Nhiệm vụ 1: Thực hiện đầy đủ và có kết quả hoạt động học tập; chấp hành nội quy của nhà trờng; đi học đều và đúng giờ; giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập Nhận xét 1.1: Thực hiện đầy đủ v
Trang 1Bộ giáo dục và đào tạo
Sổ theo dõi kết quả kiểm tra,
Trang 2STT Hä vµ tªn häc sinh Ngµy, th¸ng,
n¨m sinh
Nam, N÷
D©n téc
Ngµy häc sinh
Th¸ng thø nhÊt
Th¸ng thø hai
Th¸ng thø ba
Th¸ng thø t
Th¸ng thø n¨m
Th¸ng thø s¸u
Trang 3nghØ häc Tæng sè ngµy häc sinh nghØ häc
thø b¶y
Th¸ng thø t¸m
Th¸ng thø chÝn
CãphÐp
Kh«ngphÐp
CãphÐp
Kh«ngphÐp
CãphÐp
Kh«ngphÐp1
Trang 4KÕt qu¶ c¸c nhËn xÐt XÕp lo¹i h¹nh kiÓm
H¹nh kiÓm
Trang 5Nhiệm vụ 1: Thực hiện đầy đủ và có kết quả hoạt động học tập; chấp hành nội quy của nhà trờng; đi học đều và đúng giờ; giữ
gìn sách vở và đồ dùng học tập
Nhận xét 1.1: Thực hiện đầy đủ và có kết
quả hoạt động học tập; giữ gìn sách vở và
đồ dùng học tập
- Biết thực hiện các hoạt động học tập do giáo viên hớng dẫn
- Kết quả học tập đạt yêu cầu
- Sách vở sạch, không rách, không làm mất đồ dùng học tập
Nhận xét 1.2: Chấp hành nội quy của nhà
trờng; đi học đều và đúng giờ - Biết thực hiện các quy định cụ thể của nhà trờng
- Tuân theo chỉ dẫn hoạt động của thầy giáo, cô giáo
Trang 6Môn Tiếng Việt
- Nghỉ học có xin phép, đến lớp học đúng giờ
Nhiệm vụ 2: Hiếu thảo với ông bà, cha mẹ; kính trọng, lễ phép với thầy giáo, cô giáo, nhân viên và ngời lớn tuổi; Đoàn kết,
thơng yêu, giúp đỡ bạn bè và ngời có hoàn cảnh khó khăn
Nhận xét 2.1: Hiếu thảo với ông bà, cha
mẹ; kính trọng, lễ phép với thầy giáo, cô
giáo, nhân viên và ngời lớn tuổi
- Biết quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ và những ngời thân trong gia đình
- Biết chào hỏi thầy giáo, cô giáo, nhân viên và ngời lớn tuổi
- Xng hô đúng với thầy giáo, cô giáo, nhân viên và ngời lớn tuổi
Nhận xét 2.2: Đoàn kết, thơng yêu, giúp
đỡ bạn bè và ngời có hoàn cảnh khó khăn - Không đánh bạn- Biết quan tâm, giúp đỡ bạn
- Biết quan tâm, giúp đỡ ngời có hoàn cảnh khó khăn
Nhiệm vụ 3: Rèn luyện thân thể, giữ vệ sinh cá nhân
Nhận xét 3.1: Biết rèn luyện thân thể - Biết ăn, ngủ, học tập theo hớng dẫn của giáo viên và bố mẹ
- Tham gia tập thể dục, hoạt động thể thao
- Ngồi học đúng t thế
Nhận xét 3.2: Biết giữ vệ sinh cá nhân - Đầu tóc gọn gàng, chân tay sạch sẽ
- Trang phục phù hợp, gọn gàng, sạch sẽ
- Rửa tay trớc khi ăn và sau khi đi vệ sinh
Nhiệm vụ 4: Tham gia các hoạt động tập thể trong và ngoài giờ lên lớp; giữ gìn, bảo vệ tài sản nơi công cộng; tham gia các
