Phác đồ điều trị các bệnh tim mạch .... Phác đồ điều trị bệnh hẹp van động mạch chủ .... Phác đồ điều trị rối loạn lipid máu .... Phác đồ chẩn đoán, điều trị áp xe phổi .... Phác đồ điều
Trang 1-
PHỄCăĐ ĐI U TR B NH N I KHOA
Thái Bình - 2017
Trang 31
M ỤC LỤC
Phác đ đi u tr h i s ức tích cực và ch ng đ c 8
1 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 9
2 Cấp cứu phản vệ 13
3 Sốc nhiễm khuẩn 16
4 Sốc giảm thể tích máu 21
5 Cơn hen phế quản nặng 26
6 Đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính 30
7 Hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển 36
8 Trạng thái động kinh 40
9 Xuất huyết tiêu hóa cao 44
10 Suy thận cấp 49
11 Rối loạn thăng bằng toan kiềm 53
12 Rối loạn nước điện giải 60
13 Rai biến mạch máu não 69
14 Hôn mê hạ đường huyết 75
15 Ngộ độc rượu methanol 82
16 Ngộ độc thuốc trừ sâu nereistoxin 87
17 Tăng áp lực thẩm thấu do đái tháo đường 89
18 Hôn mê toan ceton do đái tháo đường 97
19 Phác đồ điều trị các bệnh tim mạch 104
20 Suy tim 105
21 Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn 112
22 Điều trị sau thay van tim nhân tạo 122
23 Bệnh lý động mạch chi dưới 129
24 Còn ống động mạch 136
Trang 42
25 Thông liên nhĩ 142
26 Thông liên thất 147
27 Phác đồ điều trị bệnh hẹp van động mạch chủ 152
28 Hở van hai lá 160
29 Hở van động mạch chủ 175
30 Cơn đau thắt ngực ổn định (bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn tính)186 31 Hội chứng mạch vành cấp ( đau thắt ngực không ổn định và nmct không có đoạn st chênh lên ) 191
32 Huyết khối tĩnh mạch sâu chi dưới 200
33 Hẹp van hai lá 206
34 Nhồi máu phổi 212
35 Nhồi máu cơ tim cấp 224
36 Phác đồ điều trị rối loạn lipid máu 232
37 Phác đồ điều trị suy tĩnh mạch chi dưới mạn tính 239
38 Sốc tim 246
39 Tai biến mạch máu não 254
40 Tràn dịch màng ngoài tim 259
41 Tách thành động mạch chủ 263
42 Tăng huyết áp 271
43 Viêm cơ tim 280
44 Điều trị một số rối loạn nhịp tim thường gặp 286
P hác đ đi u tr thận cơ xương khớp 301
45 Chương 1: Cơ xương khớp 303
46 Chẩn đoán và điều trị bệnh lupus ban đỏ hệ thống 302
47 Viêm khớp dạng thấp 308
48 Chẩn đoàn và điều trị đau thần kinh tọa 316
Trang 53
49 Chẩn đoán và điều trị đau thắt lưng 321
50 Viêm khớp nhiễm khuẩn 327
51 Nhiễm khuẩn da và mô mềm 334
52 Loãng xương 339
53 Thoái hoá cột sống thắt lưng 344
54 Thoái hóa cột sống cổ 349
55 Thoái hoá khớp gối 354
56 Bệnh gút 359
57 Chương 2: Thận tiết niệu 366
58 Đái máu(r31) 367
59 Viêm bàng quang cấp (n30.0) 373
60 Viêm thận - bể thận cấp (n39.0) 378
61 Suy thận cấp (n17) 385
62 Viêm thận lupus 392
63 Hội chứng thận hư 399
64 Sỏi tiết niệu 405
65 Suy thận mạn (n18) 413
66 Viêm cầu thận mạn 421
67 Thận đa nang người lớn 425
68 Chương 3: Huyết học 430
69 Xuất huyết giảm tiểu cầu miền dịch 430
70 Thiếu máu tan máu miễn dịch 433
71 Leucemie kinh dòng bạch cầu hạt 436
72 Leucemie kinh dòng hạt – mono 441
73 Tăng tiểu cầu nguyên phát 444
74 Hội chứng rối loạn sinh tủy (mds) 447
Trang 64
75 Đa hồng cầu nguyên phát 450
76 Đa u tủy xương 455
77 Xơ tủy nguyên phát 460
78 Hemophilia 463
79 Thalassemia 471
80 Thiếu máu thiếu sắt 475
P hác đ đi u tr n i hô hấp 478
81 Phác đồ chẩn đoán, điều trị áp xe phổi 479
82 Giãn phế quản 485
83 Ho ra máu 489
84 Viêm phổi cộng đồng 496
85 Phác đồ điều trị viêm phổi bệnh viện 503
86 Phác đồ điều trị cơn hen phế quản 507
87 Ho kéo dài 518
88 Tràn mủ màng phổi 522
89 Phác đồ chẩn đoán, điều trị tràn khí màng phổi 537
90 Phác đồ chẩn đoán và điều trị tràn dịch màng phổi 545
91 Phác đồ chẩn đoán và điều trị viêm phế quản cấp 550
92 Phác đồ chẩn đoán và điều trị đợt kịch phát bệnh phối tắc nghẽn mãn tính 554
P hác đ đi u tr n i tiêu hóa 564
93 Xơ gan tiến triển 565
94 Xuất huyết tiêu hóa trên do tăng áp lực tĩnh mạch cửa 571
95 Xội chứng gan thận 575
96 Xơ gan có nhiễm trùng dịch cổ trướng 579
97 Xơ gan có tiền hôn mê gan – hôn mê gan 582
Trang 75
98 Xuất huyết tiêu hóa do loét dạ dày – tá tràng 585
99 Apxe gan 589
100 Viêm tụy cấp 594
101 Loét dạ dày- hành tá tràng 599
102 Viêm tụy mạn 604
103 Viêm loét đại trực tràng 606
104 Nhiễm trùng đường mật 611
105 Trĩ 615
106 Viêm dạ dày 619
107 Hội chứng ruột kích thích 623
108 Viêm gan mạn 630
109 Táo bón 634
110 Bệnh trào ngược dạ dày thực quản 638
111 Hội chứng cai rượu cấp 641
