40 ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT ĐẠI SỐ LỚP 9 LỜI NÓI ĐẦU Nhằm đáp ứng nhu cầu về của giáo viên toán THCS và học sinh về các chuyên đề toán THCS,giới thiệu đến thầy cô và các em bộ đề kiểm tra
Trang 340 ĐỀ KIỂM TRA
MỘT TIẾT ĐẠI SỐ LỚP 9
LỜI NÓI ĐẦU
Nhằm đáp ứng nhu cầu về của giáo viên toán THCS và học sinh về các chuyên đề toán THCS,giới thiệu đến thầy cô và các em bộ đề kiểm tra một tiết đại số lớp 9 Chúng tôi đã kham khảo qua nhiều tài liệu để viết bộ đề kiểm tra toán 9 này nhằm đáp ứng nhu cầu về tài liệu hay và cập nhật được các đề kiểm tra thường được ra trong các kì thi gần đây Chuyên đề gồm 4 chương:
Mặc dù đã có sự đầu tư lớn về thời gian, trí tuệ song không thể tránh khỏi những hạn chế, sai sót Mong được sự góp ý của các thầy, cô giáo và các em học!
Chúc các thầy, cô giáo và các em học sinh thu được kết quả cao nhất từ bộ đề này!
Trang 4Lời nói đầu
Đề kiểm tra 1 tiết đại số lớp 9 chương I
Trang 6Khoan tròn c}u trả lời đúng
Câu 1: Điều kiện để biểu thức x{c định l|:
Bài 2: (4đ)Cho biểu thức
a) Tìm điều kiện của x,y để A có nghĩa
x y y x A
Trang 7ĐỀ SỐ 2
Trường THCS:<<<<<<<<<<<<<<<<
KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 9 CHƯƠNG I
Ngày: / /
Phần I Trắc nghiệm (4đ) Hãy khoanh tròn vào mỗi chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Trong c{c số sau, số n|o có CBHSH bằng 9?
A.-3 B.3 C.-81 D.81
Câu 2: Tìm câu sai trong 4 câu sau:
A Số 0 có CBH duy nhất l| 0 C Nếu < thì 0 a<b
B Nếu 0 a<b thì < D Một số dương không thể có CBH l| số }m
Câu 3: Tất cả c{c gi{ trị của x để là:
9
52
442
334
x
.2
Trang 8KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 9 CHƯƠNG I
Trang 9
A 3 – 2 5 ; B 2 – 5 ; C 5 – 2 ; D Cả ba c}u trên đều sai
Trang 10KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 9 CHƯƠNG I
2
32
525
93
11
x x
a) Tìm điều kiện của x để N x{c định
b) Rút gọn N
c) Tìm x để N > 0
Trang 11ĐỀ SỐ 6
Trường THCS:<<<<<<<<<<<<<<<<
KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 9 CHƯƠNG I
Ngày: / /
I-Trắc ngiệm: (3 điểm)
Câu 1: căn bậc hai của 0,01 l|:
a) 0,1 b) -0,1 c) 0,1 d) Một kết quả kh{c
Câu 2: 2 2
534
Câu 4: nếu x 2 thì x bằng:
Câu 5:Trục căn
21
21
-3
1 d) Không xác định
15
b) Tìm gi{ trị nguyên của x để biểu thức B =
nhận gi{ trị nguyên
Trang 12KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 9 CHƯƠNG I
111
32
16
332
13
32
106
D
14
1
II Tự luận :
Bài 1 : ( 2 điểm ) Tìm x biết 4x 12x 9 52
Bài 2 : ( 4 điểm ) Cho P x 1 : 1 2
Bài 3 : ( 1 điểm ) Cho Q 1
x 2 x 3
Tìm x để Q đạt gi{ trị lớn nhất tìm gi{ trị lớn nhất đó
Trang 13Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
1) Trong c{c số sau số n|o l| căn bậc hai của 9
Trang 14KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 9 CHƯƠNG I
Ngày: / /
I Trắc nghiệm: Đ{nh dấu “” v|o ô có kết quả đúng nhất
Câu 1 Điều kiện của x để biểu thức 4x có nghĩa l|:
Câu 2 Gi{ trị của biểu thức
75
257
Câu 3 Tính
25
Bài 2 Giải phương trình: 4x2 4x1x30
Bài 3 Cho biểu thức: Q = x1
2x2x
1x:x
11x
Trang 15ĐỀ SỐ 10
Trường THCS:<<<<<<<<<<<<<<<<
KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 9 CHƯƠNG I
Ngày: / /
I Trắc nghiệm khách quan ( 4 điểm)
1.Khoanh tròn v|o một chữ c{i trước c}u trả lời đúng
II/ Tự luận ( 6 điểm )
Câu 1 ( 2 điểm) : Giải c{c phương trình :
3
163
Trang 165 ; D Cả ba c}u trên đều sai
4 Hai đường thẳng y = kx + (m – 2) (với k ≠ 0) v| y = (2 – k)x + (4 – m) (với k ≠ 2) sẽ song song với nhau khi:
A k 1, m 3 ; B k 1, m = 3 ; C k = 1, m 3 ; D k = 1, m = 3
5 Cho h|m số bậc nhất y = (m – 1)x – m + 1 Đồ thị của h|m số l| đường thẳng cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 khi:
Viết phương trình của đường thẳng thỏa mãn một trong c{c điều kiện sau:
a/ Có hệ số góc bằng 3 v| đi qua điểm P(1
Trang 17ĐỀ SỐ 12
Trường THCS:<<<<<<<<<<<<<<<<
KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 9 CHƯƠNG II
Ngày: / /
I.Trắc nghiệm: ( 5 điểm)
Hãy chọn c}u trả lời m| em cho l| đúng nhất để điền v|o bảng
x y x
211
x y x
Viết phương trình của đường thẳng thoả mãn một trong c{c điều kiện sau :
2
y x b) Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -3 v| đi qua điểm M(-2; 1)
Bài 2: ( 2điểm)
Trang 18Bài 3: ( 1điểm)
Cho h|m số y = 2x – 3 có đồ thị (d) A(xA; yA) và B( xB; yB) l| hai điểm thuộc (d) Tính toạ độ của hai điểm A v| B, biết rằng xA : xB = 3 : 2 và yA - yB = 4
Trang 19ĐỀ SỐ 13
Trường THCS:<<<<<<<<<<<<<<<<
KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 9 CHƯƠNG II
Ngày: / /
Phần I: Trắc nghiệm khách quan :(4,0 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ c{i in hoa đứng trước kết quả đúng
Câu 1: H|m số y= (m+2)x – 3 đồng biến khi:
Câu 9: (2,0đ) Viết phương trình đường thẳng thoả mãn c{c điều kiện sau:
a) Có hệ số góc l| 3 v| đi qua A(1;0)
2x- 2 v| cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2
Câu 10:(4,0đ) a) Vẽ đồ thị hai h|m số sau trên cùng mặt phẳng tọa độ:
thẳng (d1) v| trục Ox
Trang 20KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 9 CHƯƠNG II
Ngày: / /
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 H|m số n|o sau đ}y l| h|m số bậc nhất:
Câu 4 Vị trí tương đối của hai đường thẳng (d1):y3x 1 và (d2):y 2x 1là:
Câu 5 Đường thẳng y = x - 2 song song với đường thẳng n|o sau đ}y:
Bài 3 ( 1 điểm) : Cho đường thẳng (d) : y = (m+1)x +2m -3 Chứng minh rằng với mọi m
đường thẳng (d) luôn luôn đi qua một điểm cố định X{c định toạ độ điểm cố định đó
Trang 21ĐỀ SỐ 15
Trường THCS:<<<<<<<<<<<<<<<<
KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 9 CHƯƠNG II
Ngày: / /
I/ TRẮC NGHIỆM: ( 2điểm) Chọn câu trả lời đúng:
Câu 1 H|m số n|o sau đ}y l| h|m số bậc nhất:
II/ TỰ LUẬN: ( 8điểm)
Bài 1: (3điểm) Cho h|m số : y = x + 2 (d)
a) Vẽ dồ thị của h|m số trên mặt phẳng toạ độ Oxy
b) Gọi A;B l| giao điểm của đồ thị với hai trục toạ độ X{c định toạ độ của A ; B v| tính điện tích của tam gi{c AOB ( Đơn vị đo trên c{c trục toạ độ l| xentimet)
c) Tính góc tạo bởi đường thẳng với trục Ox
Bài 2: (4điểm) Cho h|m số : y = (m+1)x + m -1 (d) (m -1 ; m l| tham số)
a) X{c đinh m để đồ thị h|m số đã cho đi qua điểm ( 7 ; 2)
