Phép chia này có phải phép chia hết không?. Phép chia này là phép chia hết vì thương là một đa thức.. Vậy đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi nào?... Quy tắcMuốn chia đơn thức A cho đ
Trang 1Ph¸t biÓu vµ viÕt c«ng thøc chia hai luü thõa cïng c¬ sè?
¸p dông tÝnh?
a) 54 : 52
b) :
÷ ÷
c) x10 : x6 víi x 0
d) x3 : x3 víi x 0
≠
≠
Khi chia hai luü thõa cïng c¬ sè kh¸c 0, ta gi÷ nguyªn c¬ sè vµ lÊy
sè mò cña luü thõa bÞ chia trõ ®i sè mò cña luü thõa chia.
a) 54 : 52 = 54 - 2 = 52
b) :
−
= =
c) x10 : x6 = x10 - 6 = x4 víi x 0 ≠
d) x3 : x3 = x3 – 3 = x0 = 1
víi x 0≠
víi mäi x 0; m, n N, m n th×:≠
xm : xn = xm – n
∈ ≥
Trang 3Cho a, b Z; b 0 Khi nào ta nói a chia hết cho b?∈ ≠
Cho a, b Z; b 0 Nếu có số nguyên q sao cho a = b q thì ta nói a chia hết cho b ∈ ≠
Tương tự như vậy, cho A, B là hai đa thức; B 0 Ta nói
đa thức A chia hết cho đa thức B nếu tìm được một đa thức
Q sao cho A = B.Q
≠
A được gọi là đa thức bị chia
B được gọi là đa thức chia
Q được gọi là đa thức thương
A
Q =
B
Kí hiệu Q = A : B hoặc
Trang 4Vậy x m chia hết cho x n khi nào?
Ta đã biết, với mọi x 0; m, n N, m n thì: ≠
xm : xn = xm – n nếu m > n
xm : xn = 1 nếu m = n
∈ ≥
xm chia hết cho xn khi m n ≥
Trang 5?1 Lµm tÝnh chia:
a) x 3 : x 2
b) 15x 7 : 3x 2
c) 20x 2 : 12x
= x
= (15 : 3) (x 7 : x 2 ) = 5x 5
= 20 : 12 x : x = x
3
Trang 6?2 a) Tính 15x 2 y 2 : 5xy 2
b) Tính 12x 3 y : 9x 2
= (15 : 5) (x 2 : x) (y 2 : y 2 ) = 3x
= (12 : 9) (x 3 : x 2 ) (y 2 : 1) = 4/3xy 2
Phép chia này có phải phép chia hết không?
Nhận xét:
Vì 3x.5xy2 = 15x2y2 như vậy có đa thức Q.B = A nên
phép chia trên là phép chia hết.
Phép chia này có phải phép chia hết không?
Phép chia này là phép chia hết vì thương là một đa thức.
Vậy đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi nào?
Trang 7Quy tắc
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) ta là như sau:
- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B
- Chia luỹ thừa của từng biến trong A cho luỹ thừa của
cùng biến đó trong B
- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A
chia hết cho B) ta làm như thế nào?
Trang 8Trong các phép chia sau, phép chia nào là phép chia
hết? Giải thích?
a)2x3y4 : 5x2y4
b) 15xy3 : 3x2
c) 4x3(-y)2z : (-2)x3yz
Là phép chia hết Vì thương là một đơn thức, như vậy có đơn thức Q.B = A nên phép chia
là phép chia hết.
Là phép chia không hết Vì số mũ của biến x
trong đa thức bị chia nhỏ hơn số mũ của biến
x trong đa thức.
2
= x 5
= 4x3y2z : (-2)x3yz = -2y
Là phép chia hết Vì thương là một đa thức, như vậy có đa thức Q.B = A nên phép chia là phép chia hết.
Trang 9?3 a) Tìm thương trong phép chia, biết đơn thức bị chia là
15x3y5z, đơn thức chia là 5x2y3
b) Cho P = 12x4y2 : (- 9xy2) Tính giá trị của biểu thức P tại
x = -3 và y = 1,005
Giải
a) 15x3y5z : 5x2y3 = 3xy2z
b) P = 12x4y2 : (- 9xy2) = - x4 3
3
Thay x = -3 vào P ta được:
3
Trang 10Bài giảng
đến đây là kết thúc
Xin kính chúc các thầy cô giáo
mạnh khoẻ và công tác tốt.
Chúc các em học sinh chăm ngoan học giỏi.