1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TÀI LIỆU THAM KHẢO

5 150 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi toán
Trường học Trường TH TTCL B
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 47,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đôi má Bé cùng bạn ửng hồng rụng đầy vườn... Mẹ kho Cha chơi bóng bay cầu lông.

Trang 1

Trường TH TTCL B

ĐỀ THI TOÁN Câu 1: Tính 2 + 1 + 6 =…… 2 + 3 + 4=……… 5 + 1 + 3 =……

2 + 2 + 5 =…… 4 + 1 + 4 =……… 3 + 3 + 3 =……

Câu 2: Điền dấu lớn, bé, bằng (>, <, =) thích hợp vào ô trống: 9 2 + 4 4 + 5 6 + 3 5 4 + 5 8 + 1 5 +2 9 2 + 6 5 + 3 4 + 5 Câu 3: Ghi Đ vào ô trống nếu đúng và ghi S nếu sai: 3 + 6 > 8 5 + 2 < 7 + 2 4 + 5 = 9 + 0 6 + 3 < 7 + 1 8 + 1 < 6 2 + 6 = 5 + 4 Câu 4: Chọn hai số trong dãy số từ 0 đến 9, cộng lại để được kết quả bằng 9: ………

………

………

………

………

Câu 5: Cho hình vẽ: a) Có mấy hình vuông? ………

b) Có mấy hình tam giác? ………

Trang 2

Họ và tên:……….

Lớp:………

Trường TH TTCL B ĐỀ THI TIẾNG VIỆT PHẦN TẬP ĐỌC Câu 1: Đọc các từ ngữ sau và phân tích một tiếng trong các từ ngữ đó: - Cái chổi - Bàn ghế - Khen ngợi - Mưa phùn - Công viên Câu 2: Đọc câu ứng dụng: Gió từ tay mẹ Ru bé ngủ say Thay cho gió trời Giữa trưa oi ả PHẦN THỰC HÀNH Câu 1: Nối cột A với cột B để được câu phù hợp: A B Câu 2: Điền ung hay ưng vào chỗ trống? - Núi r…

- Quả tr…

- Cái th……

Câu 3: Nghe viết ………

………

………

Đôi má

Bé cùng bạn

ửng hồng rụng đầy vườn

Trang 3

Trường TH TTCL B

ĐỀ THI TOÁN ( Số 3 )

Câu 1: Tính

7 - 1 + 4 =…… 5 + 3 - 2=……… 7 + 1 + 2 =……

2 + 5 - 3 =…… 4 - 1 - 3 =……… 3 + 6 - 4 =…… Câu 2: Điền dấu lớn, bé, bằng (>, <, =) thích hợp vào ô trống:

8 - 5 2 + 4 4 + 3 6 + 3

5 - 3 4 - 2 8 - 4 4 +2

9 - 3 6 5 9 - 4

Câu 3: Ghi Đ vào ô trống nếu đúng và ghi S nếu sai:

Câu 4: Điền dấu cộng, trừ ( +, - ) thích hợp vào ô trống:

Câu 5: Cho hình vẽ:

a) Có mấy hình vuông? ………

b) Có mấy hình tam giác? ………

Trang 4

Họ và tên:……….

Lớp:………

Trường TH TTCL B ĐỀ THI TIẾNG VIỆT ( Số 3 ) PHẦN TẬP ĐỌC Câu 1: Đọc các từ ngữ sau và phân tích một tiếng trong các từ ngữ đó: - Nâng niu - Rặng dừa - Xà beng - Nương rẫy - Bánh chưng Câu 2: Đọc câu ứng dụng: Dù ai nói ngả nói nghiêng Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân PHẦN THỰC HÀNH Câu 1: Nối cột A với cột B để được câu phù hợp: A B Câu 2: Điền uông hay ương vào chỗ trống? - T…… vôi trắng - R…… rau muống - Con đ……… làng Câu 3: Nghe viết ………

………

………

Mẹ kho

Cha chơi

bóng bay cầu lông

Ngày đăng: 08/10/2013, 21:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5: Cho hình vẽ: - TÀI LIỆU THAM KHẢO
u 5: Cho hình vẽ: (Trang 3)
w