1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

TỪ VỰNG và cụm từ CHI TIẾT PART 5, 6 toeic ECONOMY RC1000 volume 2

122 774 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 122
Dung lượng 4,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giai đoạn đầu mình chỉ lấy cuốn giải đề ra xem rồi lướt lướt qua các câu khi làmxong test cuối quên test đầu có khi mới xem xong qua lần sau sai như chưa từngđọc qua nên đó thời gian mìn

Trang 1

TỪ VỰNG VÀ CỤM TỪ CHI TIẾT PART V,VI

Trang 2

MỤC LỤC

Trang

LỜI NÓI ĐẦU 2

SƠ LƯỢC VỀ PHƯƠNG PHÁP LÀM RC PART 5, 6 3

TEST 1 4

TEST 2 16

TEST 3 26

TEST 4 40

TEST 5 54

TEST 6 67

TEST 7 78

TEST 8 89

TEST 9 99

TEST 10 112

Toeic practice group

Trang 3

LỜI NÓI ĐẦU

Cám ơn nhóm Toeic Practise đã tạo ra môi trường giúp tạo thêm nhiều động lực

và môi trư ờng tự học thời gian v ừa qua Để giúp đỡ anh em trong việc học từvựng mình xin gửi đến tất cả toàn thể anh em trong group các từ vựng trong cuốnEconomy 2 thần thánh hy vọng các bạn sẽ làm bài tập và cố gắng dịch hiễu, nắmnhớ nghĩa từ vượt qua giai đoạn khó khăn nhất trong học tập Để lên điểm nhanhnhất bí quyết là kiên trì, cố gắng giải đề hàng ngày và tinh thần không bỏ cuộc vìmục tiêu của bản thân Chúc các bạn luôn sức khỏe và nhiều động lực học tập đạtmục tiêu cao

Trích từ quyển số 5, trang 99 của càng

khôn đại na di

Trương Minh Quân

Toeic practice group

Trang 4

SƠ LƯỢC VỀ PHƯƠNG PHÁP LÀM RC PART 5, 6

Sau đây mình xin kể câu chuyện có thật của bản thân mình tr ước đây khi bư ớcvào học toeic chẳng biết gì cũng chẳng ai hướng dẫn phương pháp h ọc sao chophù hợp

Giai đoạn đầu mình chỉ lấy cuốn giải đề ra xem rồi lướt lướt qua các câu khi làmxong test cuối quên test đầu có khi mới xem xong qua lần sau sai như chưa từngđọc qua nên đó thời gian mình mất 03 tháng vô ít do phương pháp học kiểu đó.Giai đoạn 02 biết được sai gì nên quy ết tâm in cu ốn sách eco 1, 2 ra đ ể test bàituyệt đối không ghi bất cứ gì vô đó để có thể tiện test lại coi mình nh ớ bao lâu.Giai đoạn này làm 01 bài test bao g ồm 01 part 5 + 6 c ủa 1 test xong mình đếmbao nhiêu câu rồi lấy tập ra ghi chú l ại cách này nhớ rất lâu và về phương phápphải dịch toàn bộ câu không bỏ từ nào hết và quan trọng khi dịch nên dịch theocụm từ không dịch đơn lẽ

Sau một thời gian cảm nhận từ vựng tăng lên khá nhiều do dịch nhiều nên gặp các

từ thường xuyên có 01 từ thôi mà lặp đi lặp lại vài chục lần, 01 phần khi làm saibạn rất ức chế nên não sẽ nhớ nhanh Còn học từ vựng gì đó thì mình thấy họcxong không áp dụng đúng ngữ cảnh sẽ quên rất nhanh cách tốt nhất là làm đề vàchịu khó note lại và dịch lại

Chẳng có gì ti ến bộ nhanh nhất phần đọc bằng sự luyện tập nếu trong quá trìnhlàm các test cứ làm nát làm vài test r ồi test lại làm càng nhiều càng tốt ( 01 testlàm 04 – 05 lần bình thường) khi nào mà test l ại 01 test bất kỳ đúng trên 35 câuthì coi như từ vựng + cấu trúc ngữ pháp tạm ổn