hoạt động bảo vệ môi trờng, thực hiện trật tự an toàn giao thông
Nhận xét 4.1: Tham gia các hoạt động tập
thể trong và ngoài giờ lên lớp - Biết tham gia sinh hoạt tổ, lớp- Biết tham gia các hoạt động ngoài giờ lên lớp theo hớng dẫn
- Biết tham gia các hoạt động tập thể của nhà trờng
Nhận xét 4.2: Giữ gìn, bảo vệ tài sản nơi
công cộng; tham gia các hoạt động bảo vệmôi trờng; thực hiện trật tự an toàn giao thông
- Giữ gìn, bảo vệ tài sản của lớp, trờng (bàn, ghế )
- Biết tham gia xây dựng trờng xanh - sạch - đẹp
- Thực hiện các quy định về an toàn giao thông
Nhiệm vụ 5: Góp phần bảo vệ và phát huy truyền thống của nhà trờng và địa phơng
Nhận xét 5.1: Góp phần bảo vệ và phát
huy truyền thống của nhà trờng - Biết tên trờng, tên thầy giáo, cô giáo dạy lớp mình và Hiệu trởng nhà trờng- Biết về truyền thống của nhà trờng
- Biết tham gia các hoạt động nhằm bảo vệ và phát huy truyền thống của nhà ờng
tr-Nhận xét 5.2: Góp phần bảo vệ và phát
huy truyền thống của địa phơng - Biết địa chỉ nhà của mình- Biết về truyền thống của địa phơng
- Cùng gia đình thực hiện những quy định xây dựng gia đình văn hoá
Tháng thứ hai
Tháng thứ ba
Tháng thứ t
Tháng thứ năm
Tháng thứ sáu
Tháng thứ bảy
Tháng thứ tám
Tháng thứ chín
123456
Trang 7STT
Điểm kiểm tra định kì
Xếp loại học lực môn
1234567
Trang 9STT
123456788
Trang 11Nhận xét 1:
Biết giữ lời hứa với bạn bè và mọingời
- Nêu đợc một vài biểu hiện về biết giữ lời hứa
- Biết đợc vì sao cần phải giữ lời hứa
- Kể về một lần biết giữ lời hứa với bạn bè hoặc với ngời khác
Nhận xét 2:
Biết làm lấy những việc phù hợp vớikhả năng
- Kể đợc một số việc mà học sinh lớp 3 có thể tự làm lấy
- Nói đợc lợi ích của việc biết làm lấy việc của mình
- Kể đợc 2 việc tự làm lấy phù hợp với khả năng ở nhà hoặc
- Biết đợc vì sao cần phải quan tâm chăm sóc ông bà, cha mẹ, anh chị em
- Kể đợc hai việc đã làm về quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ hoặc anh chịem
Nhận xét 4:
Biết chia sẻ vui buồn cùng bạn vàtích cực tham gia vào các hoạt độngcủa lớp, của trờng
- Nêu đợc một vài biểu hiện biết chia sẻ vui buồn cùng bạn
- Nêu đợc một vài biểu hiện tích cực tham gia việc lớp việc trờng
- Kể đợc một lần biết chia sẻ vui buồn cùng bạn và một lần tích cực tham giaviệc lớp việc trờng
- Biết đợc vì sao cần quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng giềng
- Kể đợc một việc làm thể hiện biết quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng giềng
Trang 12- Nêu đợc một vài biểu hiện về tình đoàn kết, hữu nghị với thiếu nhi quốc tế.