P hác đ đi u tr thần kinh 645
112 Tai biến mạch máu não(đột quị = stroke) 646
113 Xuất huyết dưới nhện 653
114 Đau dây thần kinh hông 657
115 Hội chứng cổ vai cánh tay 661
116 Liệt dây thần kinh vii ngoại biên 665
117 Xơ cứng cột bên teo cơ ( bệnh charcot) 670
118 Xơ cứng rải rác 674
119 Đau đầu 679
120 Parkinson 684
121 Điều trị đột quỵ nhồi máu não cấp bằng tiêu sợi huyết đường tĩnh mạch 689
Trang 86
122 Trạng thái động kinh 695
123 Viêm đa rễ và dây thần kinh (hội chứng guillain-barre) 698
124 Đái tháo đường 702
125 Đái tháo đường thai kỳ 736
126 Bệnh lý bàn chân do đái tháo đường 744
127 Hạ đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường 752
128 Hôn mê nhiễm toan cetondo đái tháo đường 755
129 Hôn mê tăng áp lực thẩm thấu do đái tháo đường 762
130 Bệnh to đầu chi 779
131 U tăng tiết prolactin 785
132 Suy tuyến yên 790
133 Hội chứng sheehan 795
134 Suy cận giáp 804
135 Cường cận giáp 812
136 Bệnh basedow 820
137 Suy giáp 828
138 Bướu nhân tuyến giáp 833
139 Suy thượng thận 839
P hác đ đi u tr b nh truy n nhi m 846
140 Tiếp cận hội chứng sốt (sốt chưa rõ nguyên nhân) 847
141 Bệnh sốt rét (icd10-b50, b51) 853
142 Bệnh uốn ván 873
143 Bệnh sởi 884
144 Bệnh thủy đậu 889
145 bệnh quai bị 894
146 Sốt xuất huyết dengue 900
Trang 97
147 Lỵ trực khuẩn 914
148 Bệnh viêm màng não mủ 920
149 Bệnh sốt do mò 926
150 Bệnh tả 930
151 Nhiễm khuẩn huyết 935
152 Viêm gan virus cấp 944
153 Bệnh viêm gan vi rút b 952
154 Bệnh viêm gan vi rút c 963
155 Nhiễm khuẩn nhiễm độc thức ăn 989
Trang 108
PHỄCăĐ ăĐI UăTR ă
H IăS CăTệCHăC C VẨăCH NGăĐ C
Trang 11II.ăNGUYểNăNHỂNăC AăăNG NGăTU NăăHOẨNă
c) R i lo năn ớc - đi n gi i, toan kiềm
d) Ng tăn ớc, s căđ m, dị vật,ăkhíăđ c, tai n n
e) B nh tim m ch gây RL nhịp tim nguy hiểm
f) Do ph n x : nh t là khi làm các th thuậtăvùngăđầu m t c nh ăđ t
catheterătĩnhăm ch c nh trong, làm nghi m pháp xoang c nh
g) Ng đ c c p các thu c:
- Cóătácăđ ng trên tim (thu căđiều trị lo n nhịpăhayăgâyăđ c vớiăcơătim)ă
- Các thu c gây c chế trung tâm hô h p: ng đ c thu c opiat, an thần
III.ăCH NăĐOỄNăă
- M tăỦăth căđ tăng tă ăb nhănhânăđangăt nh
- B nhănhânăđ tăng tăngừngăth
- M tăm chăbẹnăhayăm chăc nh
- Cácăd uăhi uăkhác:
+ Daănh tănh tădoăm tămáuăc p
Trang 1210
+ Daătímăngắtănếuăcóăsuyăhôăh păc p
+ Máuăngừngăch yăkhiăđangăphẫuăthuậtă
+ Đ ngătửădưnăto,ăc ăđịnh,ăm tăph năx ăánhăsángă(mu n)
IV.ăPHỂNăLO IăNG NGăTIMăTHEOăC ăCH
- Sóngă nh :ă biênă đ ă sóngă <ă 1,5ă mm,ă x yă raă ă giaiă đo nă mu n, trênă cơă timă t nă
th ơngăn ng,ăthiếuăoxyăkéoădài,ăđiềuătrịăth ngăkhóăkếtăqu
H ătr ătu năhoƠn (Circulation support = C)
Nếuăkhôngăcóăm chăbẹnăhayăm chăc nh,ăph iăépătimăngoàiăl ngăngựcăngay
- Épătimă ă1/γăd ớiăx ơngă c.ăM iălầnăăépălàmăăx ơngă căălúnăxu ngă4ă- 5 cm
- 15ălầnăépătim,ăβălầnăth iăng t,ăépătimăvớiătầnăs ă100ălần/phút
Ki măsoátăđ ngăth (Airway control = A)
- Choăn nănhânăngửaăđầuăraăphíaăsau,ăkêăg iăd ớiăvaiăđểăgi iăphóngăkh iăl i.ăHo că
đ tăt ăthếănghiêngăanătoànăchoăb nhănhânăhônămê,ătĕngătiết
- Làmănghi măphápăHeimlichănếuăcóădịăvậtăđ ngăth
Trang 1311
- Mócăs chăđ mădưiăvàăcácăch tătiếtăhọngămi ng
H ătr ăhôăh p (Breathing support = B)
- Hôăh pănhânăt oămi ngă- mi ngăhayămi ng - mũi:ăth iăng tă1βălần/phút
- Nếuăcóăđiềuăki n,ăcóăthểăh ătr ăhôăh păbằngăbóngăambuăsauăđúăđ tăNKQăvàăbópăbóng qua NKQ
3.ăGiaiăđo n II: H i sinh tim ph i nâng cao
H ătr ăch cănĕngăs ngă ăm căđ ăcao: Tiếpăt căcôngăvi căc aăgiaiăđo năIănếuă
timăch aăđậpăl i
Drugsăandăfluids:ăThu căvƠăd chătruy n
- Đ tăm tăđ ngătruyềnătĩnhăm chăchắcăchắnăvàăđ ăălớnăđểăđ aăthu căvàădịchăvàoădòngătuầnăhoàn.ăNếuăcóăđiềuăki năcóăthểăđ tăcatheterătĩnhăm chătrungătâm
- B oăđ mătìnhătr ngăcungăc păoxyăchoăb nhănhân
- Bóp bóng ambu qua m tăn ăvớiăOxyă100%
- Nhanhăchóngăđ tăNKQăsauăđóăthôngăkhíănhânăt oăquaăNKQ
- Thu c:ăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă
+ Adrenalin: 0,5 - 1ămgăTM,ătiêmănhắcăl iăγăphút/lầnăđếnăkhiăcóănhịpătim
+ BicarbonatăNatriă1ămEq/KgăTM,ănếuăcần tiêmăl iăliềuăbằngă1/βăđ iăvớiăătr ngă
h păngừngătimălâu.ăTiêmănhắcăl iăm iă10ăphútănếuăcần
+ Truyềnămáuăkhẩnăc pănếuăcóăm tămáuăc p
ECG:ăGhiăđi nătimăvƠăx ălỦătheoălo iăng ngătu năăhoƠnăăăăăăăăăăăăăăăăăă
- Rung th t:
+ăCh ngărungăth tăbằngăs căđi năngoàiăl ngăngựcăc ngăđ ăβ80ăJ
