Giai đoạn đầu mình chỉ lấy cuốn giải đề ra xem rồi lướt lướt qua các câu khi làmxong test cuối quên test đầu có khi mới xem xong qua lần sau sai như chưa từngđọc qua nên đó thời gian mìn
Trang 1TỪ VỰNG VÀ CỤM TỪ CHI TIẾT PART V,VI
Trang 2MỤC LỤC
Trang
LỜI NÓI ĐẦU 2
SƠ LƯỢC VỀ PHƯƠNG PHÁP LÀM RC PART 5, 6 3
TEST 1 4
TEST 2 16
TEST 3 26
TEST 4 40
TEST 5 54
TEST 6 67
TEST 7 78
TEST 8 89
TEST 9 99
TEST 10 112
Toeic practice group
Trang 3LỜI NÓI ĐẦU
Cám ơn nhóm Toeic Practise đã tạo ra môi trường giúp tạo thêm nhiều động lực
và môi trư ờng tự học thời gian v ừa qua Để giúp đỡ anh em trong việc học từvựng mình xin gửi đến tất cả toàn thể anh em trong group các từ vựng trong cuốnEconomy 2 thần thánh hy vọng các bạn sẽ làm bài tập và cố gắng dịch hiễu, nắmnhớ nghĩa từ vượt qua giai đoạn khó khăn nhất trong học tập Để lên điểm nhanhnhất bí quyết là kiên trì, cố gắng giải đề hàng ngày và tinh thần không bỏ cuộc vìmục tiêu của bản thân Chúc các bạn luôn sức khỏe và nhiều động lực học tập đạtmục tiêu cao
Trích từ quyển số 5, trang 99 của càng
khôn đại na di
Trương Minh Quân
Toeic practice group
Trang 4SƠ LƯỢC VỀ PHƯƠNG PHÁP LÀM RC PART 5, 6
Sau đây mình xin kể câu chuyện có thật của bản thân mình tr ước đây khi bư ớcvào học toeic chẳng biết gì cũng chẳng ai hướng dẫn phương pháp h ọc sao chophù hợp
Giai đoạn đầu mình chỉ lấy cuốn giải đề ra xem rồi lướt lướt qua các câu khi làmxong test cuối quên test đầu có khi mới xem xong qua lần sau sai như chưa từngđọc qua nên đó thời gian mình mất 03 tháng vô ít do phương pháp học kiểu đó.Giai đoạn 02 biết được sai gì nên quy ết tâm in cu ốn sách eco 1, 2 ra đ ể test bàituyệt đối không ghi bất cứ gì vô đó để có thể tiện test lại coi mình nh ớ bao lâu.Giai đoạn này làm 01 bài test bao g ồm 01 part 5 + 6 c ủa 1 test xong mình đếmbao nhiêu câu rồi lấy tập ra ghi chú l ại cách này nhớ rất lâu và về phương phápphải dịch toàn bộ câu không bỏ từ nào hết và quan trọng khi dịch nên dịch theocụm từ không dịch đơn lẽ
Sau một thời gian cảm nhận từ vựng tăng lên khá nhiều do dịch nhiều nên gặp các
từ thường xuyên có 01 từ thôi mà lặp đi lặp lại vài chục lần, 01 phần khi làm saibạn rất ức chế nên não sẽ nhớ nhanh Còn học từ vựng gì đó thì mình thấy họcxong không áp dụng đúng ngữ cảnh sẽ quên rất nhanh cách tốt nhất là làm đề vàchịu khó note lại và dịch lại
Chẳng có gì ti ến bộ nhanh nhất phần đọc bằng sự luyện tập nếu trong quá trìnhlàm các test cứ làm nát làm vài test r ồi test lại làm càng nhiều càng tốt ( 01 testlàm 04 – 05 lần bình thường) khi nào mà test l ại 01 test bất kỳ đúng trên 35 câuthì coi như từ vựng + cấu trúc ngữ pháp tạm ổn
Lỗi sai lầm nhất là cứ làm vội rồi qua test khác hoặc qua cuốn khác điều này cực
kì sai lầm và tốn thời gian cứ cuốn nào nát cuốn ấy cảm thấy tự tin rồi qua cuốnkhác, càng làm nhiều rồi sẽ cảm thấy vui mà cái mình nhận được từ nó
Dài dòng quá mình xin kết ở đây Hẹn các bạn đạt target như mong đợi trong thờigian sớm nhất
Toeic practice group
Trang 5TEST 1
101 in order for + O ( để cho gì đó)
provided cung cấp
the necessary benefits những lợi ích cần thiết