- Nêu đợc một biểu hiện về tôn trọng khách nớc ngoài
- Kể đợc một việc làm thể hiện tình đoàn kết, hữu nghị với thiếu nhi quốc tếhoặc tôn trọng khách nớc ngoài
Nhận xét 8:
Biết tôn trọng th từ và tài sản của
ng-ời khác
- Nêu đợc một vài biểu hiện biết tôn trọng th từ của ngời khác
- Nêu đợc một vài biểu hiện về biết tôn trọng tài sản của ngời khác
- Kể đợc một việc làm thể hiện biết tôn trọng th từ hoặc tài sản của ngờikhác
Nhận xét 9:
Biết tiết kiệm và bảo vệ nguồn nớc
- Nêu đợc một vài biểu hiện biết tiết kiệm nớc
- Nêu đợc một vài biểu hiện về biết bảo vệ nguồn nớc
- Kể đợc một việc làm thể hiện biết tiết kiệm nớc hoặc bảo vệ nguồn nớc
Nhận xét 10:
Biết bảo vệ và chăm sóc cây trồng vật
nuôi
- Nêu đợc một vài biểu hiện biết bảo vệ, chăm sóc cây trồng
- Nêu đợc một vài biểu hiện biết bảo vệ chăm sóc vật nuôi
- Kể đợc một việc làm thể hiện biết bảo vệ, chăm sóc cây trồng vật nuôi
Trang 13Nhận xét 1:
Biết tên, chức năng và biết giữ vệsinh cơ quan hô hấp, tuần hoàn, bàitiết nớc tiểu, thần kinh
- Nói tên và chỉ đúng trên hình vẽ các bộ phận của 2 trong 4 cơ quan : hô hấp, tuầnhoàn, bài tiết nớc tiểu, thần kinh
- Nói hoặc viết đợc chức năng của 2 trong 4 cơ quan : hô hấp, tuần hoàn, bài tiết
- Kể đợc từ 1-2 bệnh thờng gặp ở cơ quan hô hấp và 1-2 việc cần làm để phòngtránh bệnh đó
- Kể đợc từ 1-2 bệnh thờng gặp ở cơ quan tuần hoàn và 1-2 việc cần làm để phòngtránh bệnh đó
- Kể đợc từ 1-2 bệnh thờng gặp ở cơ quan bài tiết nớc tiểu và 1-2 việc cần làm đểphòng tránh bệnh đó
Nhận xét 3:
Biết đợc mối quan hệ họ hàng nội,ngoại
- Nói và vẽ đợc sơ đồ họ hàng nội, ngoại của bản thân (theo yêu cầu của bài học)
- Nêu đợc tình cảm của bản thân đối với những ngời họ hàng nội, ngoại
- Nêu đợc nghĩa vụ của bản thân đối với những ngời họ hàng nội, ngoại
Nhận xét 4:
Biết đợc những hoạt động trong vàngoài lớp học của học sinh Biết cáccách đơn giản để giữ an toàn khi ở nhà
- Viết đợc tên tỉnh (thành phố) nơi học sinh ở
- Kể tên từ 1-2 cơ sở hành chính, văn hoá, giáo dục, y tế ở tỉnh (thành phố) nơi họcsinh ở
- Nói hoặc viết hoặc vẽ hoặc su tầm tranh ảnh về sự khác biệt giữa làng quê và đôthị
Nhận xét 6:
Biết về môi trờng sống của nhân dân
địa phơng trớc kia và hiện nay, biết giữ
vệ sinh môi trờng
- Nêu đợc 2-3 cách xử lí chất thải của ngời dân ở địa phơng
- Nêu đợc 2-3 việc làm để giữ môi trờng sạch sẽ
- Nêu đợc 2-3 hậu quả của việc không bảo vệ môi trờng
Nhận xét 7:
Biết đợc sự đa dạng và phong phú củathực vật; chức năng của thân, rễ, lá,hoa, quả đối với đời sống của cây vàích lợi của các bộ phận đó đối với conngời
- Kể đợc từ 3-5 cây có thân gỗ, thân thảo và nêu công dụng của những thân cây đó
- Kể đợc từ 2-3 loài cây có rễ cọc, rễ chùm, rễ củ, rễ phụ hoặc loài cây có rễ đ ợcdùng làm thức ăn, làm thuốc
- Phân loại đợc một số lá cây, hoa, quả theo màu sắc hoặc hình dạng, kích thớc hoặcgiá trị sử dụng
Trang 14Nhận xét 8:
Biết đợc sự đa dạng, phong phú của
động vật Hiểu ích lợi hoặc tác hại
của một số động vật sống đối với
con ngời
- Kể đợc từ 3-5 côn trùng, nêu rõ con nào có ích và con nào có hại đối với con ngời
- Nêu đợc đặc điểm và ích lợi của các loài tôm, cua, cá, chim, thú
- Kể đợc từ 3-5 loài thú nhà hoặc thú rừng và nêu lợi ích của chúng
Nhận xét 9:
Biết về hệ Mặt Trời, vai trò của Mặt
Trời đối với sự sống trên
Trái Đất
- Nói đợc vai trò của Mặt Trời đối với sự sống trên Trái Đất
- Nói hoặc vẽ đợc vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời
- Nói hoặc dùng mũi tên để mô tả chiều chuyển động của Trái Đất quanh mình nó
và quanh Mặt Trời
Nhận xét 10:
Biết đợc hình dạng, đặc điểm bề mặt
của Trái Đất, sự chuyển động của
Trái Đất tạo nên ngày và đêm
- Sử dụng quả địa cầu để mô tả hình dạng của Trái Đất
- Chỉ và nói đợc đặc điểm của bề mặt Trái Đất, bề mặt lục địa trên quả địa cầu hoặc trên bản
Trang 152829303132333435
Trang 16Nhận xét 1:
Biết hát bài hát Quốc ca
Việt Nam
- Hát theo giai điệu và thuộc lời ca
- Thể hiện đúng tính chất bài Quốc ca.
