m(Cu) = 81,08% 0,5đ

Cõu 3(1điểm):

3Mg + 8HNO3  3Mg(NO3)2 +2NO + 4H2O

4Mg + 10HNO3  4Mg(NO3)2 +N2O + 5H2O

0,25đ 0,25đ

Ta cú hệ: 1,5x + 4y = 0,085

(30x + 44y) / (x + y) = 33,5  x = 0,03; y = 0,01

0,25đ

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : HK - Hoa 11 (09-10)

Đề số : 103

01

02

Trang 13

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Phần II:Tự luận(5điểm) Câu 1(1,5điểm):

Trang 14

(1): N2 + 3H2 to , →,Pxt 2NH3

(2): NH3 + HCl  NH4Cl

(3): NH4Cl →to NH3 + HCl

(4): 4NH3 + 5O2 to, →Pt 4NO + 6H2O

(5): 2NH3 +3CuO →to 3Cu + N2 + 3 H2O

(6): 3Cu + 8HNO3  3Cu(NO3)2 + 2NO + 4 H2O

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ Cõu 2(2,5điểm):

Ag + 2HNO3  AgNO3 +NO2 + H2O

2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2

0,25đ 0,25đ

m(hỗn hợp) = 16,2g; % m(Ag) = 66,67%; %m(Al) = 33,33% 0,5đ

Cõu 3(1điểm):

Cu + 4HNO3  Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

3Cu + 8HNO3  3Cu(NO3)2 + 2NO + 4 H2O

0,25đ 0,25đ

Ta cú hệ: 0,5a + 1,5b = 0,045

( 46a +30b) / (a + b) = 39,6  a = 0,03; b = 0,02

0,25đ n(HNO3) = 2a + 4b = 0,14mol; [HNO3] = 0,14/0,1 = 1,4(lit) 0,25đ

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : HK - Hoa 11 (09-10)

Đề số :104

01

Trang 15

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Phần II:Tự luận(5điểm) Câu 1(1,5điểm):

Trang 16

(2): N2 + O2→to 2NO

(3): 2NO + O2  2NO2

(4): 4NO2 + 2H2O + O2  4HNO3

(5): CuO + 2HNO3  Cu(NO3)2 + H2O

(6): 2Cu(NO3)2 →to 2CuO + O2 + 4NO2

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Câu 2(2,5điểm):

Fe + H2SO4  FeSO4 + H2

Cu + 4HNO3  Cu(NO3)2 +2NO2 + 2H2O

0,25đ 0,25đ

m(hỗn hợp) = 5,29g; % m(Fe) = 18,92%; %m(Cu) = 81,08% 0,5đ

Câu 3(1điểm):

3Mg + 8HNO3  3Mg(NO3)2 +2NO + 4H2O

4Mg + 10HNO3  4Mg(NO3)2 +N2O + 5H2O

0,25đ 0,25đ

Ta có hệ: 1,5x + 4y = 0,085

(30x + 44y) / (x + y) = 33,5  x = 0,03; y = 0,01

0,25đ

Ngày đăng: 24/12/2014, 03:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w