Kiến thức: - HS trình bày đợc đặc điểm cấu tạo của các đại diện cho bộ ăn sâu bọ thích nghi với chế độ ăn sâu bọ - HS trình bày đợc đặc điểm cấu tạo của các đại diện cho bộ gặm nhấm th
Trang 1ngày giảng…./…./ 2010
Tiết 51 Bài 50
Đa dạng của lớp thú
Bộ ăn sâu bọ, bộ gặm nhấm, bộ ăn thịt
I Mục tiêu: Sau học sinh cần đạt
1 Kiến thức:
- HS trình bày đợc đặc điểm cấu tạo của các đại diện cho bộ
ăn sâu bọ thích nghi với chế độ ăn sâu bọ
- HS trình bày đợc đặc điểm cấu tạo của các đại diện cho bộ gặm nhấm thích nghi với chế độ gặm nhấm
- HS trình bày đợc đặc điểm cấu tạo của các đại diện cho bộ
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Trình bày đặc điểm về cấu tạo của dơi thích nghi với đời sống bay?
- Trình bày đặc điểm về cấu tạo của cá voi xanh thích nghi với đời sống ở nớc?
2 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1:
- GV yêu cầu HS đọc thông tin,
quan sát H49.1, thảo luận
- Đời sống: Hoạt động về ban
đêm, ăn sâu bọ hay ăn quả cây
- Cấu tạo: Chi trớc biến thành cánh da, thân ngắn và hẹp, chân yếu, bộ răng nhọn
II Bộ cá voi
Trang 2Hoạt động 2:
- GV yêu cầu HS quan sát H49.2,
đọc thông tin, thảo luận hoàn
thành bảng trong SGK
HS quan sát, thảo luận sau
đó lên bảng trình bày, nhận
xét, bổ sung và rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận
Kiểm tra đánh giá:
- Trình bày đặc điểm về cấu tạo của dơi thích nghi với đời sống bay?
- Trình bày đặc điểm về cấu tạo của cá voi xanh thích nghi với đời sống ở nớc?
* Câu hỏi “ Hoa điểm 10”: Vì sao dơi có thể bay trong đêm tối
mà không va chạm vào vật cản?
Chọn câu trả lời đúng
Câu 1: Cách cất cánh của dơI là
A Chân rời vật bám,thả tự do B Chạy lấy đà vỗ cánh
C Bật nhảy từ mặt đất C Chạy bằng 2 chi sau
câu 2: Cá voi không xếp vào lớp cá là
A Hô hấp bằng da B Có răng phân hoá
C Hô hấp bằng phổi,đẻ con và nuôI con bằng sữa mẹ C Cả a,b,c đều đúng
Trang 3ngày giảng…./…./ 2010
Tiết 52 Bài 50
Đa dạng của lớp thú
Bộ ăn sâu bọ, bộ gặm nhấm, bộ ăn thịt
I Mục tiêu: Sau học sinh cần đạt
1 Kiến thức:
- HS trình bày đợc đặc điểm cấu tạo của các đại diện cho bộ
ăn sâu bọ thích nghi với chế độ ăn sâu bọ
- HS trình bày đợc đặc điểm cấu tạo của các đại diện cho bộ gặm nhấm thích nghi với chế độ gặm nhấm
- HS trình bày đợc đặc điểm cấu tạo của các đại diện cho bộ
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Trình bày đặc điểm về cấu tạo của dơi thích nghi với đời sống bay?
- Trình bày đặc điểm về cấu tạo của cá voi xanh thích nghi với đời sống ở nớc?
2 Dạy học bài mới:
Trang 4- GV yêu cầu HS đọc thông tin,
quan sát H50.1, thảo luận:
? Trình bày đặc điểm về
cấu tạo của chuột chù thích nghi
với tập tính đào bới và ăn sâu
bọ?
?Trình bày đặc điểm về
cấu tạo của chuột chũi thích nghi
với tập tính đào hang và ăn sâu
- GV yêu cầu HS quan sát H50.2,
đọc thông tin, thảo luận:
+ Trình bày đặc điểm cấu
tạo chung của bộ gặm nhấm
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* GiảI thích vì sao lại gọi là
gặm nhấm?