dentist bác sĩ nha khoa
associated with liên kết/kết hợp với
the university's insurrance policies chính sách bảo hiểm của trường đại học
a valid student id card một thẻ sinh viên còn hiệu lực
102 requires + sb + to + sb yêu cầu ai đó làm gì
employees nhân viên
wear identification badget đeo thẻ tên nhận dạng (giống như thẻ đeo)
all times toàn bộ thời gian (trong suốt time đi làm)
inside phía trong/bên trong
the plant nhà máy/cơ sở
our associates những cộng tác của chúng tôi
welcoming chào đón/ngoan nghênh
giving cho
looking tìm kiếm
104 customer khách hàng
concerns about lo ngại/quan tâm về
the safety of the product sự an toàn của sản phẩm
advised to được khuyên
the manufacturer nhà sản xuất
Toeic practice group
Trang 6as soon as possible ngay khi có thể
105 library thư viện
information science major thông tin chính khoa học
reminded nhắc nhỡ
the seminar hội thảo
promptly nhanh chóng
106 tonight's performance biểu diễn tối nay
raise awareness nâng cao nhận thức
city's urban đô thị của thành phố
renewal initiative sáng kiến đổi mới
intend to do st có ý định
107 The election cuộc bầu cử
The new candidate ứng cử viên mới
turn chuyển/xoay
attention toward solving sự chú ý về phía giải quyết
the unemployment thất nghiệp
change of/in/to thay đổi
alter thay đổi
held tổ chức
108 initiatial outlay kinh phí ban đầu
assets tài sản
the construction công trình/xây dựng
the new streetcar lanes các làn đường cho xe mới
cited trích dẫn
by newspapers bởi báo chí
as the main cause như là nguyên nhân chính
the project's dismissal sự xa thải của dự án/dự án bị gạt bỏ
109 chief financial officer giám đốc tài chính
chemicals ltđ tập đoàn hóa chất
Toeic practice group
Trang 7still optimistic vẫn lạc quan
about về
a favorable budget ngân sách thuận lợi/nguồn thu thuận lợi
this fiscal year năm tài chính này
112 the engineering team's đội ngũ kỹ thuật
improved cải thiện
motivation động lực
overall productivity năng suất tổng thể
a noticeable decline một sự suy giảm đáng kể
113 The secretary thư ký
114 staff member đội ngũ nhân viên
introduced to giới thiệu với
Trang 8hiring thuê
accountant kế toán
116 local libraries thư viện địa phương
frequently thường xuyên
reading đọc
offer đáp ứng/phục vụ
program for chidren chương trình cho trẻ em
adult người lớn
117 sequence trình tự/liên tục/nối tiếp
decision quyết định/phán quyết
invention sự phát minh
situation vị trí
environmentally-friendly môi trường thân thiện
air-conditioning điều hòa không khí
units các đơn vị
famous nổi danh
118 no matter how dù cho như thế nào
the accounting department bộ phận kế toán
the reputation of dealing with uy tín xử lý/đối phó với
any sort of problem bất kì loại vấn đề
complicated phức tạp
119 local residents cư dân địa phương
encouraged to khuyến thích để
occur xảy ra/gặp
attend tham gia
contain chứa
arrive đến
the unveiling ra mắt/khánh thành
the new museum bảo tàng mới
Toeic practice group
Trang 9120 imperative that cấp bách rằng
fix this problem khắc phục vấn đề này
the next one cái tiếp theo
requiring yêu cầu
