1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch cá nhân vật lí 10

20 491 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch cá nhân năm học 2009 - 2010
Tác giả Hoàng Thị Huệ Oanh
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Kế hoạch giảng dạy
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 658,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề 1: Động học chất điểm Chuyên đề 2: Động lực học chất điểm Chuyên đề 3: Tĩnh học vật rắn Chuyên đề 4: Các định luật bảo toàn Chuyên đề 5: Cơ học chất lỏng Chuyên đề 6: Chất khí

Trang 1

SƠ YẾU LÍ LỊCH

Họ và tên: Hoàng Thị Huệ Oanh

Sinh ngày 28 tháng 10 năm 1971

Chuyên ngành đào tạo: Giáo viên vật lí

Năm vào ngành: 1997

Nhiệm vụ được giao: Dạy học môn vật lí 10A1, 10A2, 10C

Trang 2

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY

A ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH

I Nhiệm vụ giảng dạy được giao

- Giảng dạy vật lí 10A1, 10A2, 10C

- Chủ nhiệm lớp 10A1

II Thuận lợi và khó khăn

Thuận lợi:

- Đa số HS chăm chỉ, có ý thức phấn đấu vươn lên

- HS ở tập trung, học tập trung nên có thể dành nhiều thời gian cho việc học

- Nhà trường quan tâm tạo điều kiện cho GV cũng như HS có môi trường dạy học tốt nhất

Khó khăn:

- HS người dân tộc thiểu số, lần đầu sống xa nhà nên tâm lí chưa ổn định

- Nhiều HS còn hổng kiến thức ở THCS, nên chưa yêu thích môn học, chưa có phương pháp học tập hiệu quả

- GV con còn nhỏ nên khó dành nhiều thời gian cho việc soạn bài

III Chỉ tiêu phấn đấu:

- Hoàn thành tốt các nhiệm vụ mà nhà trường và tổ chuyên môn giao

- Tham gia đầy đủ các đợt học tập BDTX của ngành

- Tự học chuyên đề

- Không có học sinh yếu kém

- Có sáng kiến kinh nghiệm

- Tiết thao giảng đạt loại khá

- HS các lớp giảng dạy:

+ Giỏi: 15%

+ Khá: 55%

+ Trung bình: 30%

+ Không có HS yếu

- Danh hiệu: Lao động tiên tiến

IV Biện pháp:

1 Cải tiến và vận dụng có hiệu quả phương pháp mới trong quá trình dạy học

2 Tham gia đầy đủ các cuộc họp, các buổi sinh hoạt chuyên môn, dự đầy đủ các tiết thao giảng của giáo viên trong tổ

3 Soạn bài chu đáo trước khi lên lớp

4 Chấm trả bài kiểm tra đúng kì hạn,

5 Tự học tập nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ

6 Tích cực học hỏi đồng nghiệp, và tự học tập để naang cao trình độ

7 Dạy đúng đủ theo các tiết SGK cơ bản và các và các tiết tự chọn theo PPCT đã định

Trang 2 Hoµng ThÞ HuÖ Oanh

Trang 3

B T ÌNH H ÌNH HỌC TẬP BỘ MÔN

I Phân loại học sinh: Kiểm tra kiến thức bộ môn đầu năm học

Loại Giỏi (8-10đ) Khá (6.5-7.9đ) TB (5-6.4đ) Yếu (3.5-4.9đ) Kém (dưới 3.5)

10C

II Kết quả cuối học kì, cuối năm: (Lấy điểm trung bình môn học)

1/ Học kì I:

Lớp Giỏi (8.0-10) Khá (6.5-7.9) TB (5.0-6.4) Yếu (3.5-4.9)

Phấn đấu đượcĐạt Phấn đấu đượcĐạt Phấn đấu đượcĐạt Phấn đấu đượcĐạt

10A1

10A2

10C

2/ Cuối năm: (Lấy điểm trung bình môn học)