Lỗi sai lầm nhất là cứ làm vội rồi qua test khác hoặc qua cuốn khác điều này cực

kì sai lầm và tốn thời gian cứ cuốn nào nát cuốn ấy cảm thấy tự tin rồi qua cuốnkhác, càng làm nhiều rồi sẽ cảm thấy vui mà cái mình nhận được từ nó

Dài dòng quá mình xin kết ở đây Hẹn các bạn đạt target như mong đợi trong thờigian sớm nhất

Toeic practice group

Trang 5

TEST 1

101 in order for + O ( để cho gì đó)

provided cung cấp

the necessary benefits những lợi ích cần thiết

dentist bác sĩ nha khoa

associated with liên kết/kết hợp với

the university's insurrance policies chính sách bảo hiểm của trường đại học

a valid student id card một thẻ sinh viên còn hiệu lực

102 requires + sb + to + sb yêu cầu ai đó làm gì

employees nhân viên

wear identification badget đeo thẻ tên nhận dạng (giống như thẻ đeo)

all times toàn bộ thời gian (trong suốt time đi làm)

inside phía trong/bên trong

the plant nhà máy/cơ sở

our associates những cộng tác của chúng tôi

welcoming chào đón/ngoan nghênh

giving cho

looking tìm kiếm

104 customer khách hàng

concerns about lo ngại/quan tâm về

the safety of the product sự an toàn của sản phẩm

advised to được khuyên

the manufacturer nhà sản xuất

Toeic practice group

Trang 6

as soon as possible ngay khi có thể

105 library thư viện

information science major thông tin chính khoa học

reminded nhắc nhỡ

the seminar hội thảo

promptly nhanh chóng

106 tonight's performance biểu diễn tối nay

raise awareness nâng cao nhận thức

city's urban đô thị của thành phố

renewal initiative sáng kiến đổi mới

intend to do st có ý định

107 The election cuộc bầu cử

The new candidate ứng cử viên mới

turn chuyển/xoay

attention toward solving sự chú ý về phía giải quyết

the unemployment thất nghiệp

change of/in/to thay đổi

alter thay đổi

held tổ chức

108 initiatial outlay kinh phí ban đầu

assets tài sản

the construction công trình/xây dựng

the new streetcar lanes các làn đường cho xe mới

cited trích dẫn

by newspapers bởi báo chí

as the main cause như là nguyên nhân chính

the project's dismissal sự xa thải của dự án/dự án bị gạt bỏ

109 chief financial officer giám đốc tài chính

chemicals ltđ tập đoàn hóa chất

Toeic practice group

Trang 7

still optimistic vẫn lạc quan

about về

a favorable budget ngân sách thuận lợi/nguồn thu thuận lợi

this fiscal year năm tài chính này

112 the engineering team's đội ngũ kỹ thuật

improved cải thiện

motivation động lực

overall productivity năng suất tổng thể

a noticeable decline một sự suy giảm đáng kể

113 The secretary thư ký

114 staff member đội ngũ nhân viên

introduced to giới thiệu với

Trang 8

hiring thuê

accountant kế toán

116 local libraries thư viện địa phương

frequently thường xuyên

reading đọc

offer đáp ứng/phục vụ

program for chidren chương trình cho trẻ em

adult người lớn

117 sequence trình tự/liên tục/nối tiếp

decision quyết định/phán quyết

invention sự phát minh

situation vị trí

environmentally-friendly môi trường thân thiện

air-conditioning điều hòa không khí

units các đơn vị

famous nổi danh

118 no matter how dù cho như thế nào

the accounting department bộ phận kế toán

the reputation of dealing with uy tín xử lý/đối phó với

any sort of problem bất kì loại vấn đề

complicated phức tạp

119 local residents cư dân địa phương

encouraged to khuyến thích để

occur xảy ra/gặp

attend tham gia

contain chứa

arrive đến

the unveiling ra mắt/khánh thành

the new museum bảo tàng mới

Toeic practice group

Trang 9