indispensable cần thiết
move chuyển
121 the caterer người quản lý
need cần
approximately xấp xỉ + con số/time
prepare the refreshments chuẩn bị đồ uống
the forum diễn đàn
attend tham gia
concert buổi hòa nhạc
the patient bệnh nhân
a quickly recovery phục hồi nhanh chóng
injuries chấn thương
Toeic practice group
Trang 10124 excellent hoàn hảo/xuất sắc
performance thi hành/thành tích
earned thu được
production plant renown nhà máy sản xuất nổi tiếng
125 bring mang
receipts biên lai
refund hoàn tiền
within trong vòng + time
the purchase mua
journeys hành trình
procedures thủ tục
directions hướng dẫn
126 The computer lab phòng máy
undergo trãi qua
substantial renovation cải tạo đáng kể
meet đáp ứng
the needs of nhu cầu của
growing phát triển
mantured hoàn thiện
consumable có thể tiêu thụ được
127 Anyone who + Ves
the new highway đường cao tốc mới
Toeic practice group
Trang 11into vào, vào trong
among ở giữa, trong số
without không, không có
along theo chiều dài, suốt the
129 the itinerary hành trình
this week's publishing xuất bản tuần này
convention quy ước/hội nghị
circuit chu vi, sự đi vòng quanh
pattern kiễu mẫu
130 the proposed plans kế hoạch đề ra
the chamber of commerce phòng thương mại
involves liên quan đế/bao gồm
an annual agricultural nông nghiệp hàng năm
exhibition triễn lãm
someone người nào
the one một trong những
one một
as one như một
one of một trong những
131 suppervisors người giám sát
expected kỳ vọng/mong đợi
oversee trong coi/trong nôm
their workers người lao động
continued development tiếp tục phát triển
Toeic practice group
Trang 12insure dùng cho tài chính, bảo hiểm
132 this new software phần mềm mới này
enable làm cho có khả năng
keep giữ
prefer thích hơn
inhibit cản trở/ngăn chặn
the accounting firm kế toán công ty
process quá trình/tiến hành
accounts kế toán
efficiently hiệu quả
133 The primary financial concern mối lo ngại/quan tâm tài chính hàng đầu
concern quan tâm/lo ngại
among trong
manufacturers nhà sản xuất
acquiring mua được/có được/thây được
the necessary resources nguồn lực cần thiết
a reasonable price giá cả hợp lý
134 Those employees những nhân viên/những người lao động
cite dẫn chứng
salaries lương
as a reason for như một lý do
renewing đổi mới
contracts hợp đồng
represent đại diện
Toeic practice group
Trang 13concerns quan tâm/lo lắng
direction phương hướng
The building site khu đất xây dựng/trường xây dựng/vị trí xây dựng
prepared for construction chuẩn bị cho xây dựng
as if như thể là
as soon as ngay sau khi
while trong khi
137 The mild summer weather khí hậu mùa hè ôn hòa
accounts for: giải thích, nguyên nhân của
the slow business kinh doanh chậm/buôn bán chậm
this season mùa này
explains giải thích
states phát biểu/tuyên bố
adapts thích nghi/thích hợp
138 received nhận
recognition sự công nhận/ghi nhận
the production changes những thay đổi sản xuất
proposed đề xuất
Toeic practice group
Trang 14139 The board members các thành viên hội đồng quản trị
meet only chỉ đáp ứng
occasional thỉnh thoảng
a problem vấn đề
140 while: Trong khi/mặc dù.
