1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

82 câu dụng cụ quang (có đáp án)

15 550 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dụng cụ quang
Trường học Trường THPT Hoành Bồ
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 583 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 12cm quan sát ảnh của một vật nhỏ qua kính trong trạng thái điều tiết tối đa, mắt đặt sát sau kính.. Để đỡ mỏi mắt khi quan sát các vật nhỏ qua

Trang 1

Sở giáo dục & đào tạo quảng ninh Đề thi ……….

Thời gian thi : ………… Ngày thi : ………

đề thi số 1 dụng cụ quang

Câu 1 : Một kớnh thiờn văn cú tiờu cự vật kớnh f1, thị kớnh f2 = 5cm Một người mắt tốt quan sỏt Mặt

Trăng ở trạng thỏi khụng điều tiết, độ bội giỏc của ảnh khi đú là 32 Giỏ trị của f1:

Câu 2 : Chọn phỏt biểu đỳng:

Khi nhỡn vật đặt ở vị trớ cực cận thỡ …

A khoảng cỏch từ quang tõm của thuỷ tinh thể

tới vừng mạc là ngắn nhất B thuỷ tinh thể cú độ tụ nhỏ nhất.

Câu 3 : Mắt thường về già khi điều tiết thỡ độ tụ của thuỷ tinh thể biến thiờn một lượng 3đp Hỏi khi

người này đeo sỏt mắt kớnh số 1 thỡ nhỡn rừ vật gần nhất cỏch mắt bao nhiờu ?

Câu 4 : Một người cận thị chỉ nhỡn được cỏc vật trong khoảng cỏch mắt từ 10cm – 122cm Người này

quan sỏt vật nhỏ qua kớnh lỳp trờn vành kớnh cú ghi X12,5 Mắt đặt tại tiờu điểm ảnh của kớnh, dộ bội giỏc của kớnh khi người này ngắm chừng trong trạng thỏi mắt khụng điều tiết là

Câu 5 : Một học sinh thường xuyờn đặt sỏch cỏch mắt 11cm khi đọc nờn sau một thời gian, HS ấy khụng

cũn thấy rừ những vật ở cỏch mắt mỡnh lớn hơn 101cm Học sinh đú đeo kớnh sửa cỏch mắt 1cm

để nhỡn rừ cỏc vật ở vụ cực khụng phải điều tiết Điểm gần nhất mà HS đú cú thể nhỡn thấy khi đeo kớnh sửa là:

Câu 6 : Chọn phỏt biểu ĐÚNG.

Để thay đổi cỏch ngắm chừng một vật qua kớnh hiển vi, người ta …

Câu 7 : Một người mắt tốt cú khoảng nhỡn rừ ngắn nhất là 25cm, quan sỏt cỏc hồng huyết cầu cú đường

kớnh 7àm qua kớnh hiển vi trờn vành vật kớnh và thị kớnh cú ghi X100 và X6 Mắt đặt sỏt thị kớnh Gúc trụng ảnh của hồng huyết cầu bằng:

Câu 8 : Một kớnh thiờn văn cú tiờu cự vật kớnh f1= 120cm, thị kớnh f2 = 5cm Một người mắt tốt quan sỏt

Mặt Trăng ở trạng thỏi khụng điều tiết Khoảng cỏch giữa hai kớnh và độ bội giỏc của ảnh khi đú là:

Trang 2

C©u 9 : Một kính lúp trên vành ghi X6,25 Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 12cm quan sát

ảnh của một vật nhỏ qua kính trong trạng thái điều tiết tối đa, mắt đặt sát sau kính Độ bội giác của kính là:

C©u 10 : Vật kính của một máy ảnh có độ tụ 10điốp, được dùng để chụp ảnh của một người cao 1,55m và

đứng cách máy 6m Tìm chiều cao của ảnh trên phim và khoảng cách từ vật kính đến phim

f

= khi

C mắt ngắm chừng với góc trông ảnh lớn

C©u 12 : Một người cận thị về già có điểm cực cận cách mắt 0,4m Để có thể đọc sách cách mắt 20cm khi

mắt điều tiết tối đa, người ấy đeo sát mắt một kính có tụ số:

C©u 13 : Tìm phát biểu đúng về sửa tật của mắt cận thị:

A Sửa tật cận thị là làm tăng độ tụ của mắt để

mắt có thể nhìn rõ được các vật ở xa không

mỏi mắt

B Khi đeo kính, ảnh của các vật ở xa sẽ hiện

lên ở điểm cực cận của mắt

C Một mắt cận thị khi đeo đúng kính sửa tật

sẽ trở nên như một người mắt tốt và nhìn rõ

được các vật cách mắt từ 25cm đến ∞

D Muốn vậy người cận thị phải đeo (sát mắt)

một thấu kính phân kì có độ lớn tiêu cự:

V

f =OC

C©u 14 : Tìm phát biểu sai về kính lúp:

A Kính lúp đơn giản là một thấu kính có tiêu

cự ngắn và độ tụ D>0 B Vật cần quan sát đặt trước kính lúp luôn

cho ảnh lớn hơn vật

C Để độ bội giác của kính lúp không phụ

thuộc vào cách ngắm chừng, ta đặt mắt cách

kính đoạn l = f.

D Để đỡ mỏi mắt khi quan sát các vật nhỏ qua

kính lúp, ta đặt vật trước kính sao cho ảnh

ảo của vật hiện ở điểm cực viễn của mắt

C©u 15 : Một kính thiên văn gồm hai kính, một kính có f = 2cm và một kính có D = 1dp Trục chính của

kính hướng đến mép ngoài của mặt trăng Góc trông trực tiếp mặt trăng α0 = 32/ Góc trông mặt trăng qua kính là

C©u 16 : Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 101cm, điểm cực cận cách mắt 16cm Khi đeo

kính sửa cách mắt 1cm (nhìn vật ở vô cực không điều tiết), người ấy nhìn vật gần nhất cách mắt bao nhiêu ?

C©u 17 : Chọn phát biểu đúng.

Máy ảnh và mắt về phương diện quang hình học là giống nhau: thu ảnh thật của vật thật; điểm khác nhau giữa chúng là:

Trang 3

kính máy ảnh thì không đổi tụ vật kính máy ảnh nhiều lần.

C máy ảnh thu ảnh ngược chiều trên phim,

mắt thu ảnh cùng chiều trên võng mạc D máy ảnh thu ảnh cùng chiều trên phim, mắt

thu ảnh ngược chiều trên võng mạc

C©u 18 : Tìm phát biểu sai về máy ảnh:

A Khoảng cách từ vật kính đến phim không

thay đổi

B Bộ phận chính của máy ảnh là một thấu

kính hội tụ hoặc một hệ thấu kính có độ tụ dương

C Máy ảnh là một dụng cụ dùng để thu ảnh

thật (nhỏ hơn vật) của vật cần chụp trên

phim

D Ảnh trên phim là ảnh thật nên luôn ngược

chiều với vật

C©u 19 : Một mắt thường có khoảng cách từ quang tâm đến võng mạc là 15mm, khoảng cực cận là 25cm

Tính tiêu cự của mắt người này khi điều tiết tối đa

C©u 20 : Một người về già khả năng điều tiết kém nhưng vẫn nhìn được xa, nên khi điều tiết tối đa độ tụ

chỉ tăng thêm 1dp Lúc chưa điều tiết dộ tụ của mắt là D0 = 67dp Điểm cực viễn và cực cận cách mắt là

C©u 21 : Một người mắt thường có điểm cực cận cách mắt 25cm quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có tụ

số 10đp Kính sát mắt Độ bội giác của kính khi người ấy ngắm chừng ở cực cận là:

C©u 22 : Chọn câu đúng.

Độ bội giác của kính thiên văn trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực G∞ là:

2

Ðf

G

f

2

f G f

∞ =

1 2

Ð

G

f f

∞ =

C©u 23 : Một kính thiên văn gồm hai thấu kính đồng trục tiêu cự là 4cm và 1m Một mắt thường có Đ =

24cm đặt tại tiêu điểm ảnh của kính Góc nhìn trực tiếp mặt trăng là -2

0 = 10 rad

ngắm chừng (khoảng điều chỉnh A1B1 đối với thị kính) là

A A1B1 cách thị kính từ 33,3cm đến 4cm B A1B1 cách thị kính từ 333cm đến 4cm

C A1B1 cách thị kính từ 0,333cm đến 4cm D A1B1 cách thị kính từ 3,33cm đến 4cm

C©u 24 : Điều nào sau đây đúng khi so sánh về cấu tạo của kính hiển vi và kính thiên văn ?

