1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra 1tiet hóa 9 (tự luận, có đáp án)

5 624 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra 1 tiết Hóa 9 (tự luận, có đáp án)
Trường học Trường THCS Hải Lâm
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Nêu các axit và bazơ tương ứng của oxit đã cho.. c Tính nồng độ mol của dung dịch thu được sau phản ứng.. Những oxit nào tác dụng được với nước , những oxit nào tác dụng với axit clohi

Trang 1

Trường: THCS Hải Lâm BÀI KIỂM TRA ( Đề 1)

Lớp: 9 Thời gian: 45p

Họ và tên: Ngày kiểm tra: Ngày trả:

Điểm: Nhận xét của giáo viên:

Đề kiểm tra:

Câu 1: (2 điểm) Cho các oxit sau: SO3 , P2O5 , N2O5 , CaO , MgO , Na2O

a) Oxit nào là oxit axit , oxit nào là oxit bazơ ?

b) Nêu các axit và bazơ tương ứng của oxit đã cho

Câu 2: (2 điểm) Viết các phương trình p ứ thực hiện những biến hoá theo sơ đồ sau: FeS2  SO2  SO3  H2SO4

Câu 3: (2 điểm) Hai dd sau đây đựng riêng biệt trong hai ống nghiệm: Axit HNO3

và H2SO4 Làm thế nào để nhận biết hai chất đó ? Viết phương trình phản ứng xảy

ra

Câu 4: (4 điểm) Hoà tan 2,8 gam sắt bằng 50ml ddịch HCl 2M

a) Viết phương trình phản ứng

b) Tính thể tích khí thoát ra ở đktc

c) Tính nồng độ mol của dung dịch thu được sau phản ứng

Đáp án và biểu điễm

Câu 1 : ( 2 điễm )

a) Oxit axit: SO2 , P2O5 , N2O5 Oxit bazơ : CaO , MgO , Na2O ( 1 điễm ) b) Axit tương ứng : H2SO4 , H3PO4 , HNO3 ( 0,5 điễm) Bazơ tương ứng: Ca(OH)2 , NaOH , Mg(OH)2 ( 0,5 điễm) Câu 2 : ( 2 điễm )

4FeS2 + 11O2 > 2Fe2O3 + 8SO2 ; 2SO2 + O2 2SO3 ; SO3 + H2O  H2SO4 Câu 3 : ( 2điễm ) Lấy mỗi ống nghiệm một ít và làm dấu ; Cho vào mỗi ống nghiệm một vài giọt dd BaCl2 Nếu Ống nghiệm nào xuất hiện kết tủa trắng là axit H2SO4 PTPƯ : H2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2HCl

Câu 4 : ( 4 điễm)

a) Phương trình phản ứng: Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

b) nHCl ban đầu = CM x V = 2 0,05 = 0,1 mol ; nFe = 2,8 / 56 = 0,05 mol

Theo ptpư: nH2 = nFeCl2 = nFeCl2= nFe = 0,05 mol ; nHCl = 2nFe = 2 0,05 = 0,1mol  VH 2 = 0,05 22,4 = 1,12 (lít)

c) Dung dịch sau phản ứng chỉ có FeCl2 ( vì số mol của dd HCl trước và sau pư bằng nhau )

CM FeCl2 = n/v = 0/05/0,05 = 1M

Trang 2

Trường: THCS Hải Lâm BÀI KIỂM TRA ( Đề 2 )

Lớp: 9 Thời gian: 45p

Họ và tên: Ngày kiểm tra: Ngày trả:

Điểm: Nhận xét của giáo viên:

Đề kiểm tra:

Câu 1: (2 điểm) Cho các oxit sau: SO3 , CO , CO2 , CaO , Al2O3 , Na2O Những oxit nào tác dụng được với nước , những oxit nào tác dụng với axit clohiđric , những oxit nào tác dụng với dung dịch NaOH Viết phương trình phản ứng xảy ra

