1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BDHSG có đáp án

4 192 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Phòng Giáo Dục - Đào Tạo Huyện Trực Ninh
Trường học Trường THCS Trực Ninh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Trực Ninh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 255 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính giá trị của biểu thức: a.. Chứng minh rằng khi x >2 thì A luôn có giá trị dơng.. Cho hình bình hành ABCD.. Gọi N là trung điểm của CD.. Hãy tính độ dài CP.. Gọi K là trung điểm của

Trang 1

phòng giáo dục - đào tạo

huyện trực ninh

đề chính thức

Đề thi chọn học sinh giỏi

Năm học 2009 - 2010

Môn: toán - lớp 8

Ngày thi: 13 tháng 4 năm 2010

Thời gian làm bài 120 phút không kể thời gian giao đề Đề thi có 01 trang

Bài 1 (3 điểm).

Cho x + y = 5 và x.y = -84 Tính giá trị của biểu thức:

a 2 2

A x= +y

b B x= 3−y3

Bài 2 (2 điểm).

Tìm a để đa thức 2x3−3x2+2x a+ chia hết cho x 2−

Bài 3 ( 5 điểm) Cho phân thức

3

A

x 3x 2

=

a Rút gọn A

b Tìm x để A = 4

c Chứng minh rằng khi x >2 thì A luôn có giá trị dơng

Bài 4 (8 điểm)

Câu 1 ( 2 điểm)

Cho tam giác ABC và tam giác A'B'C' có B B '$ =$ Chứng minh:

/ / /

ABC

A B C

S = A B C B Câu 2 ( 6 điểm).

Cho hình bình hành ABCD Trên cạnh AB lần lợt lấy các điểm M và E sao cho AM

= ME = EB Gọi N là trung điểm của CD Điểm G thuộc NE thoả mãn EG=1EN

3 Đ-ờng thẳng AG cắt các đĐ-ờng thẳng BC; DC theo thứ tự ở I và P

a Biết AB = 5 (cm) Hãy tính độ dài CP

b. Tìm tỷ số IB

IC.

c Gọi K là trung điểm của NP Chứng minh M; G; K thẳng hàng

Bài 5 (2 điểm) Cho dãy số sau

1 1

a = ; 2

1 1 2

a = + ; 3

1 1 1

2 3

a = + + ; ……; 1 1 1 1

2 3 n a n = + + + + Chứng minh rằng: 2 2 2 2 1 2 3 1 1 1 1 2

2 3 n a + a + a + +na < với mọi n >1 Hết

-Họ tên thí sinh:………

Số báo danh : ………

Chữ ký giám thị 1:………

Chữ ký giám thị 2:………

phòng giáo dục - đào tạo hớng dẫn chấm bài thi học sinh giỏi huyện

Trang 2

huyện trực ninh Năm học 2009 - 2010

Môn: toán - lớp 8

Bài 1

3 điểm

a)

1 điểm

A x= +y = x +2xy y+ −2xy= +x y −2xy 0,5

( )

2

5 2 84 193

b)

2 điểm

Ta có:

x y− =x −2xy y+ = x +y −2xy 193 2 84= − − =361 0,5

x y 19

B x= −y = −x y x +xy y+ = x y−  x y+ −xy

- Nếu x y 19− = ⇒ =B 19 193 84( − ) =2071 0,25

- Nếu x y− = − ⇒ = −19 B 19 193 84( − ) = −2071 0,25 Bài 2

2 điểm Gọi thơng của phép chia đa thức

2x −3x +2x a+ cho x 2− là Q(x).

Để 2x3−3x2+2x a+ chia hết cho x 2− thì

2x −3x +2x a+ = −x 2 Q(x)

1

Đẳng thức trên đúng với mọi giá trị của x.

cho x = 2 ta có 2.23−3.22 +2.2 a+ = −(2 2 Q(2))

⇔ + = ⇔ = −

0,75

Vậy với a= −8 thì 2x3−3x2+2x a+ chia hết cho x 2− 0,25 Bài 3

5 điểm

a)

2 điểm

Tử thức: 4 2 ( 2 )2 ( ) (2 )2

Mẫu thức: x3−3x 2 x− = 3− −x 2x 2 x x− = ( 2 − −1) 2 x 1( + )

2

A

x 2

b)

2 điểm

2

x 1

x 2

( )2

Trang 3

x = 3 tháa m·n ®kx® VËy x = 3 th× A = 4 0,25

c)

1 ®iÓm

Khi x > 2 ta cã ( )2

x 1 A

x 2

=

x 2> ⇒ − >x 2 0 mµ ( )2

( )2

x 1

x 2

Hay khi x > 2 th× A lu«n cã gi¸ trÞ d¬ng

0,25

Bµi 4

8 ®iÓm

C©u 1

2 ®iÓm

B '

A '

B

A

VÏ AH⊥BC ; A'H' B'C '⊥ ta cã

1

2

ABC

A 'B ' C '

S A'H'.B'C ' A'H' B'C '

XÐt ∆ABH vµ ∆A'B'H' cã AHB A'H'B' 90· =· = 0 vµ B B'$ =$

ABH ~ A'B'H'

A'B' A'H'

Tõ (1) vµ (2) ABC

A 'B ' C '

S A'B' B'C ' A'B'.B'C '

C©u 2

6 ®iÓm

E

P

M

G

I

B A

Trang 4

3 điểm G NE∈ ;EG=1EN

3 nên GE 1GN

2

áp dụng hệ quả định lý Talet trong ∆NGP với AE // NP ta có:

Thay GE 1; AE 10

GN = 2 = 3 ta tính đợc NP 20

3

Tính CP NP NC 20 5 25

b)

IC CP

⇒ = Thay AB = 5; CP 25 IB 6

c)

2 điểm

AGM KGP

AGM MGP 180+ = ( kề bù) ⇒KGP MGP 180ã +ã = 0 0,5

MGK 180

Bài 5

2 điểm

k 2

∀ ≥ ta có 2

k.a < k.a a− ( vì ak >ak 1− ) 0,25

Suy ra 2

Cho k = 2; 3; ; n ta có:

2

2a <a −a ; 2

3a <a −a ; ; 2

Cộng từng vế các bđt trên ta đợc:

2a + +na <a −a +a −a + +a − −a =a −a <a = 0,5

Ghi chú: Làm theo cách khác đúng, lập luận chặt chẽ cho điểm tơng đơng đáp

án.

Điểm toàn bài bằng tổng các điểm thành phần, không làm tròn.

Ngày đăng: 09/10/2013, 21:11

w