A Thị kính của kính hiển vi có độ tụ lớn hơn

nhiều so với thị kính của kính thiên văn B Tiêu cự vật kính của kính thiên văn lớn hơn

nhiều so với tiêu cự vật kính của kính hiển vi

C Có thể biên kính thiên văn thành kính hiển

vi bằng cách hoán đổi vật kính và thị kính

cho nhau

D Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của

chúng đều bằng f1 + f2 khi ngắm chừng ở vô cực

C©u 25 : Một kính lúp trên vành có ghi X2,5 Tiêu cự của kinh là:

Trang 4

C©u 26 : Một người cận thị khi đeo kính có tụ số -2,5đp thì nhìn rõ các vật cách mắt từ 22cm đến vô cực

Kính cách mắt 2cm Độ biến thiên độ tụ của mắt khi điều tiết không mang kính là:

C©u 27 : Một kính hiển vi gồm hai thấu kính có tiêu cự là 2cm và 0,1cm, độ dài quang học của kính là

18cm Một người mắt bình thường có Đ = 25cm quan sát vật rất nhỏ qua kính, mắt đặt tại tiêu điểm ảnh của thị kính Phạm vi đặt vật trước kính là

C©u 28 : Một người mắt bình thường có khoảng cách OV = 1,5cm Khả năng điều tiết của mắt giảm theo

độ tuổi So với khi không điều tiết thì khi điều tiết tối đa độ tụ tăng thêm lượng

D = (16 - 0,3.n)dp

∆ với n là số tuổi tính theo năm Độ tụ tối đa của của mắt thường ở tuổi 17 là

C©u 29 : Chọn câu đúng Muốn nhìn rõ vật thì …

A vật phải đặt trong khoảng nhìn rõ của mắt

và mắt nhìn ảnh của vật dưới góc trông

α≥αmin

B vật phải đặt trong khoảng nhìn rõ của mắt.

C©u 30 : Một kính thiên văn tiêu cự vật kính là 1,2m kính đang đặt quan sát mặt trăng khi ngắm chừng ở

vô cùng có G = 60 Người ta muốn ghi ảnh mặt trăng lên phim ảnh có độ lớn gấp 5 lần ảnh qua vật kính Phim đặt cách thị kính là

C©u 31 : Mắt thường về già khi điều tiết tối đa thì độ tụ của thuỷ tinh thể tăng một lượng 2đp Điểm cực

cận cách mắt một khoảng:

vành có ghi X2,5 (Đ = 25cm) Tính độ bội giác của kính khi người ấy ngắm chừng trong trạng thái mắt điều tiết tối đa (mắt đặt sát sau kính)

C©u 33 : Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 15cm, quan sát một vật nhỏ qua kính lúp trên vành

kính ghi X5 trong trạng thái không điều tiết (mắt đặt sát kính), độ bội giác thu được là G = 3,3

Vị trí điểm cực viễn của mắt người đó cách mắt một khoảng:

C©u 34 : Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5cm đến 50cm, đeo kính sát mắt có tụ số –1đp Tìm

giới hạn nhìn rõ của mắt người này khi mang kính

C©u 35 : Vật kính của một kính thiên văn có tiêu cự f1=1,2m Hỏi tiêu cự f2 của thị kính bằng bao nhiêu để

khi ngắm chừng ở vô cực, độ bội giác của kính bằng 60 ?

Trang 5

C©u 36 : Một kính lúp có độ tụ +20đp, một người mắt tốt (Đ = 25cm) nhìn một vật nhỏ qua kính lúp

Kính sát mắt Tính độ bội giác của kính khi người đó ngắm chừng ở trạng thái không điều tiết

C©u 37 : Chọn câu đúng

Khi chiếu phim để người xem có cảm giác quá trình đang xem diễn ra liên tục, thì nhất thiết phải chiếu các cảnh cách nhau một khoảng thời gian là:

C©u 38 : Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 15 cm và điểm cực viễn cách mắt 40 cm Người

này quan sát một vật nhỏ qua một kính lúp có tiêu cự 10 cm Xem kính đặt sát mắt Độ bội giác của ảnh biến thiên trong khoảng nào ?

C©u 39 : Một kính lúp có độ tụ +12,5đp, một người mắt tốt (Đ = 25cm) nhìn một vật nhỏ qua kính lúp

Kính sát mắt Tính độ bội giác của kính khi người đó ngắm chừng ở trạng thái không điều tiết

của mắt là

C©u 41 : Chọn câu đúng.