admisstion to performances đi vào buổi biểu diễn
free miễn phí
theater nhà hát
enthusiasts đam mê
encouraged khuyến thích
donate money quyên góp tiền/tặng tiền
show buổi diễn
their support hỗ trợ họ/ủng hộ họ
141-143:
Concerned about: quan tâm về
Customer satisfaction: sự hài lòng của khách hàng
Implemented several policies: thực hiện một số chính sách
Facilitate điều kiện/thuận lợi
The returns process: xử lý trở lại
in each trong mỗi
a counter at the front of một quầy ở phía trước
available for có sẵn cho
return items trả lại hàng
a receipt hóa đơn/biên lai
Quickly and efficiently nhanh chóng và hiệu quả
The reason for the return: lý do trả hàng
The item back in its original box: đưa các hàng vào trong hộp của nó
The best deals in town cách giao dịch tốt nhất thị trấn
The local newspaper tờ báo địa phương
Toeic practice group
Trang 15The latest trends xu hướng mới nhất
International business kinh doanh quốc tế/ toàn cầu
Sign up đăng ký
Free workshops hội thảo miễn phí
Register now online đăng ký trực tuyến bây giờ
Able to có thể
Access a new workshop registration: truy cập hội thảo đăng ký
To enter the site truy cập vào trang web
Contact your immediate supervisor liên hệ ngay lập tức người giám sát của bạn
147-149:
Telecommunications companies công ty truyền thông/viễn thông
Announced that thông báo rằng
Merging sáp nhập
excecutive director giám đốc điều hành
Telecommunications giant viễn thông khổng lồ/ông trùm viễn thông
Brief vắn tắt/ngắn ngọn
mean that nghĩa là
chief executive officer giám đốc điều hành
150-152:
striving to phấn đấu để
Based on surveys completed: dựa trên sự khảo sát đã hoàn tất
Discovered that phát hiện ra rằng
The format of our order bills đ ịnh dạng đơn đặt hàng của bạn/mẫu hóa đơn đ ặthàng của bạn
Toeic practice group
Trang 16Need some changes cần thay đổi.
The top left corner góc trên bên trái
Individual charges chi phí cá nhân
The middle of the page giữa trang
Definite that rõ ràng rằng/xác định rằng
Certain that chắc chắn rằng
Customer service bộ phận dịch vụ
Glad to assist vui mừng để hổ trợ
Any concerns bất cứ vấn đề liên quan
Toeic practice group
Trang 17TEST 2
101 ensure that: chắc chắn rằng.
The correct address: địa chỉ chính xác
Sent something to somebody: gửi gì cho ai đó
Double-check: kiểm tra lần 2
Customter khách hàng
102 Cấu trúc a + adj +N.
local media coverage bảo trợ truyền thông trong nước
Judged to be a major success : đánh giá khá cao
Success (n) sự thành công
A major success một thành công lớn
Suceed to: kế nghiệp (n)
Sucessfulness (n) nhưng là N không đếm được do có a trước nên loại
Their paychecks: tiền lương của họ
104 employees on official business nhân viên văn phòng chính thức.
