1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp 100 đề kiểm tra môn hóa học lớp 8 có đáp án năm 2017 2018

63 524 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 187,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 8 năm 20172018 (Có đáp án) có dành cho các em học sinh đang chuẩn bị cho bài kiểm tra học kì 1 lớp 8. Hi vọng với bộ tài liệu này sẽ giúp các em làm quen với cấu trúc ra đề kiểm tra và củng cố lại kiến thức môn Hóa học. Xem thêm các thông tin về Bộ đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 8 năm 20172018

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI 1 )

HÓA HỌC LỚP 8( Thời gian làm bài 45 phút )Cấu trúc : Hiểu 30%, biết 30%, vận dụng 40 %

công thức hóahọc

Số câu

1

1 2

2 3Hoá trị Biết xác định hóa trị

một số nguyên tố Từ CTHH tìm hóa trị

các nguyên tố

và ngược lại

Vận dụng quy tắc hóa trị

để lập CTHH

Số câu

Điểm 1 1 1 3 1 2 3 6

3 1 3 2 4 6 10

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TUẦN 9 (BÀI 1 )

Môn : hóa học lớp 8 Thời gian : 45 phút

Họ và tên : ……… Lớp 8 …Trường THCS Bắc Sơn

Đề bài Câu 1 : Tính phân tử khối của các phân tử sau : CaCO3 , MgO , CuSO4 , FeO

Câu 2 : Hãy tính hóa trị của nguyên tố Si, Al, Na trong các hợp chất sau: SiO2, Al2O3, Na2O

Câu 3 : Vận dụng quy tắc hoá trị lập công thức hoá học của các hợp chất tạo bởi:

a) S (IV) và O(II)

b) K(I) và nhóm (CO3 ) (II)

c) Fe( II) và Cl(I)

Câu 4 : Cho biết CTHH của hợp chất A với oxi là A2O nguyên tố B với hidro là H2B a) Hãy lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi A, B

b) Xác định hai nguyên tố A và B biết :

- Phân tử khối của A2O là : 62

- Phân tử khối của H2B là : 34

c) Một hợp chất X gồm các nguyên tố Cu , O có tỉ lệ về khối lợng là : mCu : mO = 4 : 1 Tìm công thức hoá họccủa X , biết phân tử khối của X là 80

( K = 39, Mn = 55, O = 16, H = 1, Ca = 40, C = 12, S = 32, Mg = 24, Fe = 56, Cu = 64 , Na = 23)

Bài làm Điểm Lời phê của thầy cô giáo

Trang 3

ĐÁP ÁN MÔN HOÁ HỌC LỚP 8 TUẦN 9 (BÀI 1)

1

(3 điểm)

- Phân tử khối của CaCO3 là : 100

- Phân tử khối của MgO là : 40

- Phân tử khối của CuSO4 là : 160

- Phân tử khối của FeO là : 72

0,750,750,750,752

(1,5 điểm) - Gọi hoá trị của Si là a

0,250,250,250,25

- Từ công thức A2O suy ra : A có hoá trị I

- Từ công thức H2B suy ra : B có hoá trị II

Vậy công thức hoá học tạo bởi A và B là : A2B

0,50,5

b)

- Ta có : 2A + 16 = 62 A = 23 A là nguyên tố Na

- Ta có : 2 + B = 34 B = 32 B là nguyên tố S

0,25 0,25

c)

Gọi CTHH của hợp chất là : CuxOy

64x : 16y = 4: 1

x : y = 1 : 1 x = 1 , y = 1 Vậy CTHH của X là CuO

0,250,250,250,25

Chú ý : Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

y

x IV

II

2 1

Trang 4

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI 2)

HÓA HỌC LỚP 8( Thời gian làm bài 45 phút )Cấu trúc : Hiểu 30%, biết 30%, vận dụng 40 %

1 2

1 3

36Định luật bảo toàn

công thức hóahọc

Số câu

Điểm

1 2

1 1

1 1

3 4

3 2 3 2 4 6 10

Trang 5

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TUẦN 15 (BÀI 2)