Hoạt động 3:
- GV yêu cầu HS quan sát H50.3,
đọc thông tin, thảo luận:
+ Trình bày đặc điểm cấu
tạo chung của bộ ăn thịt thích
nghi với chế độ ăn thịt?
HS quan sát, thảo luận sau
đó lên bảng trình bày, nhận
xét, bổ sung và rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Cho biết vai trò của đệm thịt?
* Em hãy cho biết vai trò của bộ
- Cấu tạo:
+ Mõm kéo dài thành vòi ngắn+ Bộ răng có những răng nhọn, răng hàm có 3 đến 4 mấu nhọn+ Chi trớc ngânccs ngón to khoẻ+ Đại diện Chuột chù,chuột chũi
II Bộ gặm nhấm
- Cấu tạo:
+ Thiếu răng nanh, răng của rất lớn,sắc và cách răng hàm một khoảng trống gọi là khoảng trốnghàm
III Bộ ăn thịt
- Cấu tạo:
+ Răng cửa ngắn, sắc, răng nanh lớn dài, nhọn, răng hàm có nhiều mấu dẹp sắc
+ Các ngón chân có vuốt cong
d-ới có đệm thịt dày
Trang 53 Kiểm tra đánh giá:
- Trình bày đặc điểm cấu tạo của chuột chũi thích nghi với
đời sống đào hang trong đất?
- Dựa vào bộ răng hãy phân biệt ba bộ thú: Ăn sâu bọ, gặm nhấm và ăn thịt?
* Câu hỏi “ Hoa điểm 10”: Trình bày đặc điểm cấu tạo của hổ thích nghi với chế độ ăn thịt?
- HS trình bày đợc đặc điểm đặc trng của bộ Linh trởng
- HS trình bày đợc vai trò của thú
- HS nêu đợc đặc điểm chung của thú
Trang 6- GV: - Chuẩn bị tranh vẽ, bảng phụ
- HS: Kẻ phiếu học tập vào vở
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Trình bày đặc điểm cấu tạo của chuột chũi thích nghi với
đời sống đào hang trong đất?
- Dựa vào bộ răng hãy phân biệt ba bộ thú: Ăn sâu bọ, gặm nhấm và ăn thịt?
2 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1
- GV yêu cầu HS đọc thông tin,
quan sát H51.1, H51.2, H51.3
thảo luận hoàn thành bảng trong
SGK trang 167 và trả lời câu hỏi:
- GV yêu cầu HS quan sát H51.4,
đọc thông tin, thảo luận:
- Chia làm ba bộ:
+ Bộ Guốc chẵn: gồm thú móng guốc có 2 ngón chân giữa phát triển bằng nhau + Bộ Guốc lẻ: gồm thú móng guốc có 1 ngón giữa phát triển hơn cả
+ Bộ Voi: gồm thú móng guốc
có 5 ngón, guốc nhỏ, có vòi
II Bộ Linh trởng
- Đặc điểm: Thú đi bằng chân, có tứ chi thích nghi với sự cầm nắm, leo trèo
- Đại diện:
+ Khỉ: có chai mông lớn, túi má lớn và đuôi dài
+ Vợn: Có chai mông nhỏ, kjhông có túi má và đuôi + Khỉ hình ngời: Không có chai mông, túi má và đuôi
III Vai trò của thú
Trang 7đời sống con ngời?
HS đọc thông tin, thảo luận
sau đó trình bày, nhận xét, bổ
sung và rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
? Em hãy cho biết nguy cơ phát
triển thú hiện nnay, biện pháp
bảo vệ thú?
Hoạt động 4:
- GV yêu cầu HS thảo luận:
+ Nêu đặc điểm chung của
lớp thú?
HS thảo luận sau đó trình
bày, nhận xét, bổ sung và rút ra
kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận
chung
- Cung cấp nguồn dợc liệu quí
- Nguyên liệu làm đồ mĩ nghệ
- Làm vật thí nghiệm
- Cung cấp nguồn thực phẩm
- Cung cấp sức kéo cho nông nghiệp
- Có ích cho nông nghiệp
IV Đặc điểm chung của thú
- Có hiện tợng thai sinh và nuôicon bằng sữa mẹ
- Có bộ lông mao bao phủ cơ thể
- Bộ răng phân hóa thành răngcửa, răng nanh và răng hàm
- Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn
- Bộ não phát triển
- Là động vật hằng nhiệt
3 Kiểm tra đánh giá:
- Trình bày đặc điểm đặc trng của thú Móng guốc, phân biệt đợc thú Guốc chẵn và thú Guốc lẻ?