120 imperative that cấp bách rằng

fix this problem khắc phục vấn đề này

the next one cái tiếp theo

requiring yêu cầu

indispensable cần thiết

move chuyển

121 the caterer người quản lý

need cần

approximately xấp xỉ + con số/time

prepare the refreshments chuẩn bị đồ uống

the forum diễn đàn

attend tham gia

concert buổi hòa nhạc

the patient bệnh nhân

a quickly recovery phục hồi nhanh chóng

injuries chấn thương

Toeic practice group

Trang 10

124 excellent hoàn hảo/xuất sắc

performance thi hành/thành tích

earned thu được

production plant renown nhà máy sản xuất nổi tiếng

125 bring mang

receipts biên lai

refund hoàn tiền

within trong vòng + time

the purchase mua

journeys hành trình

procedures thủ tục

directions hướng dẫn

126 The computer lab phòng máy

undergo trãi qua

substantial renovation cải tạo đáng kể

meet đáp ứng

the needs of nhu cầu của

growing phát triển

mantured hoàn thiện

consumable có thể tiêu thụ được

127 Anyone who + Ves

the new highway đường cao tốc mới

Toeic practice group

Trang 11

into vào, vào trong

among ở giữa, trong số

without không, không có

along theo chiều dài, suốt the

129 the itinerary hành trình

this week's publishing xuất bản tuần này

convention quy ước/hội nghị

circuit chu vi, sự đi vòng quanh

pattern kiễu mẫu

130 the proposed plans kế hoạch đề ra

the chamber of commerce phòng thương mại

involves liên quan đế/bao gồm

an annual agricultural nông nghiệp hàng năm

exhibition triễn lãm

someone người nào

the one một trong những

one một

as one như một

one of một trong những

131 suppervisors người giám sát

expected kỳ vọng/mong đợi

oversee trong coi/trong nôm

their workers người lao động

continued development tiếp tục phát triển

Toeic practice group

Trang 12

insure dùng cho tài chính, bảo hiểm

132 this new software phần mềm mới này

enable làm cho có khả năng

keep giữ

prefer thích hơn

inhibit cản trở/ngăn chặn

the accounting firm kế toán công ty

process quá trình/tiến hành

accounts kế toán

efficiently hiệu quả

133 The primary financial concern mối lo ngại/quan tâm tài chính hàng đầu

concern quan tâm/lo ngại

among trong

manufacturers nhà sản xuất

acquiring mua được/có được/thây được

the necessary resources nguồn lực cần thiết

a reasonable price giá cả hợp lý

134 Those employees những nhân viên/những người lao động

cite dẫn chứng

salaries lương

as a reason for như một lý do

renewing đổi mới

contracts hợp đồng

represent đại diện

Toeic practice group

Trang 13

concerns quan tâm/lo lắng

direction phương hướng

The building site khu đất xây dựng/trường xây dựng/vị trí xây dựng

prepared for construction chuẩn bị cho xây dựng

as if như thể là

as soon as ngay sau khi

while trong khi

137 The mild summer weather khí hậu mùa hè ôn hòa

accounts for: giải thích, nguyên nhân của

the slow business kinh doanh chậm/buôn bán chậm

this season mùa này

explains giải thích

states phát biểu/tuyên bố

adapts thích nghi/thích hợp

138 received nhận

recognition sự công nhận/ghi nhận

the production changes những thay đổi sản xuất

proposed đề xuất

Toeic practice group

Trang 14

139 The board members các thành viên hội đồng quản trị

meet only chỉ đáp ứng

occasional thỉnh thoảng

a problem vấn đề

140 while: Trong khi/mặc dù.

admisstion to performances đi vào buổi biểu diễn

free miễn phí

theater nhà hát

enthusiasts đam mê

encouraged khuyến thích

donate money quyên góp tiền/tặng tiền

show buổi diễn

their support hỗ trợ họ/ủng hộ họ

141-143:

Concerned about: quan tâm về

Customer satisfaction: sự hài lòng của khách hàng

Implemented several policies: thực hiện một số chính sách

Facilitate điều kiện/thuận lợi

The returns process: xử lý trở lại

in each trong mỗi

a counter at the front of một quầy ở phía trước

available for có sẵn cho

return items trả lại hàng

a receipt hóa đơn/biên lai

Quickly and efficiently nhanh chóng và hiệu quả

The reason for the return: lý do trả hàng

The item back in its original box: đưa các hàng vào trong hộp của nó

The best deals in town cách giao dịch tốt nhất thị trấn

The local newspaper tờ báo địa phương

Toeic practice group

Trang 15

The latest trends xu hướng mới nhất

International business kinh doanh quốc tế/ toàn cầu

Sign up đăng ký

Free workshops hội thảo miễn phí

Register now online đăng ký trực tuyến bây giờ

Able to có thể

Access a new workshop registration: truy cập hội thảo đăng ký

To enter the site truy cập vào trang web

Contact your immediate supervisor liên hệ ngay lập tức người giám sát của bạn

147-149:

Telecommunications companies công ty truyền thông/viễn thông

Announced that thông báo rằng

Merging sáp nhập

excecutive director giám đốc điều hành

Telecommunications giant viễn thông khổng lồ/ông trùm viễn thông

Brief vắn tắt/ngắn ngọn

mean that nghĩa là

chief executive officer giám đốc điều hành

150-152:

striving to phấn đấu để

Based on surveys completed: dựa trên sự khảo sát đã hoàn tất

Discovered that phát hiện ra rằng

The format of our order bills đ ịnh dạng đơn đặt hàng của bạn/mẫu hóa đơn đ ặthàng của bạn

Toeic practice group

Trang 16

Need some changes cần thay đổi.

The top left corner góc trên bên trái

Individual charges chi phí cá nhân

The middle of the page giữa trang

Definite that rõ ràng rằng/xác định rằng

Certain that chắc chắn rằng

Customer service bộ phận dịch vụ

Glad to assist vui mừng để hổ trợ

Any concerns bất cứ vấn đề liên quan

Toeic practice group

Trang 17

TEST 2

101 ensure that: chắc chắn rằng.

The correct address: địa chỉ chính xác

Sent something to somebody: gửi gì cho ai đó

Double-check: kiểm tra lần 2

Customter khách hàng

102 Cấu trúc a + adj +N.

local media coverage bảo trợ truyền thông trong nước

Judged to be a major success : đánh giá khá cao

Success (n) sự thành công

A major success một thành công lớn

Suceed to: kế nghiệp (n)

Sucessfulness (n) nhưng là N không đếm được do có a trước nên loại

Their paychecks: tiền lương của họ

104 employees on official business nhân viên văn phòng chính thức.

expenses incurred for: chi phí phát sinh cho

Reimbursement: sự hoàn lại, trả lại

Expenditure: món tiền tiêu đi, phí tổn

any expenses incurred bất kì chi phí phát sinh

dimensiton kích thước

105 Cấu trúc: adj = N.

attractive benefits lợi ích hấp dẫn

Toeic practice group

Trang 18

dental insurance bảo hiểm nha khoa

106 unitentionally chú tâm

timetable thời gian biểu

prevent ngăn chặn

107 Often thường (adv) nên theo cấu trúc: be +adv+ adj vị trí cần 1 adj.

the invention of seatbelt: phát minh dây an toàn

automobile fatalies: tử vong xe ô tô

108 As proof purchase: như là bằng chứng mua hàng.

Except ngoại trừ

place an order: đặt hàng

109 Có dấu hiệu last workshop: hội thảo gần đây (quá khứ)

several staff heads một số nhân viên đứng đầu

understanding of the importance of motivation: hi ểu biết về tầm quan trọng củađộng lực