expenses incurred for: chi phí phát sinh cho
Reimbursement: sự hoàn lại, trả lại
Expenditure: món tiền tiêu đi, phí tổn
any expenses incurred bất kì chi phí phát sinh
dimensiton kích thước
105 Cấu trúc: adj = N.
attractive benefits lợi ích hấp dẫn
Toeic practice group
Trang 18dental insurance bảo hiểm nha khoa
106 unitentionally chú tâm
timetable thời gian biểu
prevent ngăn chặn
107 Often thường (adv) nên theo cấu trúc: be +adv+ adj vị trí cần 1 adj.
the invention of seatbelt: phát minh dây an toàn
automobile fatalies: tử vong xe ô tô
108 As proof purchase: như là bằng chứng mua hàng.
Except ngoại trừ
place an order: đặt hàng
109 Có dấu hiệu last workshop: hội thảo gần đây (quá khứ)
several staff heads một số nhân viên đứng đầu
understanding of the importance of motivation: hi ểu biết về tầm quan trọng củađộng lực
teamwork: làm việc theo nhóm
gained đạt được
110 whoever = anyone who bất cứ ai
Experiences complications: trãi qua rắc rối/gặp những rắc rối
The new software phần mềm mới
Encouraged khuyến thích
Bring mang
this matter vấn đề này
111 attendance is mandatory: sự tham dự bắt buộc
The staff meeting cuộc họp nhân viên
The council hall phòng hội đồng
112 a skilled orator nhà hùng biện giỏi
highly regarded được đánh giá cao
gracefully duyên dáng
luckily may mắn thay
Toeic practice group
Trang 19professor of philosophy giáo sư triết học
113 mark the appropriate box đánh dấu vào ô thích hợp
the certificates listed below giấy chứng nhận được liệt kê dưới đây
114 renovations cải tạo/đổi mởi
aptitude khả năng
Seating capacity: Sức chứa chỗ ngồi
Increase tăng
115 The presentation sự giới thiệu/thuyết trình
foreign development: sự phát triển ở nước ngoài
The fashion industry: ngành công nghiệp thời trang
Refreshments: giờ giải lao
Period afterwards: ngay sau đó
Policy chính sách
Referral: giấy giới thiệu
116 free legal advice online tư vấn pháp lý trực tuyến miễn phí
Sought tìm kiếm
Before/after/when/while + ving/clause
Consult tham khảo ý kiến
his own lawyers luật sư của riêng mình
117 By herself (by oneself = on one’s own = alone)
the arrival sự xuất hiện
118 a written estimate bản dự kiến/bản khảo giá
guess phỏng đoán
Estimate: đánh giá, bảng kê giá
Judgment phán xét, phán quyết, xét xử
provided cung cấp
the secretary thư ký
pass vượt qua/đạt
119 employee accounts sổ tài khoản nhân viên
Toeic practice group
Trang 20other related paperwork: các giấy tờ khác có liên quan
The main office: ở trụ sở chính
must be stored phải được lưu trữ
under dưới
achievable đạt được
alike như nhau
interested quan tâm/thích thú
120 Cấu trúc have/has + V3/ed
Contributed đóng góp/góp phần
Soaring fuel prices tăng giá nhiên liệu
Raw materials nguyên liệu
Less remote suppliers nhà cung cấp nhỏ lẻ xa
121 gradually increases in value tăng dần về giá trị
more short term alternatives nhiều sự thay thế ngắn hạn
an investment một khoản đầu tư
122 New department heads: Trưởng phòng mới
Attend tham dự/tham gia
other team members thành viên nhóm khác
123 several minor errors một số lỗi không quan trọng
The release date ngày phát hành
Trang 21124 Cấu trúc: By + ving + O.
By + adv+ V
aim mục đích
focus chú trọng
satisfaction sự thỏa mản/sự hài lòng
introducing giới thiệu
exceptional goods hàng hóa đặc biệt (cái này chắc chất lượng tốt)
125 enroll in/for/on đăng ký
education program chương trình giáo dục
start bắt đầu
admit thừa nhận
apply áp dụng
subscribe đăng ký
126 Khi có mạo từ trước mới dùng N số ít được còn không N phải thêm s
our firm công ty của chúng tôi
received nhận được
excellent work công việc hoàn hảo
the past trãi qua/quá khứ
received compliments nhận được lời khen
127 beginning next april bắt đầu từ tháng april
