1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi thử HK II Toán_10 số 4

6 266 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi thử HK II Toán 10 số 4
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 407,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập phương trình tham số của đường thẳng AB b.. Lập phương trình tổng quát của đường cao CD của tam giác ABC D là chân đường cao vẽ từ C.. Lập phương trình đường tròn tâm C tiếp xúc với

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ II Môn: Toán 10 (Thời gian: 90 phút )

ĐỀ I

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (6 điểm)

Câu 1 (2 điểm) Giải các bất phương trình sau:

a. (1 điểm) - 3x2 - 2x + 7 < 0; b.(1 điểm)

0

x x

x x

Câu 2 (1 điểm) Tính các giá trị lượng giác của góc a biết: t ana = - 2 2 và 2p < a < p

Câu 3 (3 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A (-3; 1), B (3; -1) và C (2; 4).

a (0,75 điểm) Lập phương trình tham số của đường thẳng AB

b (0,75 điểm) Lập phương trình tổng quát của đường cao CD của tam giác ABC (D là chân

đường cao vẽ từ C).

c (1,5 điểm) Lập phương trình đường tròn tâm C tiếp xúc với đường thẳng AB Tìm toạ độ

tiếp điểm

II PHẦN RIÊNG(4 điểm): Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho

chương trình đó (phần 1 hoặc phần 2).

1 Theo chương trình Chuẩn:

Câu 4.a)

Câu 5.a)

2 Theo chương trình Nâng cao:

Câu 4.b) (3 điểm)

1 (2 điểm) Giải các bất phương trình:

a (1 điểm) x - 2- x2 - 3x - 10 > 0

b (1 điểm). - x2 + 2x + 3 £ 4 x - x2 + 2x + 3

2 (1 điểm) Cho A, B, C là 3 góc của một tam giác Chứng minh rằng:

Câu 5.b) (1 điểm) Lập phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) đi qua M( 3; 1- ) và khoảng cách giữa 2 đường chuẩn là 6

Hết

-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Trang 2

ĐỀ THI HỌC KÌ II Môn: Toán khối 10 - Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ II

II PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (6 điểm)

Câu 1 (2 điểm) Giải các bất phương trình sau:

a. (1 điểm) 3x2 - x - 5 > 0; b.(1 điểm)

2

0

x x

+

£

Câu 2 (1 điểm) Tính các giá trị lượng giác của góc a biết: cota = - 2 6 và 3 2

2

p

< <

Câu 3 (3 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A (2; 4), B (3; -1) và C (-3; 1)

a (0,75 điểm) Lập phương trình tham số của đường thẳng CB

b (0,75 điểm) Lập phương trình tổng quát của đường cao AD của tam giác ABC (D là chân

đường cao vẽ từ A).

c (1,5 điểm) Lập phương trình đường tròn tâm A tiếp xúc với đường thẳng BC Tìm toạ độ

tiếp điểm

II PHẦN RIÊNG(4 điểm): Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho

chương trình đó (phần 1 hoặc phần 2).

1 Theo chương trình Chuẩn:

Câu 4.a)

Câu 5.a)

2 Theo chương trình Nâng cao:

Câu 4.b) (1 điểm)

1 (2 điểm) Giải các bất phương trình:

a (1 điểm). - x + 3+ x2 - 2x - 15 < 0;

b (1 điểm) 3 x - x2 - 5x + 6 ³ - x2 - 5x + 6

2 (1 điểm) Cho A, B, C là 3 góc của một tam giác Chứng minh rằng:

Câu 5.b) (1 điểm) Cho hypebol (H) có phương trình: 2 2 1

x y

- = Tìm điểm M thuộc (H) sao

cho MF2 - 4MF1 = 1, (F1,F2 là các tiêu điểm của (H) vàF1 có hoành độ âm)

Hết

-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

ĐÁP ÁN

Trang 3

ĐỀ THI HỌC KÌ II Môn: Toán khối 10

ĐỀ I

III PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (6 điểm)