Lớp Giỏi (8.0-10) Khá (6.5-7.9) TB (5.0-6.4) Yếu (3.5-4.9)

Phấn đấu

Đạt được

Phấn đấu

Đạt được

Phấn đấu

Đạt được

Phấn đấu

Đạt được

10A1

10A2

10C

Trang 4

C TRỌNG TÂM KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG CẦN ĐẠT

Nội dung gồm 8 chơng học chia làm 8 chuyên đề

Chuyên đề 1: Động học chất điểm

Chuyên đề 2: Động lực học chất điểm

Chuyên đề 3: Tĩnh học vật rắn

Chuyên đề 4: Các định luật bảo toàn

Chuyên đề 5: Cơ học chất lỏng

Chuyên đề 6: Chất khí

Chuyên đề 7: Chất rắn – Chất lỏng và sự chuyển thể

Chuyên đề *: Cơ sở nhiệt động lực học

Động

học

chất

điểm

- Nêu đợc khái niệm chuyển động, chất điểm, hệ quy chiếu, mốc thời gian, hệ quy chiếu

- Nhận biết đợc đặc điểm về vận tốc của chuyển

động thẳng đều

- Hiểu đợc khái niệm véc tơ vận tốc tức thời, đặc

điểm của véc tơ vận tốc tức thời trong chuyển động thẳng đều, phân biệt với khái niệm vận tổc trung bình

- Nêu đợc ví dụ về chuyển động thẳng biến đổi đều (nhanh dần đều, chậm dần đều)

- Viết đợc công thức tính gia tốc của một chuyển

động biến đổi đều

- Nêu đợc đặc điểm của vectơ gia tốc trong chuyển

động thẳng nhanh dần đều, trong chuyển động thẳng chậm dần đều

- Viết đợc công thức tính vận tốc v = v0 + at, phơng trình chuyển động x = xo + vot + 2

2

1

at Từ đó suy

ra công thức tính đờng đi

- Nêu đợc sự rơi tự do là gì và viết đợc công thức tính vận tốc và đờng đi của chuyển động rơi tự do

Nêu đợc đặc điểm về gia tốc rơi tự do

- Phát biểu đợc định nghĩa về chuyển động tròn

đều Nêu đợc ví dụ thực tế về chuyển động tròn đều

- Viết đợc công thức tính vận tốc dài và chỉ đợc h-ớng của vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều

- Viết đợc công thức và nêu đợc đơn vị đo vận tốc góc, chu kì, tần số của chuyển động tròn đều

- Viết đợc hệ thức giữa vận tốc dài và vận tốc góc

- Nêu đợc hớng của gia tốc trong chuyển động tròn

đều và viết đợc biểu thức của gia tốc hớng tâm

- Viết đợc công thức cộng vận tốc v1 , 3 = v1 , 2 + v2 , 3

- Nêu đợc sai số tuyệt đối của phép đo một đại lợng vật lí là gì và phân biệt đợc sai số tuyệt đối với sai

số tỉ đối

Xác định đợc vị trí của một vật chuyển động trong một hệ quy chiếu đã cho

- Lập đợc phơng trình toạ độ

x = x0 + vt

- Vận dụng đợc phơng trình

x = xo + vt đối với chuyển động thẳng đều của một hoặc hai vật

- Vẽ đợc đồ thị toạ độ của hai chuyển động thẳng đều cùng chiều, ngợc chiều Dựa vào đồ thị toạ độ xác định thời điểm, vị trí đuổi kịp hay gặp nhau

- Vận dụng đợc phơng trình chuyển động và công thức: vt = v0 + at, s = v0t +

2

1

at2, v t v2 2as

0

2 − =

- Vẽ đợc đồ thị vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều và xác định đợc các đặc điểm của chuyển động dựa vào đồ thị này

- Giải đợc các bài tập về chuyển

động tròn đều

- Giải đợc bài tập về cộng hai vận tốc cùng phơng và có phơng vuông góc

- Xác định đợc các sai số tuyệt đối

và sai số tỉ đối trong các phép đo trực tiếp và gián tiếp

- Xác định đợc gia tốc của chuyển

động nhanh dần đều bằng thí nghiệm

Động - Nêu đợc ví dụ về lực đàn hồi và những - Vận dụng đợc định luật Húc để giải đợc

Trang 4 Hoàng Thị Huệ Oanh

Trang 5

lực học

chất

điểm.