- Trình bày đặc điểm chung của thú?
* Câu hỏi “ Hoa điểm 10”: So sánh đặc điểm cấu tạo và tập tính
của khỉ hình ngời với khỉ và vợn?
Trang 8III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Trình bày đặc điểm đặc trng của thú Móng guốc, phân biệt đợc thú Guốc chẵn và thú Guốc lẻ?
- Trình bày đặc điểm chung của thú?
2 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1:
- GV yêu cầu HS đọc thông tin,
quan sát các hình vẽ trong SGK,
đối chiếu mô hình, thảo luận
hoàn thành bảng “So sánh cấu
tạo của lỡng c, bò sát, chim thú”
- GV yêu cầu HS đọc thông tin,
thảo luận hoàn thành bảng “Các
đặc điểm thích ngi với đời
- Nội dung ghi nh phiếu học tập
Trang 9- GV yêu cầu HS đọc thông tin,
thảo luận hoàn thành bảng “ Sự
tiến hóa của động vật có xơng
sống”
HS đọc thông tin, thảo luận
sau đó trình bày, nhận xét, bổ
sung và rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận
chung
III Sự tiến hóa trong cấu tạo của các động vật có xơng sống
- Nội dung ghi nh phiếu học tập
3 Kiểm tra đánh giá:
- Trình bày đặc điểm cấu tạo của lỡng c thích nghi với đời sống vừa ở cạn vừa ở nớc?
- Trình bày đặc điểm cấu tạo của chim tiến hóa hơn so với bòsát?
* Câu hỏi “ Hoa điểm 10”: Thú có những đặc điểm gì tiến hóa hơn so với các lớp động vật còn lại?
vật Đặc điểm cấu tạo ý nghĩa thích nghi
Hệ tiêu hóa Hệ tuần hoàn Hệ hô hấp Hệ bài tiết Lỡng c
Bò sát
Chim
Trang 10Ngày giảng 25 / 3 / 2010
Tiết 55 Bài 52 thực hành: xem băng hình
về đời sống và tập tính của chim và thú
I Mục tiêu: Sau bài học sinh
- HS củng cố mở rộng bài học qua băng hình về đời sống và tập tính của chim và thú
- HS biết cách tóm tắt các nội dung đã xem trên băng hình
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Trình bày đặc điểm cấu tạo của lỡng c thích nghi với đời sống vừa ở cạn vừa ở nớc?
- Trình bày đặc điểm cấu tạo của chim tiến hóa hơn so với
bò sát?
2 Dạy học bài mới:
và sinh sản của chim
- GV yêu cầu HS thảo luận:
+ Hãy tóm tắt các nội dung
1 Sự di chuyển
- Có nhiều hình thức di chuyển nh kiểu bay đập cánh, kiểu bay lợn, hoặc di chuyển bằng cách leo trèo, đi và chạy, bơi
2 Kiếm ăn
- Kiếm ăn vào ban ngày
- Kiếm ăn vào ban đêm
3 Sinh sản
Trang 11kiếm ăn và sinh sản của chim ?
HS thảo luận sau đó trình
bày, nhận xét, bổ sung rồi rút
- GV yêu cầu HS thảo luận:
+ Hãy tóm tắt các nội dung
kiếm ăn và sinh sản của chim ?