Môn : hóa học lớp 8 Thời gian : 1 tiết

Họ và tên : ……… Lớp 8 …Trường THCS Bắc Sơn

Đề bài Câu 1 : Lập các phương trình phản ứng sau :

a) Viết công thức khối lượng về các chất trong phản ứng

b) Tính khối lượng nhôm phản ứng

Trang 6

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

………

ĐÁP ÁN HÓA 8 BÀI 2 Câu Nội dung Điểm 1 (3 điểm) 1) 4Na + O2 2Na2O 2) 2Al + 3Cl2 2AlCl3 3) 4P + 5O2 2P2O5 4) P2O5 + 3H2O 2H3PO4 5) 2Mg + O2 2MgO 6) Cu + 2H2SO4 CuSO4 + SO2 + 2H2O 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 2 (3 điểm) a) vì Al có hóa trị III, nhóm SO Nên theo quy tắc hóa trị ta có: x= 2, y= 3 4 hóa trị II 0,50,75 b) Thay x, y ta được : Al + CuSO4 Al2(SO4)3 + Cu

2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu

Tỉ lệ số nguyên tử Al : số nguyên tử Cu = 2 : 3

Tỉ lệ số phân tử CuSO4 : số phân tử Al2(SO4)3 = 3 : 1

0,25 0,5 0,5 0,5 3 (4 điểm) a) Công thức khối lượng các chất trong phản ứng: mAl +

2 b) Theo định luật bảo toàn khối lượng : mAl = 102 – 48 = 54 (g) 2

 

 

 

 

 

 



 

3 2

2 Al O

Trang 7

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (BÀI 3)

HÓA HỌC LỚP 8( Thời gian làm bài 45 phút )Cấu trúc : Hiểu 30%, biết 30%, vận dụng 40 %

1 1,5

theo số phân tử, khối lượng, thể tích

tính số mol theo khối lượng, thể tích

Vận dụng tính số mol vào PTHH

Số câu

1,5

1 1,5

1 1

34

Trang 8

và khối lượng mol của hợp chất là 160 g

a) P + O2 -> P2O5b) KOH + CO2 -> K2CO3 + H2Oc) Al + HCl > AlCl3 + H2

Câu 2 : (3đ)

Điểm Lời nhận xét của thầy, cô giáo

Trang 9

Cho 11.2g Sắt vào dung dịch Axit Clohyđric(HCl) vừa đủ, thu được muối Sắt(II)Clorua (FeCl2) và khí Hidro(đktc)

a) Viết phương trình phản ứng

b) Tính thể tích khí Hiđro(đktc) thu được

c) Tính khối lượng Axit Clohiđric ban đầu(theo 2 cách)

( S = 32, O = 16, H = 1, Fe = 56, Cl = 35.5, C =12.)

Bài làm

………

………

………

………

………

………

ĐÁP ÁN HÓA 8 HỌC KỲ I (BÀI 3) Câu Nội dung Điểm 1 ( 7 điểm) 1) a ta cú :

b)

0,5 0,5 0,5 2) a) Thành phần % từng nguyên tố trong hợp chất H2SO4

%mH =

%mS =

%mO = 56,29%

b) Gọi công thức hóa học của hợp chất là FexOy

ta có :

x = 2 , y = 3

CTHH : Fe2O3

3 Cân bằng phương trình hóa học 1) 4P + 5O2 2P2O5

(2) 2KOH + CO2 K2CO3 + H2O

(3) 4Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

2

(4 điểm) a) PTHH : Fe + 2HCl b) Ta có : nFe = 11,2 : 56 = 0,2 (mol) FeCl2 + H2 0,50,5

0,5

mol

10 6

10 3

23

23

) ( 22 44 5 , 0

) ( 2 , 11 4 , 22 5 , 0

% 04 , 2

% 100 98

2

% 65 , 32

% 100 98

32

100

160 30

16 70

56

x

Trang 10

Theo PTHH :

c) Cách 1 : Theo PTHH : nHCl = 2nFe = 0,4 (mol)

mHCl = 0,4 36,5 = 14,2 (g) Cách 2 : Theo định luật bảo toàn khối lượng

mHCl =

0,50,5

0,5

Chú ý : Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT (BÀI 4)

