sản phẩm đợc tạo thành có : Cõu 3: Sục khí clo vào dung dịch NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn thì thu đợc 11,7g NaCl.. Số mol hỗn hợp NaBr và NaI có trong dung dịch ban đầu lần lƯợt là
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MễN HOÁ HỌC 10
Thời gian làm bài: phỳt;
(25 cõu trắc nghiệm)
Mó đề thi 132
Họ, tờn thớ sinh:
Số bỏo danh:
Cõu 1: Dùng muối iốt hàng ngày để chống bệnh bớu cổ Muối iốt ở đây là :
Cõu 2: Một dung dịch KI ; KBr và KF đợc cho tác dụng với clo sản phẩm đợc tạo thành có :
Cõu 3: Sục khí clo vào dung dịch NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn thì thu đợc 11,7g NaCl Số
mol hỗn hợp NaBr và NaI có trong dung dịch ban đầu lần lƯợt là:
Cõu 4: Dóy chất nào sau đõy đều cú tớnh oxi hoỏ mạnh?
Cõu 5: Lấy 3 lit clo, cho tỏc dụng với 2 lit hiđro Hiệu suất phản ứng là 90% Tớnh thể tớch mỗi khớ
sau phản ứng? hỗn hợp thu được cú thể tớch là bao nhiờu? (Cỏc thể tớch đều được đo ở cựng điều kiện nhiệt độ và ỏp suất)
A kết quả khỏc.
B 1 lit H2; 4 lit HCl; 5 lit hỗn hợp
C 1 lit H2; 1 lit Cl2; 3 lit HCl ; 5 lit hỗn hợp
D 1,2 lit Cl2; 0,2 lit H2; 3,6 lit HCl; 5 lit hỗn hợp
Cõu 6: Trong các halogen sau, halogen nào có tính khử mạnh nhất ?
Cõu 7: Cu kim loại có thể tác dụng với những chất nào trong các chất sau ?
Cõu 8: Cl2 không phản ứng với:
Cõu 9: Cho 31,84 gam hỗn hợp NaX, NaY (X, Y là hai halogen ở 2 chu kỡ liờn tiếp) vào dung dịch
AgNO3 dư thu đựơc 57,34 gam kết tủa Tỡm cụng thức của NaX và NaY?
Cõu 10: Hiđroxit cao nhất của 1 nguyên tố R có dạng HRO4 R cho hợp chất khí với hiđro chứa 2,74% hiđro theo khối lợng R là nguyên tố nào sau đây :
Cõu 11: Cho 6,525 gam MnO2 tỏc dụng hết với dung dịch HCl đặc thỡ thu được 1,428 lit khớ Clo (đo
ở đktc) Hiệu suất của phản ứng là:
Cõu 12: Để điều chế F2 , ta có thể dùng phơng pháp nào sau đây ?
A Đun KF với H2SO4 đặc ở nhiệt độ cao B Điên phân dung dịch KF
C Điên phân nóng chảy KF D Đun KF với H3PO4 đặc ở nhiệt độ cao
Cõu 13: Axit nào sau đõy khụng cú tớnh khử
Cõu 14: Tỡm cõu khụng đỳng:
A Clo chỉ cú một số oxi húa là –1.
B Clo cú cỏc số oxi húa : –1, +1, +3, +5, +7
C Clo cú số oxi húa –1 là đặc trưng
D Do cú phõn lớp 3d cũn trống nờn clo cú nhiều số oxi húa
Cõu 15: Khi hũa tan clo vào nước ta thu được nước clo cú màu vàng nhạt Khi đú một phần clo tỏc dụng với nước Vậy nước clo cú chứa những chất gỡ ?
Trang 1/2 - Mó đề thi 132
Trang 2A H2O, Cl 2 , HCl, HClO. B HCl, HClO
C Cl 2 , HCl, H 2 O. D Cl 2 , HCl, HClO.
Cõu 16: Khi cho 15,8 gam kali pemanganat tỏc dụng với axit clohidric đậm đặc thỡ thể tớch clo thu được ở đktc là:
A 5,6 lớt B 8,4 lớt. C 11,2 lớt D 5,0 lớt
Cõu 17: Phản ứng nào đợc dùng để điều chế khí Cl2?
A HCl đậm đặc + KClO3((rắn ) B NaCl(rắn ) + H3PO4(đặc nóng)
C HCl đậm đặc + Fe3O4(rắn ) D NaCl(rắn ) + H2SO4(đặc nóng)
Cõu 18: Chọn phương trỡnh phản ứng đỳng :
A Cu + 2HCl → CuCl 2 + H 2 B Fe + 2HCl → FeCl 2 + H 2
C Fe + 3HCl → FeCl 3 + 3/2 H 2 D 3Fe + 8HCl → FeCl 2 + FeCl 3 + 4H 2
Cõu 19: Axit nào sau đây là yếu nhất ?
Cõu 20: Đầu que diờm chứa S, P và 50%KClO 3 Vậy KClO 3 được dựng làm:
A Chất kết dớnh cỏc chất bột S và P. B Nguồn cung cấp oxi để đốt chỏy S và P
C Cả 3 điều trờn. D Chất độn rẻ tiền
Cõu 21: Khi cho khí Cl2 vào dung dịch chứa KOH đậm đặc có d và đun nóng thì dung dịch thu đợc chứa :
C KCl , KClO3, KOH d D KCl, KClO, KOHd
Cõu 22: Khi H2SO4 đợc cho vào NaCl ( rắn ), khí sinh ra là :
Cõu 23: Cho 1.08 g kim loại M cú húa trị khụng đổi tỏc dụng hết với axit HBr, thu được 1344cm 3 khớ hidro (đktc) Kim loại M là : ( cho : Na = 23 ; K = 39 ; Mg = 24; Al = 27 ).
Cõu 24: Axit nào sau đây phản ứng với NaOH tạo thành Natri hypoclorit ( thuốc tẩy trắng ).
Cõu 25: Cho cỏc chất : KCl, CaCl 2 , H 2 O, MnO 2 , H 2 SO 4 đ, HCl Để tạo thành khớ clo thỡ phải trộn ( Chọn cõu đỳng)
A CaCl 2 với H 2 O và H 2 SO 4 đặc. B CaCl 2 với MnO 2 và H 2 O.
C Cl với H 2 O và H 2 SO 4 đặc. D KCl hoặc CaCl 2 với MnO 2 và H2SO4 đặc.
- HẾT
Trang 2/2 - Mó đề thi 132