Câu 2: (2 điểm) Viết các phương trình phản ứng thực hiện những biến hoá theo sơ

đồ sau:

CaCO3  CaO  Ca(OH)2  CaCl2

Câu 3: (2 điểm) Hai chất rắn sau đây đựng riêng biệt trong hai ống nghiệm: Canxi oxit và photpho pentaoxit Làm thế nào để nhận biết hai chất đó ? Viết các phương trình phản ứng xảy ra

Câu 4: (4 điểm) Hoà tan 1,3 gam kẽm bằng 50ml ddịch HCl 3M

a) Viết phương trình phản ứng

b) Tính thể tích khí thoát ra ở đktc

c) Tính nồng độ mol của dung dịch thu được sau phản ứng

Đáp án và biểu điễm

Câu 1: Những oxit tác dụng được với nước : SO3 , CO2 , CaO , Na2O (0,5 điễm)

SO3 + H2O  H2SO4 ; CaO + H2O  Ca(OH)2

CO2 + H2O  H2CO3 ; Na2O + H2O  2NaOH

Những oxit t dụng được với axit clohiđric: CaO , Al2O3 , Na2O (0,5 điễm) CaO + 2HCl  CaCl2 + H2O ; Na2O + HCl  2NaCl + H2O

Al2O3+ 6HCl  2AlCl3 + 3H2O

Những oxit tác dụng được với dd natri hiđroxit: SO3 , CO2 , Al2O3 (1 điễm)

SO3 + NaOH  Na2SO4 + H2O ; CO2 + NaOH  Na2CO3

Al2O3 + 2NaOH  2NaAlO2 + H2O

Câu 2: t

CaCO3  CaO + CO2 ; CaO + H2O  Ca(OH)2

Ca(OH)2 + 2HCl  CaCl2 + H2O

Câu 3: Cho vào mỗi ống nghiệm 3ml nước khuấy đều , sau đó dùng quỳ tím để thử ống nghiệm nào làm quỳ hoá xanh thì đựng CaO; Ống khác đựng P2O5

CaO + H2O  Ca(OH)2

P205 + 2H2O  2H3PO4

Trang 3

Trường: THCS Hải Lâm BÀI KIỂM TRA ( Đề 1, lần 2 )

Lớp: 9 Thời gian: 45p

Họ và tên: Ngày kiểm tra: Ngày trả:

Điểm: Nhận xét của giáo viên:

Đề kiểm tra:

Câu 1: (2 điểm) Cho các oxit sau: CO2 , SO3 , N2O5 , BaO , ZnO , Na2O

Oxit nào là oxit axit , oxit nào là oxit bazơ ?

Nêu các axit và bazơ tương ứng của oxit đã cho

Câu 2: (2 điểm) Viết các phương trình pứ thực hiện những biến hoá theo sơ đồ sau:

S  SO2  H2SO3  Na2SO3

Câu 3: (2 điểm) Nêu tính chất hóa học chung của axit Mỗi tính chất viết một

phương trình phản ứng để minh họa

Câu 4: (4 điểm) Hoà tan 16,8 gam sắt trong 200 gam ddịch HCl

d) Viết phương trình phản ứng

e) Tính thể tích khí thoát ra ở đktc

f) Tính nồng độ phần của dung dịch thu được sau phản ứng

Đáp án và biểu điễm

Câu 1 : ( 2 điễm )

a) Oxit axit: CO2 , SO3 , N2O5 Oxit bazơ : BaO , ZnO , Na2O ( 1 điễm ) b) Axit tương ứng : , H2CO3 , H2SO4 ; HNO3 ( 0,5 điễm) Bazơ tương ứng: Ba(OH)2 , NaOH , Zn(OH)2 ( 0,5 điễm) Câu 2 : ( 2 điễm )

S + O2  SO2 ; 2SO2 + O2 2SO3 ; SO3 + H2O  H2SO4

Câu 3 : ( 2điễm )

Tinh chất hóa học của axit :

