-Trứng nở thành con, phát triển trực tiếp So sánh đặc điểm đời sống của thằn lằn bóng đuôi dài với ếch đồng... Đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng đuôi dài thích nghi với đời sống
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Kể tên 5 loài lưỡng cư và Trình bày đặc điểm chung của lớp lưỡng cư?
Trang 3H×nh 38.1 A - Th»n l»n bãng.
Trang 4
-Thụ tinh trong
- Đẻ ít trứng
- Trứng có vỏ dai, nhiều noãn hoàng.
-Trứng nở thành con, phát triển trực tiếp
So sánh đặc điểm đời sống của thằn lằn bóng đuôi dài với ếch đồng
Trang 5H×nh 38.1 A - Th»n l»n bãng.
B - Ngãn ch©n cã vuèt
Trang 6Đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng đuôi dài thích nghi với đời sống ở cạn
E Phát huy vai trò các giác quan trên
đầu, tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng
G Ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể
Những từ
lựa chọn
Trang 7So sánh cấu tạo ngoài của ếch đồng với thằn lằn bóng đuôi dài.
s
t
t Đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn
Đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch
Trang 8H.38.2: Các động tác của thân, đuôi và chi của thằn lằn khi di chuyển trên,mặt đất
Chân cố định vào đất
Chân di động kéo con vật về phía trước Những đoạn đường đã di chuyển được Hướng di chuyển của thằn lằn
Trang 91 Gồm 7 chũ cái: Tên 1 giai đoạn phát triển dưới nước của ếch đồng
2 Gồm 14 chữ cái: Đặc điểm cấu tạo giúp thằn lằn ngăn cản sự thoát hơi nước
3 Gồm 6 chữ cái: Đây là nơi thằn thằn ưa sống
4 Gồm 9 chữ cái: Đây là đặc điểm thân nhiệt của thằn lằn
5 Gồm 12 chữ cái: Nguyên nhân dẫn đến số lượng trứng của thằn lằn ít hơn ếch
Trang 10Luật chơi:
Có 5 ô chữ hàng ngang.
Các đội lần lượt chọn ô chữ, thời gian để suy nghĩ và trả lời trong
10 giây.
• Nếu trả lời đúng từ hàng ngang thì được 10 điểm, nếu trả lời sai thì
đội kia được quyền trả lời.
• Sau khi giải được 3 ô chữ hàng ngang các đội có quyền trả lời từ
chùm chìa khoá Nếu trả lời đúng thì được 20 điểm, nếu trả lời sai thì mất quyền chơi
• Các từ chìa khoá nằm trong các ô mầu đỏ ở hàng ngang hãy sắp
xếp các từ chìa khoá thành 1 cụm từ có ý nghĩa.
Trang 111 Gồm 7 chũ cái: Tên 1 giai đoạn phát triển dưới nước của ếch đồng
2 Gồm 14 chữ cái: Đặc điểm cấu tạo giúp thằn lằn ngăn cản sự thoát hơi nước
3 Gồm 6 chữ cái: Đây là nơi thằn thằn ưa sống
4 Gồm 9 chữ cái: Đây là đặc điểm thân nhiệt của thằn lằn
5 Gồm 12 chữ cái: Nguyên nhân dẫn đến số lượng trứng của thằn lằn ít hơn ếch
Trang 12H×nh 38.1 A - Th»n l»n bãng.
B - Ngãn ch©n cã vuèt
Trang 191 Tên Một cơ quan của cá chép giúp cá chìm nổi trong nước dễ dàng
2 Một cơ quan của cá chép làm nhiệm vụ bài tiết
3 Thời gian kiếm mồi của ếch đồng
Trang 212 Đầu có cổ dài
3 Mắt có mí cử động
4 Màng nhĩ nằm ở hốc nhỏ
trên đầu
5 Bàn chân 5 ngón có vuốt
A Tham gia sự di chuyển trên
cạn
B Bảo vệ mắt, có nước mắt để
màng mắt khômg bị khô
C Ngăn cản sự thoát hơi nước
D Phát huy được các giác quan,
tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng
E Bảo vệ màng nhĩ, hướng âm
thanh vào màng nhĩ TRẢ LỜI : 1……… , 2………, 3………, 4………,5 C D B E A
Trang 23 Gồm 7 chữ cái: Những loài động vật vừa thích
nghi đời sống trên cạn vừa ở cạn?
Gồm 5 chữ cái: Tên một loài cá giống tên một món ăn chính của người Việt Nam
Gồm 7 chữ cái: Các động vật thuộc ngành chân khớp đều có các phần phụ ?
Gồm 8 chữ cái: Cơ quan cảm giác của cá
Gồm 7 chữ cái: Tên con của ếch đồng
Gồm 5 chữ cái: Thuộc lớp cá nhưng có bộ xương không phải
là chất xương
Gồm 5 chữ cái: Da của ếch tiết chất nhầy để gảm khi bơiGồm 7 chữ cái: Vào mùa đông thằn lằn thường có tập tính?
Trang 24Lớp bò sát
Tiết 40: Thằn lằn bóng đuôi dài
1 Đời sống
2 Cấu tạo ngoài và cách di chuyển
a Cấu tạo ngoài
- Da khoõ coự vaỷy sửứng, coồ daứi
- Maột coự mi cửỷ ủoọng vaứ coự tuyeỏn
leọ
- Maứng nhú naốm trong hoỏc tai
- Thaõn vaứ ủuoõi daứi, boỏn chi ngaộn
vaứ yeỏu, 5 ngoựn chaõn coự vuoỏt
b Di chuyển: H.38.2: Các động tác của thân, đuôi và chi của thằn lằn khi di chuyển trên,mặt đất
Chân cố định vào đất
Chân di động kéo con vật về phía trước Những đoạn đường đã di chuyển được Hướng di chuyển của thằn lằn