đặc điểm của lực đàn hồi của lò xo (điểm

đặt, hớng)

- Phát biểu đợc định luật Húc và viết hệ thức của định luật này đối với độ biến dạng của lò xo

- Nêu đợc đặc điểm ma sát trợt, ma sát nghỉ và ma sát lăn Viết đợc công thức tính lực ma sát nghỉ cực đại và lực ma sát trợt

- Nêu đợc mối quan hệ giữa lực, khối lợng

và gia tốc đợc thể hiện trong định luật II Niu-tơn nh thế nào và viết đợc hệ thức của

định luật này

- Nêu đợc gia tốc rơi tự do là tác dụng của trọng lực và viết đợc hệ thức P = m g

- Nêu đợc khối lợng là số đo mức quán tính

- Phát biểu đợc định luật III Niutơn và viết

đợc hệ thức của định luật này

- Nêu đợc các đặc điểm của phản lực so và lực tác dụng

- Phát biểu đợc quy tắc xác định hợp lực và quy tắc phân tích lực

- Nêu đợc lực hớng tâm trong chuyển động tròn đều là tổng hợp các lực tác dụng lên vật

và viết đợc hệ thức Fht = mv R

2 = mω2R

- Nêu đợc hệ quy chiêú phi quán tính là gì

và các đặc điểm của nó Viết đợc công thức tính lực quán tính đối với vật đứng yên trong hệ quy chiếu phi quán tính

bài tập về sự biến dạng của lò xo

- Vận dụng đợc công thức của lực hấp dẫn

để giải các bài tập

- Vận dụng đợc các công thức về lực ma sát để giải các bài tập

- Biểu diễn đợc các vectơ lực và phản lực trong một số ví dụ cụ thể

- Vận dụng đợc các định luật I, II, III Niutơn để giải đợc các bài toán đối với một vật, đối với hệ hai vật chuyển động trên mặt đỡ nằm ngang, nằm nghiêng

- Vận dụng đợc mối quan hệ giữa khối l-ợng và mức quán tính của vật để giải thích một số hiện tợng thờng gặp trong đời sống

và kĩ thuật

- Vận dụng quy tắc tổng hợp lực và phân tích lực để giải bài tập đối với vật chịu tác dụng của ba lực đồng quy

- Giải đợc bài toán về chuyển động của vật ném ngang, ném xiên

- Giải đợc bài tập về sự tăng, giảm và mất trọng lợng của một vật

- Xác định đợc lực hớng tâm và giải đợc bài toán về chuyển động tròn đều khi vật chịu tác dụng của một hoặc hai lực

- Giải thích đợc các hiện tợng liên quan

đến lực quán tính ly tâm

- Xác định đợc hệ số ma sát trợt bằng thí nghiệm

Tĩnh học

vật rắn.

- Phát biểu đợc điều kiện cân bằng của một vật rắn (khi không có chuyển động quay) chịu tác dụng của các lực đồng quy

- Phát biểu đợc định nghĩa, viết đợc công thức tính momen lực và nêu đợc đơn vị đo momen lực

- Nêu đợc điều kiện cân bằng của một vật rắn có trục quay cố định

- Phát biểu đợc quy tắc tổng hợp hai lực sông song cùng chiều và phân tích một lực thành hai lực song song cùng chiều

- Phát biểu đợc định nghĩa ngẫu lực và nêu đợc tác dụng của ngẫu lực Viết đợc công thức tính momen ngẫu lực

