1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phuong trinh ham so mu

6 466 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Hàm Số Mũ
Tác giả Đoàn Xuân Huy
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông An Thi
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hưng Yên
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 343,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

DOÃN XUÂN HUY-THPT Ân Thi-Hưng Yên

PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH

MŨ VÀ LÔGARÍT

I.Phương trình, bất phương trình mũ :

1/ Đưa về cùng một cơ số hoặc hai cơ số:

1

0,2

x x

1

1

x

x

 

9 / 4 5/ 9x 9x 9x 4x 4x 4x 9 91 4 21x x 9/ 4 x 21/ 91 x log (21/ 91)

6/ 2 4x x 256;7 / 2 5x x 0,01;8/ 2 3x x 216;9/(3 3 3 )x (1/81) x ;10/ 2 3 5x xx 12

2

1/ 2 1

11/ 2 5 ;12 /8 36.3 ;13/1 5 25;14 / 2 2 ;15/( 10 3) ( 10 3)

2/ Đặt ẩn phụ:

1/(7 4 3)x 3(2 3)x 2 0(t 3/t 2 0);2 /(3 5) x x (3 5) x x 2 x x 0

(t 1/t 2 0);3/ 2 x 6.2x 1/ 2 x 12/ 2x 1(t 2x 2 );4/3x x 8.3xx 9.9 x 0

( chia 2 vế cho 32x ); 5/ 4xx2  2 5.2x  1 x2  2 6 0;6/ 43 2  cosx 7.41 cosx 2 0

7 / 27x 6.64x 6.36x 11.48 ;8/ 2x x 2xx 2 x ;9/( 5 2 6 )x ( 5 2 6 )x 10

x

x

t t

13/ 9sin x 9cos x 10;14/ 2 x  9.2xx 2 x 0;15/ 2 x  x 15.2 x  2 ;16/ 9x x 3x 3x 9

17 / 25x 10x 2 x ;18/ 4x 2.6x 3.9 ;19/ 4.3x x 9.2x 5.6 ;20/125x x 50x 2 x

3/ Sử dụng tính đơn điệu của hàm số:

1/ 2x 1 3 ;2 / 2x x 3x 6x 1;3/(2,5)x (0,4) x 2,9;4 / 3 x 2 x 12;5/ 2x 6 x

Trang 2

2 2

6/ 2x 2xx (x 1) ;7 / 2 x x 8x 14;8/ 3xxx 6x 6;9/ 3x 5x 6x 2

10/ 3 x (3x 10).3x 3 x 0;11/3.25x (3x 7).5x 2 x 0;12/x (3 2 )x x 2 2x 0

2

4 2

x

x

x x

16 / 4sinx 4cosx 8x 12 x 1/ 2( 3/ 4);17 / 4sinx 2 sinx cos xy( ) 2x 0(k ;0)

2

19 /(2 2) (2 2) (2 2) (1 2 / 2) ( 2 0);20 / 2 2 ( 2) / 2

4/ Một số dạng khác:

x

2

3/ 5.3 x 7.3x 1 6.3x 9x 0 5.3 x 7.3x 3x 1 0;4/( x x ) xx 1

5/ 4x .3 x 4.3x 1 0 4.3 x 4.3x 1 (2.3x 1) 0(*)

          BPT vô nghiệm vì x = 0 KTM (*)

6 / 4xx 2x 2 x 1;7 / 2x x 2x  x 2x  2 ;8/ 3xx xx(3x 2 ) 2(2x x 3 )x

9/ 3x x 3 (12 7 )x x x 8x 19x 12;10/ 4x 8 2 x 4 (x x).2x x.2 2xx

2

11/ 2 5x 3x 2x 2 3 2 5x x x 3x 4 3 ;12/(x x x 1/ 2) x  x (x 1/ 2)x

13/(x 4 )x x  (4 x)x  (x 10; 1;4);14/(x 2)xx (x 2) x (x 1;2;3;4;5)

3

15/1/(3 1) 1/(1 3 );16 /( 1) 1 ;17 /( 1) ( 1)

7 / 5 5

22 / 7 xx 7  xnx n n( 0) x 1

II Phương trình, bất phương trình lôgarít:

1/ Đưa về 1 cơ số:

2

4/ (lg x6) 0,5 (2 lg x 3) 2  lg25;5/log x( 1)log 5log x( 2) 2 log (x 2)

3

3

x

x

Trang 3

DOÃN XUÂN HUY-THPT Ân Thi-Hưng Yên

2

2

0;15/ 0,5 (5lg x 4) lg x 1 2 lg0,18;16 /log x( x 1).log x( x 1) log x( x 1)