+ Xylocain 1- βămg/kgăTMăsauăđóăduyătrìă1ă- βămg/phútănếuăcần
- Vô tâm thu:
+ Calci Clorrua TM 0,5 - 1g,ăđ căbi tălàăkhiăcóătĕngăK+ máu
+ Isuprel TM 2 - 4ămcg/phútănếuănghiăm chăchậmăgâyăngừngătim
+ Đ tămáyăt oănhịpăngoàiăkíchăthíchăquaăcatheterăt oănhịpăbu ngătim
- Xoắnăđ nh : isuprel truyềnătĩnhăm ch, kali, magnesic truyềnătĩnhăm ch
4.ăGiaiăđo n III: H i sinh tim ph i chuyên sâu
Ch ăyếuătìmănguyênănhânăđểăxửătrí,ăduyătrìăcácăkếtăqu ăđ tăđ că ăgiaiăđo nă
II,ăch ngăngừngătuầnăhoàn tái phát
Gauging: Suyănghĩ,ătìmăkiếmănguyênănhânăgâyăngừngătuầnăhoànăvàăăđiềuătrịă
Trang 142 ↑ũă ↑ĕnă Đínhă vàă CS,ă (β006).“Ngừng tuần hoàn ng i lớn”,ă Cẩm nang c p
c u NXB Y học 2006, trang 70-75
3 Americană Heartă Association(β015).ă “AHAă Guidelinesă foră CPR and ECC”.Circulation,ăβ005,11β
Trang 15d căkhácănhauămàăcơăthểăđưăcóămẫnăc mănênăcóăthểăgâyăraăph năv ăngayălầnăsửă
d ngăthu căđầuătiên
Hi nănayăkhôngădùngăthuậtăngữăă“s căph năv ”ămàădùngăthuậtăngữă“ph năv ”ăvìănhiều tr ngăh păph năv ăx yăraănh ngăkhôngăcóăs că(t tăhuyếtăáp)ănh ngăvẫnăđeădọaătínhăm ngăvàăcóăthểăgâyătửăvongănhanhăchóngădoăcoăthắtăđ ngăth
II NGUYÊN NHÂN
- Thu călàănguyênănhânăgâyă s căph nă v ăhàngă đầuăchoăng iăb nh.ăCácăđ ngăthu căđ aăvàoăcơăthểănh tiêmătĩnhăm ch,ătiêmăbắp,ătiêmăd ớiăda,ăbôiăngoàiăda…ăđềuăcóăthểăgâyăph năv ă
- Nhữngălo iăth căĕnăcóăngu năg căđ ng,ăthựcăvậtăcóăthểăgâyăph năv ănh :ăCá,ătôm,ănh ng,ătr ng,ăsữa,ăkhoaiătây,ăl c,ăđậuănành…ă
- Nọcăcácălo iăcônătrùngănh ăong,ăkiếnăđ tăhayărắn,ărết,ăbọăc p,ănh năcắn…
III.ăTRI UăCH NG
1 Lâm sàng
- Ngayăsauăkhiătiếpăxúcăvớiădịănguyênăho cămu năhơn,ăxu tăhi n:
- Toànăthân:ăC măgiácăkhácăth ngă(b năch n,ăh tăho ng,ăs ăhưi)
- Da: Mẩnăng a,ăbanăđ ,ămàyăđay,ăphùăQuincke
- Timăm ch:ăM chănhanhănh ăkhóăbắt, HAăt tăcóăkhiăkhôngăđoăđ c
- Hôăh p:ăKhóăth ă(kiểuăhen,ăthanhăqu n),ănghẹtăth
- Tiêuăhóa:ăĐauăqu năb ng,ă aăđáiăkhôngătựăch
- Thầnăkinh:ăĐauăđầu,ăchóngăm t,ăđôiăkhiăhônămê,ăcoăgiật
2 C nălơmăsƠng
Trang 1614
Côngăth cămáu,ăđôngămáu,ăkhíămáu,ălactate,ăđi năgi i,ăcácăxétănghi mătìmăNguyênănhânth ngăchậmăvà khôngăph căv ăchoănhuăcầuăc păc u
IV.ăX ăTRệ
A.ăX ătríăngayăt iăch
Ngừngăngayăđ ngătiếpăxúcăvớiădịănguyênă(thu căđangădùngătiêm,ău ng,ăbôi,ă
nh ămắt,ămũi)
Choăb nhănhânănằmăt iăch
Thu c:ăAdrenalin làăthu căcơăb năđểăc păc uăph năv
- Adrenalină ngă1ămg,ătiêmăbắpă(m tătr ớcăngoàiăđùi)ăngayăsauăkhiăxu tăhi năph nă
v ăvớiăliềuănh ăsau:
+ 1/2 - 1ă ngă ăng iălớn
+ăKhôngăquáă0,γămlă ătrẻăem:ă
+ ngă1ămlă(1mg)ă+ă9ămlăn ớcăc tă=ă10ămlăsauăđóătiêmă0,1ăml/ăkg
+ Ho căAdrenalină0,01ămg/kgăchoăc ătrẻăemălẫnăng iălớn
- Tiếpăt cătiêmăAdrenalinăliềuănh ătrênăγă- 5ăphút/lầnăchoăđếnăkhiăhuyếtăápăt iăđaă≥ă
90 mmHg
- ă m,ăđầuăth păchânăcao,ătheoădõiăhuyếtăápă10ă- 15ăphút/ălần.ă
B.ăĐi uătr ăti pătheo
1 X ătríăsuyăhôăh p
Tùy theoătìnhăhu ngăvàăm căđ ăkhóăth ăcóăthểăsửăd ngăcácăbi năphápăsauăđây:
- Th ăoxy,ăth iăng t,ăbópăbóngăambuăcóăoxy
- Đ tă ngăn iăkhíăqu n,ăthôngăkhíănhânăt o.ăM ăkhíăqu nănếuăcóăphùăthanhămôn Thiếtălậpăm tăđ ngătruyềnătĩnhăm chăAdrenalinăđểăduyătrìăHA:ăBắt đầuăbằngăliềuă0,1ămicrogam/kg/phútăđiềuăch nhăt căđ ătheoăHA
Cácăthu căkhác:
- Natriclorid 0,9% 1 - βălítă ăng iălớn,ăβ0ă- γ0ăml/kgă ătrẻăem
- Methylpretnisoloneă40ămgătiêmăTM.ăNhắcăl iă4ăgi /lầnănếuăs căn ng
- Dimedrol 10ămgăxăβă ngătiêmăbắp
Chú ý:
- Theo dõiăb nhănhânăítănh tăβ4ăgi ăsauăkhiăHAăđưă năđịnh
- NếuăHAăvẫnăkhôngălênăsauăkhiătruyềnăđ ădịchăvàăAdrenalineăthìăcóăthểătruyềnăthêmăhuyếtăt ơng,ăalbumină(ho cămáuănếuăm tămáu)ăho căb tăkỳădungădịchăcaoăphânătửănàoăs năcó
Trang 1715
- Điềuăd ngăcóăthểăsửăd ngăAdrenalineătheoăphácăđ ăkhiăbácăsỹăkhôngăcóăm t
V.ăPHọNGăB NH
- H iăkỹătiềnăsửădịă ngăc aăb nhănhânătr ớcăkhiădùngăthu c
- Chuẩnăbịăh păthu căc păc uăph năv ăcóăđ ăs ăl ng,ăh nădùng,ăphácăđ ăc păc uăvàăh păthu cănàyăluônăđểă ăxeătiêmătruyềnăkhiăchĕmăsóc,ăthựcăhi năthu căchoăb nhănhân
Trang 18- SNKă th ngă g pă doă nhiễmă khuẩnă b nhă vi nă trựcă khuẩnă gramă (-),ă xu tă hi nă ă
b nhănhânăbịăsuyăgi măh ăth ngămiễnădịch,ăcóăb nhămưnătính.ăNgoàiăraăcácăcầuăkhuẩnăGră(+),ăCandidaăcũngăcóăthểălàănguyênănhânănh ăSNKădoăđ căt ăc aăt ăcầu
II NGUYÊN NHÂN
Doătácăd ngăc aăđ căt ăviăkhuẩn,ăch ăyếuălàăn iăđ căt ,ălàmăho tăhoáăcácăh ă
th ngătếăbàoă(đ iăthựcăbào,ăb chăcầu,ătiểuăcầu,ăTBăn iăm c)ăvàădịchăthểă(b ăthể,ăh ă