Câu 1 (2 điểm) Giải các bất phương trình sau:

a. (1 điểm) - 3x2 - 2x + 7 < 0

HD: - 3x2 - 2x + 7 < 0Û 1 22

3

x < - - hoặcx > - +1 3 22

b. (1 điểm)

0

x x

x x

HD:

0

x x

x x

- + Û - 2 £ x < 0 hoặc 52 < x £ 3

Câu 2 (1 điểm) Tính các giá trị lượng giác của góc a biết: tana = - 2 2

2

p

a p

< < HD: Ta có: t ana = - 2 2 ,

2

p

a p

1 t an

a

a

= +

2

1 t an

a

a

-=

=

-+

sina = cos t ana a = -3 - 2 2 = 3 , cot 2

4

a =

-Câu 3 (3 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A (-3; 1), B (3; -1) và C (2; 4).

a (0,75 điểm) Lập phương trình tham số của đường thẳng AB:

HD: Ta có : A(- 3;1) Î A B , A B =uuuur (6; 2- ) là VTCPcủa đường thẳng AB.

1

t

íï =

b (0,75 điểm) Lập phương trình tổng quát của đường cao CD của tam giác ABC (D là chân

đường cao vẽ từ C).

HD: Ta có:C (2; 4) thuộc CD, A B =uuuur (6; 2- ) là VTPT của CD.

Vậy pt của CD: 3(x - 2) - (y - 4) = 0Û 3x - y - 2 = 0

c (1,5 điểm) Lập phương trình đường tròn tâm C tiếp xúc với đường thẳng AB Tìm toạ độ

tiếp điểm.

HD:

Cách 1: PT TQ của đường thẳng AB: x + 3y = 0 Gọi (T) là đường tròn cần tìm

Ta có: C (2; 4) là tâm của (T) và ( ) 2 2 3.42 14

,

10

d C A B = + =

+ là bán kính của (T)

Vậy pt của (T) :( ) 2 ( ) 2 ( 14 )2 98

5 10

Toạ độ của D là nghiệm của hpt:

3

5

x

x y

x y

y

ìï = ï

Vậy ( 3 1)

;

D - là tiếp điểm của AB và (T).

Cách 2 .

II PHẦN RIÊNG(4 điểm): Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho

chương trình đó (phần 1 hoặc phần 2).

1 Theo chương trình Chuẩn:

Trang 4

Câu 4.a)

Câu 5.a)

2 Theo chương trình Nâng cao:

Câu 4.b) (3 điểm)

1 (2 điểm) Giải các bất phương trình:

a (1 điểm) x - 2- x2 - 3x - 10 > 0

HD:

2

x - - x - x - > Û x2 - 3x - 10 < x - 2

Û

2 3 10 0

2 0

2 3 10 2 2

x

ìïï - - ³

ïï

ïï - ³

íï

ïï

ï - - <

-ïïî

5 x < 14

b (1 điểm) - x2 + 2x + 3 £ 4 x - x2 + 2x + 3

HD:

Û - x2 + 2x + 3 = 0 hoặc 1 42 2 3 00

x

ì - £ ïïï

íï- + + >

ïïî

Û x = - 1 hoặc x = 3 hoặc

1 4

x x

ìïï ³ ïí

ïï - < <

ïî

4

x

2 (1 điểm) Cho A, B, C là 3 góc của một tam giác Chứng minh rằng:

A + B + C =

-= VP (đpcm)

Câu 5.b) (1 điểm) Lập phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) đi qua M ( 3; 1- ) và khoảng cách giữa 2 đường chuẩn là 6

HD:

Từ gt ta có hpt:

2 2

6

1

a c

a b

=

ìïï ïï ïïï íï ïï ïï ïïî

Û

1 2

c c c

=

-ìïï ïï ïï íï ïï ïïïî

Û

2

a b c

=

=

=

ìïï ïïï íï ïï ïïî

Vậy (E) :

1

y

x

Hết

Trang 5

-ĐÁP ÁN

ĐỀ THI HỌC KÌ II Môn: Toán khối 10

ĐỀ II

IV PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (6 điểm)

Câu 1 (2 điểm) Giải các bất phương trình sau:

a. (1 điểm) 3x2 - x - 5 > 0

HD: 3x2 - x - 5 > 0Û 1 61

6

x < - hoặcx > 1+661

b. (1 điểm)

2

0

x x

+

£

-HD:

2

0

x x

+

£

Câu 2 (1 điểm) Tính các giá trị lượng giác của góc a biết: cota = - 2 63 2

2

p

< < .