teamwork: làm việc theo nhóm

gained đạt được

110 whoever = anyone who bất cứ ai

Experiences complications: trãi qua rắc rối/gặp những rắc rối

The new software phần mềm mới

Encouraged khuyến thích

Bring mang

this matter vấn đề này

111 attendance is mandatory: sự tham dự bắt buộc

The staff meeting cuộc họp nhân viên

The council hall phòng hội đồng

112 a skilled orator nhà hùng biện giỏi

highly regarded được đánh giá cao

gracefully duyên dáng

luckily may mắn thay

Toeic practice group

Trang 19

professor of philosophy giáo sư triết học

113 mark the appropriate box đánh dấu vào ô thích hợp

the certificates listed below giấy chứng nhận được liệt kê dưới đây

114 renovations cải tạo/đổi mởi

aptitude khả năng

Seating capacity: Sức chứa chỗ ngồi

Increase tăng

115 The presentation sự giới thiệu/thuyết trình

foreign development: sự phát triển ở nước ngoài

The fashion industry: ngành công nghiệp thời trang

Refreshments: giờ giải lao

Period afterwards: ngay sau đó

Policy chính sách

Referral: giấy giới thiệu

116 free legal advice online tư vấn pháp lý trực tuyến miễn phí

Sought tìm kiếm

Before/after/when/while + ving/clause

Consult tham khảo ý kiến

his own lawyers luật sư của riêng mình

117 By herself (by oneself = on one’s own = alone)

the arrival sự xuất hiện

118 a written estimate bản dự kiến/bản khảo giá

guess phỏng đoán

Estimate: đánh giá, bảng kê giá

Judgment phán xét, phán quyết, xét xử

provided cung cấp

the secretary thư ký

pass vượt qua/đạt

119 employee accounts sổ tài khoản nhân viên

Toeic practice group

Trang 20

other related paperwork: các giấy tờ khác có liên quan

The main office: ở trụ sở chính

must be stored phải được lưu trữ

under dưới

achievable đạt được

alike như nhau

interested quan tâm/thích thú

120 Cấu trúc have/has + V3/ed

Contributed đóng góp/góp phần

Soaring fuel prices tăng giá nhiên liệu

Raw materials nguyên liệu

Less remote suppliers nhà cung cấp nhỏ lẻ xa

121 gradually increases in value tăng dần về giá trị

more short term alternatives nhiều sự thay thế ngắn hạn

an investment một khoản đầu tư

122 New department heads: Trưởng phòng mới

Attend tham dự/tham gia

other team members thành viên nhóm khác

123 several minor errors một số lỗi không quan trọng

The release date ngày phát hành

Trang 21

124 Cấu trúc: By + ving + O.

By + adv+ V

aim mục đích

focus chú trọng

satisfaction sự thỏa mản/sự hài lòng

introducing giới thiệu

exceptional goods hàng hóa đặc biệt (cái này chắc chất lượng tốt)