b) X{c định m để đồ thị cắt đường y = 3x – 4 tại điểm có ho|nh độ bằng 2
c) X{c dịnh m để đồ thị đồng qui với 2 đường d1 : y = 2x + 1 và d2 : y = - x - 8
Bài 3: (1điểm) Tìm m để 3 điểm A( 2; -1) , B(1;1) v| C( 3; m+1) thẳng h|ng
Trang 22KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 9 CHƯƠNG II
Câu 5: Hai đường thẳng y = 2x – 1 v| y = 2x + 1 có vị trí tương đối l|:
c) Với gi{ trị n|o của m thì hai đường thẳng (d1), (d2) v| đường thẳng (d3): y = x + m đồng qui tại một điểm
Bài 2: (2,5 điểm)
Cho hai h|m số bậc nhất y = (k – 1)x + 4 và y = 3x + (k – 2) có đồ thị l| c{c đường thẳng tương ứng (d) v| (d’) Hãy x{c định tham số k để:
Bài 3: (1 điểm )
khoảng c{ch từ gốc tọa độ O đến đường thẳng l| lớn nhất
Trang 23Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Điểm nằm trên đồ thị h|m số y = -2x + 1 là:
Câu 4 Hai đường thẳng y = - x + 2 và y = x + 2 có vị trí tương đối l|:
A Song song B Cắt nhau tại một điểm có tung độ bằng 2
C Trùng nhau D Cắt nhau tại một điểm có ho|nh độ bằng 2 B.TỰ LUẬN: (8 điểm)
Câu 5: ( 3điểm) Cho đường thẳng y = (2 – k)x + k – 1 (d)
a) Với gi{ trị n|o của k thì (d) tạo với trục Ox một góc tù ?
b) Tìm k để (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 5 ?
Câu 6: ( 5điểm) Cho hai h|m số y = 2x – 4 (d) và y = – x + 4 (d’)
a) Vẽ đồ thị hai h|m số trên cùng mặt phẳng tọa độ?
b) Gọi giao điểm của đường thẳng (d) v| (d’)với trục Oy l| N v| M, giao điểm của hai đường thẳng l| Q
Trang 24KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 9 CHƯƠNG II
Ngày: / /
A Phần Trắc nghiệm: ( 3,0 điểm) Khoanh tròn phương án mà em cho là đúng:
Câu 1 H|m số n|o sau đ}y h|m số bậc nhất:
Câu 5.Hai đường thẳng y = - x + 2 và y = x + 2 có vị trí tương đối l|:
A Song song B Cắt nhau tại một điểm có tung độ bằng 2
C Trùng nhau D Cắt nhau tại một điểm có ho|nh độ bằng 2
Câu 6.Góc tạo bởi đường thẳng y x1 v| trục ho|nh Ox có số đo l|:
b.Tìm tọa độ giao điểm M của hai đường thẳng (d1) và (d2)
c.Tính góc tạo bởi đường thẳng (d2) v| trục ho|nh Ox
Câu 8: (3,0 điểm) Viết phương trình của đường thẳng y = ax + b thỏa mãn một
trong c{c điều kiện sau:
a Có hệ số góc bằng -2 v| đi qua điểm A(-1; 2)
b Có tung độ gốc bằng 3 v| đi qua một điểm trên trục ho|nh có ho|nh độ bằng -1
c Đi qua hai điểm B(1; 2) v| C(3; 6)
Câu 9: (1,5 điểm) Cho h|m số bậc nhất y = (m – 1)x + 2m – 5 (d1)
a Tính gi{ trị của m để đường thẳng (d1) song song với đường thẳng y = 3x + 1 (d2)
b Với gi{ trị n|o của m thì đường thẳng (d1) và (d2) cắt nhau tại một điểm trên trục hoành
Trang 25ĐỀ SỐ 19
Trường THCS:<<<<<<<<<<<<<<<<
KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 9 CHƯƠNG II
Ngày: / /
Câu 1 (3 điểm): Cho h|m số y2x1có đồ thị l| đường thẳng (d)
a/ Tìm tọa độ điểm A thuộc (d) biết rằng A có ho|nh độ bằng 2
b/ Tìm tọa độ điểm B thuộc (d) biết rằng B có tung độ bằng – 7
c/ Điểm C (4 ; 9) có thuộc (d) không?
Câu 2 (3 điểm): Cho h|m số y2m5x3
a/ Tìm điều kiện của m để h|m số l| h|m số bậc nhất
b/ Tìm điều kiện của m để h|m số đồng biến? Nghịch biến?