th ngăđôngămáu,ăprotease)ădẫnăđếnăgi iăphóngăcácăcytokinesăviêmă(TNFα,ăIL-1, IL-6, IL-8 ),ă cácă ch tă trungă giană hoáă học:ă NO,ă PAF,ă MDF,ă leukotrien,ăinterferons ăHậuăqu ălàmătĕngătínhăth m thànhăm ch,ăt tăhuyếtăáp ă
- Chẩnăđoánăsepsisă(Hi nănayăđưăb ăchẩnăđoánăservereăsepsis)
- Cóăítănh tăβătrongăγătiêuăchuẩnăc aăthangăđiểuăqSOFA
+ăR iălo năỦăth c
+ăHuyếtăápăt iăđaă<ă100ămmHg
+ăTầnăs ăth ă>ăββălần/phút
- Lactatămáuătĕngă≥ăβămmol/l
- Chẩnăđoánăs cănhiễmăkhuẩn
Trang 19- S căgi măthểătích:ănguyênănhânăxu tăhi năs c,ăđápă ngăvớiăb iăPh ăthểătích
- Ph năv :ăxu tăhi năđ tăng t,ăcácăd uăhi uădịă ngăkhácăkèmătheo,ăđápă ngăvớiăadrenalin
2.3 Ch năđoánănguyênănhơnă
- Tìmă ănhiễmăkhuẩnăkhuătrúăhayătoànăthână
- Đ ngătiếtăni u:ăs iăh ătiếtăni u,ă ăm ăbểăthận,ăviêmăđ ngătiếtăni u
- Tiêuăhoá:ăviêmăđ ngămật,ăviêmăphúcăm c,ăviêmăru tăho iătử,ăápăxeăgan,…
- Hôăh p:ăviêmăph i,ăviêmăphếăqu n,ăđ tăc păCOPD,ăb nhăph iăhítăph i
- Sinhăd c:ăđẻ,ăs y,ăn o,ăpháăthai
- Tĩnhăm ch:ăthĕmădòăhuyếtăđ ng, truyềnădịch,ăviêmătắcă
- Da:ăloét,ăviêm,ăb nhăvềădaăb iănhiễmăviăkhuẩn
- Não - màng não - tai:ăviêmătaiămưn,ănhiễmătrùngăthầnăkinh
- Nhiễmătrùngăcơăh iă ăb nhănhânăgi măh ămiễnădịch:ălao,ăungăth ,ăHI↑,ăb nhăh ă
Trang 2018
+ H iăph căvi căcungăc păđầyăđ ăoxyătếăbàoăchínhălàăsửaăchữaăcácăr iălo năvềăhuyếtăđ ngă(tùyăgiaiăđo n).ăM cătiêuăduyătrìăHATBă≥ă65ămmHg,ăScvO2 ≥ă70%ă
ho căSvO2 ≥ă65%,ăLactatăgi m,ăn ớcătiểuă≥ă0,5ăml/kg/gi
+ Sửăd ngăthu căvậnăm chăđúng
+ Sửaăchữaăr iălo nătếăbàoăcácăcơăquan:ăsuyăgan,ăsuyăthận,ăsuyăhôăh p
+ Gi iăquyếtă ănhiễmătrùng:ălựaăchọnăkhángăsinh,ăngo iăkhoa
2 C ăth
- Cầnăhoànăthànhătrongăγ gi ăđầu:
+ Đoălactateămáuă
+ C yămáuănênălàmătr ớcăkhiădùngăkhángăsinh
+ Sửăd ngăkh ngăsinhăph ăr ngă
+ Truyềnădịchăγ0ml/kgăkhiăt tăhuyếtăápăho căs că
Thu căv năm ch
- TheoădõiăC↑P,ănếuătừă8ă- 1βămmHgămàăHAăkhôngălênăthìăph iăh păthêmăvớiăcácăthu căvậnăm chăm cătiêuăduyătrìăHATBă≥ă65ămmHg
+ Noradrenaline:ăbắtăđầuă0,1g/kg/phătĕngădầnăliềuăkho ngă10ăphút/lần,ăm iălầnă0,1g/kg/phătùyătheoăhuyếtăáp.ă
+ Dopamineă(trongătr ngăh păkhôngăcóălo nănhịpănhanhăho căb nhănhânnhịpătimăchậm):ăbắtăđầuă5g/kg/phătĕngădầnătớiă15g/kg/ph
+ Cóă thểă truyềnă ph iă h pă Adrenalină liềuă bắtă đầuă 0,1g/kg/ph.ă Tĕngă dầnă liềuăkho ngă10ăphút/lần,ăm iălầnă0,1g/kg/phătùyătheoăhuyếtăáp.ă
Thu cătĕngăcoăbópăc ătim
Dobutaminăcóătácăd ngăcoăbópăcơătimăchọnălọcăvớiăliềuă5ă- 20 g /kg/ph, làm
gi măápălựcăch aăth tăph i,ăth tătrái,ătĕngăs căcoăbópăcơătim,ăđ cădùng trong sốc nhiễm khuẩn có suy tim
Đi uăch nhăr iălo năn căđi năgi i,ăki mătoan
- Tĕngăđ ngămáu:ădùngăinsulineănhanhătheoăđ ngămáuămaoăm ch
- Tĕngăkaliămáu:ăđánhăgiáăch cănĕngăthận,ăđiềuătrịăn iăkhoa:
Trang 21- Th ăoxyăăγă- 5ăl/ph,ăthôngăkhíănhânăt oătùyătheoăm căđ ăsuyăhôăh păc p
- L iătiểu:ăFurosemideăβ0ămgă1ă- βă ngătĩnhăm ch,ăkhiăhuyếtăápăt iăđaă 90mmHg, duyătrìăn ớcătiểuă≥ă0,5ăml/kg/gi
- Heparinăkhiăcóăđôngămáuăn iăqu năr iărác:ă400ăđv/kg/β4h,ătruyềnătĩnhăm chăliênă
t c,ătheoădõiăth iăgianăAPTTă(50ă- 60 giây)
- HeparinăTLPTăth p:ăLovenoxă1ămg/kg/β4ăgi ă(duyătrìăAntiă↓aă=ă0,5ă- 1)
- PPIă(Omeprazol,ăPantoprazol…)ă40ămgăxă1ălọ/ngàyăđềăphòngăch yămáuăd ădày
- Nuôiăd ng,ăb oăđ mănĕngăl ngăchoăb nhănhânăβ000 - γ000ăkcal/β4ăgi
- Corticoid:ăcònănhiềuăbànăcưi,ăcóătácăd ngăkhiădùngăsớmătrongăgiaiăđo nătiềnăs c,ăcóătácăd ngăphòngăngừaăs căhơnălàăđiềuătrịă:
+ Dexamethasone 3 - 6mg/kg (Soludecadron)
+ Methylprednisolone (Solumedrol) 1 - βămg/kg/β4ăgi
4 ăĐi uătr ănguyên nhân
a Kháng sinh: Ph thu c vào vi khu n gây b nh
- T ăcầu:ăCephalosporinăthếăh ăγă(ho căvancomycin)ă+ăAminozid
- Dẫnăl uă ăm
- Rútăcatheterătĩnhăm ch,ă ngăthôngătiểu,ă ngăthôngădẫnăl uăkhác
Trang 2220
TÀI LI U THAM KH O
1 Nguy ễnăĐ tăAnh,ăĐ ng Qu c Tu n (β014)ă“H i s c c p c u tiếp cận theoăphácăđ điều trị”,ădịch từ "The Washington Manual of Critical Care" nĕmăβ014
2 B Y t ế,ă(β009)ă“H ớng dẫn Quy trình kỹ thuật b nh vi n”,ăN↓BăYă
h ọc 2009
3 ↑ũăvĕnăĐínhă“S c”,ăH i s c c p c u toàn tập, NXB Y học 2012
Trang 2321
S CăGI MăTH ăTệCHăMỄU
I.ăKHỄIăNI M
S cădoăgi măthểătíchămáuătuy tăđ iăhayăt ơngăđ iălàmăgi măthểătíchăđ ăđầyă
th tăvàăthểătíchăt ngămáu.ăĐểăbựătrừ,ătim ph iăđậpănhanhăl nădoăđúăcungăl ngătimăbịăgi m.ăHậuăqu ădẫnătớiăthiếuăoxyătếăbàoădoăgi măt ớiămáu.ăHôăh pătếăbàoătrongătìnhătr ngăyếmăkhíălàmăs năsinhăraăacidălactic,ătoanăchuyểnăhóa