Để độ bội giác của kính lúp không phụ thuộc vào cách ngắm chừng, người quan sát phải đặt mắt

điểm cúa mắt

C©u 42 : Một mắt thường có khoảng cách từ quang tâm đến võng mạc là 15mm, khoảng cực cận là 25cm

Tính tiêu cự của mắt người này khi không điều tiết

C©u 43 : Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 52cm, đeo một kính có tụ số +1đp cách mắt 2cm,

người này sẽ nhìn rõ vật gần nhất cách mắt:

C©u 44 : Một người cận thị có thể nhìn rõ các vật cách mắt từ 16cm Tìm tiêu cự của kính cần phải đeo sát

mắt để có thể nhìn vật cách mắt một khoảng 24cm

C©u 45 : Chọn câu đúng.

Kính lúp là …

A một hệ hai thấu kính hội tụ đồng trục, có

tiêu cự khác nhau nhiều lần

B một thấu kính hội tụ bổ trợ cho mắt trong

việc quan sát các vật nhỏ

C một quang cụ có tác dụng làm tăng góc

trông bằng cách tạo ra một ảnh ảo cùng D một quang cụ bổ trợ cho mắt trong việc

quan sát các vật nhỏ, khi mắt nhìn qua

Trang 6

chiều lớn hơn vật quang cụ này, thấy ảnh của vật với góc

trông α ≥ αmin

C©u 46 : Chọn câu đúng Để mắt viễn thị có thể nhìn rõ các vật ở gần như mắt thường, thì phải đeo loại

kính sao cho khi vật ở cách mắt 25cm thì …

A ảnh cuối cùng qua thuỷ tinh thể phải hiện rõ

trên võng mạc

B ảnh được tạo bởi kính đeo nằm trong

khoảng từ thuỷ tinh thể đến điểm cực viễn sau thuỷ tinh thể

C ảnh được tạo bởi kính đeo nằm trên võng

mạc

D ảnh được tạo bởi kính đeo nằm tại điểm

viễn cận của mắt

C©u 47 : Máy ảnh được dùng để chụp ảnh của một vật cách máy 300m Phim cách vật kính 10cm Vật

kính của máy ảnh có tiêu cự là:

C©u 48 : Một máy ảnh có tiêu cự vật kính bằng 10cm, được dùng để chụp ảnh của một vật cách vật kính

1,6m Phim đặt cách vật kính một khoảng:

C©u 49 : Một kính hiển vi có tiêu cự vật kính là f1 = 1cm; thị kính f2 = 5cm, khoảng cách giữa vật kính và

thị kính là 20cm Một người điểm cực cận cách mắt 20cm, điểm cực viễn ở vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính không điều tiết (mắt sát thị kính) Độ bội giác của ảnh:

C©u 50 : Chọn phát biểu đúng.

Khi mắt nhìn vật đặt ở vị trí điểm cực viễn thì

A khoảng cách từ quang tâm của thuỷ tinh thể

đến võng mạc là ngắn nhất B thuỷ tinh thể có độ tụ lớn nhất.

C©u 51 : Một người có mắt tốt (nhìn rõ vật từ điểm cách mắt 24cm đến vô cùng) quan sát một vật nhỏ qua

kính hiển vi có tiêu cự vật kính và thị kính lần lượt là 1cm và 5cm Khoảng cách giữa hai kính l

= O1O2 =20cm Tính độ bội giác của kính hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực

C©u 52 : Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 51,5cm Để nhìn rõ vật ở vô cực không phải điều

tiết, người này đeo kính cách mắt 1,5cm Độ tụ của kính là:

C©u 53 : Người ta dùng một thấu kính hội tụ có độ tụ 1dp để thu ảnh mặt trăng Góc trông mặt trăng là

33/, lấy 1/ = 3.10-4rad Đường kính của ảnh là

C©u 54 : Một máy ảnh có vật kính tiêu cự 12,5cm có thể chụp được ảnh của các vật từ vô cực đến vị trí

cách vật kính 1m Vật kính phải di chuyển một đoạn:

C©u 55 : Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 12cm quan sát vật nhỏ qua kính lúp tiêu cự 4cm

Khoảng cách từ kính đến mắt là bao nhiêu để độ bội giác của kính không phụ thuộc vào cách

Trang 7

ngắm chừng ?