Câu 3 (3 điểm): Cho h|m số bậc nhất yax2
a/ X{c định hệ số góc a, biết rằng đồ thị của h|m số đi qua điểm M (1 ; 3)
b/ Vẽ đồ thị của h|m số
c/ Tính góc tạo bởi đồ thị của h|m số v| trục Ox
Câu 4: (1 điểm) Cho h|m số bậc nhất y f x 1 5x 2 Không tính hãy so sánh
1
f và f 5
Trang 26KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 9 CHƯƠNG II
Ngày: / /
Bài 1: (2,0 điểm) Cho c{c h|m số: y = 2x + 3; y = –x + 2; y = 2x2 + 1; y = 1
x – 2
Bài 2: (2,0 điểm) Cho h|m số : y = ax + 3 X{c định hệ số a nếu:
a) Đồ thị của h|m số song song với đường thẳng y = x
b) Khi x = 1 h|m số có gi{ trị bằng 1
Bài 3: (3,0 điểm) Cho h|m số : y = x + 2
d) Vẽ dồ thị của h|m số trên mặt phẳng toạ độ Oxy
e) Gọi A;B l| giao điểm của đồ thị với hai trục toạ độ X{c định Toạ độ của A ; B v| tính điện tích của tam gi{c AOB (Đơn vị đo trên c{c trục toạ độ l| xentimet)
f) Tính góc tạo bởi đường thẳng y = x + 2 với trục Ox
Bài 4: (3,0điểm) Cho h|m số : y = (m + 1)x + m -1 (m l| tham số)
d) X{c định m để h|m số đã cho l| h|m số bậc nhất
e) X{c đinh m để đồ thị h|m số đã cho đi qua điiểm (7;2)
f) Chứng tỏ đồ thị h|m số đã cho luôn đi qua một điểm cố định
Trang 27KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 9 CHƯƠNG III
ĐỀ SỐ 21
Trường THCS:<<<<<<<<<<<<<<<<
KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 9 CHƯƠNG III
Ngày: / /
Phần I:trắc nghiệm khách quan (3đ)
Câu 1: Lưạ chọn dạng tổng qu{t nhất của phương trình bật nhất 2 ẩn :
2b/ Tìm gi{ trị của m để 2 hệ phương trình sau tương đương
a/Giải hệ phương trình với m=2
b/Tìm gi{ trị của m để hệ phương trình trên có nghiệm
Câu 2: Lập phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(1,3), B(3,2)
Câu3: Một người đi xe đạp đự định đi hết quãng đường AB với vận tốc 10 km/h Sau khi
đi dược nửa quãng đường với vận tốc dự định người ấy nghỉ 30phut Vì muốn đến được điểm B kịp giờ nên người với vận tốc 15 km /h trên quãng đường còn lại Tính quãng đường AB
Trang 28KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 9 CHƯƠNG III
Ngày: / /
TRẮC NGHIỆM : Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất :
Câu 1 : Trong c{c phương trình sau phương trình n|o không l| pt bậc nhất hai ẩn :
n mx y
3 ( với x.y l| ẩn ) Thì :
A Hệ pt vô nghiệm khi m ≠ 3 ; n = 3 C hệ pt chỉ có nghiệm duy nhất khi m ≠ 3 v| n≠3
B hệ pt vô số nghiệm khi m= 3 ; n = 3 D Cả ba kết luận trên đều đúng
Câu 4 : Điểm chung của hai đương thẳng (d1) : 2x + 3y = 1 v| đường thẳng (d2) x – y = 3 có toạ độ là :
3122
21
1121
y x
y x
Bài 2 : Một s}n chơi hình chữ nhật Nếu tăng chiều dai thêm 1m v| chiều rông thêm 1m
Bài 3 : a) Tìm nghiệm nguyên của pt : 3x – 2y = 7
b) Tìm k để hpt sau vô nghiệm :
5)2(
k y x
y k x
Trang 29ĐỀ SỐ 23
Trường THCS:<<<<<<<<<<<<<<<<
KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 9 CHƯƠNG III
Ngày: / /
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm):
Câu 1: Cặp số ( 1 ; -3 ) l| nghiệm của phương trình n|o sau đ}y?
02
y x
y x
02
y x
y x
Hai hệ phương trình đó tương đương với nhau Đúng hay sai?