H ÓA HỌC LỚ P 8

Thời gian : 45 phút )Cấu trúc : Hiểu 30%, biết 30%, vận dụng 40 %

Số câu

) ( 2 , 0

nHFe

) ( 48 , 4 4 , 22 2 , 0

mFeClHFe

Trang 11

1,5 1 3 5,5Các loại phản ứng

hóa học Nhận biết các phản ứng hóa học Phân biệt với các

phản ứng khác

Họ và tên : ……… Lớp 8 …Trường THCS Bắc Sơn

Đề bài Câu 1 : Cho các chất sau : CO2, MgO,Ag2O, HClO, SO2 Hãy cho biết chất nào là oxit axit , oxit bazơ Đọc tên các oxit đó

Câu 2 : Viết phương trình phản ứng cháy xảy ra khi cho các chất tác dụng với oxi : Mg, C , K , Al

Câu 3 : Có các phương trình hóa học sau :

Điểm Lời phê của thầy cô giáo

 

t o

Trang 12

2) 2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 H2O

Hãy cho biết phản ứng nào là phản ứng hóa hợp , phản ứng nào là phản ứng phân hủy vì sao ?

Câu 4 : Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxit sắt từ Fe3O4 bằng cách dùng oxi oxi hóa sắt ở nhiệt độ cao

a) Tính số gam sắt và số gam oxi cần dùng để điều chế được 2,32 gam oxit sắt từ

b) Dùng lượng khí oxi ở trên để oxi hóa 0,36 gam cacbon(C) Tính thể tích khí tạo thành (đktc)

(Fe = 56, O = 16, C = 12 )

Bài làm

………

………

………

ĐÁP ÁN HÓA 8 BÀI 4

1

(2 điểm)

- Oxit axit : CO2 , SO2

+ CO2 : Cacbon đioxit

+ SO2 : Lưu huỳnh đioxit

- Oxit bazơ : MgO, Ag2O

+ MgO : magie oxit

+ Ag2O : bạc oxit

0,5 0,25 0,25 0,5 0,25 0,25 2

(2 điểm) Các PTHH :

2Mg + O2 2MgO

C + O2 CO2

0,5 0,5 0,5 0,5

 

t

 

t o , o v2 5

 

t o

 

t o

 

t o

Trang 13

4K + O2 2K2O

4Al + 3O2 2Al2O3

3

(3 điểm)

- Các phản ứng 1,4 là phản ứng hóa hợp

+ vì chỉ có một sản phẩm tạo thành từ nhiều chất ban đầu

- Các phản ứng 2,5 là các phản ứng phân hủy + vì có nhiều sản phẩm tạo thành từ một chất ban đầu

1 0,5 1 0,5 4

(3 điểm) a) PTHH : 3Fe + 2O2 Fe3O4

b) Theo PTHH : nFe = 3 0,1 = 0.3 (mol)

Suy ra : mFe = 0,3 56 = 16,8 (g )

c) C + O2 CO2 nC = 0,36 : 12 = 0,03 ( mol)

Suy ra :

0,5 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI 5)

( Thời gian làm bài 45 phút ) Cấu trúc : Hiểu 30%, biết 30%, vận dụng 40 % Hình thức : Tự luận 80%, trắc nghiệm 20%

 

t

 

t o

 

t o

) ( 1 , 0 232 : 32 , 2 4

) ( 2 , 0 1 , 0 2

) ( 4 , 6 32 2 , 0

 

t o

) ( 672 , 0 4 , 22 03 , 0

) ( 03 , 0 2

2

l V

mol n

CO

CO

Trang 14

Số câu

Điểm

4 1

4 1Tính chất của oxi Nhận biết

tính chất củaoxi

Lấy đúng chát tác dụng với oxi

Rèn luyện viếtPTHH dựa vào tính chất hóa học của oxi

Số câu

tác dụng với hiđro

Vận dụng vào tính theo PTHH

Họ và tên : ……… Lớp 8 …Trường THCS Bắc Sơn Điểm Lời phê của thầy cô giáo

Trang 15

Đề bài

I Trắc nghiệm khách quan : (2 điểm )