- Đúng t thế khi đứng hát Quốc ca.
Nhận xét 2:
Biết hát và hoạt động 2 bài hát
Bài ca đi học, Đếm sao.
- Hát theo giai điệu và đúng lời ca 2 bài hát
- Vỗ tay hoặc gõ đệm theo phách, theo nhịp, theo tiết tấu lời ca
- Hát kết hợp vận động phụ hoạ
Nhận xét 3:
Biết hát và hoạt động 2 bài hát
Gà gáy, Lớp chúng ta đoàn kết.
- Hát theo giai điệu và đúng lời ca 2 bài hát
- Bớc đầu thể hiện tình cảm của bài hát
- Thực hiện đợc 3 kiểu gõ đệm theo phách, theo nhịp, theo tiết tấu lời ca
Nhận xét 4:
Biết hát và hoạt động 2 bài hát:
Con chim non, Ngày
- Hát theo giai điệu và thuộc lời ca 4 bài hát đã học trong đó có bài hát Quốc ca.
- Thể hiện tình cảm của bài hát
- Yêu thích ca hát
Nhận xét 6:
Biết hát và hoạt động 2 bài hát
Em yêu trờng em, Cùng múa hát
Biết hát và hoạt động 2 bài hát:
Chị Ong nâu và em bé, Tiếng hát
bạn bè mình.
- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca 2 bài hát
- Vừa hát vừa vỗ tay hoặc gõ đệm theo phách, theo nhịp, theo tiết tấu lời ca
- Biểu diễn bài hát, kết hợp vận động phụ hoạ
Nhận xét 8:
Biết một số hình nốt nhạc và câu
chuyện Cây đàn Lia.
- Nhận biết đợc một số hình nốt nhạc: nốt trắng, nốt đen, nốt móc đơn
- Nhớ hình Cây đàn Lia là biểu tợng của âm nhạc.
- Nói cảm nhận ban đầu về một số bài hát, bản nhạc đã nghe
Nhận xét 9:
Biết kẻ khuông nhạc, viết khoá
Son và các nốt nhạc trên khuông
nhạc
- Kẻ đợc 5 dòng kẻ khuông nhạc, viết đợc khoá Son
- Nhớ tên 7 nốt nhạc: Đô, Rê, Mi, Pha, Son, La, Si
- Hát theo giai điệu và thuộc lời ca ít nhất 6 bài hát đã học
- Biểu biễn đợc các bài đã học
- Tích cực tham gia các hoạt động âm nhạc trong lớp
Trang 17567891011121314151617181920212223242526272829303132333435
Trang 18Biết cách chọn hoạ tiết và cách sắp xếp hoạtiết, vẽ màu phù hợp rõ nội dung - Sắp xếp đợc hoạ tiết theo cách nhắc lại hoặc xen kẽ- Tô đợc màu vào hình phù hợp, có trọng tâm
- Chọn đợc nội dung phù hợp với khả năng
- Sắp xếp đợc hình ảnh chính, phụ cân đối, hợp lý, rõ nội dung đề tài
- Chọn màu, vẽ màu phù hợp rõ nội dung chủ đề
- Hoàn thành các bài tập thực hành
- Có trên một nửa số bài có sáng tạo