Câu 5:Cho đa thức f(x) = mx3 - (3m + n)x2 - (m - 3)x + 2m - n Biết đa thức f(x) chia hết cho ( x - 1) và ( x - 2) Khi đó gi{ trị của m v| n l|:
A m = 1 và n = 2 B m = - 1 và n = - 2
C m = - 1 và n = 2 B m = 1 và n = - 2
Câu 6:Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tập nghiệm của phương trình 0x + 2y = 6 được biểu diễn bởi đường thẳng:
A L| đường ph}n gi{c của góc xOy
B Đi qua điểm có toạ độ ( 3 ; 0 ) v| song song với trục tung
C Đi qua điểm có toạ độ ( 0 ; 3 ) v| song song với trục ho|nh
D Cả 3 c}u trên đều sai?
132
y x
y x
212
y x
y x
Câu 8 (3 điểm): Hai xí nghiệp theo kế hoạch phải l|m tổng cộng 360 dụng cụ Thực
tế xí nghiệp I vượt mức kế hoạch 10% ; Xí nghiệp II vượt mức kế hoạch 15% , do đó
cả hai xí nghiệp đã l|m được 404 dụng cụ Tính số dụng cụ mỗi xí nghiệp phải l|m theo kế hoạch?
Câu 9 (1 điểm): Cho hệ phương trình :
2
my x
y mx
Tìm điều kiện của m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất ( x ; y) thoả mãn hệ thức
Trang 30KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 9 CHƯƠNG III
Ngày: / /
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm):
Hãy chọn đ{p {n đúng trong c{c c}u lựa chọn ( Trừ c}u 3) sau:
2
y x
y x
Hai hệ phương trình đó tương đương với nhau Đúng hay sai?
Cho đa thức f(x) = ax2 + bx + c Biết đa thức f(-2) = 15 ; f(0) = 1 ;
f(2) = 3 ; Khi đó gi{ trị của a ; b ; c l|:
A.Đi qua điểm có toạ độ ( 1 ; 1 ) v| song song với trục ho|nh
B L| đường ph}n gi{c của góc xOy
C Đi qua điểm có toạ độ ( 0 ; 0 ) v| điểm có toạ độ ( - 1 ; 1 )
D Đi qua điểm có toạ độ ( 0 ; 1 ) v| điểm có toạ độ ( 1 ; - 1 )
B TỰ LUẬN (7 điểm):
Trang 31y x
y x
53)
25(
y x
y x
Câu 8 (3 điểm):
Một ô tô đi từ A đến B với một vận tốc x{c định v| trong một thời gian đã định Nếu vận tốc ô tô giảm 10 km/h thì thời gian tăng 45 phút Nếu vận tốc ô tô tăng 10 km/h thì thời gian giảm 30 phút Tính vận tốc v| thời gian dự định của ô tô?
12
y m x
m my mx
Tìm điều kiện của m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất ( x ; y) Trong trường hợp đó c{c điểm M (x ; y) luôn luôn thuộc một đường thẳng cố định khi m thay đổi
Trang 32KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 9 CHƯƠNG III
Ngày: / /
I - TRẮC NGHIỆM : Chọn câu trả lời đúng :
Câu 1: Phương trình n|o sau đ}y được coi l| phương trình bậc nhất hai ẩn số?
Câu 2: Số nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn số l|:
Câu 3: a) Nghiệm tổng qu{ của phương trình: 2x - 3y = 6 là:
C Cả A, B đều sai D Cả A,B đều đúng
b) Cặp số (2;-6) l| nghiệm của phương trình n|o dưới đ}y:
u v
Câu 2: X{c định a, b để đường thẳng y = ax + b đi qua hai điểm A(-1;-2) và B(1; 0)
Câu 3: Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 1006 v| khi chia số lớn cho số nhỏ thì đượcthương l| 2 v| dư 124
Trang 333 y 5 x 4
= 3y 4x
16 y 7 x 4
2 y x
Câu 2: (3 điểm) Giải b|i to{n bằng c{ch lập hệ phương trình:
Một ô tô đi từ A đến B với một vận tốc x{c định v| trong một thời gian đã định Nếu vận tốc của ô tô giảm 10Km/h thì thời gian tăng 45 phút Nếu vận tốc của ô tô tăng 10 km/h thì thời gian giảm 30 phút Tính vận tốc v| thời gian dự định đi của ôtô?