- Nêu đợc trọng tâm của một vật là gì

- Nêu đợc điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế Nhận biết đợc các dạng cân bằng bền, cân bằng không bền, cân bằng phiếm định của vật rắn có mặt chân đế

- Vận dụng đợc điều kiện cân bằng

và quy tắc tổng hợp lực để giải các bài tập đối với trờng hợp vật rắn chịu tác dụng của ba lực đồng quy

- Vận dụng đợc quy tắc xác định hợp lực và phân tích lực song song để giải các bài tập đối với vật rắn chịu tác dụng của hai lực

- Vận dụng quy tắc momen lực để giải đợc các bài toán về điều kiện cân bằng của vật rắn có trục quay cố định khi chịu tác dụng của hai lực

- Xác định đợc trọng tâm của các vật phẳng đồng chất bằng thí nghiệm

- Xác định đợc hợp lực của hai lực song song cùng chiều bằng thí nghiệm

Trang 6

KIẾN THỨC KỸ NĂNG

Các định

luật

bảo

toà

n

- Viết đợc công thức tính động lợng và nêu đợc đơn vị đo động lợng

- Phát biểu và viết đợc hệ thức của định luật bảo toàn động l-ợng đối với hệ hai vật

- Nêu đợc nguyên tắc chuyển động bằng phản lực

- Phát biểu đợc định nghĩa và viết đợc công thức tính công

- Phát biểu đợc định nghĩa và viết đợc công thức tính động năng Nêu đợc đơn vị đo động năng

- Phát biểu và viết đợc hệ thức của định lý động năng

- Phát biểu đợc định nghĩa thế năng của một vật trong trọng tr-ờng và viết đợc công thức tính thế năng này Nêu đợc đơn vị đo thế năng

- Viết đợc công thức tính thế năng đàn hồi

- Phát biểu đợc định nghĩa và viết đợc biểu thức của cơ năng

- Phát biểu đợc định luật bảo toàn cơ năng và viết đợc hệ thức của định luật này

- Phát biểu và viết đợc hệ thức của ba định luật Kêple

- Vận dụng định luật bảo toàn động lợng, bảo toàn năng lợng để giải đợc các bài tập đối với hai vật va chạm mềm, va chạm đàn hồi

- Vận dụng đợc các công thức A = Fs cos α

và P =

t

A

- Vận dụng định luật bảo toàn cơ năng để giải đợc bài toán chuyển động của một

vật, của hệ có hai vật.

Cơ học

chấ

t

lỏn

g.

- Nêu đợc áp suất thủy tĩnh là gì và các đặc

điểm của áp suất này

- Phát biểu và viết đợc hệ thức của định luật Paxcan.

- Nêu đợc chất lỏng lý tởng là gì, ống dòng

là gì Nêu đợc mối quan hệ giữa tốc độ dòng chất lỏng và tiết diện của ống dòng

- Phát biểu đợc định luật Bécnuli và viết

đ-ợc hệ thức của định luật này

- Vận dụng định luật Paxcan để giải thích

đợc nguyên lý hoạt động của máy nén thủy lực

- Vận dụng định luật Bécnuli để giải thích nguyên tắc hoạt động của một số dụng cụ

nh máy phun sơn, bộ chế hoà khí

- Vận dụng đợc định luật Bécnuli để giải

một số bài tập đơn giản

Chất

khí.

- Phát biểu đợc nội dung cơ bản của thuyết

động học phân tử về cấu tạo chất

- Nêu đợc các đặc điểm của khí lí tởng

- Nêu đợc các quá trình đẳng nhiệt, đẳng tích, đẳng áp là nh thế nào và phát biểu đợc các định luật Bôilơ – Mariốt, Sáclơ, Gay Luýtxắc

