Cường độ qua bóng đèn bằng bao nhiêu nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu đèn bằng 220V?. Câu 3: Công thức tính điện trở phụ thuộc vào chiều dài, tiết diện, điện trở suất của dây dẫn là: A.
Trang 1PHÒNG GD&ĐT EAH’LEO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
& MÔN : VẬT LÝ 9
Họ Và Tên: Thời gian: 45’ (Không kể thời gian giao đề)
Lớp: 9
I / PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2,5Đ)
Trong mỗi câu sau đây có 4 phương án A, B, C, D Em hãy chọn và khoanh tròn vào một chữ cái đứng trước ý đúng nhất
Câu 1: Công thức của định luật Ôm là:
R
U
C R =
I
U
D Cả B,C đều đúng
Câu 2: Một bóng đèn có điện trở lúc thắp sáng là 500Ω Cường độ qua bóng đèn bằng bao nhiêu nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu đèn bằng 220V ?
Câu 3: Công thức tính điện trở phụ thuộc vào chiều dài, tiết diện, điện trở suất của dây dẫn là:
A R =
l
S
.
S
l
.
S
D R = ρl.S .
Câu 4: Điện trở của một dây nhôm dài 30km, tiết diện 3cm 2 là (biết ρ điện trở suất của nhôm là 2,8 10 -8
Câu 5: Trên nhãn của một dụng cụ điện ghi 800W Hãy cho biết ý nghĩa của con số đó.
A Công suất của dụng cụ luôn ổn định là 800W
B Công suất của dụng cụ nhỏ hơn 800W
C Công suất của dụng cụ lớn hơn 800W
D Công suất của dụng cụ bằng 800W khi sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức
Câu 6: Một bóng đèn có hiệu điện thế định mức 220V được mắc vào hiệu điện thế 180V Hỏi độ sáng của đèn thế nào ?
A Đèn sáng bình thường B Đèn sáng yếu hơn bình thường
C Đèn sáng mạnh hơn bình thường D Đèn sáng không ổn định
Câu 7: Một bóng đèn sử dụng hiệu 220V, dòng điện qua đèn là 0,5A Công suất của dòng điện là:
Câu 8: Trường hợp nào dưới đây có từ trường.
A Xung quanh vật nhiễm điện B Xung quanh viên pin
Câu 9: Lõi sắt trong nam châm điện có tác dụng là:
A Làm cho nam châm được chắc chắn
B Làm tăng từ trường của ống dây
C Làm nam châm được nhiễm từ vĩnh viễn
D Không có tác dụng gì
Câu 10: Trong các vật dụng sau đây: Loa điện, chuông điện, ống nghe máy điện thoại, bóng đèn điện Vật không ứng dụng tác dụng từ của dòng điện là:
II / PHẦN TỰ LUẬN: (7,5Đ)
Trang 2Cho mạch điện như hình vẽ:
R1 = 20Ω; R2 = R3 40Ω; R4 = 0; R1 R2
Am pe kế chỉ 1A
a) Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở
b) Hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở R3
Câu 2: (1đ)
Tính điện trở của đoạn dây đồng dài l = 120m có tiết diện tròn đường kính d = 30mm
(lấy π = 3,14) Điện trở suất ρ= 1,7 10-8 Ωm
Câu 3: (2đ)
Một ấm điện chứa 1kg nước ở 20oC khi mắc vào mạng điện thành phố thì dòng điện đi qua dây xoắn trong ấm điện là 5A và công suất tiêu thụ 1000W
a) Tính hiệu điện thế giữa 2 đầu dây xoắn của ấm điện
b) Trong bao lâu nước có nhiệt độ là 100oC Coi nhiệt lượng hoàn toàn truyền cho nước, biết Cnước = 4200J/ kg độ
Câu 4: (2đ)
Dây dẫn chuyển động như thế nào trong các trường hợp sau? Cho biết dấu chỉ dòng điện chạy về phía trước mặt, dấu ⊕ chỉ dòng điện
I ⊕I
I I
……….o0o………
Â
N
S
Trang 3MA TRẬN
Cấp độ
ND Kiểm tra
Nhận biết TN
1.Mối quan hệ giữa I, R, U
Định luật Ôm ( 6t )
1C
0,25đ
1C 0,25
đ
1C 1,5đ
1C 1đ
4C 3đ 2.Mối quan hệ giữa R, l , S ,
- Biến trở ( 5t )
1C 0,25
đ
1C 0,25
đ
1C 1đ
3C 1,5đ
3 Cống suất điện năng Định luật
Junlenxơ ( 10t ) 1C 0,25
đ
1C 0,25
đ
1C 0,25đ
1C 2đ
4C 2,75đ
4 Điện từ học ( 13t ) 1C
0,25
đ
1C
0,25đ
1C 0,25đ
1C 2đ
1C 2,75đ
Tổng
( 34t )
1đ 10%
1đ 10%
2,5đ 25%
0,5đ 5%
5đ 50%
10đ 100%
ĐÁP ÁN
Trang 4I TRẮC NGHIỆM ( 2,5đ ) ( 0,25đ/câu )
II TỰ LUẬN ( 7,5 đ )
Câu 1 : ( 2,5đ )
Hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp ,nên điện trở tương đương
R12 = R1 + R2 = 20 + 40 = 60Ω ( 0,25đ ) Hai điện trở mắc song song R12 và R3 có điện trở tương đương
RAB = R R12 R3 60 40 ( 0,25đ )
R12 + R3 60 + 40
Hiệu điện thế hai đàu toàn mạch
UAB = RAB I = 24 1 = 24v ( 0,25đ ) Cường độ dòng điện định mức qua R1 và R2
I1 = I2 = I12 = UAB / R12 = 24 / 60 = 0,4 (A ) ( 0,5đ ) Cường độ dòng điện định mức qua R3
I3 = UAB / R3 = 24 / 40 =0,6 ( A ) (0,5đ ) Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 , R2 , R3
U1 = I1 .R1 = 0,4 20 = 8 ( V ) ( 0,25đ )
U3 = I1 R3 = 0,6 40 24 (V ) ( 0,25đ )
Câu 2 : ( 1đ )
Diện tích tiết diện thẳng của dây dẫn
d2 0,032 .3,14
S = = = 7,1 10 -4 m2 (0,5đ )
4 4
Điện trở của đoạn dây dẫn
l 1,7 10 -8 120
R = 28,7 10-4
S 7,1 10-4
Câu 3 : ( 2đ )
a Hiệu điện thế hai đầu xây xoắn
U = P / I = 1000 / 5 = 200 ( V ) ( 0,5đ )
b Nhiệt lượng cần cung cấp để nước sôi
Q = m.C ( t – t0 ) = 1 4200 ( 100 – 20 )
Thời gian đung sôi nước
336000
T = Q/P = = 336 (s) (1đ ) 1000
Câu 4 : ( 2đ )
a Dây dẫn chuyển động từ trái sang phải ( 0,5đ )
b Dây dẫn chuyển động từ phải sang trái ( 0,5đ )
c Dây dẫn chuyển động ra phía ngoài ( 0,5đ )
Trang 5d Dây dẫn không chuyển động ( dòng điện và đường sức từ có phương song song với nhau ) ( 0,5đ )