2

p

2

1 cot

a

a

= +

2

1 cot

a

a

-=

=

-+

6

12

a =

-Câu 3 (3 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A (2; 4), B (3; -1) và C (-3; 1)

a (0,75 điểm) Lập phương trình tham số của đường thẳng CB:

HD: Ta có : C(- 3;1) Î BC , CB =uuuur (6; 2- ) là VTCPcủa đường thẳng AB.

1

t

íï =

b (0,75 điểm) Lập phương trình tổng quát của đường cao AD của tam giác ABC (D là chân

đường cao vẽ từ A).

HD: Ta có: A (2; 4) thuộc AD, CB =uuuur (6; 2- ) là VTPT của AD.

Vậy pt của AD: 3(x - 2) - (y - 4) = 0Û 3x - y - 2 = 0

c (1,5 điểm) Lập phương trình đường tròn tâm A tiếp xúc với đường thẳng BC Tìm toạ

độ tiếp điểm.

HD:

Cách 1: PT TQ của đường thẳng CB: x + 3y = 0 Gọi (T) là đường tròn cần tìm

Ta có: A (2; 4) là tâm của (T) và ( ) 22 3.42 14

,

10

d A CB = + =

+ là bán kính của (T)

Vậy pt của (T) :( ) 2 ( ) 2 ( 14 )2 98

5 10

Toạ độ của D là nghiệm của hpt:

3

5

x

x y

x y

y

ìï = ï

Trang 6

Vậy ( 3 1)

;

D - là tiếp điểm của CB và (T).

Cách 2: ………

II PHẦN RIÊNG(4 điểm): Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho

chương trình đó (phần 1 hoặc phần 2).

1 Theo chương trình Chuẩn:

Câu 4.a)

Câu 5.a)

2 Theo chương trình Nâng cao:

Câu 4.b) (1 điểm)

1 (2 điểm) Giải các bất phương trình:

a (1điểm). - x + 3+ x2 - 2x - 15 < 0

HD:

2

2 2 15 0

3 0

2 2 15 3 2

x

ìïï - - ³ ïï

ïï - ³ íï ïï

ï - - < -ïïî

5 x < 6

b (1điểm). 3 x - x2 - 5x + 6 ³ - x2 - 5x + 6

HD:

3 x - x - 5x + 6 ³ - x - 5x + 6 Û ( 3x- 1 ) - x2 - 5x + 6 ³ 0

Û - x2 - 5x + 6 = 0 hoặc

3 1 0

2 5 6 0

x

ì - ³ ïïï

íï- - + >

1 3

x x

ìïï ³ ïí

ïï - < <

ïî

Û x = - 6 hoặc 13 £ x £ 1

2 (1 điểm) Cho A, B, C là 3 góc của một tam giác Chứng minh rằng:

HD:

2

Câu 5.b) (1 điểm) Cho hypebol (H) có phương trình: 2 2 1

x y

- = Tìm điểm M thuộc (H)

sao cho MF2 - 4MF1 = 1, (F1,F2 là các tiêu điểm của (H) vàF1 có hoành độ âm).

HD:

Ta có a2 = 4, b2 = 5, c2 = a2 + ba = 2, b = 5,c = a2 + b2 = 3

Dễ thấy MF2 > MF1 nên a - c a x - 4(- -a c a x) = 2Þ 3 ( 2 3 )

2- x - 4 - - x = 1Þ x = - 2 Thay x = - 2 vào pt của (H) ta được y = Vậy M(-2; 0).0

Hết

Ngày đăng: 10/10/2013, 08:11

w