Financial benefits các lợi nhuận tài chính
Available exclusively đặc biệt dành cho
The necessary contract hợp đồng cần thiết
128 seeking: tìm kiếm
look for mới có nghĩa là tìm kiếm nên loại
Experienced pharmacists dược sĩ có kinh nghiệm
Entering vào
Requiring yêu cầu
Locations địa điểm
Toeic practice group
Trang 22129 finished late: kết thúc muộn
the audience: khán giả
The concert: buổi biểu diễn
nevertheless không bao giờ
still vẫn
however tuy nhiên
130 The orther department heads các trưởng phòng khác
The trip chuyến đi
Know immediately biết ngay lập tức
Both phải kèm theo and
But chỉ 2 mệnh đề trái ngược
Where phải chỉ nới chốn
131 once trước khi, xưa kia
an executive một giám đốc
industries ngành công nghiệp
the ceo giám đốc điều hành
soon sớm
often thường
now hiện nay
132 take telephone calls nhận cuộc gọi điện thoại
encouraged khuyến thích
avoid tránh
telephone lines unnecessarily đường dây điện thoại không cần thiết
forms of corresponding các mẫu đơn tương ứng
133 Cấu trúc be + adv + adj
may be extremely difficult có thể rất khó khăn
finding tìm kiếm
qualified students sinh viên chất lượng
134 innovative marketing team đội ngũ tiếp thị sáng tạo
Toeic practice group
Trang 23Gained đạt được
promotional products sản phẩm quảng cáo
Renown for creating nổi tiếng cho việc tạo ra
for struggling companies cho các công ty gặp khó khăn
135 Respond + to đáp ứng
new customer service personal: nhân viên phục vụ khách hàng mới
to enquiries (yêu cầu/thắc mắc) within a reasonable amount of time yêu cầu trongkhoảng thời gian hợp lý
useful nguồn hữu ích
Resource nguồn tài nguyên
consumer advocates người tiêu dùng ủng hộ
to debate current health concerns tranh luận/thảo luận về liên quan về sức khỏehiện tại
139 please omit xin vui lòng bỏ qua
Incidental details: những chi tiết không quan trọng
Toeic practice group
Trang 24The findings revealed phát hiện này tìm thấy
The symposium các hội nghị chuyên đề
Insufficient không đủ
Prerequisite điều kiện tiên quyết
140 By + Ving/N
The research department: bộ phận nghiên cứu
Some of the time một vài thời gian
come up đi lên
new ads: quảng cáo mới
141-143:
catalogue mục lục/danh mục
request for yêu cầu đối với
interest quan tâm
product line dòng sản xuất
striving phấn đấu
to improve để cải thiện
the quality chất lượng
satisfactory thỏa đáng
along with cùng với
the shipment lô hàng
an order form một mẫu đơn đặt hàng
directions for ordering online hướng dẫn đặt hàng trực tuyến
significant changes thay đổi đáng kể
produced sản xuất
included bao gồm
inserted chèn
a new index một chỉ số mới
line of electronics dòng thiết bị điện tử
feel free đừng ngại
Toeic practice group
Trang 25fill out điền
the enclosed information các thông tin kèm theo
the lounge area khu vực sảnh
good news tin tốt
contract hợpd dồng
collaborated hợp tác
discounted giảm giá
Toeic practice group
Trang 26able to có thể
utilize sử dụng
the main office trụ sở chính
available at all times mọi lúc
the lounge area khu vực sảnh
caused gây ra/nguyên nhân
abroad ở nước ngoài
ground transportation vận tải đường bộ
For the time being đối với thời điểm hiện tại
the tentative các dự kiến, below phía dưới
Toeic practice group
Trang 27TEST 3
101 ADV+ V (trạng ngữ bổ nghĩa cho động từ)
The new zoning laws các luật về quy hoạch mới
greatly improve cải thiện đáng kể
the traffic congestion ùn tắt giao thông
problem vấn đề
developing phát triển
the suburbs vùng ngoại ô
102 inform thông báo
the secretary thư ký
103 The fire ngọn lửa
in the building trong tòa nhà
this month tháng này
your taxes thuế của bạn
reduced giảm
almost hầu hết
Toeic practice group
Trang 28percen phần trăm
the sale of your home việc bán nhà của bạn
regarding về việc gì/đối với