- Nêu đợc nhiệt độ tuyệt đối là gì

- Nêu đợc các thông số p, V, T xác định trạng thái của một lợng khí

- Viết đợc phơng trình trạng thái của khí lí tởng

- Viết đợc phơng trình Claperông – Menđêlêep

- Vận dụng đợc thuyết động học phân tử

để giải thích đặc điểm về hình dạng, thể tích của các chất ở thể khí, thể lỏng, thể rắn

- Vẽ đợc các đờng đẳng nhiệt, đẳng tích,

đẳng áp trong hệ toạ độ p – V

- Vận dụng phơng trình trạng thái của khí

lý tởng và phơng trình Clapêrông-Menđêlêep để giải đợc các bài tập đơn giản

Chất

rắn và

chất

- Phân biệt đợc vật rắn kết tinh và vật rắn vô định hình về cấu trúc vi mô và những tính chất vĩ mô của chúng

- Phân biệt đợc biến dạng đàn hồi và dẻo

- Phát biểu và viết đợc hệ thức của định luật Húc đối với

- Vận dụng đợc các công thức nở dài và nở khối của vật rắn để giải các bài tập

Trang 6 Hoàng Thị Huệ Oanh

Trang 7

lỏng Sự

chuyển

thể.

biến dạng của vật rắn

- Viết đợc các công thức nở dài và nở khối

- Nêu đợc ý nghĩa của sự nở dài, sự nở khối của vật rắn trong

đời sống và kĩ thuật

- Mô tả đợc thí nghiệm về hiện tợng căng mặt ngoài

Mô tả đợc thí nghiệm về hiện tợng dính ớt và không dính -ớt

- Mô tả đợc hình dạng mặt thoáng của chất lỏng ở sát thành bình trong trờng hợp chất lỏng dính ớt và không dính ớt

- Mô tả đợc thí nghiệm về hiện tợng mao dẫn Viết đợc công thức tính độ chênh lệch giữa mặt thoáng của chất lỏng trong ống mao dẫn và mặt thoáng bên ngoài

- Kể đợc một số ứng dụng về hiện tợng mao dẫn trong đời sống và kĩ thuật

- Viết đợc công thức tính nhiệt nóng chảy của vật rắn: Q =

m

- Phân biệt đợc hơi khô và hơi bão hoà

- Viết đợc công thức tính nhiệt hoá hơi Q = Lm

- Phát biểu đợc định nghĩa về độ ẩm tuyệt đối, độ ẩm tỉ đối,

độ ẩm cực đại của không khí

- Nêu đợc ảnh hởng của độ ẩm không khí đối với sức khoẻ con ngời, đời sống động, thực vật và chất lợng hàng hoá

- Vận dụng đợc các công thức tính nhiệt nóng chảy, nhiệt hoá hơi để giải bài toán về sự chuyển thể của chất

- Giải thích đợc các quá trình bay hơi và ngng tụ dựa trên chuyển động nhiệt của phân tử

- Giải thích đợc trạng thái hơi bão hoà dựa trên

sự cân bằng động giữa bay hơi và ngng tụ

- Xác định đợc lực căng mặt ngoài bằng thí nghiệm

Cơ sở

nhiệt

động

lực học.

- Nêu đợc nội năng gồm động năng của các hạt (nguyên tử, phân tử) và thế năng tơng tác giữa chúng

- Nêu đợc nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật đó

- Nêu đợc ví dụ về hai cách làm thay đổi nội năng

- Phát biểu đợc nguyên lí I của Nhiệt động lực học Viết đợc

hệ thức của nguyên lí I của Nhiệt động lực học Nêu đợc tên,

đơn vị và quy ớc về dấu của các đại lợng trong hệ thức này

- Phát biểu đợc nguyên lí II của Nhiệt động lực học

- Vận dụng đợc mối quan hệ giữa nội năng với nhiệt độ và thể tích để giải thích một số hiện t-ợng có liên quan

- Giải thích đợc sự chuyển hoá năng lợng trong động cơ nhiệt và máy lạnh

Giải đợc bài tập vận dụng nguyên lý I của Nhiệt

động lực học

D Phân phối chơng trình

PPCT vật lí lớp 10C - Năm học 2009 2010

35 tuần x2tiết/tuần = 70 tiết (HKI 18 tuần, HKII 17 tuần)