- Các bài tập có thể hiện cảm xúc riêng
Thờng thức Mĩ thuật :
Nhận xét 6:
Biết mô tả những hình ảnh, màu sắc chínhtrên bức tranh, bớc đầu có cảm nhận đợc vẻ
- Chọn, vẽ đợc các hoạ tiết theo yêu cầu của bài
- Sắp xếp đợc hoạ tiết theo cách nhắc lại hoặc xen kẽ
- Tô đợc màu vào hình phù hợp, rõ nội dung
Vẽ tranh :
Nhận xét 9:
Chọn đợc nội dung đề tài, vẽ đợc tranh
có nhiều hình ảnh, màu sắc phù hợp rõnội dung
- Có trên một nửa số bài thực hành có sự sáng tạo
- Các bài tập thực hành có thể hiện cảm xúc và cá tính riêng
* Để có đợc 1 nhận xét ở mỗi học kì, học sinh cần hoàn thành đợc 2/3 số bài của mỗi chủ đề và mỗi bài hoàn thành cần đạt 2/3 chứng cứ nêu trên
* Những học sinh đạt 10 nhận xét của cả năm thì đợc ghi vào học bạ là học sinh có năng khiếu
STT
1234567891011
Môn thủ công
Trang 19- Gấp, cắt đợc ngôi sao vàng 5 cánh
- Các cánh của ngôi sao tơng đối đều nhau
- Dán đợc ngôi sao trên hình chữ nhật màu đỏ tạo thành lá cờ đỏ saovàng Hình dán tơng đối phẳng, cân đối
Trang 20Biết cách đan nong mốt - Đan đợc nong mốt.
- Dồn đợc nan nhng có thể cha khít Dán đợc nẹp xung quanh tấm đan
Nhận xét 7:
Biết cách đan nong đôi
- Kẻ, cắt đợc các nan tơng đối đều nhau
- Đan đợc nong đôi
- Dồn đợc nan nhng có thể cha khít Dán đợc nẹp xung quanh tấm đan
Nhận xét 8:
Biết cách làm lọ hoa gắn tờng
- Gấp đợc giấy để làm lọ hoa gắn tờng
- Các nếp gấp có thể cách cha đều nhau
- Quạt có thể cha cân đối, cha thật tròn
Môn thể dục
Trang 21Nhận xét 1:
Thực hiện đợc những động tác độihình đội ngũ
-Tập hợp đúng hàng dọc và thực hiện dàn hàng, dồn hàng đúng
- Quay phải, quay trái đúng hoặc đi đợc theo nhịp 1- 4 hàng dọc
- Biết cách tập hợp hàng ngang, dóng hàng và điểm số đúng theo hàngngang
Nhận xét 2:
Thực hiện đợc các bài tập rèn luyện
kỹ năng vận động cơ bản
- Đi đúng theo vạch kẻ thẳng
- Thực hiện đợc đi vợt chớng ngại vật thấp
- Thực hiện đợc đi chuyển hớng phải, trái
- Biết cách chơi 3 trò chơi mới học
- Tham gia chơi trò chơi đúng luật
- Hợp tác, đoàn kết với bạn trong khi chơi
Trang 22hoặc cờ) - Thực hiện bài thể dục có nhịp điệu.