C©u 56 : Chọn câu đúng : Để mắt viễn có thể nhìn rõ được vật ở gần như mắt thường thì phải đeo loại

kính sao cho khi vật ở cách mắt 25cm thì

cực cận

C Ảnh cuối cùng của vật qua mắt hiện rõ trên

đến điểm cực viễn sau mắt

C©u 57 : Một mắt thường có khoảng cách từ quang tâm đến võng mạc là 15mm, khoảng cực cận là 25cm

Tính tiêu cự của mắt người này khi điều tiết để nhìn vật cách mắt 60cm

C©u 58 : Tìm phát biểu sai về sự điều tiết của mắt:

A Khi vật đặt tại điểm cực cận, mắt điều tiết

tối đa, thuỷ tinh thể có độ tụ lớn nhất

B Khoảng cách từ quang tâm của thuỷ tinh thể

đến võng mạc không thay đổi

C Khi quan sát vật ở cực viễn, góc trông vật là

nhỏ nhất D Khi điều tiết mắt để nhìn rõ các vật, độ tụ

của thuỷ tinh thể luôn tăng

C©u 59 : Một máy ảnh có tiêu cự vật kính bằng 10cm, được dùng để chụp ảnh của một con cá đang ở cách

mặt nước 40cm, vật kính máy ảnh ở phía trên cách mặt nước 30cm trên cùng phương thẳng đứng Chiết suất của nước bằng 4/3 Phim phải đặt cách vật kính đoạn:

C©u 60 : Một máy ảnh có vật kính tiêu cự 12cm có thể chụp được ảnh của các vật từ vô cực đến vị trí

cách vật kính 1m Vật kính phải di chuyển một đoạn:

C©u 61 : Chọn câu phát biểu đúng.

Để cho ảnh của vật cần chụp hiện rõ nét trên phim, người ta …

A giữ phim cố định, thay đổi vị trí của vật

phim

C giữ phim cố định, thay đổi độ tụ của vật

của vật kính

C©u 62 : Một kính hiển vi có tiêu cự vật kính f1, thị kính f2 = 4,5cm Một người mắt tốt (Đ = 25cm) quan

sát một vật nhỏ khi điều chỉnh kính sao cho ảnh cuối cùng hiện ở vô cực và có độ phóng đại góc bằng 5003 Khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 20cm Giá trị của f1 là:

C©u 63 : Một kính hiển vi gồm hai thấu kính có tiêu cự là 2cm và 0,1cm, độ dài quang học của kính là

18cm Một người mắt bình thường có Đ = 25cm quan sát các hồng cầu có dường kính 7 mµ qua kính, mắt đặt tại tiêu điểm ảnh của thị kính Góc trông ảnh trong trường hợp quan sát mắt không điều tiết là

C©u 64 : Chọn câu đúng Để mắt cận thị có thể nhìn rõ các vật ở xa như mắt thường, thì phải đeo loại

kính sao cho khi vật ở vô cực thì

Trang 8

A ảnh cuối cùng qua hệ kính - mắt phải hiện

rõ trên võng mạc B ảnh được tạo bởi kính đeo nằm trên võng

mạc

C ảnh được tạo bởi kính đeo nằm tại điểm cực

khoảng từ vô cực đến điểm cực viễn của mắt

C©u 65 : Nói về sự điều tiết của mắt, chọn câu phát biểu đúng.

A Khi quan sát một vật đặt tại điểm cực viễn,

mắt ít phải điều tiết, độ tụ của thuỷ tinh thể

là lớn nhất

B Khi quan sát vật đặt ở điểm cực cận, mắt ít

phải điều tiết nhất, tiêu cự của thuỷ tinh thể

là nhỏ nhất

C Người mắt tốt (không có tật về mắt) có thể

nhìn vật từ xa vô cùng đến sát mắt D Một điểm trên quang trục của mắt mà đặt

vật tại đó, mắt còn nhìn thấy vật với góc trông lớn nhất gọi là điểm cực cận Cc

C©u 66 : Một kính thiên văn gồm hai thấu kính đồng trục tiêu cự là 4cm và 1m Một mắt thường có Đ =

24cm đặt tại tiêu điểm ảnh của kính Góc nhìn trực tiếp mặt trăng là -2

0 = 10 rad

α Độ bội giác

và đường kính ảnh mặt trăng khi quan sát mắt điều tiết cực đại lần lượt là

C©u 67 : Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 50cm Chọn phát biểu đúng.