Phần I: Cơ học

Tiết thứ tự Tiết PPCT Tên bài dạy

Chơng I: Động học chất điểm

3 3 Chuyển động thẳng bíên đổi đều (t1)

4 4 Chuyển động thẳng bíên đổi đều (t2)

Trang 8

8 8 Chuyển động tròn đều (t1)

9 9 Chuyển động tròn đều (t2)

10 10 Tính tơng đối của CĐ CT cộng vận tốc

12 12 Sai số của phép đo các đại lợng vật lí

Khảo sát chuyển động rơi tự do Xác định gia tốc rơi tự do

Khảo sát chuyển động rơi tự do Xác định gia tốc rơi tự do

Chơng II: Động lực học chất điểm

16 16 Tổng hợp lực và phân tích lực DDKCB của một chất điểm

17 17 Ba định luật Niu - tơn

18 18 Ba định luật Niu - tơn

19 19 Lực hấp dẫn Định luật vạn vật hấp dẫn

20 20 Lực đàn hồi của lò xo Định luật Húc

24 24 Bài toán về chuyển động ném ngang

25 25 Thực hành: Đo hệ số ma sát

26 26 Thực hành: Đo hệ số ma sát

Chơng 3: Cân bằng và chuyển động của vật rắn

27 27 Cân bằng của vật rắn dới tác dụng của hai lực và ba lực không song song (t1)

28 28 Cân bằng của vật rắn dới tác dụng của hai lực và ba lực không song song (t2)

29 29 Cân bằng của một vật có trục quay CĐ Mômen lực

30 30 Quy tắc hợp lực song song cùng chiều

31 31 Các dạng cân bằng Cân bằng của một vật có mặt chân đế

32 32 Chuyển động tịnh tiến của vật rắn C/Đquay của vật rắn quanh một trục

cố định (t1)

33 33 Chuyển động tịnh tiến của vật rắn C/Đquay của vật rắn quanh một trục

cố định (t2)

Chơng 4: Các định luật bảo toàn

37 37 Động lợng ĐLBT động lợng

38 38 Động lợng ĐLBT động lợng

Phần Ii: nhiệt học

Chơng V: Chất Khí

Trang 8 Hoàng Thị Huệ Oanh

Trang 9

47 47 Cấu tạo chất Thuyết động học phân tử chất khí

48 48 Quá trình đẳng nhiệt Định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ôt

49 49 Quá trình đẳng tích ĐL Sac-lơ

50 50 PT trạng thái của khí lí tởng (t1)

51 51 PT trạng thái của khí lí tởng (t2)

53 53 Kiểm tra 1 tiết.

Chơng VI: Cơ sở của nhiệt động lực học

54 54 Nội năng và sự biến thiên nội năng

55 55 Các nguyên lí của nhiệt động lực học

56 56 Các nguyên lí của nhiệt động lực học

Chơng VII : Chất rắn và chất lỏng – Sự chuyển thể

58 58 Chất rắn kết tinh Chất rắn vô định hình

59 59 Biến dạng cơ của vật rắn

60 60 Sự nở vì nhiệt của vật rắn

62 62 Các hiện tợng bề mặt của chất lỏng

63 63 Các hiện tợng bề mặt của chất lỏng

64 64 Sự chuyển thể của các chất

65 65 Sự chuyển thể của các chất

66 66 Độ ẩm của không khí

68 68 Thực hành: Đo hệ số căng bề mặt của chất lỏng

69 69 Thực hành: Đo hệ số căng bề mặt của chất lỏng

Trang 10

PPCT Vật lí CÁC LỚP 10 A - Năm học 2009 2010

Số tiết lên lớp cả năm: 35 tuần x 3tiết/tuần = 105 tiết

Trong đó: 70 tiết PPCT theo SGK cơ bản + 35 tiết tự chọn

Phần I: Cơ học

Tiết thứ tự Tiết PPCT Tên bài dạy

Chơng I: Động học chất điểm

3 Tự chọn 1 Bài tập chuyển động thẳng đều

4 3 Chuyển động thẳng bíên đổi đều (t1)