Câu 1 : Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong những câu sau :

a) Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó xảy ra đồng thời ………và

………

b) ……… là phản ứng hóa học trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế cho nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất

c) ……… là phản ứng hóa học trong đó từ một chất sinh ra nhiều chất mới

Câu 2 : Dãy chỉ gồm các axit :

a) HCl , NaCl, CuO b) MgCl2, HCl, HBr

c) HCl ,H2SO4 , HNO3 d) NaOH, H2SO4 , SO2

Câu 3 : Dãy gồm các bazơ tan :

a) NaOH, KOH, Ca(OH)2 b) KOH, Ba(OH)2, Cu(OH)2

c) NaOH, Mg(OH)2, Ca(OH)2 d) Fe(OH)3, KOH, Cu(OH)2

Câu 4 : Dãy gồm các muối :

a) NaNO3, CaCO3, NaOH b) Na2S, HCl, CaS

c) FeS, MgCl2, HBr d) CuSO4, Na2CO3, NaCl

Câu 5 : Dãy gồm các chất tác dụng với nước ở nhiệt độ thường :

a) K, Na, CaO b) CuO, CaO, BaO

c) Zn, Al2O3, BaO d) Ag2O, K2O, H2CO3

II Tự luận : ( 8 diểm)

Câu 1 : Viết các phương trình hóa học xảy ra (nếu có ) khi cho các chất sau tác dụng với nước : Na, CaO, CO2,

Cu, Na2O

Câu 2 : Có các chất sau : KOH,CuSO4, Fe(OH)2, HCl Hãy cho biết chất nào là axit, bazơ, muối Đọc tên các chất trên

Câu 3 : Hòa tan hoàn toàn 4,6 gam kim loại natri vào nước

a) Viết phương trình hóa học xảy ra

b) Tính thể tích khí thu được ở điều kiện tiêu chuẩn

c) Dẫn toàn bộ lượng khí thu được ở trên qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn.Tính m

( Na = 23, H = 1, O = 16, Cu =64, )

Trang 16

ĐÁP ÁN HÓA 8 BÀI 5 (BÀI 5 )

2 - Bazơ : KOH Kali hiđroxit

Fe(OH)2 Sắt (II) hiđroxit

- Muối : CuSO4 Đồng sunfat

- Axit : HCl Axit clohiđric

0,50,50,50,5

3 a) PTHH : 2Na + 2H2O 2NaOH + H2

b) Ta có : nNa = 4,6 : 23 = 0,2 (mol)Theo PTHH :

c) PTHH : CuO + H2 Cu + H2O

Ta có : nCuO = 16 : 160 = 0,1 (mol)Theo PTHH : nCu = nCuO = = 0,1 (mol)Suy ra : mCu = 0,1 64 = 6,4 (g)

0,50,50,50,50,250,250,250,25

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (BÀI 6)

HÓA HỌC LỚP 8

Trang 17

( Thời gian làm bài 45 phút )Cấu trúc : Hiểu 30%, biết 30%, vận dụng 40 %

1 1

2 2

hóa học của hiđro, nước

Rèn luyện viết PTHH

Số câu

Điểm

2 3

1 1

3 4Dung dịch Biết CT tính nồng độ

Trang 18

Thời gian : 45 phút

Họ và tên : ……….Lớp 8 …Trường THCS Bắc Sơn

Đề bài Câu 1 : Hãy cho biết các chất sau đây chất nào thuộc hợp chất oxit, axit, bazơ, muối : CO2, MgCl2,