Nhận xét 8:
Thực hiện đợc những bài tập rènluyện kỹ năng vận động cơ bản
- Thực hiện đi vợt chớng ngại vật thấp và đi chuyển hớng phải, trái đúng
- Nhảy dây đợc kiểu chụm hai chân
- Thực hiện tung bóng bằng một tay, bắt bóng bằng hai tay cá nhân hoặctung, bắt bóng bằng hai tay theo nhóm 2, 3 ngời
Nhận xét 9:
Biết cách chơi và tham gia đợc cáctrò chơi
- Biết cách chơi 4 trò chơi mới học
- Chơi trò chơi đúng luật
- Linh hoạt hoặc sáng tạo trong khi chơi trò chơi
Nhận xét 10:
Hoàn thành các động tác, bài tập củamôn học
-Thực hiện đủ các bài tập, động tác
- Phối hợp nhịp nhàng các bộ phận cơ thể khi tập luyện
- Tích cực tham gia tập luyện
STT
Điểm kiểm tra
Tháng thứ nhất thứ hai Tháng Tháng thứ ba Tháng thứ t thứ năm Tháng thứ sáu Tháng
123456789101112131415161718192021
Môn thể dục
Môn ngoại ngữ… … …………
Trang 23thø b¶y
Th¸ng thø t¸m
Trang 24M«n thÓ dôc
M«n tin häc
Trang 25STT thø b¶y Th¸ng thø t¸m Th¸ng thø chÝn Th¸ng Cuèi k× I Cuèi n¨m Häc k× I C¶ n¨m
Trang 26Xếp loại hạnh kiểm
Xếp loại học lực môn
Có phép Khôngphép TiếngViệt Toán Đạo đức TN&XH nhạcÂm thuậtMĩ côngThủ Thể dục Ngoạingữ Tin học1
234567891011121314151617181920212223242526
Tổng hợp kết quả cả năm học 20…… - 20……
Trang 272 (Bá häc: ChuyÓn trêng: )3
XÕp lo¹i h¹nh kiÓm: §: C§:
45
Giái: Kh¸: TB: YÕu:
678910111213141516171819
28
Trang 28Hiệu trởng
(Kí tên, đóng dấu)
31323334
Phần sửa chữa điểm và xác nhận của hiệu trởng
(Khi ghi điểm hoặc đánh dấu tích () bị sai, giáo viên chủ nhiệm lớp gạch dới điểm hoặc dấu tích () sai đó và ghi điểm đúng hoặc cách sửa chữa dấu tích () đúng bằng mực khác màu Sau đó tổng kết lại vào trang này Hiệu trởng có trách nhiệm kiểmtra và xác nhận các chỗ sửa của giáo viên)
Số
TT Môn Điểm đúng(Đã sửa) (ngày tháng năm )Thời gian Giáo viên(Kí tên)
Xác nhận kiểm tra củaHiệu trởng(Kí tên, đóng dấu)
Trang 29Hớng dẫn sử dụng
Sổ theo dõi kết quả kiểm tra, đánh giá học sinh lớp 3
1 Các môn học đánh giá bằng điểm kết hợp với nhận xét.
- Ghi điểm kiểm tra, xếp loại học lực môn của HS vào cột tơng ứng;
- Ghi điểm kiểm tra lại cạnh điểm kiểm tra lần thứ nhất
2 Các môn học đánh giá bằng nhận xét:
Để ghi nhận xét đối với một môn học:
- Lật sang trang ghi nhận xét cho môn đó, ghép trang nhận xét với cột ghi tên
- Học sinh đạt đợc một nhận xét nào đó, đánh dấu tích () vào ô vuông tơng ứng
Ví dụ : Khi đã thu thập đủ chứng cứ cho thấy học sinh Vũ Minh Hoa "Biết quan tâm chăm sóc ông bà, cha
mẹ, anh chị em" (Nhận xét 3 môn Đạo đức), giáo viên ghi vào trang đánh giá học lực môn Đạo đức nh sau:
Các Nhận xét cùng các chứng cứ đi kèm với nhận xét đó đợc in trong Sổ theo dõi kết quả kiểm tra, đánh giáhọc sinh lớp 3 (trang đối diện với bảng ghi của mỗi môn)
Trong quá trình sử dụng Sổ, giáo viên cần lu ý :
- Quyết định xem mỗi học sinh đã có đủ các chứng cứ để đạt một nhận xét cha
- Quyết định đợc đa ra sau khi quan sát quá trình học tập thờng ngày trên lớp của học sinh Tuy nhiên, khôngthể quan sát và đánh giá tất cả học sinh của lớp trong một lần duy nhất Giáo viên nên lập kế hoạch đánh giá
số lợng học sinh nhất định vào một dịp cụ thể nào đó và tiến hành công việc này một cách th ờng xuyên Theocách này, đánh giá học sinh trở thành một phần không thể tách rời của quá trình dạy và học thờng ngày
- Không nhất thiết phải ghi nhận xét theo trình tự, vì một học sinh có thể đạt đợc nhận xét 3 trớc nhận xét 2(trong môn Đạo đức)
- Không nhất thiết mọi học sinh đều đợc đánh giá cùng một nhận xét trong cùng một thời điểm
Cuối học kì, cuối năm học áp dụng các quy tắc sau đối với mỗi môn học và ghi vào cột Xếp loại học lực môn:
Hoàn thành tốt (A+) Hoàn thành (A)