2

2 / 3 3

19 / 2log x(  2)log (x 3) 2/ 3;20/ log x log x  1( log x(1 log 3) 1  0 x 3log )

2

2/ Đặt ẩn phụ:

1/1/(4 lg ) 2 /(2 lg ) 1;2 / x   xlog x 1 log x 3 1;3/ 3log x16 4 log x2log x

2

4/ 16 64 3;5/ lg(lg ) lg(lg 2) 0;6/ (4x 4) (4x 1) 1/8

x x

9/log x(2/ ).x log x log x  1( (t 1)(t 2tt 2t1) 0);10/ log x(125 ).x log x1(5 &1/ 625)

2 3

2

15/log xcosx sinx log sinxcosx cosx 1/ 4;16/log x2.log x 2log x 2;17 /log x(5/ )xlog x1

1

26/log (2x 1).log (2x 2) 2;27 / log x log x 3 5(log x 3)

2

3

5

3/ Phương pháp mũ hóa, lôgarít hóa:

511 1/

2 ;2 / 10 ;3/ 5log x 11 log ;4/ 2/ ( 1 1) ( 1 1)

2

Trang 4

2 9/ log x log x 1/ ;10/ log x 32;11/ x x 1000;12/ 6log x log x 12;13/ (4x 6) 1

x

3

2 log 32

3 3

2

3

log  

        431 log348 ;23/log x( 9 x2  x 1) 1

0,5 1,5

24/ 2.x log x 2 log x;25/log x log (x3)x  1 (x 4)log log x ( / x3) 0

4/ Sử dụng tính đơn điệu của hàm số:

2

1/xlg(xx 6) 4 lg(  x2) xlg(x 3) 4  x4;2 /log x( 1)log (2x1) 2  x2

2

5 ( 3) 6

3

6 / 3log (1 x x) 2log x x( 2 t 1 8t 4t 9t t 2);7 / 2log xx log x( 3) log x

2t 3 5t 2;8/ 3log x 3log x 2log x 6t 3t 2t 1 1/ 6

3 9/3log x x 1;10/ 2 x 2  x 8/log (4x 4x 4)(VP VT x, 1/ 2)

7 ( 7 / 3)t 2.(1/ 3)t  2 t log x 49 x 0)

3

12 / 4 xlog (x 2x 3) 2xx log (2 x 2 2) 0 2xxlog x( 2x 3)

3

2 x  log (2 x 2 2) x 2x 3 2 x 2 2 x 3

(1) 0 1 1 (5 5) / 2 (5 5) / 2 4

14 / 2 xlog (4x x 2) 1 log 2 (x 2) 2 xVT 1 VP x 2

15/ 2log cotx log cosx ( t t1);16/log x log x ( 1)log x( 2)log x( 3)

( ) ( 2) '( ) 1/ ln 2 1/( 2)ln 4 0 0

Tương tự g x( )log x3( 1) log x5( 3)cũng đồng biến khi x > 0 Suy ra pt có nghiệm dn x = 2

Trang 5

DOÃN XUÂN HUY-THPT Ân Thi-Hưng Yên

2

2

2

2 5 3

 

'( ) ln(121/125) / ln 5.ln11 0 0;0 (1) 2 15 6

(2 3)

2 2 3

18/log (x 2x 2) log  (x 2x 3);a 2 3 2;t x 2x 3 0

2

2

2 ( 1) u 1 (2 )u ( / 2)u (1/ 2 )u 1 2 1 11 4 3

19 /(x1)log x2(x3)log x 8 0;20/ 2x  8x log (2x1) /(x 1)  

5/ Một số Phương trình, bất phương trình khác:

2

1/1/log 2x 3x 1 1/log (x 1) (0;1/ 2) (1;3/ 2) (5; ) ;2 /(2x 3.2 )x log x log x  1(a 1)

1

III Hệ phương trình, bất phương trình mũ và lôgarít:

5

 

2

3

2

4

log y log x

12

( )

x+y 3

x y xy

2

2 2 3 8 1

x y x y

Trang 6

2 2

1 2 1 ( 1)lg 2 lg(2 1) lg(7.2 12)

x

Gợi ý một số bài:

4 (2) x y 1 1 2y log 3;(1) 2 4 y log 3.4 y (3.4 y 1) 0 4 y 1/ 3

0,5 (4 / 3); 2 (9 3 /8)

Bài 14: (1) có nghiệm ( 1; 4 ) Hàm số vế trái của (2) dương trên khoảng ( 1; 4 ) nên hệ có nghiệm là

khoảng ( 1; 4 )

//

Ngày đăng: 09/10/2013, 15:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w