A Người này có thể nhìn rõ các vật ở xa

không phải điều tiết B Giới hạn nhìn rõ của mắt người này khi đeo

kính sửa đúng là từ 25cm đến vô cực

C Khi đeo kính sửa tật, mắt người đó sẽ nhìn

rõ vật ở xa vô cùng D Người này đeo kính sửa có tụ số băng

+2điốp

C©u 68 : Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 50cm, quan sát một chòm sao qua kính thiên văn có

tiêu cự vật kính và thị kính lần lượt: 90cm và 2,5cm, trong trạng thái không điều tiết Mắt đặt sát sau thị kính Độ bội giác của ảnh cuối cùng là:

3 (cm) quan sát ảnh của một vật nhỏ qua kính trong trạng thái điều tiết tối đa, mắt đặt sát kính Độ bội giác của kính là:

C©u 70 : Câu nào sau đây đúng khi nói về kính sửa tật của mắt cận thị:

Mắt cận thị đeo thấu kính …

C©u 71 : Một kính hiển vi có tiêu cự vật kính là f1 = 1cm; thị kính f2 = 4cm, khoảng cách giữa vật kính và

thị kính là 20cm Độ bội giác của ảnh khi một người ngắm chừng ở vô cực bằng 75 Điểm cực cận của người ấy cách mắt một đoạn:

C©u 72 : Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50cm Tính độ tụ của kính phải đeo sát mắt để mắt

có thể nhìn vật ở vô cực không phải điều tiết

Trang 9

C©u 73 : Gọi d’, f, k, l lần lượt là vị trí ảnh, tiêu cự, độ phóng đại ảnh của vật qua kính lúp và khoảng cách

từ mắt đến kính Tìm phát biểu sai về độ bội giác của kính lúp:

V V

OC

G =OC .

C Trong trường hợp tổng quát, ta có:

.OC C'

f

=

C©u 74 : Chọn phát biểu đúng Kính lúp là …

A thấu kính hội tụ có tiêu cự vài cm để quan

sát các vật nhỏ B thấu kính hội tụ có độ tụ rất lớn để quan sát

các vật ở xa

C một hệ thấu kính tương đương với thấu

kính hội tụ để quan sát các vật ở xa D thấu kính hội tụ có tiêu cự vài mm để quan

sát các vật

C©u 75 : Một kính lúp có tiêu cự 4cm Một người cận thị quan sát vật nhỏ qua kính lúp (mắt đặt cách kính

5cm) có phạm vi ngắm chừng từ 2,4cm đến 3,75cm Mắt một người quan sát có giới hạn nhìn rõ trong khoảng:

C©u 76 : Tìm phát biểu sai về kính thiên văn:

A Kính thiên văn là một dụng cụ quang học

bổ trợ cho mắt, làm tăng góc trông ảnh của

những vật ở rất xa

B Khoảng cách l giữa vật kính và thị kính là

không đổi và ta định nghĩa độ dài quang học là: δ = O1O2 – f1 – f2 = l – f1 – f2 = '

1 2

F F

C Kính thiên văn cho ảnh ngược chiều với vật

với độ bội giác tổng quát: 1

2

f G d

=

D Trường hợp đặt biệt khi ngắm chừng ở vô

cực, độ bội giác của kính thiên văn tính theo công thức: 1

2

f G f

=

C©u 77 : Một kính thiên văn có tiêu cự vật kính f1=120cm, thị kính f2 = 5cm Một người cận thị có khoảng

nhìn rõ từ 15cm đến 50cm quan sát Mặt Trăng không điều tiết Khoảng cách giữa hai kính và độ bội giác của ảnh khi đó là:

C©u 78 : Một máy ảnh có tiêu cự vật kính là f, máy ảnh có thể dùng để chụp ảnh của những vật ở cách vật

kính một khoảng:

C©u 79 : Chọn phát biểu ĐÚNG Kính thiên văn là …

A hệ thống gồm một thấu kính hội tụ, một

thấu kính phân kì để quan sát các vật ở rất

xa

B hệ thống gồm hai thấu kính hội tụ có tiêu cự

khác nhau để quan sát các vật ở rất xa

của các vật ở rất xa

vật ở vô cực không phải điều tiết), người ấy nhìn vật gần nhất cách mắt:

C©u 81 : Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5cm, đến 1m Để nhìn rõ các vật ở xa không mỏi mắt,

người ấy phải đeo sát mắt một thấu kính phân kì Khi đeo kính, người ấy nhìn rõ vật gần nhất

Trang 10

cách mắt:

C©u 82 : Chọn câu đúng.

Độ bội giác của kính hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực G∞ là:

A.

1

Ð

G

f

1 2

Ð

G

f f

δ

∞ =

C.

1

G

f

δ

Ngày đăng: 31/05/2013, 00:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w