thuộc hình kia……….và ngược lại 3 Nếu hai đoạn thẳng góc,tam giác đối xứng với nhau qua một điểm thì chúng …………... 4 Giao điểm hai đường chéo của hình bình hành là ………....của hình bình h
Trang 1Trường thcs đinh công tráng
Trang 2Điền nội dung thích hợp vào chỗ trống (………)
1) Hai điểm gọi là đối xứng nhau qua điểm O nếu
……… …… ………
2) Hai hình gọi là đối xứng nhau qua điểm O nếu mỗi điểm thuộc hình này……… …… …… thuộc hình kia……….và ngược lại
3) Nếu hai đoạn thẳng ( góc,tam giác) đối xứng với nhau qua một điểm thì chúng …………
4) Giao điểm hai đường chéo của hình bình hành là ……… của hình bình hành đó
O là trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm đó
đối xứng với một điểm qua điểm O
bằng nhau
tâm đối xứng
Trang 3Bài 52 (tr96 … sgk):
Cho hình bình hành ABCD Gọi E là điểm đối xứng với D qua điểm
A Gọi F là đểm đối xứng với D qua điểm C Chứng minh rằng E đối xứng với F qua điểm B
Trang 4A B
E
Trang 5Bài tập mở rộng:
Cho tam giác ABC Gọi O là một điểm bất kì, gọi A 1, B 1, C 1 lần lượt là các điểm đối xứng với O qua trung điểm các cạnh BC,
AC, AB Chứng minh rằng AA 1, BB 1, CC 1 đồng qui.
A
B
O
C
A1
I
.
.
.
.
.
Trang 6Bài 54/96 sgk
Cho góc vuông xOy, điểm A nằm trong góc đó Gọi B là điểm đối xứng với A qua Ox, gọi C là điểm đối xứng với A qua Oy Chứng minh rằng điểm B đối xứng với điểm C qua O
Trang 7y O
A B
M
C
N
x
* Gọi M và N lần lượt là các điểm đối
xứng với O qua AB và AC Chứng
minh M đối xứng với N qua A
* Gọi I là trung điểm của OA Chứng minh:
- Điểm I là tâm đối xứng của tứ giác ABON
- Hai tam giác ABC và ONM đối xứng qua I .
Trang 8F
E
N
M
O
x
y
.
.
x
M
A
H
.
.
Trang 9Bài tập : Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Trong các hình sau hình nào có tâm đối xứng?
A. Đoạn thẳngAB B. Tam giác đều ABC
A
Trang 10Bài tập 3:
Chọn Đ( đúng) hoặc S (sai) cho mỗi khẳng định sau
a) Tâm đối xứng của một đường thẳng là một điểm bất kì thuộc đường thẳng đó
b) Trọng tâm của một tam giác là tâm đối xứng của tam giác đó
c) Hai tam giác đối xứng với nhau qua một điểm thì có chu vi bằng nhau
(Đúng) (Sai)
(Đúng)