1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HH 8 HKI (KHÔNG CẦN SỬA)

63 242 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Hình Học 8 Tuyển Tập Các Tiết Học
Trường học Trường Trung học Phổ Thông ABC
Chuyên ngành Hình Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 1,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

IV/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY 1/ Ổn định 2/ Kiểm tra bài cũ 3/ Giảng bài mới Hoạt động 1 định nghĩa 18 phút Gv : yêu cầu học sinh quan sát các hình vẽ và trả lời câu hỏi: * Trong các hình vẽ

Trang 1

-Học sinh biết vẽ , biết gọi tên các yếu tố , biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi.

-Học sinh biết bvận dụng các kiến thức đã học trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản

3/ Thái độ:

II/ CHUẨN BỊ

1/ GV: Thước kẻ , hình vẽ ở bảng phụ,đo độ

2/ HS: thước thẳng

III/ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm

IV/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1/ Ổn định

2/ Kiểm tra bài cũ

3/ Giảng bài mới

Hoạt động 1 định nghĩa (18 phút)

Gv : yêu cầu học sinh quan sát

các hình vẽ và trả lời câu hỏi:

* Trong các hình vẽ ở bên ,

những hình nào thoả mãn tính

chất :

a/ Hình tạo bởi 4 đoạn thẳng

b/bất kỳ hai đoạn thẳng nào

cũng không cùng nằm trên một

đường thẳng

- Nhận xét sự khác nhau cơ bản

giữa hình 1e và các hình còn

lại ?

GV : Một hình thoả mãn tính

chất a và b đồng thời khép kín ?

từ chỗ hs nhận dạng hình, gv

hình thành khái niệm tứ giác,

cách đọc, các yếu tố của tứ giác

- Hình thành khái niệm tứ giác

Chia học sinh của lớp làm

4 nhóm thảo luận và một học sinh đại diện trình bày ý kiến cho nhóm của mình

a/Tất cả các hình có trong hình vẽ bên

b/ Chỉ trừ hình d

1 Định nghĩa

- Hình 1a,b,c là tứ giác

- Hình 1d,e không là tứ giác

* Định nghĩa : (SGK)

- Tứ giác : ABCD

- A, B, C, D : Là các đỉnh

- AB, BC, CD, DA : Là các cạnh

Hoạt động 2 Tứ giác lồi (5 phút)

GV : Trong tất cả các tứ giác

nêu ở trên, tứ giác nào thoả mãn

BC

R

ST

Trang 2

thêm tính chất : “Năm trên cùng

một nữa mặt phẳng bờ là đường

thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của

- Thực hiện ?2

Hoạt động 3: Tổng các góc trong của tứ giác (10 phút)

Gv:Tổng Các Góc Trong Của

Tam Giác ?

Có Thể Dựa Vào Định Lý Đó

Để Tìm Kiếm Tính Chất Tương

Tự Cho Tứ Giác

Gv: Cho Hs Trình Bày Chứng

Minh Ơû Bảng

- Phát biểu định lý và ghi bảng

- HS suy nghĩ, phát biểu suy nghĩ của mình, tìm cách chứng minh, làm trênphiếu học tập cá nhân

2 Tổng các góc trong của một tứ giác :

* Định lý: Tổng các góc trong của một tứ giác bằng 360 0

Hoạt động 4: Củng cố (10 phút)

- Nêu định nghĩa tứ giác, tứ giác

lồi

- Làm bài tập 1 (Tr66 SGK)

- Giáo viên nhận xét

- Làm bài tập 2 (Tr66 SGK)

- Giáo viên nhận xét

3 HS lên bảng làm

2 HS lên bảng làm

4 Luện tập:

Bài tập 1 (Tr66 SGK) a) x = 3600 – (1100 -1200 + 800) = 500

b) x = 3600 – (900 + 900 + 900) = 900

c) x = 1150

4.Hướng dẫn về nhà : (2 phút)

- Học thuộc lý thuyết (SGK + vở ghi)