125 enroll in/for/on đăng ký

education program chương trình giáo dục

start bắt đầu

admit thừa nhận

apply áp dụng

subscribe đăng ký

126 Khi có mạo từ trước mới dùng N số ít được còn không N phải thêm s

our firm công ty của chúng tôi

received nhận được

excellent work công việc hoàn hảo

the past trãi qua/quá khứ

received compliments nhận được lời khen

127 beginning next april bắt đầu từ tháng april

Financial benefits các lợi nhuận tài chính

Available exclusively đặc biệt dành cho

The necessary contract hợp đồng cần thiết

128 seeking: tìm kiếm

look for mới có nghĩa là tìm kiếm nên loại

Experienced pharmacists dược sĩ có kinh nghiệm

Entering vào

Requiring yêu cầu

Locations địa điểm

Toeic practice group

Trang 22

129 finished late: kết thúc muộn

the audience: khán giả

The concert: buổi biểu diễn

nevertheless không bao giờ

still vẫn

however tuy nhiên

130 The orther department heads các trưởng phòng khác

The trip chuyến đi

Know immediately biết ngay lập tức

Both phải kèm theo and

But chỉ 2 mệnh đề trái ngược

Where phải chỉ nới chốn

131 once trước khi, xưa kia

an executive một giám đốc

industries ngành công nghiệp

the ceo giám đốc điều hành

soon sớm

often thường

now hiện nay

132 take telephone calls nhận cuộc gọi điện thoại

encouraged khuyến thích

avoid tránh

telephone lines unnecessarily đường dây điện thoại không cần thiết

forms of corresponding các mẫu đơn tương ứng

133 Cấu trúc be + adv + adj

may be extremely difficult có thể rất khó khăn

finding tìm kiếm

qualified students sinh viên chất lượng

134 innovative marketing team đội ngũ tiếp thị sáng tạo

Toeic practice group

Trang 23

Gained đạt được

promotional products sản phẩm quảng cáo

Renown for creating nổi tiếng cho việc tạo ra

for struggling companies cho các công ty gặp khó khăn

135 Respond + to đáp ứng

new customer service personal: nhân viên phục vụ khách hàng mới

to enquiries (yêu cầu/thắc mắc) within a reasonable amount of time yêu cầu trongkhoảng thời gian hợp lý

useful nguồn hữu ích

Resource nguồn tài nguyên

consumer advocates người tiêu dùng ủng hộ

to debate current health concerns tranh luận/thảo luận về liên quan về sức khỏehiện tại

139 please omit xin vui lòng bỏ qua

Incidental details: những chi tiết không quan trọng

Toeic practice group

Trang 24

The findings revealed phát hiện này tìm thấy

The symposium các hội nghị chuyên đề

Insufficient không đủ

Prerequisite điều kiện tiên quyết

140 By + Ving/N

The research department: bộ phận nghiên cứu

Some of the time một vài thời gian

come up đi lên

new ads: quảng cáo mới

141-143:

catalogue mục lục/danh mục

request for yêu cầu đối với

interest quan tâm

product line dòng sản xuất

striving phấn đấu

to improve để cải thiện

the quality chất lượng

satisfactory thỏa đáng

along with cùng với

the shipment lô hàng

an order form một mẫu đơn đặt hàng

directions for ordering online hướng dẫn đặt hàng trực tuyến

significant changes thay đổi đáng kể

produced sản xuất

included bao gồm

inserted chèn

a new index một chỉ số mới

line of electronics dòng thiết bị điện tử

feel free đừng ngại

Toeic practice group

Trang 25

fill out điền

the enclosed information các thông tin kèm theo

the lounge area khu vực sảnh

good news tin tốt

contract hợpd dồng

collaborated hợp tác

discounted giảm giá

Toeic practice group

Trang 26

able to có thể

utilize sử dụng

the main office trụ sở chính

available at all times mọi lúc

the lounge area khu vực sảnh

caused gây ra/nguyên nhân

abroad ở nước ngoài

ground transportation vận tải đường bộ

For the time being đối với thời điểm hiện tại

the tentative các dự kiến, below phía dưới

Toeic practice group

Trang 27

TEST 3

101 ADV+ V (trạng ngữ bổ nghĩa cho động từ)

The new zoning laws các luật về quy hoạch mới

greatly improve cải thiện đáng kể

the traffic congestion ùn tắt giao thông

problem vấn đề

developing phát triển

the suburbs vùng ngoại ô

102 inform thông báo

the secretary thư ký

103 The fire ngọn lửa

in the building trong tòa nhà

this month tháng này

your taxes thuế của bạn

reduced giảm

almost hầu hết

Toeic practice group

Trang 28

percen phần trăm

the sale of your home việc bán nhà của bạn

regarding về việc gì/đối với

despite mặc dù+ Ving/N

supposing (that) giả sử

regardless of không quan tâm đến cái gì/bất kể

regardless of consequences không đếm xỉa đến hậu quả

105 The movie producer các nhà sản xuất phim

considering xem xét

doing đang làm

another film một bộ phim khác

the last one cái trước đó

interested thích thú/quan tâm

studying journalism nghiên cứu báo chí

make sb/st + adj làm cho

107 pleased to rất vui lòng làm việc gì

announce thông báo

the launch sự ra mắt

newest luxury ocean liner tàu biển mới sang trọng

Toeic practice group

Trang 29

pleased with + st hài lòng về cái gì

108 the president of chủ tịch của

believes that tin tưởng rằng

take advantage of tận dụng lợi thế của

preference for st sở thích, ưa chuộn

109 even with ngay cả với

detailed website trang web chi tiết

many+ Ns

many customers nhiều khách hàng

prefer to thích

store locations địa điểm cửa hàng

see the products xem các sản phẩm

110 offer đáp ứng, cung cấp

discount giảm giá

season tickets vé theo mùa/ là vé nó cung cấp cụ thể đi được bao nhiêu chuyếnpartially một phần, không hoàn chỉnh

rarely hiếm khi

currently hiện tại

desirably đáng mong muốn

111 Sales representatives đại diện bán hàng

encouraged to khuyến thích

familiarize làm quen/làm thông thạo

The location of various merchandise các vị trí sản xuất khác nhau

the department store cửa hàng tạp hóa

Toeic practice group

Trang 30

The stacks tài liệu

applu for something:

+ apply for a job/passport/grant: xin việc/hộ chiếu/tài trợ

apply to sb/st thích hợp với cái gì

113 Newer branches chi nhánh mới hơn

open mở

properly translate mục tiêu đúng/chính xác

marketing goals mục tiêu tiếp thị/kinh doanh

as soon as ngay khi

right away ngay lập tức

promptly nhanh chóng

in time for st/to do st: kịp giờ để làm gì

114 The director giám đốc

the new environmental safety committee ủy ban an toàn môi trường mới

studied nghiên cứu

cấu trúc: both and: cả và

Trang 31

quá khứ hoàn thành + before + quá khứ đơn

we had lived in Nha Trang before 2008

Hiện tại hoàn thành since quá khứ đơn

They have stuđie english since 2008

117 part of một phần của

newest series loạt mới nhất/chuỗi mới nhất

headphone tai nghe

the most advanced model mẫu mới nhất

kind loại

118 a local newsletter báo địa phương/tin tức địa phương

published xuất bản

The town's main community centertrung tâm công đồng của thành phố

ver bao giờ

all hoàn toàn

Trang 32

120 defeated đánh bị

arrived đến

suggested đề nghị

settled a dispute dàn xếp một mối bất hòa

provincial cour of appeals tòa phúc thẩm tỉnh

121 policy of changing plans chính sách của những kế hoạch thay đổi

notifies thông báo

sau giới từ Ving/N

122 its + N

into trong

advantage lợi thới

over much of trên nhiều

its competition đối thủ cạnh tranh

expansion mở rộng

process quá trình

creation sự sáng tạo

action hành động

123 company's accounting team đội ngũ kế toán công ty

numerous cases nhiều trường hợp

incorrect tax information thuế không chính xác

differed + form khác với

reported báo cáo

canceled hủy bỏ

counseled khuyên bảo

Toeic practice group

Trang 33

employees nhân viên/công nhân

moreover hơn nữa

125 research team đội ngũ nghiên cứu

127 The price giá cả

Toeic practice group

Trang 34

organic food thực phẩm hữu cơ

expected mong muốn

several year một số năm

increase gia tăng

demand nhu cầu

dramatically đột ngột/mạnh

128 results from kết quả từ

last week tuần trước

survey khảo sát

a change sự thay đổi

attitudes towards urban gun control laws thái độ đối với pháp luật kiểm soát súngống đô thị