Thiếuăoxyătếăbàoăkéoădàiălàmăt năth ơngătếăbàoăcácăt ng:ăthậnăgâyăho i tửăv ăthận,ătuyếnăyênăgâyăh iăch ngăSheehană ă
Cu iăcùng,ăs căgi măthểătíchămáuăsẽătr ăthànhăs cătrơădẫnăđếnătửăvong.ă
II NGUYÊN NHÂN
1 M tămáu:ăNguyênănhơnăth ngăg pănh t
- ↑àoătrong:ă↑ìăt ng,ăchửaăngoàiătửăcungăvì
- Raăngoài:ăNônăraămáu,ă aăphânăđen,ăch yămáuăâmăđ o
2 M tăn c
- Ngu năg cătiêuăhoá:ăNôn,ă aăch y,ăròătiêuăhóa
- N ớcătiểu:ăĐáiănh t,ătĕngăbàiăni uădoăthẩmăth uă(ĐTĐămất bù)ăhayăsuyăth ngă
thậnăc p.ă
- Qua da (hiếm):ăSayănắng,ăsayănóng,ăm tăm ăhôiăquáănhiềuăhayăbángăn ngăăhayăt nă
th ơngădaăr ng vàăn ngă
- M tădịchăvàoăkhoangăth ăba:ă↑iêmăphúcăm c,ănh iămáuăt ng,ătắcăru t
III.ăCH NăĐOỄN
1 Ch năđoánăxácăđ nh
A S c m t máu
- Tri uăch ngăs căđiểnăhình:
+ Cóăngu năch yămáuăg iăỦ
+ Tìnhătr ngăthiếuămáuăc pă(da,ăniêmăm cănh t)
+ D uăhi uăgi măthểătích:ăHAăt t,ăC↑Păgi m,ăALMMPăbớtăth p
- Cậnălâmăsàng:ăThiếuămáuă(HC, Het, Hb)
- Theoădõiădiễnăbiếnăch yămáu
Trang 2422
- Đánhăgiáăm căđ ăm tămáu:
- Tr ngăh păkhóăcóăthểăcóăch ăđịnhătìmănguyênănhânăch yămáu:ă
+ăSiêuăâmăc păc u,ăCh pă↓ăquangătimăph iăt iăgi ng
+ăChọcăthĕmădòămàngăph iămàngătim:ăCh năth ơngăngực
+ăChọcăthĕmădòăvàărửaămàngăb ng:ăCh năth ơngăb ng
+ăĐ tăsondeăd ădàyăhayăthĕmăhậuămônăâmăđ o
B S c gi m th tích không do m t máu
- HCăm tăn ớcăngoàiătếăbào:ăd uăhi uăvéoăda,ănhưnăcầuămềm,ăprotidătĕng
- HCăm tăn ớcătrongătếăbào:ăăkhát,ădaăniêmăm căkhô
- HCăr iălo nănatriămáuătrênăsinhăhoá:ăTĕngănatriăhayăgi mănatriămáu
- HCăcôăđ cămáu:ăH ngăcầu,ăHematocritătĕngăcao
+ Đ tăcatheterăSwan- Ganzăvàăđoăápălựcămaoăm chăph iăbít
+ Đoăcungăl ngătimăvàăs căc năm chăh ăth ng
+ Đánhăgiáătìnhătr ngăchuyểnăhoáăyếmăkhí:ăN ngăđ ăacidălacticămáuăvàăpHăniêmă
m căd ădàyă(pHi)
2 Ch năđoánăm căđ
- S cănh :ăKhiăm tăkho ngă10%ăthểătíchătuầnăhoàn:ăăCơăchếăbùătrừăđ căvậnăhànhă
và cácătri uăch ngăLSăkínăđáo:ăNhịpătimănhanhă(Cường giao cảm),ăt tăHAăt ăthếă(Dấu hiệu sớm)
- S căv a:ăM tăβ5->γ5%ăthểătíchătuầnăhoàn:ăTri uăch ngăs căđiểnăhìnhătrênăLSădoă
cơăchếăbùătrừăkhôngăthểăđápă ngăđ cătìnhătr ngăsuyăgi măthểătíchătuầnăhoàn.ăHậuă
qu ăHA t t,ăr iălo năchuyểnăhoáăyếmăkhí
- S căn ng:ăKhiăm tă>ă40%ăthểătíchăvàănh tălàăth iăgianăbịăs căkéoădài.ăTìnhătr ngă
coăm chăquáăm căgâyăt năth ơngăTBăkhôngăh iăph căgâyăsuyăđaăt ng,ătửăvong
Trang 25- Máu:ăKhiăcóăs căm tămáu:ăTruyềnăkho ngă1/γă↑ămáuăm tă ớcătính
- Chếăăphẩmămáu:ăKh iătiểuăcầu,ăcácăyếuăt ăđôngămáu
2 T căđ truy năvƠăl ng d ch c n thi t
- Khiăđangăcóăs căgi măthểătíchămáuădoăm tămáuăhayăm tăn ớc,ătrongălúcăch ăđ iă
l yănhómămáuăthìăngayălậpăt căph iătruyềnăm tădungădịchăthayăthế.ă
- T căđ ătruyềnădịchăph iăhếtăs cănhanhăkhiăhuyếtăápăkhôngăđoăđ căvàămáuăvẫnă
ch y.ă Ph iă truyềnă bằngă nhiềuă đ ngă tĩnhă m chă (c nhă trong,ă d ớiă đòn )ă đểă đ tă
đ că500ămlătrongă15ăphút.ăKhiăhuyếtăápălênăđếnă70ă- 80ămmHgămớiăbắtăđầuăgi mă
t căđ ătruyền.ă
- Đ iăvớiăs căm tămáu,ăph iăđ aăhuyếtăápătr ăl iăbìnhăth ngăngayăcàngăsớmăcàngă
t tătrongăgi ăđầuănh ngăcũngăkhôngănênăv tăquáă100ămmHgă ăng iătrẻăvàă140ă ă
ng iăgià
- D uăhi uătruyềnădịchăđầyăđ :ăHAă>ă100,ăM chăă<ă110ălần/ph,ădaăh ngăhào,ă m,ătiểuăđ cătrênă50ml/h.ă
Trang 26- Cũngăcầnăbiếtărằngăkhiăcóăch yămáuănhiều,ăcơăthểăcầnăph iăđểă6ă- 48ăgi ămớiăh iă
ph căđ căcânăbằngăgiữaăkhuăvựcălòngăm chăvàăkhuăvựcăngoàiăm ch
- Đ iăvớiăs căgi măthểătíchămáuăkhôngădoăm tămáu,ăvi călựaăchọnăcácălo iădịchădựaăvàoăNguyênănhânvàăcơăchếăsinhăb nh.ăTuyănhiênăvẫnăph iă uătiênăđ măb oăđ ădịchăăkhuăvựcălòngăm ch,ăvàăvi cătruyềnămáuăho căhuyếtăt ơngăvàăcácădungădịchăcaoăphânătửănhiềuăkhiăr tăcầnăthiết,ănh tălàătrongăgiaiăđo năđầu,ăđểăchoăm chăvàăhuyếtăápăchúngătr ăl iăbìnhăth ng.ă
- Nóiăchungătrongăs căgi măthểătíchămáu,ăb tăkỳădungădịchăđẳngătr ơngănàoăcũngăđềuăt tănếuăkhôngăđ călựaăchọn.ăNếuăcóăthể,ănênădùngăDdăHaesăsteril
- Ngoàiăvi cătheoădõiăHAăvàăm ch,ăcầnăchúăỦătớiăβăthôngăs ăcơăb nănh tălàăC↑Păvàă
l ngăn ớcătiểu,ăđểăđánhăgiáăm căđ ăs căvàăquyếtăđịnhăl ngădịch
3.ăĐi u tr các r i lo n
- Tình tr ngătoanăhóa:ătruyềnăthêmănatriăbicarbonată1,4%ă500ml
- Thu căvậnăm ch:ăớtăch ăđịnhăvớiăs căgi măthểătíchăphátăhi năsớm
- Suyăhôăh păc p:ăth ăoxyămũiăho căthôngăkhíănhânăt o