despite mặc dù+ Ving/N
supposing (that) giả sử
regardless of không quan tâm đến cái gì/bất kể
regardless of consequences không đếm xỉa đến hậu quả
105 The movie producer các nhà sản xuất phim
considering xem xét
doing đang làm
another film một bộ phim khác
the last one cái trước đó
interested thích thú/quan tâm
studying journalism nghiên cứu báo chí
make sb/st + adj làm cho
107 pleased to rất vui lòng làm việc gì
announce thông báo
the launch sự ra mắt
newest luxury ocean liner tàu biển mới sang trọng
Toeic practice group
Trang 29pleased with + st hài lòng về cái gì
108 the president of chủ tịch của
believes that tin tưởng rằng
take advantage of tận dụng lợi thế của
preference for st sở thích, ưa chuộn
109 even with ngay cả với
detailed website trang web chi tiết
many+ Ns
many customers nhiều khách hàng
prefer to thích
store locations địa điểm cửa hàng
see the products xem các sản phẩm
110 offer đáp ứng, cung cấp
discount giảm giá
season tickets vé theo mùa/ là vé nó cung cấp cụ thể đi được bao nhiêu chuyếnpartially một phần, không hoàn chỉnh
rarely hiếm khi
currently hiện tại
desirably đáng mong muốn
111 Sales representatives đại diện bán hàng
encouraged to khuyến thích
familiarize làm quen/làm thông thạo
The location of various merchandise các vị trí sản xuất khác nhau
the department store cửa hàng tạp hóa
Toeic practice group
Trang 30The stacks tài liệu
applu for something:
+ apply for a job/passport/grant: xin việc/hộ chiếu/tài trợ
apply to sb/st thích hợp với cái gì
113 Newer branches chi nhánh mới hơn
open mở
properly translate mục tiêu đúng/chính xác
marketing goals mục tiêu tiếp thị/kinh doanh
as soon as ngay khi
right away ngay lập tức
promptly nhanh chóng
in time for st/to do st: kịp giờ để làm gì
114 The director giám đốc
the new environmental safety committee ủy ban an toàn môi trường mới
studied nghiên cứu
cấu trúc: both and: cả và
Trang 31quá khứ hoàn thành + before + quá khứ đơn
we had lived in Nha Trang before 2008
Hiện tại hoàn thành since quá khứ đơn
They have stuđie english since 2008
117 part of một phần của
newest series loạt mới nhất/chuỗi mới nhất
headphone tai nghe
the most advanced model mẫu mới nhất
kind loại
118 a local newsletter báo địa phương/tin tức địa phương
published xuất bản
The town's main community centertrung tâm công đồng của thành phố
ver bao giờ
all hoàn toàn
Trang 32120 defeated đánh bị
arrived đến
suggested đề nghị
settled a dispute dàn xếp một mối bất hòa
provincial cour of appeals tòa phúc thẩm tỉnh
121 policy of changing plans chính sách của những kế hoạch thay đổi
notifies thông báo
sau giới từ Ving/N
122 its + N
into trong
advantage lợi thới
over much of trên nhiều
its competition đối thủ cạnh tranh
expansion mở rộng
process quá trình
creation sự sáng tạo
action hành động
123 company's accounting team đội ngũ kế toán công ty
numerous cases nhiều trường hợp
incorrect tax information thuế không chính xác
differed + form khác với
reported báo cáo
canceled hủy bỏ
counseled khuyên bảo
Toeic practice group
Trang 33employees nhân viên/công nhân
moreover hơn nữa
125 research team đội ngũ nghiên cứu
127 The price giá cả
Toeic practice group
Trang 34organic food thực phẩm hữu cơ
expected mong muốn
several year một số năm
increase gia tăng
demand nhu cầu
dramatically đột ngột/mạnh
128 results from kết quả từ
last week tuần trước
survey khảo sát
a change sự thay đổi
attitudes towards urban gun control laws thái độ đối với pháp luật kiểm soát súngống đô thị
control laws kiểm soát súng
designate chỉ định, bổ nhiệm, vạch rõ
transfer dời, chuyển nhượng
advise khuyên bảo
indicate chỉ thấy, chỉ ra rằng
129 In the near future tương lai gần
consider expanding xem xét mở rộng