Câu 3: (2 điểm) Cho hệ phương trình:
a Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất thỏa mãn x + y = -1
b Tìm m nguyên để hệ có nghiệm duy nhất l| nghiệm nguyên
Trang 34KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 9 CHƯƠNG III
Ngày: / /
I/Trắc nghiệm (3,5 điểm) : Hãy chọn c}u trả lời đúng nhất
Câu 1 : Trong c{c phương trình sau phương trình n|o l| phương trình bậc nhất hai ẩn: A/ x(x - 2y) = 8; B/2x - y = 0; C/ x2 + 2x + 1 = 0 ; D/ 4x + 5 = 3
Câu 2 : Trong c{c căp số sau, cặp số n|o l| nghiệm của phương trình 4x - y = 5
Câu 4: Hệ phương trình n|o tương đương với hệ phương trình : 3
1132
y x
y x
có :
c by ax
có một nghiệm duy nhất nếu :
A/
'
b a
a B/
' ' c
c b
''
c b
b a
''
c b
b a
II/Tự luận (6,5 điểm)
Câu 8: Cho hệ phương trình : mx y 1
a)Giải hệ phương trình khi m = 2
b)Với gi{ trị n|o của m thì hệ có nghiệm duy nhất
Câu 9: Một hình chữ nhật có chu vi l| 26m Nếu tăng chiều d|i thêm 5m v| chiều rộng
Trang 35Câu 10 Hình vẽ bên l| minh họa bằng đồ thị tập nghiệm
của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn n|o sau đ}y?
Trang 360 -2 -1
2 1
-2 -1
x 4
2 1
Câu 13 (2,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình
Hai vòi cùng chảy v|o một bể không có nước thì sau 8 giờ đầy bể Trong một lần kh{c,
bể cũng không có nước, người ta cùng lúc mở hai vòi kể trên cùng chảy trong 3 giờ Sau
đó tắt vòi II v| chỉ để riêng vòi thứ I chảy tiếp thêm 15 giờ nữa thì đầy bể Hỏi nếu để chảy
riêng thì mỗi vòi chảy đầy bể trong bao l}u? (Giả thiết năng suất của mỗi vòi không thay đổi)
Trang 37ĐỀ SỐ 29
Trường THCS:<<<<<<<<<<<<<<<<
KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 9 CHƯƠNG III
Ngày: / /
I Trắc nghiệm: (3 điểm) Lựa chọn đ{p {n đúng
Câu 1: Phương trình n|o sau đ}y l| phương trình bậc nhất hai ẩn?
Câu 5: Cặp số n|o sau đ}y l| nghiệm của hệ phương trình 2 3
1
x y y
II Tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (3đ) Giải c{c hệ phương trình
1847
y x
y x
537
y x
y x
Bài 2: (3 điểm)
Số tiền mua 7 c}n cam v| 7 c}n lê hết 112 000 đồng Số tiền mua 3 c}n cam v| 2 c}n
lê hết 41 000 đồng Hỏi gi{ mỗi c}n cam v| mỗi c}n lê l| bao nhiêu đồng ?
Bài 3: (1 điểm)
Trang 38KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 9 CHƯƠNG III
Trang 39KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 9 CHƯƠNG IV
ĐỀ SỐ 31
Trường THCS:<<<<<<<<<<<<<<<<
KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 9 CHƯƠNG IV
Ngày: / /
I Trắc nghiệm: (3 điểm) Chọn c}u trả lời đúng nhất (bằng cách đánh dấu “X” , nếu muốn bỏ
thì khoanh tròn lại và đánh dấu “X” sang câu khác)
Câu 1: Gi{ trị của h|m số tại là:
II Tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (2,5 đ) Cho hai h|m số (P) và (d)
a/ Vẽ đồ thị h|m số (P)
b/ Bằng phép tính tìm toạ độ giao điểm của (d) v| (P)
Bài 2: (2,5 đ) Cho phương trình (ẩn số x) (1)
a/ Giải phương trình khi m = 2
b/ Với gi{ trị n|o của m thì phương trình (1) có nghiệm
Bài 3: (2 đ) Cho phương trình Chứng tỏ rằng phương trình có 2 nghiệm
' 4 ' 31 ' 11
045
2 x
03
1
x
y y x4
0122
2 mx m
x
012
11
x
x
Trang 40KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 9 CHƯƠNG IV
Câu 3 (1,0 điểm) Tìm phương trình bậc hai một ẩn v| x{c định hệ số a, b, c của phương
trình đó trong c{c phương trình sau:
có bao nhiêu nghiệm? Vì sao?
Câu 5 (1,5 điểm) Giải c{c phương trình:
Câu 7 (1,25 điểm) Tìm hai số x v| y Biết x + y = 8 v| x.y = – 33
Câu 8 (0,75 điểm) Cho parabol (P): y = 1 2
Viết phương trình đường thẳng (d’) song song với đường thẳng (d) và tiếp xúc với parabol(P)