- Suyăthậnăc p:ăH năchếătruyềnădịch,ădùngăthu căl iătiểuăFurosemide
B.ăĐi u tr Nguyên nhân
- Tìmăvàăđiềuătrịănguyênănhânănếuăcóăthểăđ c
- Gi iăquyếtă ăch yămáuălàăcơăb n,ănh ătiêmăxơăcầmămáuătrongăgiưnătĩnhăm chăthựcă
qu n,ăcắtăd ădày,ăđ tăsondeăBlakemore,ăcắtălách,ăcắtăb ătửăcung…
Trang 2725
TÀI LI U THAM KH O
1 ↑ũăvĕnăĐínhă(β005).ă“S c gi m thể tíchămáu”.ăH i s c c p c u toàn tập, NXB
Y học
2 ↑ũăvĕnăĐínhă(β006).ă“S c gi m thể tíchămáu”.ăCẩm nang c p c u, NXB Y học
3 Donaldă Dă Trunkey,ă MDă (1987).ă “Hemorrhagică shock”.ă Currentă Therapyă inăEmergency M.edicine
4 Burton De R ose, MD (2009) “Treatmentă of severe hypovolemia or hypovolemicăshockăinăalduts”.ăUptodateăFebruary,ăβ5
Trang 2826
C NăHENăPH ăQU NăN NG
I.ăKHỄIăNI M
Henăphếăqu nă(HPQ)ălàăm tăh iăch ngăcóăđ căđiểmălàăviêmăniêmăm căphếă
qu nălàmătĕngăph nă ngăc aăphếăqu năth ngăxuyênăvớiănhiềuătácănhânăkíchăthích,ădẫnăđếnăcoăthắtăcơătrơnăphếăqu n,ăm căđ ăcoăthắtăphếăqu năthayăđ iănh ngăcóăthểătựăh iăph căho căh iăph căsauăkhiădùngăthu căgiưnăphếăăqu n
II.ăCH NăĐOỄNă
1 Ch năđoánăxácăđ nhăc năhenăph qu n n ng
- Khiăcóăítănh tă4ăd uăhi uăsauăm cădùăđưăđ căđưădùngăkhíădungăthu căgiưnăphếă
qu nălo iăc ngăbêtaăβăgiaoăc m:
+ Khóăth :ăliênăt căc ăkhiăngh ,ăb nhănhânăph iăng iăđểăth
+ Ch ănóiăđ cătừngătừ
+ Tinhăthần:ăth ngăcóăr iălo nătinhăthầnă(kíchăthích,ăho ngăs )
+ Tầnăs ăth ănhanhătừăγ0/phútătr ălên
+ Coăkéoăcơăhôăh păPh ăvàăhâmă căliênăt c
+ Cóăthểăcóătímă(khiăch aăth ăoxy),ăvưăm ăhôi
+ Ran rít, không có ran ngáy
+ Tầnăs ătimănhanhătrênă1β0ălần/phút
+ M chăđ oătrênăβ5ămmHg
+ ↓étănghi măkhíătrongămáu:ătoanăhôăh p
+ ↓quangăph iătĕngăsángă
2 Ch năđoánăxácăđ nhăc năhenăph qu n nguy k ch
- Khiăcóă1ătrongăcácăd uăhi uă
+ Th ăr tăchậmă(<ă8ălần/phút)ăho căngừngăth
+ R iălo năỦăth c
+ Nhịpătimăchậmăvà/ho căhuyếtăápăt t
+ Ph iăimăl ng
3 Ch năđoánăphơnăbi t v i
Trang 29- Hìnhă nh:ăĐi nătim,ă↓quangăph i,ăSAăb ng…
IV.ăĐI UăTR ăC NăHENăPH ăQU NăN NG
1 Oxy li u pháp
Th ăoxyăkínhăho cămask:ăduyătrìăSaO2> 90%
2 Thu c giãn ph qu n
- Thu căc ngăbêtaăβăgiaoăc mătácăd ngănhanh:ă
+ Salbutamolă(ho căt ơngăđ ơng)ăkhíădungă5ămg/lần,ăγălầnăliênătiếpătrongăβ0ăphút.ăSauăđóăcóăthểăkhíădungăliênăt că10ă- 15ămg/gi ănếuăch aăđ căc iăthi n.ăCóăthểăph iăh păvớiănhómăanticholinergică(Ipratropium)ăkhíădungă0,β5ă- 0,5 mg trong β0ăphút,ăkhíădungăγălầnăliên tiếp,ăsauăđóănhắcăl iăm iă4ă- 6ăgi
+ CânănhắcădùngăSalbutamolătheoăđ ngătruyềnătĩnhăm chăliênăt căkhiăphunăkhíădungăliênăt căkhôngăhi uăqu ă(chúăỦăph iăb ăđ ăkaliăvàătheoădõiăsátănhịpătim).ăKh iăđầuă0,βămcg/kg/phút,ătĕngăt căđ ătruyềnă15ăphút/lầnănếuăch a cóăhi uăqu ,ăcóăthểătĕngăliềuăđếnă1ămcg/kg/phút.ăDuyătrìăt căđ ătruyềnăkhiăđ tăhi uăqu ăgiưnăphếăqu nă
t t.ăKhiăcơnăhenăthoáiătriển,ăsẽăgi măliềuăthu cătừăătừăr iăcắt
- Adrenalin:ăch ădùngăkhiăthựcăsựăcầnăthiếtăvàăph iăhếtăs căthậnătrọng
+ Cóăthểădùngătiêmăd ớiădaăkhiăkhôngăcóăs năcácăthu căkhác:ă0,γămg/lần,ălậpăl iăsau 20 - γ0ăphútănếuăch aăc iăthi n
+ Dùngătĩnhăm chătrongănhữngăcơnăhenăphếăqu năr tăn ngămàăcácăthu căgiưnă
Trang 30tr ớcăđóăho căsuyăthận,ăganăthìăcầnăgi măliều
3 Glucocorticoid
Cóătácăd ngăr tărõăràngăvàăkhôngăthểăthiếuătrongăđiềuătrịăcơnăhenăphếăqu nă
n ng.ăLiềuădùngămethylprednisolonă40ă- 1β5ămg/6ăgi ătĩnhăm ch,ătrongăítănh tă0γăngày,ăsauăđóăchuyểnătiếpăsangăđ ngău ngăvàăgi mădầnăliều
4 Các bi năphápăđi u tr khác
- Bùădịchătheoănhuăcầuăcơăb nălàăcầnăthiếtănhằmătránhăthiếuădịchăgâyăkhôăvàătắcă
đ măvàăđ căbi t bùăkaliălàăr tăquanătrọngădoăcácăthu căgiưnăphếăqu nădùngăđ ngătĩnhăm chăcóăthểăgâyăgi măkaliămáu,ăđeădọaătínhăm ng
- Khángăsinhăkhiăcóăcácăd uăhi uănhiễmăkhuẩnă(s t,ăđ măđ c)
- Cácăthu cătanăđ m,ăkhángăhistaminăkhôngăcóătácăd ngătrongăcơnăhenăphếăqu nă
n ng.ă
- Khôngăđ cădùngăcácăthu căanăthần,ăgiưnăcơă(nếuăch aăcóăch ăđịnhăth ămáy),ăbicarbonată(nếuăkhôngăcóăch ăđịnhăđ căbi t)ăvìănguyăcơă căchếăhôăh păvàănhiễmătoanăn iăbào
5 Thôn găkhíăc ăh c
- M cătiêu:ăb oăđ măoxyămáuătho ăđáng,ătránhătìnhătr ngăki tăs căcơăhôăh p,ătrongăkhiăch ăđ iăcácăthu căgiưnăphếăqu năvàăcorticoidăcắtăđ căcơnăhen
Trang 3129
TÀI LI U THAM KH O
1 Martinez FD, et al (2013) Asthma The Lancet, 382:1360
2 What is asthma? (2015) National Heart, Lung and Blood Institute http://www.nhlbi.nih.gov/health/health-topics/topics/asthma Accessed April 27
