cụm từ và mệnh đề chỉ mục đích a.. cụm từ chỉ mục đích i.. Chú ý: - cụm từ chỉ mục đích có thể đảo về sau mệnh đề chính và không có dấu comma dấu phẩy - hình thức phủ định của cụm độn
Trang 1cụm từ và mệnh đề chỉ mục đích
a cụm từ chỉ mục đích
i với cụm động từ
to/ in order to/ so as to + V, SV.
Chú ý:
- cụm từ chỉ mục đích có thể đảo về sau mệnh đề chính và không có dấu
comma (dấu phẩy)
- hình thức phủ định của cụm động từ chỉ mục đích được tạo thành bằng cách
thêm not trước to
- tuy nhiên để nêu bật sự tương phản, có thể sử dụng : not + cụm từ chỉ mục
đích…, but + cụm từ chỉ mục đích (ex: I came to see you not in order to complain, but in order to apologize)
ii với for + noun
- for + N được dùng đề chỉ mục đích: I read book for information
- For + V_ing: được dùng đề nói về công cụ của một vật (this knife is used to cut/ for cutting bread)
- For + V_ing không được dùng khi nói về một hành động cụ thể (NOT: I used this knife for cutting bread)
- Cấu trúc for + object + to V_inf được sử dụng để nói đến mục đích liên quan đến hành động của một người nào khác
b mệnh đề chỉ mục đích
Mệnh đề trạng ngữ chỉ mục đích là mệnh đề đứng sau so that hoặc in order that
S + V so that/ in order that
+S+(will/would/can/could/may/might) + V
Chú ý:
- mệnh đề trạng ngữ chỉ mục đích có thể đảo lên đầu câu và có sử dụng dấu phẩy
- đôi khi, thì hiện tại đơn mang nét nghĩa tương lai có thể được sử dụng trong mệnh đề chỉ mục đích
- trong lối văn thân mật, người ta có thể bỏ that sau so nhưng không được bỏ that sau in order
- nếu mệnh đề chính và mệnh đề mục đích không cùng chủ ngữ thì không nên dùng so that/ in order that mà nên thay bằng: for sb to V
Cụm từ và mệnh đề chỉ mục đích:
I make a new sentence with a sentence form column A and a sentence from column B, using to, in order
to, so as to:
1 I hurried a I want to go abroad for a holiday
2 we tool off our boots b we didn’t want to get cold
Trang 23 I am saving money c I wanted to report that my car had been stolen
4 Lynn unplugged the phone d I didn’t want to be late for the meeting
5 I phone to the police station e we didn’t want to make floors dirty
6 the staff are working at weekend f she didn’t want to be interrupted while she
was working
7 I stood on tiptoes g they want to complete the project in time
8 Ali often writes down the time and date of his
appointment
h he wanted to hear the football results
9 Tom turned on the radio i he doesn’t want to forget to go
10 we wore warm clothes
II change phrases of purposes to clauses of purpose or vice versa
1 Melanie was hurried in order not to miss her bus
………
2 Ali borrowed an erasers so that he could erase a mistake in his composition
………
3 Most people work to earn money
………
4 I wish we has a garden for the children to play in
………
5 She is learning English so that she can study in the United States
………
6 The staff are working at weekends so as not to delay the project any more
………
7 we move to London so that we could visit our parents more often
………
8 he wore glasses and false beard so that he wouldn’t be recognized
………
9 I lowered the volume on the TV set so as not to disturb my neighbors
………
10 yesterday I took my umbrella so that I wouldn’t get wet
………
III comment on what each person says, using the word in brackets
1 Ilona: I am learning English I want to get a better job (to)
………
2 Claude: I am studying encyclopedias Then I can answer quiz questions (so that)
………
3 Vicky: I am saving up I am planning a holiday (for)
………
4 Olivia: I booked a baby-sister I wanted to go out at night (so that)
………
5 Jessica: I am going on a diet I want to lose weight (in order to)
………
6 Trevor: I often switched of the heating It saves money (to)
………
7 Sarah: I had to go to Birmingham I had a business meeting (for)
………
8 I wore boots because I didn’t want my feet to get wet (so that)
………
Good luck! _TKT_