NaOH ,H2SO4

Câu 2: Cho các chất sau : K, CaO, S Hãy cho biết chất nào tác dụng với :

a) Oxi b) Nước Viết phương trình hóa học xảy ra

Câu 3 : Xác định độ tan của muối NaCl trong nước ở 200C Biết rằng ở nhiệt độ này khi hòa tan hết 72 gam NaCl trong 200 gam nước thì được dung dịch bão hòa

Câu 4 : Xác định nồng độ phần trăm của dung dịch khi hòa tan 15 gam HCl vào 45 gam nước

Câu 5 : Hòa tan hết 5,6 gam Fe cần vừa đủ 200 gam dung dịch HCl

a) Tính thể tích khí H2 thoát ra(đktc)

b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch HCl cần dùng

c) Tính nồng độ phần tram của dung dịch sau phản ứng

(Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5)

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Điểm Lời phê của thầy cô giáo

Trang 19

………

ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ II (BÀI 6)

MÔN HÓA HỌC LỚP 8 Câu Nội dung Điểm 1 (1 điểm) Phân loại mỗi hợp chất được 0,25 điểm - Oxit : CO2

- Axit : H2SO4 - Bazơ : NaOH - Muối : MgCl2 0,25 0,25 0,25 0,25 2 (3 điểm) - Các chất tác dụng với oxi : K, S

PTHH: 4K + O2 2K2O

S + O2 SO2

- Các chất tác dụng với nước : K, CaO

PTHH : 2K + 2H2O 2KOH + H2

CaO + H2O Ca(OH)2

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 3 (1,5 điểm) - SNa CO (18 C) = 1,5 4 (1,5 điểm) - Khối lượng dung dịch : 15 +45 = 60 gam

- Nồng độ % của dung dịch : C% =

0,5 1 5(3đ) PTHH : Fe + 2HCl FeCl2 + H2

- nFe =

- nH = nFe = 0,1 mol

- vH = 0,1 22,4 = 2,24 lít

b) nHCl = 0,1 2 = 0,2 mol

C% =

c) nFeCl = 0,1 mol mFeCl = 0,1.127= 12,7 gam Khối lượng dung dịch sau phản ứng :

5,6 + 200 – 0,1 2 = 205,3 gam

Nồng độ % của dung dịch sau phản ứng:

C%FeCl =

0,25 0,25 0,25 0,5 0,25 0,5 0,25 0,25 0,5

2 3 0 100 21 , 2 gam

250

53

% 25

% 100 60

15

mol

1 , 0 56

6 , 5

2 2

200

3 , 7

2

% 18 , 6

% 100 3 , 205

7 , 12

Trang 20

ví dụ

Tính đúng hóa trị của: nguyên tố, nhóm nguyên tử trong hợp chất

3 5

1 2

1

1

6 10

Trang 21

điềm, % (20%) (50%) (20%) (10%) (100%)

PHÒNG GD & ĐT TP SẦM SƠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

TRƯỜNG THCS QUẢNG VINH Môn: HÓA HỌC 8

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1 (2đ): Thế nào là hiện tượng vật lí, hiện tượng hóa học? Cho ví dụ?

Câu 2 (2đ): Hãy tính hóa trị của:

a) Si trong SiO2 b) (SO4) trong Al2(SO4)3 (Biết Al có hóa trị (III) )

Câu 3(2đ) : Hãy lập phương trình hóa học theo các sơ đồ phản ứng sau:

a) Na + Cl2 - - -> NaCl

b) Fe + O2 - - -> Fe3O4

c) KClO3 - - -> KCl + O2

d) CuSO4 + NaOH - - -> Cu(OH )2+ Na2SO4

b) Hãy tính khối lượng của 5,6 lít khí metan - CH4 ở điều kiện tiêu chuẩn.