3 Diagnosis and management of asthma guideline (2015) Bloomington, Minn.: Institute for Clinical Systems Improvement Accessed April 27
4 Global strategy for asthma management and prevention (2015 update) Global Initiative for Asthma Accessed April 27, 2015
5 Expert panel report 3 (EPR-3): Guidelines for the diagnosis and management of asthma Bethesda, Md.: National Heart, Lung and Blood Institute Accessed Sept 13, 2013
Trang 3230
Đ TăC PăB NHăPH IăT CăNGH NăM NăTệNH
I.ăKHỄIăNI M
- Làăđ tăm tăbùăc păc aăb nhăph iătắcănghẽnăm nătínhă(COPD)ăgâyăsuyăhôăh p.ă
Đ căđiểmăc aăđ tăc pălàătìnhătr ngăkhóăth ăn ngăthêm;ăhoăvàătĕngăthểătíchăđ măvà/ho căđ mănhàyăm ăTìnhătr ngănàyăth ngăđiăkèmăvớiăgi măoxyămáuăvàătĕngă
CO2 máu
- Nguyênănhân:ăHayăg pănh tălàănhiễmăkhuẩnă(Haemophilus influenzae, phế cầu,
Moraxella catarrhalis).ăTrongăcácăđ tăc păn ngăcóăthểăg păphếăcầuăkhángăthu căsinh bêta-lactamase.ăCácănguyênănhânăkhác:ănhiễmăvirus,ăm tăcơăhôăh p,ătắcăm chă
ph i…
II.ăCH NăĐOỄN
2.1 Ch năđoánăxácăđ nh
- Lâm sàng:
+ Tiềnăsửăc aăb nhăph iătắcănghẽnăm nătính
+ Khóăth ,ănhịpăth ănhanhă>ăβ5/phút,ăcóăthểăcóătímăkhiăsuyăhôăh păn ng
+ Hoăkh căđ mănhiều,ăđ măđ c
+ Cóăthểăcóăs tăkèmăcácăd uăhi uănhiễmătrùng
+ Khámăph i:ăcoăkéoăcơăhôăh păPh ,ăl ngăngựcăhìnhăthùng,ăranăngáy,ăranărít,ăcóăthểăngheăth yăranăẩmăho căranăn ,ărìăràoăphếănangăgi m
+ Nhịpătimănhanh,ăhuyếtăápătĕngă(suyăhôăh păn ng)ăho căcóăthểăt tă(suyăhôăh pănguyăkịch)
+ Cóăthểăcóăcácăd uăhi u c aăsuyătimăph i:ăphù,ăganăto,ăTMăc ăn i
Trang 3331
Vi sinh: c y máu, dịch PQ
X.quang: ph iăsáng,ăcơăhoànhăh th p,ăx ơngăs n nằm ngang, khoang liên
s n giãn r ng, hình phế qu năđậm, tim hình giọtăn ớc
Đi n tim: tr c ph i, dày th t ph i, P phế
2.2 Ch năđoánăphơnăbi t
- Cơnă henă phếă qu n:ă Cơnă khóă th ă xu tă hi nă đ tă ng t,ă b nhă nhână th ngă cóă hoăkhan,ăngheăph iăch ăyếuăranărít,ăranăngáy.ăKhíămáuăđ ngăm chăHCOγătĕngăítăho căkhôngătĕng
- Cơnăhenătim:ă↓ yăraătrênăb nhănhânăcóăsuyătimătrái,ătĕngăhuyết áp, xquang mê lan
t aăvùngăr năph i,ădi nătimăto.ăKhíămáuăđ ngăm chăPaOβăgi mănhiều,ăPaCOβăbìnhă
Ng gà, lẫn l n, hôn mê
Nhịp th Bìnhăth ng 20-25
lần/phút
25-30
lần/phút > 30lần/phút Coăkéoăcơăhôă
h p và hâm
c
Th ng không Th ng có Co kéo rõ
Chuyểnăđ ng ngực-b ng nghịchăth ng Thayăđ i màu
sắc,ătĕngăs
l ngăđ m,
s t
Có thể có 1 trongăγăđiểm này
Có 2 trong 3 điểm này
Có c γăđiểm này
Th ng có s t
nh ngăkhôngăhoă
kh căđ c nữa
Trang 3432
M ch 60 - 100 100 - 120 > 120 Nhịp chậm, r i
lo n SaO2 % > 95% 91 - 95% 85 - 90% < 85%
- Lo iăb ănguyênănhânăho căyếuăt ăgâyăm tăbù
- Sửaăchữaătìnhătr ngăgi măoxyăvàătĕngăCO2 máuăbằng:
- B oăđ măcânăbằngăn ớcăđi năgi iăvàănhuăcầuădinhăd ng
3.2 Đi u tr đ t c p BPTNMT có suy hô h p trung bình và n ng
- T ăthế:ăb nhănhânăng iăho cănằmăngửaăt ăthếăđầuăcao
- Th ăoxy:ădùngăoxyăvớiăl uăl ngăth pă(1ă- βălít/phút).ăM căđíchălàăđ aăPaOβ lên trên 60 mmHg và SaO2 lênătrênă90%,ănh ngăkhôngănênăđ aălênăcaoăquáăvìăcóănguyăcơăgâyă căchếătrungătâmăhôăh păl iălàmătĕngăCOβ máu
- Thu căgiưnăphếăqu n:
+ Thu căkíchăthíchăbeta-βăgiaoăc m,ăkhíădungă(salbutamolăho căterbutalin),ănhắcă
l iătuỳătheoătìnhătr ngăb nhănhân,ăcóăthểădùngănhiềuălần
+ Thu că căchếăphóăgiaoăc m:ăipratropiumă(0,5ămg)ăkhíădung,ănhắcăl iănếuăcầnăthiết (Berodual)
- Thu căgiưnăphếăqu năđ ngătĩnhăm ch:
+ Salbutamolă ngă0,5ămg,ăphaă10ă ngătrongădungădịchănatriăchloruaă0,9%ăho că
Trang 3533
glucoseă5%ătruyềnătĩnhăm chă(bằngăbơmătiêmăđi năho cămáyătruyềnădịch),ăt căđô ̣ătruyềnă kh iă đâuă 0,5ă mg/gi ă (0,1ă -ă 0,βă mcg/kg/phút),ă tĕngă dầnă t că đô ̣ă truyềnă 15ăphút/lầnăđênăkhiăcóăhi uăqu ă(cóăthểătĕngăliềuăđênăβămg/gi )
Ho că:
+ Bricanylătruyềnătĩnhăm chă(vớiăliềuăt ơngătựăsalbutamol)
N uăkhôngăđ ,ăcóăth ădùngăcácăthu căgiưnăph ăqu năkhác:
- Aminophyllin:
+ăTiêmătĩnhăm chăchậm:ă6ămg/kgăcânăn ngăcơăthể,ătiêmăchậmătrongăβ0ăphút +ăSauăđoătruyềnătĩnhăm chăliênăt că0,6mg/kg/gi ă(khôngăquáă1g/β4ăgi )
+ăNênădùngăph iăh păvớiăcácăthu căkíchăthíchăbêtaăβăgiaoăc mă(salbutamol )
Chú ý: dễ có nguy cơ ngộ độc (buồn nôn, nôn, nhịp tim nhanh, co giật) nếu dùng liều quá cao, đặc biệt ở nguời già, suy gan, dùng theophyllin trước khi đên viện
- Adrenalin
+ Cáchădùng:ăphaă5ă ngăadrenalină1ămgăvừaăđ ătrongă50ămlăNatriăCloruaă9‰,ătruyềnăbơmătiêmăđi năliềuăkh iăđầuă0,05ămcg/kg/phút.ăCóăthểătĕngăliềuălênă0,1ă- 0,2 mcg/kg/phút nếuăhuyếtăápăkhôngătĕngăquáăcao