- Làm bài tập 3,4,5 Tr 67 SGK

Tuần 1- Tiết 2

§ 2 : hình thang I/ MỤC TIÊU

1/ Kiến thức: Nắm chắc định nghĩa, các tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thang cân

Biết vận dụng định nghịa các tính chất của hình thang cân trong việc nhận dạng và chứng minh đượcbài toán có liên quan đến hình thang cân

2/ Kỹ năng: Rèn lyện kỹ năng phân tích GT, KL của một định lý, thao tác phân tích qua việc phán đoán chứng minh

3/ Thái độ: Rèn luyện đức tính cẩn thận chính xác trong lập luận và chứng minh hình học

Trang 3

Cạnh bên

Cạnh bên cạnh đáy

cạnh đáy

H

BA

Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm

IV/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1/ Ổn định

2/ Kiểm tra bài cũ (5 phút)

GV hỏi: Thế nào là từ giác lồi ? Nêu định lý tổng các góc của một tứ giác? Làm bài tập 1c,d

Hs: lên bảng trả lời và làm bài tập

3/ Giảng bài mới

Hoạt động 1: Định nghĩa (15 phút)

- Quan sát hình 13 SGK và nhận

xét vị trí hai cạnh đối AB và CD

của tứ giác ABCD?

- GV giới thiệu hình thang, cạnh

đáy, cạnh bên, đáy lớn,đáy nhỏ,

 Rút ra nhận xét về hình thang

có hai cạnh bên song song

b.AB = CD  AD//BC, AD =

BC

 Rút ra nhận xét về hình thang

có hai đáy bằng nhau

- HS ghi bài-AB // CD

- HS nhắc lại định nghĩa

- HS chỉ cụ thể trên hình vẽ

- HS hoạt động nhóm làm ?1

* Định Nghĩa:SGK

AB, CD : Cạnh Đáy

AD, BC : Cạnh Bên

1

2 1 2

Hình b

CD

1

2 1 2

Trang 4

Hoạt động 1: Hình thang vuông (5 phút)

- Quan sát hình 18 SGK với

AB//CD, A= 900 Tính góc D?

- GV giới thiệu định nghĩa hình

thang vuông

D = A= 900(góc trong cùng phía)

- HS nhắc lại

2.Hình Thang Vuông

Hình Thang ABCDCó AB//CD

A = 900

 D = 900

ABCD Là HìnhThang Vuông

* Định Nghĩa:(SGK)

Hoạt động 3: Củng cố (18 phút)

- Nêu định nghĩa hình thang,

hình thang vuông Các yếu tố

liên quan

- Làm bài tập 6 tr 70

- Gọi 3 HS dùng ê ke để kiểm

tra

- Làm bài 7 Tr 71 SGK

- Nhận xét hai góc kề một cạnh

bên của hình thang

 x = ?, y =? ở mỗi hình

- HS trả lời

- HS lên bảng thực hiện

- Hai góc kề một cạnh bêncủa hình thang bù nhau

- 3 HS lên bảng làm

3.Luyện TậpBài 6 (Tr 70 - SGK)ABCD, IKMN là hình thangEFGH không là hình thangBài 7 (Tr 71 –SGK)

Hình 21a.SGK x =1000, y = 1400

Hình 21b.SGK x=700,y=500

Hình 21c.SGK x=900,y=1150

2 Hướng dẫn về nhà : (2 phút)

- Học thuộc lý thuyết (SGK + vở ghi)

- Làm bài tập 9, 10 Tr 67 SGK & Bài tập :16, 20 SBT

Tuần 2- Tiết 3 :

Kí duyệt

BA

Trang 5

§3 HÌNH THANG CÂN

I/ MỤC TIÊU

1/ Kiến thức: Nắm chắc định nghĩa , các tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thang cân

-Biết vận dụng định nghịa các tính chất của hình thang cân trong việc nhận dạng và chứng minh

được bài toán có liên quan đến hình thang cân

2/ Kỹ năng: Rèn lyện kỹ năng phân tích GT, KL của một định lý, thao tác phân tích qua việc phán đoán chứng minh