HS thảo luận sau đó trình
bày, nhận xét, bổ sung rồi rút
ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho
HS
- GV yêu cầu HS viết thu hoạch
-Tập tính: giao hoan, giao phối, làm tổ, đẻ trứng, ấp trứng, nuôi con
II Môi trờng sống, di
chuyển, kiếm ăn và sinh sản
1 Môi trờng sống
- Thú sống ở nhiều môi trờng khác nhau nh: trên không, dới nớc, trên mặt đất và trong đất
4 Sinh sản
- Tập tính: Giao hoan, giao phối, chửa, đẻ, nuôi con, dạy con
3 Kiểm tra đánh giá:
- GV nhận xét ý thức học tập của HS, cho điểm những nhóm làm tốt
4 Dặn dò:
- Học bài
- Soạn bài mới
Trang 12- Rèn kĩ năng làm bài kiểm tra trắc nghiệm, tự luận, kĩ năng
vận dụng lý thuyết vào thực tiễn làm bài kiểm tra năng liên hệ thực tế giảI thích
3 Thái độ:
- Có ý thức nghiêm túc trong kiểm tra thi cử
III thiết kế ma trận hai chiều
IV Đề kiểm tra
A Phần trắc nghiệm(3điểm) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái
Trang 13đầu câu mà em cho là đúng nhất.
Câu 1 Vì sao ếch đợc xếp vào lớp Lỡng c?
A Có hiện tợng thai sinh và nuôi con bằng sữa mẹ
B Tim có 4 ngăn với 2 vòng tuần hoàn, máu nuôi cơ thể là máu
đỏ tơi
C Là động vật hằng nhiệt
D Cả A và B
Câu 5(1 điểm) Hãy chọn các cụm từ trong ngoặc điền vào chỗ
trống sao cho thích hợp ( 4 ngăn; 3 ngăn có thêm vách hụt; 2 ngăn; 2 vòng tuần hoàn; 1 vòng tuần hoàn )
Hệ tuần hoàn của động vật có xơng sống có sự tiến hóa trong cấu tạo bắt đầu từ lớp Cá với tim có và 1 vòng tuần hoàn, rồi đến lớp Lỡng c với tim có 3 ngăn
và , tiếp đến là lớp Bò sát với tim
có , máu đi nuôi cơ thể ít
bị pha hơn Hoàn chỉnh nhất là lớp Chim và lớp Thú với tim
có và 2 vòng tuần hoàn
B Phần tự luận
Câu 1(2 điểm) Trình bày các đặc điểm cấu tạo trong hệ tiêu hóacủa thỏ thích nghi với chế độ gặm nhấm ?
Câu 2(3 điểm) Nêu các đặc điểm chung của lớp thú?
Câu 3(2điểm) Giải thích vì sao mắt dơi không tinh nhng vẫn tránh đợc các vật cản khi kiếm ăn vào ban đêm và cho biết thú có vai trò gì?
V Biểu điểm - đáp án
A Phần trắc nghiệm : Mỗi đáp án đúng cho 0,5 điểm
Câu 1: ý D Câu 2: ý C Câu 3: ý B Câu 4: ý A
Câu 5: Mỗi ý đúng 0,25 điểm
1 – 2 ngăn 2 – 2 vòng tuần hoàn 3 – 3 ngăn có thêm vách hụt
Trang 144 – 4 ngăn
B Phần tự luận
Câu 1: Nêu đợc các ý đúng, mỗi ý cho 0,5 điểm
- Có răng cửa cong sắc, thờng xuyên mọc dài (0,5 đ)
- Thiếu răng nanh, có khoảng trống hàm (0,5 đ)
- Răng hàm kiểu nghiền (0,5 đ)
- Ruột dài với manh tràng lớn là nơi tiêu hóa xenlulôzơ (0,5 đ)
Câu 2: Nêu đợc các ý đúng, mỗi ý cho 0,5 điểm
+ Có hiện tợng thai sinh và nuôi con bằng sữa mẹ
+ Có lông mao bao phủ cơ thể
+ Bộ răng phân hóa thành răng cửa, răng nanh và răng hàm
+ Tim có 4 ngăn với 2 vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể là máu
đỏ tơi
+ Bộ não phát triển, đặc biệt là bán cầu não và tiểu não
+ Là động vật hằng nhiệt
Câu 3: - Vì có tai thính, khi bay dơi phát ra sóng siêu âm, sóng
này chạm vào vật cản và dội lại tai dơi giúp dơi xác định chính xác
vị trí của vật thể và con mồi (1đ)
Vai trò của thú (1đ )
- Cung cấp nguồn dợc liệu quí
- Nguyên liệu làm đồ mĩ nghệ
- Làm vật thí nghiệm
- Cung cấp nguồn thực phẩm
- Cung cấp sức kéo cho nông nghiệp
Trang 15- HS: Kẻ phiếu học tập vào vở
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1:
- GV yêu cầu HS đọc thông tin,
quan sát H53.1, thảo luận và
- GV yêu cầu HS quan sát H53.2,
đọc thông tin và thảo luận hoàn
động vật nào tiến hoá hơn cả?