Lưu ý: không nên dùng Adrenalin ở bệnh nhân có tiền sử bệnh tim hoặc bệnh mạch vành, tăng HA
- Corticoids:ădùngăcorticoidătiêmătĩnhăm chăvớiăliềuă0,5ă- 1 mg/kg x 3 - 4ălần/ngày.ăKhiăb nhănhânăđ ăthìăgi măliềuăvàăduyătrìăthu cău ng
- Khángăsinh:ădùngăkhiăb nhănhânăcóăs t,ăho căđ măđ c,ăho căcóăb chăcầuăđaănhânătrungă tínhă tĕng.ă Dùngă khángă sinhă nhómă bêta-lactamă ch ngă đ că viă khuẩnă sinhăbêta-lactamase:ă nhómă Amoxicillină kếtă h pă acidă clavulanică (Augmentin)ă ho căkháng sinh nhóm Cephalosporin.ă Lựaă chọnă khángă sinhă th ă βă làă nhómăFluoroquinoloneăho căMacrolid.ăCóăthểădùngăđ ngău ngăho cătiêmătruyền
- Tĕngăth iăđ m:ăvậnăđ ngătrịăli u,ăthu călàmăloưngăđ m
- Heparinătrọngăl ngăphânătửăth pă(Fraxiparine;ăLovenox):ăđểătránhănguyăcơătắcă
m ch,ăth ngăch ăch ăđịnhăkhiăb nhănhânăph iăth ămáy
- Điềuătrịăcácăr iălo năkhácăkèmătheoă(thĕngăbằngăn ớcă- đi năgi i,ăkiềmătoan,ăsuyătim,ăsuyădinhăd ng )
- Thôngăkhíănhânăt oăkhôngăxâmănhập:
+ Ch ăđịnh:
Trang 36+ FiO2:ăCàiăđ tăth pănh tănh ngăvẫnăđ măb oăSpO2> 90%
3.3 Đi u tr đ t c p BPTNMT có suy hô h p nguy k ch
- Thôngăkhíănhânăt o:ăth ngăcầnăph iătiếnăhànhăTKNT xâmănhậpăngay
- Thu căgiưnăphếăqu nănênăchoătheoăđ ngătĩnhăm chăvớiăliềuăcao
- Kháng sinh đ ngătiêm
- ↑ậnăđ ngătrịăli uăhôăh p,ăhútăđ măquaă ngăNKQ
- Nếuă cóă t tă huyếtă ápă hayă cóă suyă timă n ng:ă dobutamin,ă cóă thểă ph iă h pă vớiăNoradrenalin
IV ăPHọNGăĐ TăC PăC AăB NHăPH IăT CăNGH NăM NăTệNH
- Tránhăcácătácănhânăkíchăthích:ăb ăthu călá,ăthu călào;ătránh ho căh năchếătiếpăxúcăvớiăkhôngăkhíăôănhiễm
- Phòngăviêmăph iăvàătiêmăvacxinăcómăm iănĕmă1ălầnă(vacxinăgi măđ cătỷăl ăđ tă
c păn ngăvàătửăvongătớiă50%ăb nhănhânăCOPD)
- Chếăđ ăĕnăđ măb oăđ ădinhăd ng,ăchếăđ ătậpăluy năt tăđ căbi tălàătậpăvậnăđ ngăcácăcơăhô h p
Trang 373 Rennard SI, Anderson W, ZuWallack R, et al (2001) Use of a long -acting inhaled beta2 -adrenergic agonist, salmeterol xinafoate, in patients with chronic obstructive pulmonary disease Am J Respir Crit Care
Med;163:1087–1092
4 Soriano JB, Maier WC, Egger P, et al (2000) Recent trends in physician
diagnosed COPD in women and men in the UK Thorax;55:789–794
5 Whittemore AS, Perlin SA, DiCiccio Y (1995) Chronic obstructive pulmonary disease in lifelong nonsmokers: results from NHANES Am J Public Health; 85:702–706
Trang 38II NGUYÊN NHÂN
1 T năth ngăph i tr c ti p t phía lòng ph nang
Trang 3937
- Hìnhă nhă↓ăquangăph iăthẳng:ămêălanăt aăc ăhaiăph iăkhôngăgi iăthíchăđ cădoătrànădịchăhayăxẹpăph i
- Ngu năg căc aăsuyăhôăh păkhôngădoăsuyătimăhayăquáăt iădịch.ăCầnăsiêuăâmătimăđểă
lo iătrừăphùăph iăc păhuyếtăđ ngănếuăkhôngăcóăyếuăt ănguyăcơ
- Oxy hóa máu (XN khí máu đ ngăm ch)
+ăNhẹ:ăβ00ă<ăPaO2/FiO2 ≤ăγ00ămmHgăvớiăPEEPă≥ă5ăcmăH2O
+ Trung bình: 100 < PaO2/FiO2≤ăβ00ăvớiăPEEPă≥ă5ăcmăH2O
+ăN ng:ăPaO2/FiO2 ≤ă100ăvớiăPEEPă≥ă5ăcmăH2O
- Đ tăn iăkhíăqu năkhiăthôngăkhíăkhôngăxâmănhậpăkhôngăcóăhi uăqu ăho că tìnhă
tr ngăb nhănhânăn ngăkhôngăchoăphépăthôngăkhíăkhôngăxâmănhập
- Cóăthểăchọnăthôngăkhíăthểătích,ăápălựcăho căph iăh pă(dualămode).ă
Thôngăs ăcƠiăđ tă(theoăARDS-Network):
Trang 4038
+ăPEEPăth p,ăFiO 2 cao
FiO2 0,3 0,4 0,4 0,5 0,5 0,6 0,7 0,7 0,7 0,8 0,9 0,9 0,9 1 PEEP 5 5 8 8 10 10 10 12 14 14 14 16 18 18-24
+ PEEP cao, FiO 2 th p
FiO2 0,3 0,3 0,3 0,3 0,3 0,4 0,4 0,5 0,5 0,5-0,8 0,8 0,9 1 1 PEEP 5 8 10 12 14 14 16 16 18 20 22 22 22 24
- M cătiêu:
+ SpO2từă88ă- 95%ăho căPaO2 từă65ă- 80%
+ Pplateau ≤ăγ0ăcmH2O
+ pHămáuăđ ngăm ch:ă7,γă- 7,45
- Theoădõiăvàăđiềuăch nhăthôngăs ămáyăth ă:
+ Điềuăch nhăPEEPăvàăFiO2 đểăduyătrìăSpO2 = 88 - 95%
+ Theoădõiăcácăápălựcăđ ngăth :ăăduyătrìăPplateau< 30 cmH2O,ănếuăPplateau> 30 cmH2Oăcầnăgi măbớtă↑t
+ Khiăgi mă↑tăcóăthểătĕngătầnăs ăđểăduyătrìăthôngăkhíăphútătho ăđáng
+ TĕngăCO2 ch pănhậnăđ că(gi măthôngăkhíăphếănangăđiềuăkhiển):ăgi mă↑tăvàătầnăs ăđểăgi mănguyăcơăch năth ơngăápălực,ăch pănhậnătĕngăCO2 vàănhiễmătoan
- M tăs ăbi năphápăthôngăkhíănhânăt oăkhácăcóăthểăsửăd ngătrongăARDSă:
+ TKNTăhaiăm căápălựcăd ơngă(BIPAP)
+ TKNTăgi iăphóngăápălựcăđ ngăth ă(APR↑)
+ TKNTătầnăs ăcaoă(HFO↑)
+ TKNTăt ăthếăb nhănhânănằmăs p
+ Nghi măphápăhuyăđ ngăphếănang:ă(CPAPă40/40ăgiâyăho căm ăph iăvớiăPEEPătĕng dầnătheoăbậcăthang)