3/ Thái độ: Rèn luyện đức tính cẩn thận chính xác trong lập luận và chứng minh hình học

II/ CHUẨN BỊ

1/ GV: Thước chia khoảng, thước đo góc, compa

2/ HS: thước thẳng,

III/ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm

IV/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1/ Ổn định

2/ Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- Định nghĩa hình thang, hình thang vuông? làm bài tập 8 Tr 71

- 2 HS lên bảng trả lời và làm bài tập

3/ Giảng bài mới

Hoạt động 1: Định nghĩa (10 phút)

- Cho HS quan sát hình 23 SGK

và trả lời ?1

Gv gợi ý : giả sử AB< CD kéo

dài AD cắt BC ở O

- Nhận xét gì về ODC và 

OAB vì sao?

 OA như thế nào với OB, OC

như thế nào với OC ?

 điều gì?

- Trường hợp AD//BC thì sao?

- GV nêu chú ý ở sgk

KL AD = BC

O

CD

B

1 1

Trang 6

A B

CD

A

CD

- Để chứng minh hai đoạn thẳng

bằng nhau phương pháp thương

ABCD là hình thang cân

GT (AB//CD)

KL AC = BD

Chứng minh Xét ADC và BDC có:

CD là cạnh chung

A DC = BCD ( định nghĩa hình thang cân)

AD = BC ( tính chất hình thang cân)

 ADC= BCD ( c.g.c)

 AC = BD

Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận biết (5 phút)

- Hãy làm

- Để chứng minh một tứ giác là

hình thang cân ta phải chứng

minh điều gì hay có những cách

Hoạt động 3: Củng cố (8 phút)

- Nhắc lại định nghĩa, tính

chất,dấu hiệu nhạân biết hình

EA = EB

EC = ED

4/ Hướng dẫn về nhà : (1 phút)

a Học thuộc lý thuyết (SGK + vở ghi)

b Làm bài tập 12,15,16,17,18Tr 74 -75 SGK

Tuần 2- Tiết 4

§4 LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU

Trang 7

DCB

E

1

1/ Kiến thức: Củng cố khắc sâu kiến thức về hình thang cân

2/ Kỹ năng: Rèn luyện cho HS kỹ năng vẽ hình , phân tích và chứng minh bài toán hình học

Rèn cách trình bày bài toán chứng minh hình học

3/ Thái độ: hăng hái và nghiêm túc trong học tập

II/ CHUẨN BỊ

1/ GV: Thước chia khoảng, thước đo góc, compa, bảng phụ

2/ HS:

III/ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm

IV/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1/ Ổn định

2/ Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- Nêu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân

- Hs lên bảng trả bài

3/ Giảng bài mới

Hoạt động 1: Luyện tập (33 phút)

- GV gọi 1 HS đọc đề bài bài 16

Tr 75 SGK

- Vẽ hình

- Ghi GT, KL

- Để chứng minh BEDC là hình

thang cân ta phải chứng minh

điều gì?

- Hãy chứng minh BDEC là hình

thang

- BEDC là hình thang thêm yếu

tố nào để trở thành hình thang

- HS tự chứng minh tại chỗ

- B = C

- DE//BC  B2 = D 1 (so le trong)

 BEDC là hình thang cân

do DE//BC

 B2 = D1 ( so le trong)Mà B1 = B2 (gt)

 D1 = B1

Trang 8

A B

EC

- Từ hai tam giác trên bằng nhau

ta suy điều gì để kết luận ABCD

là hình thang cân

Hoạt động 2: Củng cố (6 phút)

- Nhắc lại các cách chứng minh

một tứ giác là hình thang cân

4/ Hướng dẫn về nhà : (1 phút)

c Học thuộc lý thuyết (SGK + vở ghi)

d Xem lại bài tập vừa giải

e Làm bài tập 17 Tr 75 SGK, bài 26,30,31 SBT

Ký duyệt

Trang 9

III/ Phương pháp dạy học

Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm

IV/ tiến trình bài dạy

Trang 10

CB

DA

E

1

1 1

F

1/ Ổn định

2/ Kiểm tra bài cũ

3/ Giảng bài mới

phải tạo ra EFCvà ADE

bằng cách vẽ EF//AB

- Chứng minh EFC= ADE

- Hai tam giác này đã có những

yếu tố nào bằng nhau, vì sao?