(C = 12; H = 1)

Trang 22

Câu 5 (2đ): Hãy tính thể tích khí oxi cần dùng ở điều kiện tiêu chuẩn để đốt cháy hết 4,8 g

magie, biết sản phẩm thu được là magie oxit(MgO) Tính khối lượng magie oxit(MgO) bằng

hai cách (Mg = 24; O = 16 )

Hết

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I

được gọi là hiện tượng vật lí (0,5 đ) Ví dụ: … (0,5 đ)

Hiện tượng chất biến đổi có tạo ra chất khác được gọi là hiện

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

2

o

t

�� � 2NaCl b) 3Fe + 2O2 ��t o� Fe3O4 c) 2KClO3

o

t

�� � 2KCl + 3O2 d) CuSO4 + 2NaOH Cu(OH )2+ Na2SO4

(Viết đúng mỗi PTHH 0,5 đ, cân bằng sai trừ 0,25 đ)

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

Trang 23

Câu 4 (2đ) a) Ta có: mC2H4 = 11,2 g ; M C2H4 = 28 (g/mol)

 nC2H4 = 11,2 : 28 = 0,4 (mol)  v C2H4 (đktc) = 22,4 x n = 22,4 x 0,4 = 8,96 (lit)

0,25 đ 0,25 đ 0,5

Phụ chú: HS nêu được ½ ý : đạt ½ số điểm

HS có thể làm bài theo cách khác nếu đúng sẽ đạt điểm.

Môn: HÓA HỌC 8

Trang 24

3 5 (50%

)

1 2 (20%)

1

1 (10%)

6 10 (100% )

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn: HÓA HỌC 8

Trang 25

PHÒNG GD & ĐT TX SẦM SƠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

TRƯỜNG THCS QUẢNG VINH Môn: HÓA HỌC 8

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1 (2đ): Đơn chất là gì? Hợp chất là gì?Cho ví dụ?

Câu 2 (2đ): Lập công thức của các hợp chất tạo bởi:

+ Hai nguyên tố hóa học: Fe (III) và O

+ Nguyên tố Ca (II) và nhóm (PO4) (III)

Câu 3(2đ) : Hãy lập phương trình hóa học theo các sơ đồ phản ứng sau:

a) K + S - - -> K2S

b) Na2O + H2O - - -> NaOH

c) Al + Cl2 - - -> AlCl3

d) FeCl3 + NaOH - - -> Fe(OH )3 + NaCl

b) Hãy tính khối lượng của 8,96 lít khí C2H6 ở điều kiện tiêu chuẩn

(S = 32; O = 16 ; C = 12; H = 1)

Trang 26

Câu 5 (2đ): Đốt cháy hết 6,2 g photpho Hãy tính:

1 Khối lượng diphotpho pentaoxit - P2O5 thuđược

2 Khối lượng khí Oxi đã dùng bằng 2 cách.

Trang 27

CÂU NỘI DUNG TRẢ LỜI ĐIỂM

học (0,5 đ) Ví dụ: Khí hidro, khí oxi, … (0,5 đ)

Hợp chất là những chất được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học

trở lên (0,5 đ) Ví dụ: nước, axit sunfuric, … (0,5 đ)

1 đ

1 đ

0,5 đ

0,5 đ

Câu3 (3đ): a) K + S  K2S

b) Na2O + H2O  2NaOH c).2 Al + 3Cl2

o

t

d) FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH )3 + 3NaCl

(Viết đúng mỗi PTHH 0,5 đ, cân bằng sai trừ 0,25 đ)

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

 nSO2 = 12,8 : 64 = 0,2 (mol)  v SO2 (đktc) = 22,4 x n = 22,4 x 0,2 = 4,48 (lit)

4,48 lít

a) Ta có: v C2H6 (đktc) = 8,96 lít  n C2H6 = 8,96 : 22,4 = 0,4 (mol)

0,25 đ 0,25 đ 0,5

Trang 28

Vậy phân đạm ure chứa nhiều đạm - nitơ hơn

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Phụ chú: HS nêu được ½ ý : đạt ½ số điểm

HS có thể làm bài theo cách khác nếu đúng sẽ đạt điểm.

Môn: HÓA HỌC 8

Trang 29

Tuân:18 Ngày soạn:……/12/2017 Tiêt:36 Ngày kiểm tra: /12/2017

KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017-2018

+ Lập được phương trình hóa học khi biết chất tham gia

c.Chủ đề 4: Mol và tính toán hóa học

+ Tính đượcM, m, n, V theo phương trình hóa học của chất tham gia hoặc sản phẩm dựa theo dữ kiện bài cho.