control laws kiểm soát súng

designate chỉ định, bổ nhiệm, vạch rõ

transfer dời, chuyển nhượng

advise khuyên bảo

indicate chỉ thấy, chỉ ra rằng

129 In the near future tương lai gần

consider expanding xem xét mở rộng

share of the ice wine market thị phần của thị trường rựơụ van băng

soon sớm

short ngắn

almost hầu như

130 In reservoirs trong hồ chứa/ hồ chứa tự nhiên

thoughout trên khắp, trĩa dài, xuyên suốt

in between ở khoảng giữa

ahead of về phía trước

the countryside nông thôn

increasing levels tăng mức độ/gia tăng mức độ

Toeic practice group

Trang 35

levels of acid rain mức độ mưa acit

detected tìm thấy/phát hiện

except từ ra loại ra

131 cấu trúc N1 for N2

receive nhận được

your order đặt hàng của bạn

please contact hãy liên hệ/vui lòng liên hệ

the customer service department bộ phận chăn sóc khách hàng

regularly thường xuyên

one more lại một lần nữa

134 most customers hầu hết khách hàng

Toeic practice group

Trang 36

the product sản phẩm

feel cảm thấy

impulsive bốc đồng, hấp tấp

overstated phóng đại

uncommon không phổ biến

dissatisfied không hài lòng

the price giá cả

Sau động từ look, feel, seem, sound là tính từ

135 The purpose mục đích

appeal for funding kêu gọi tài trợ

giới từ + Ving+ O

giới từ + Noun

appeal for st kêu gọi

commitment to: sự giao phó, sự tận tụy

136 report báo cáo

additional capital vốn bổ sung

her business kinh doanh của mình

Trang 37

138 our publishing firms công ty xuất bản của chúng tôi

main source nguồn chính'

raw supplies nguồn cung cấp nguyên liệu

marketing project dự án tiếp thị

neighborhood khu vực lân cận

140 deemed coi, xem là

Trang 38

to avoid để tránh

complications with our customers những rắc rối với khách hàng

error lỗi

will be returned sẽ được trả lại

order collection department bộ phận thu hàng/mua hàng

by our staff bởi nhân viên của chúng tôi

refer to (xem/tham kh ảo) the att ached invoice for additional information thamkhảo hóa đơn kèm theo để biết thêm thông tin

The same giống nhau

propose đề xuất

conclude kết luận

hear nghe

confirm xác nhận

as soon as possible ngay khi có thể

this matter vấn đề này

144-146:

Much + N

personally for extending me

The opportunity to work cơ hội để làm việc

a great honor một vinh dự lớn

consider xem xét

another position vị trí khá (nói đến vị trí công việc)

better fit phù hợp hơn

career path and skills con đường sự nghiệp và kỹ năng

excellent vision tầm nhìn tuyệt vời

turn down this position chuyển xuống/từ chối vị trí này

an even greater asset một tải sản lớn hơn

grateful that biết ơn

outlook and goals triển vọng và mục tiêu

Toeic practice group

Trang 39

reception tiếp nhận/đón tiếp

customer service desk quầy phục vụ khách hàng

forwarded chuyển tiếp

concerns to mối quan tâm đến

further thêm nữa

we under stand that chúng tôi hiểu rằng

camera displays màn hình máy ảnh

The preview setting xem các thiết lập

stated that tuyên bố/bày tỏ rằng

taking photo chụp ảnh

in order to để

serve you better phục vụ bạn tốt hơn

suggest that đề nghị rằng

a service representative đại diện diện vụ

resolved giải quyết

bring mang

recruiting tuyền dụng

Toeic practice group

Trang 40

repair sửa chữa

advertising quảng cáo

diagnosing the problem chuẩn đoán lỗi

need to contact cần liên hệ/liên lạc

customer service dịch vụ khách hàng

any further assistance hỗ trợ thêm

sincerely trân trọng

150-152:

introductory workshop hội thảo giới thiệu này

hope that hy vọng ranegf

found tìm thấy

The session to be helpful các buổi sẽ hữu ích

appointment cuộc hẹn/sự bổ nhiệm

engagement hôn ước/lời hứa

commitment cam kết

involvement sự rắc rối/bao gồm/tham gia

outreach to tiếp nhận với

local medical professionals các chuyên gia y tế địa phương

for instance ví dụ

however tuy vậy, tuy nhiên

in lieu of this thay cho điều này

in contrast ngược lại

a bi-weekly basis một hai tuần

These sessions những buổi

professional development phát triển chuyên môn

hesitate ngần ngại/do dự

Toeic practice group

Ngày đăng: 25/10/2016, 13:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w