- làm biến đỗi màu chất chỉ thị : dd axit làm cho quỳ tím thành đỏ

- Tác dụng với kim loại tạo thành muối và hiđro Ví dụ (0,5 điễm )

- Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước Ví dụ (0,5 điễm )

- Tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nước Ví dụ (0,5 điễm ) Câu 4 ( 4 điễm )

Phương trình phản ứng: (0,5 đ)

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

nFe = 16,8 / 56 = 0,3 mol

Theo ptpư: nH2 = nFeCl2 = nFeCl2= nFe = 0,3 mol (0,5 đ)

 VH 2 = n 22,4 = 0,3 22,4 = 6,72 (lít) ( 1 điễm ) Dung dịch sau phản ứng FeCl2 ( 2 điễm ) mdd = mFe + mddHCl = 200 + 16,8 = 216,8 g

mFeCl2 = n M = 0,3 127 = 38,1 g

C% = 38,1 100 / 216 = 17,58 %

Trang 4

Trường: THCS Hải Lâm BÀI KIỂM TRA ( Đề 2 , lần 2)

Lớp: 9 Thời gian: 45p

Họ và tên: Ngày kiểm tra: Ngày trả:

Điểm: Nhận xét của giáo viên:

Đề kiểm tra:

Câu 1: (2 điểm) Cho các oxit sau: SO2 , P2O5 , CO2 , CaO , Al2O3 , K2O

a) Oxit nào là oxit axit , oxit nào là oxit bazơ ?

b) Nêu các axit và bazơ tương ứng của oxit đã cho

Câu 2: (2 điểm) Viết các pt phản ứng thực hiện những biến hoá theo sơ đồ sau:

P  P2O5  H3PO4  Na3PO4

Câu 3: (2 điểm) Nêu tính chất hóa học chung của bazơ Mỗi tính chất viết một

phương trình phản ứng để minh họa

Câu 4: (4 điểm) Hoà tan 13 gam kẽm bằng 250 gam ddịch HCl

d) Viết phương trình phản ứng

e) Tính thể tích khí thoát ra ở đktc

f) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được sau phản ứng

Đáp án và biểu điễm

Câu 1 : ( 2 điễm )

a) Oxit axit: CO2 , SO2 , P2O5 ; Oxit bazơ : CaO ,Al2O3 , K2O ( 1 điễm ) b) Axit tương ứng : , H2CO3 , H2SO3 ; H3PO4 ( 0,5 điễm) Bazơ tương ứng: Ca(OH)2 , KOH , Al(OH)3 ( 0,5 điễm) Câu 2 : ( 2 điễm ) 4P + 5O2  2P2O5 ; P2O5 + 3H2O  2H3PO4

H3PO4 + 3NaOH  Na3PO4 + 3H2O

Câu 3 : ( 2điễm )

Tinh chất hóa học của bazơ:

Làm biến đỗi màu chất chỉ thị : dd bazơ làm cho quỳ tím thành xanh Với phenolphatalein thành đỏ

T/ dụng với axit tạo thành muối và nước Ví dụ (0,5 điễm ) T/ dụng với oxit axit tạo thành muối và nước Ví dụ (0,5 điễm ) T/dụng với dd muối tạo thành muối mới và bazơ Ví dụ (0,5 điễm ) Bazơ không tan bị nhiệt phân

Câu 4 ( 4 điễm ) Zn + 2HCl  FeCl2 + H2

nZn = 13/ 65 = 0,2 mol

Theo ptpư: nH2 = nZnCl2= nFe = 0,2 mol (0,5 đ)

 VH 2 = n 22,4 = 0,2 22,4 = 4,48 (lít) ( 1 điễm ) Dung dịch sau phản ứng FeCl2 ( 2 điễm ) mdd = mFe + mddHCl = 200 + 13= 213 g

mZnCl2 = n M = 0,2 136 = 27,2 g

C% = 27,2 100 / 213 = 17,58 %

Ngày đăng: 10/10/2013, 02:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w