1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra học kì I lớp 10 - Cơ bản

3 593 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Môn Vật Lý 10
Trường học Trường THPT Ngô Trí Hoà
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 70,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tại sao xe đạp chạy thêm một quãng đờng nữa mặc dù ta đã ngừng đạp?. Coi AB thẳng, chọn gốc thời gian là lúc 2 xe xuất phát, gốc toạ độ tại A, chiều dơng từ A đến Bb. a Lập phơng trình c

Trang 1

Sở DG & ĐT NGHệ AN Đề THI MôN VậT Lý 10

Trờng thpt ngô trí hoà Thời gian 90 phút

Câu 1 ( 2 điểm ) :

Giải thích :

a Tại sao xe đạp chạy thêm một quãng đờng nữa mặc dù ta đã ngừng đạp?

b Tại sao khi nhảy từ bậc cao xuống, ta phải gập chân lại?

Câu 2 ( 4 điểm) :

Hai xe ô tô xuất phát cùng lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 120 km, chuyển động ng ợc chiều để gặp nhau Xe đi từ A có vận tốc không đổi 60 km/h, xe đi từ B chuyển động thẳng đều với vận tốc 40 km/h Coi AB thẳng, chọn gốc thời gian là lúc 2 xe xuất phát, gốc toạ độ tại A, chiều dơng

từ A đến B.

a) Lập phơng trình chuyển động của hai xe.

b) Tìm thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau.

c) Vẽ đồ thị toạ độ- thời gian của hai xe trên cùng một hệ toạ độ.

Câu 3 ( 4 điểm ) :

Một vật khối lợng 2 kg, chuyển động chậm dần đều với vận tốc đầu 4m/s trên mặt phẳng ngang có hệ số ma sát bằng 0,1 Lấy g= 10m /s 2

a) Xác định các lực tác dụng lên vật, viết phơng trình định luật II Niu tơn.

b) Tính độ lớn của lực ma sát tác dụng lên vật

c) Xác định gia tốc của vật

d) Tính quãng đờng vật đi đợc và thời gian chuyển động cho tới khi vật dừng hẳn.

H

Sở DG & ĐT NGHệ AN

Trờng thpt ngô trí hoà

đáp án Môn vật lý khối 10

điểm Câu 1

nên mặc dù ta đã ngừng đạp nhng xe vẫn chuyển động thêm một quãng nữa mới dừng hẳn

ng-ời tiếp tục chuyển độngdo có quán tính làm cho chân bị gập lại

1 đ 1đ

C

âu 2 :

+ Gốc thời gian là lúc hai xe xuất phát

+ Gốc tọa độ tại A

+ Chiều dơng là chiều từ A tới B

0,5đ

Trang 2

v A v B +

O

A B

Phơng trình chuyển động tổng quát có dạng : x = x 0 + s = x 0 + v (t – t t 0 ) Trong đó: x 0A = 0 km Xe A : t 0 A = 0 ( h )

v A = 60 km/h

phơng trình chuyển động của xe A là : x A = x 0A + v A t = 60.t ( km, h)

x 0B = 120 km Xe B : t 0 B = 0 ( h )

v B = - 40 km/h

phơng trình chuyển động của xe B là : x B = x 0B + v B t = 120 – t 40.t ( km, h )

b) Hai xe gặp nhau thì chúng có cùng tọa độ : x A = x B

hay 60.t = 120 – t 40.t

- Tìm thời gian t = 1,2 h

- Tìm vị trí gặp nhau cách gốc tọa độ khoảng xA = xB = 72 km c) Vẽ đúng mỗi đồ thị đạt 0,5 đ ; x ( km) O 1 1,2 2 t ( h )

0,5 đ 0,5đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 1đ Câu 3 ( 4đ ) a) Các lực tác dụng lên vật là : - Trọng lực P

- phản lực N

- Lực ma sát trợt F mst

- Vẽ hình, biểu diễn :

Phơng trình định luật II niu tơn : P + N + F mst = m.a (1)

b) Chiếu (1) lên hệ tọa độ ta có : 0,5đ 0,5đ N P Fms y O xA = 60.t x B = 120 – t 40.t 120

72

60

40

x

v

Trang 3

Ox : - F mst = m.a  t N = - m.a

Hay

Oy : - P + N = 0 N = P = m.g

§é lín lùc ma s¸t trît lµ : F mst =  t N =  t . m.g = 2 N

c) Gia tèc cña vËt lµ :

a = - F mst : m = - 1 m/s 2

d) – t TÝnh qu·ng ® êng ®i

v 2– t v 0 = 2.a.s

=> s = 8 m

– t TÝnh thêi gian

v = v 0 + a.t

=> t = 4 s

HoÆc s = v 0 t + 1/2 a.t 2

t = 4 s

0,5®

0,5® 1®

0,5®

0,5®

Ngày đăng: 05/11/2013, 19:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w