- GV yêu cầu HS đọc kết luận
chung
I Các hình thức di chuyển
- Có nhiều hình thức di chuyển khác nhau nh: bò, đi, bơi, chạy, nhảy phụ thuộc vào tập tính và môi trờng sống của từng loài động vật
II Sự tiến hóa cơ quan di
chuyển
- Sự hoàn chỉnh của cơ quan vận động, di chuyển là sự phức tạp hóa từ cha có chi đến chi phân hóa thành nhiều bộ phận
đảm nhận các chức năng khác nhau, đảm bảo cho sự vận động
có hiệu quả thích nghi với những
điều kiện sống khác nhau
3 Kiểm tra đánh giá:
- Nêu những đại diện có 3 hình thức di chuyển, 2 hình thức di chuyển hoặc chỉ có một hình thức di chuyển?
- Nêu ý nghĩa của việc hoàn chỉnh cơ quan di chuyển?
Trang 17III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu những đại diện có 3 hình thức di chuyển, 2 hình thức di chuyển hoặc chỉ có một hình thức di chuyển?
- Nêu ý nghĩa của việc hoàn chỉnh cơ quan di chuyển?
2 Dạy học bài mới:
* Hoạt động chung:
- GV yêu cầu HS đọc thông tin,
quan sát H54.1, thảo luận và
hoàn thành bài tập “So sánh một
số hệ cơ quan của động vật”
HS thảo luận sau đó lên bảng
trình bày, nhận xét, bổ sung
rồi rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận
chung
I Sự tiến hóa về tổ chức cơ thể
- Thể hiện ở sự phức tạp hóa của các cơ quan trong cơ thể, sựchuyên hóa của các cơ quan thành nhiều bộ phận cùng thực hiện một chức năng để nâng cao chất lợng hoạt động cơ thể thích nghi với điều kiện sống luôn thay đổi
3 Kiểm tra đánh giá:
- Nêu sự phân hóa và chuyên hóa một số hệ cơ quan trong quá trình tiến hóa của các ngành động vật: Hô hấp, tuần hoàn, thầnkinh, sinh dục
Trang 18I Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1 Kiến thức:
- HS nắm đợc khái niệm sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính
- HS thấy đợc sự tiến hóa về các hình thức sinh sản hữu tính
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu sự phân hóa và chuyên hóa một số hệ cơ quan trong quá trình tiến hóa của các ngành động vật: Hô hấp, tuần hoàn, thầnkinh, sinh dục
2 Dạy học bài mới:
HS thảo luận sau đó trình
bày, nhận xét, bổ sung rồi rút
tinh ngoài hoặc thụ tinh trong?
HS thảo luận sau đó trình
II Sinh sản hữu tính
- Là hình thức sinh sản có sự kết hợp giữa tế bào sinh dục
đực và tế bào sinh dục cái
Trang 19bày, nhận xét, bổ sung rồi rút
ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
Hoạt động 3:
- GV yêu cầu HS đọc thông tin,
thảo luận hoàn thành bảng trong
SGK trang 180
HS thảo luận sau đó lên bảng
trình bày, nhận xét, bổ sung
rồi rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận
- ý nghĩa: Sự tiến hóa hoàn chỉnh các hình thức sinh sản này đảm bảo cho động vật đạt hiệu quả sinh học cao: nâng cao
tỉ lệ thụ tinh, tỉ lệ sống sót, thúc đẩy sự tăng trởng nhanh ở
động vật non
3 Kiểm tra đánh giá:
- Hãy kể các hình thức sinh sản ở động vật và phân biệt các hình thức đó?
- Sự tiến hóa các hình thức sinh sản thể hiện ở các mặt nào? Cho biết ý nghĩa của sự tiến đó?
* Hãy cho biết các động vật sau loài nào có hình thức sinh sản vô tính
A Trùng biến hình B Giun đất