5 4 Chuyển động thẳng bíên đổi đều (t2)

6 Tự chọn 2 Bài tập về chuyển động thẳng biến đổi đều

10 8 Chuyển động tròn đều (t1)

11 9 Chuyển động tròn đều (t2)

12 Tự chọn 3 Bài tập về chuyển động tròn đều

13 10 Tính tơng đối của CĐ CT cộng vận tốc

14 Tự chọn 4 Bài tập về công thức cộng vận tốc

16 12 Sai số của phép đo các đại lợng vật lí

17 13 Thực hành: Khảo sát chuyển động rơi tự do Xác định gia tốc rơi tự do

18 14 Thực hành: Khảo sát chuyển động rơi tự do Xác định gia tốc rơi tự do

Chơng II: Động lực học chất điểm

20 16 Tổng hợp lực và phân tích lực.

Điều kiện cân bằng của một chất điểm

21 17 Ba định luật Niu - tơn

22 18 Ba định luật Niu - tơn

23 Tự chọn 5 Bài tập về 3 định luật Niu Tơn – PP động lực học

24 19 Lực hấp dẫn Định luật vạn vật hấp dẫn

25 20 Lực đàn hồi của lò xo Định luật Húc

26 Tự chọn 6 Bài tập về các lực cơ học: lực hấp dẫn – lực đàn hồi

29 Tự chọn 7 Bài tập về các lực cơ học: lực ma sát – lực hớng tâm

31 24 Bài toán về chuyển động ném ngang

32 Tự chọn 8 Bài tập về chuyển động ném ngang

33 Tự chọn 9 Bài tập về chuyển động ném xiên

34 Tự chọn 10 Chuyển động của hệ vật – Nội lực và ngoại lực

35 Tự chọn 11 Hệ quy chiếu chuyển động thẳng có gia tốc - Lực quán tính

36 Tự chọn 12 Hiện tợng tăng, giảm và mất trọng lợng

37 Tự chọn 13 Bài tập

Trang 10 Hoàng Thị Huệ Oanh

Ngày đăng: 09/10/2013, 12:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Phân biệt đợc vật rắn kết tinh và vật rắn vô định hình về cấu trúc vi mô và những tính chất vĩ mô của chúng. - Kế hoạch cá nhân vật lí 10
h ân biệt đợc vật rắn kết tinh và vật rắn vô định hình về cấu trúc vi mô và những tính chất vĩ mô của chúng (Trang 6)
- Mô tả đợc hình dạng mặt thoáng của chất lỏng ở sát thành bình trong trờng hợp chất lỏng dính ớt và không dính ớt - Kế hoạch cá nhân vật lí 10
t ả đợc hình dạng mặt thoáng của chất lỏng ở sát thành bình trong trờng hợp chất lỏng dính ớt và không dính ớt (Trang 7)
90. 58 Chất rắn kết tinh. Chất rắn vô định hình. 91.59Biến dạng cơ của vật rắn - Kế hoạch cá nhân vật lí 10
90. 58 Chất rắn kết tinh. Chất rắn vô định hình. 91.59Biến dạng cơ của vật rắn (Trang 12)
chân đế và hai đầu, một khúc gỗ nhựa hình chữ nhật hoặc hình vuông. - Kế hoạch cá nhân vật lí 10
ch ân đế và hai đầu, một khúc gỗ nhựa hình chữ nhật hoặc hình vuông (Trang 14)
21 Chuyển động tịnh tiến của vật rắn. Chuyển  - Kế hoạch cá nhân vật lí 10
21 Chuyển động tịnh tiến của vật rắn. Chuyển (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w