2, Kỹ năng: Rèn kỹ năng làm các bài tập trắc nghiệm ,viết phương trình , định tính và định lượng 3,Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận,trình bày khao học.

B/LẬP MA TRẬN ĐỀ:

Nội dung

điểm Biết Hiểu Vận dụng

2câu (1đ) 10%

Chủ đề:2

Công thưc hóa

Nhận biết CTHH nhôm oxit -xác định công thức hóa học của hợp chất của A.

Trang 30

1câu (2đ) 20%

2 câu 2,5đ 25%

Chủ đề:3

Phản ứng hóa

học

Quá trình nào sau đây

là xảy hiện tượng hóa

học:

-Hoàn thành phương trình hóa hoc và cho biết tỉ

lệ của các chất trong phản ứng

,

Số Câu

Điểm

Tỉ lệ %

1câu (0,5đ) 5%

1câu (3đ) 30%

2câu (3,5đ) 35%

Phân tử khối của

hợp chất CaCO3

là:

Đốt cháy hoàn toàn 6 gam Magie (Mg) trong oxi thu được Magie oxit (MgO).

Tính khối lượng cuar Magie oxit (MgO) thu được?

Số Câu

Điểm

Tỉ lệ %

1câu (0,5đ) 5%

1câu (0,5đ) 5%

1câu (2đ) 20%

3câu (3đ) 30%

Số Câu

Điểm

Tỉ lệ %

1câu (0,5đ) 5%

Tổng cộng

điểm

Tỉ lệ %

5câu (2,5đ) 25%

1câu (0,5đ) 5%

1câu (3đ) 30%

2câu 4đ 40%

9câu 10đ 100%

C/ ĐỀ RA

I/ phần trắc nghiệm :(3điểm)

Trang 31

*Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước cho câu trả lời đúng (mỗi câu đúng 0,5đ):

Câu1: Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là đơn chất?

A H2, O2,Na B CaO, CO2,ZnO C H2NO3,H2CO3,H2SO4 D Na2SO4.,K2SO4, CaCO3.

Câu2:Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là hợp chất?

A C, H2, Cl2, CO2 B H2, O2, Al , Zn; C CO2,CaO,,H2O; D Br2, HNO3,NH3

Câu3 : Biết Al có hóa trị (III) và O có hóa trị (II) nhôm oxit có công thức hóa học là:

A Al2O3 B Al3O2 C AlO3 D Al2O

Câu4: Quá trình nào sau đây là xảy hiện tượng hóa học:

A Muối ăn hòa vào nước B Đường cháy thành than và nước C.Cồn bay hoi D Nước dạng rắn

sang lỏng

Câu 5: Công thức náo tính thể tích khí ở (đktc);

A m = n x M B C V = n x 22,4l

Câu 6: Phân tử khối của hợp chất CaCO3 là:

A 70 g/mol B 80 g/mol C 90 g/mol D 100 g/mol

II/ phần tự luận: :(7điểm)

Câu1: (3điểm) -Hoàn thành phương trình hóa hoc và cho biết tỉ lệ của các chất trong phản ứng sau:

a Na + O2 - > Na2O b CaCO3 - > CaO + CO2 c Mg + Fe2 (SO4 )3 > MgSO4 + Fe

Câu2: (2điểm) -Đốt cháy hoàn toàn 6 gam Magie (Mg) trong oxi thu được Magie oxit (MgO).

Tính khối lượng cuar Magie oxit (MgO) thu được?

Câu3 : (2điểm) Một hợp chất A có khối lượng mol phân tử là 100g/mol.biết về thành phần các

nguyên tố theo khối lượng: 40%Ca; 12%C và còn lai là O Hãy xác định công thức hóa học của hợp chất của A.

Cho biết nguyên tử khối: (Ca=40; O=16; C=12; Mg=24 )

Ngày đăng: 17/11/2018, 15:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w