share of the ice wine market thị phần của thị trường rựơụ van băng
soon sớm
short ngắn
almost hầu như
130 In reservoirs trong hồ chứa/ hồ chứa tự nhiên
thoughout trên khắp, trĩa dài, xuyên suốt
in between ở khoảng giữa
ahead of về phía trước
the countryside nông thôn
increasing levels tăng mức độ/gia tăng mức độ
Toeic practice group
Trang 35levels of acid rain mức độ mưa acit
detected tìm thấy/phát hiện
except từ ra loại ra
131 cấu trúc N1 for N2
receive nhận được
your order đặt hàng của bạn
please contact hãy liên hệ/vui lòng liên hệ
the customer service department bộ phận chăn sóc khách hàng
regularly thường xuyên
one more lại một lần nữa
134 most customers hầu hết khách hàng
Toeic practice group
Trang 36the product sản phẩm
feel cảm thấy
impulsive bốc đồng, hấp tấp
overstated phóng đại
uncommon không phổ biến
dissatisfied không hài lòng
the price giá cả
Sau động từ look, feel, seem, sound là tính từ
135 The purpose mục đích
appeal for funding kêu gọi tài trợ
giới từ + Ving+ O
giới từ + Noun
appeal for st kêu gọi
commitment to: sự giao phó, sự tận tụy
136 report báo cáo
additional capital vốn bổ sung
her business kinh doanh của mình
Trang 37138 our publishing firms công ty xuất bản của chúng tôi
main source nguồn chính'
raw supplies nguồn cung cấp nguyên liệu
marketing project dự án tiếp thị
neighborhood khu vực lân cận
140 deemed coi, xem là
Trang 38to avoid để tránh
complications with our customers những rắc rối với khách hàng
error lỗi
will be returned sẽ được trả lại
order collection department bộ phận thu hàng/mua hàng
by our staff bởi nhân viên của chúng tôi
refer to (xem/tham kh ảo) the att ached invoice for additional information thamkhảo hóa đơn kèm theo để biết thêm thông tin
The same giống nhau
propose đề xuất
conclude kết luận
hear nghe
confirm xác nhận
as soon as possible ngay khi có thể
this matter vấn đề này
144-146:
Much + N
personally for extending me
The opportunity to work cơ hội để làm việc
a great honor một vinh dự lớn
consider xem xét
another position vị trí khá (nói đến vị trí công việc)
better fit phù hợp hơn
career path and skills con đường sự nghiệp và kỹ năng
excellent vision tầm nhìn tuyệt vời
turn down this position chuyển xuống/từ chối vị trí này
an even greater asset một tải sản lớn hơn
grateful that biết ơn
outlook and goals triển vọng và mục tiêu
Toeic practice group
Trang 39reception tiếp nhận/đón tiếp
customer service desk quầy phục vụ khách hàng
forwarded chuyển tiếp
concerns to mối quan tâm đến
further thêm nữa
we under stand that chúng tôi hiểu rằng
camera displays màn hình máy ảnh
The preview setting xem các thiết lập
stated that tuyên bố/bày tỏ rằng
taking photo chụp ảnh
in order to để
serve you better phục vụ bạn tốt hơn
suggest that đề nghị rằng
a service representative đại diện diện vụ
resolved giải quyết
bring mang
recruiting tuyền dụng
Toeic practice group
Trang 40repair sửa chữa
advertising quảng cáo
diagnosing the problem chuẩn đoán lỗi
need to contact cần liên hệ/liên lạc
customer service dịch vụ khách hàng
any further assistance hỗ trợ thêm
sincerely trân trọng
150-152:
introductory workshop hội thảo giới thiệu này
hope that hy vọng ranegf
found tìm thấy
The session to be helpful các buổi sẽ hữu ích
appointment cuộc hẹn/sự bổ nhiệm
engagement hôn ước/lời hứa
commitment cam kết
involvement sự rắc rối/bao gồm/tham gia
outreach to tiếp nhận với
local medical professionals các chuyên gia y tế địa phương
for instance ví dụ
however tuy vậy, tuy nhiên
in lieu of this thay cho điều này
in contrast ngược lại
a bi-weekly basis một hai tuần
These sessions những buổi
professional development phát triển chuyên môn
hesitate ngần ngại/do dự
Toeic practice group