- AD = EF vì sao?

F1 = D1 vì sao?

- GV giới thiệu D là trung điểm

của AB, E là trung điểm của AC

 DE là đường trung bình của

DB = EF Mà AD = DB(gt)

 AD = EFXét ADEvà EFCcó:

DE là đường trung bình của ABC

 Ta chứng minh DB, CF là hia

đáy của một hình thang, hai đáy

CE

Trang 11

đó bằng nhau tức chứng minh

=CEF

- BC = 100 m

Chứng minhVẽ điểm F sao cho ED = EF

2DF=1

2BC

Hoạt động 4 củng cố (5 phút)

- Cho HS làm BT ?3 (Dựa vào

tính chất đường trung bình)

- Học thuộc các định nghĩa, định lí 1,2

- Làm bài tập 22 SGK

Tuần 3-Tiết 6:

Ngày soạn 4/9/2009

4.2 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THANG

I/ Mục tiêu

Trang 12

-HS nắm được định nghĩa đường trung bình của hình thang, các định lí 1, 2 về đường trung bình củahình thang.

-Biết chứng minh các định lí 1,2 của đường trung bình hình thang

-Biết vận dụng định lí đường trung bình vào chứng minh hai đường thẳng //, tính độ dài của đoạnthẳng

-Rèn suy luận, trình bày chứng minh các định lí

II/ Chuẩn bị:

1/ GV:Thước chia khoảng, thước đo góc, bảng phụ,phấn màu

2/ HS: Học và làm bài tập ở nhà

III/ Phương pháp dạy học

Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm

IV/ tiến trình bài dạy

1/ Ổn định

2/ Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- Cho HS1 phát biểu định nghĩa, đlí 1, 2 về đường trung bình của tam giác

- Cho HS2 làm bài toán: Cho ABC biết D, E, F lần lượt là trung điểm của ba cạnh AB, BC, AC Tính P ABC nếu P DEF = 12 cm

- HS1 nêu định nghĩa, đlí 1, 2 về đường trung bình của tam giác

- HS 2: Tính chu vi củaACB, biết chu vi của

DEF = 12 cm (D, E, F là trung điểm 3 cạnh của )

3/ Giảng bài mới

Hoạt động 1 Đường trung bình của hình thang (25 phút)

- Thực hiện

- Từ ?4 phát biểu thành định

- GV vẽ hình, ghi GT, KL

- Gọi I là giao điểm của AC

và EF, có nhận xét gì về

ADC

 ,ABCtheo định lí 1

- GV giới thiệu EF là đường

trung bình của hình thang

ABCD Vậy đường trung bình

của hình thang là gì?

- I là trung điểm của AC

- F là trung điểm của BC

- HS phát biểu thành định lí

- HS ghi GT, KL

- HS trả lời

- Là đoạn thẳng nối trng điểm hai cạnh bên của hình thang

2.Đường trung bình của hình thang ABCD : hình thang

GT AB// DC,

EF //AB //CD

KL BF = FC

Chứng minhGọi I là giao điểm của AC và EF

ADC

EA = ED (gt)

EI //CD (gt)Nên IA = IC

DE

Trang 13

- Hãy dự đoán tính chất

đường trung bình của hình

thang qua tính chất đường

trung bình của tam giác

- GV nêu định lí 4

- Gọi  K = AF DC

Chứng minh EF là đường

trung bình của tam giác ADK

- Để chứng minh EF là đường

trung bình của tam giác ADK

ta phải chứng minh thêm điều

x

40

IF // AB (gt)Nên FB = FC

Định nghĩa(SGK)

Định lí 4(SGK)

Gọi  K = AF DCXét FBA vàFKC có:

2

AB CD

Hoạt động 2 củng cố (15 phút)

- Nhắc lại định nghĩa, tính

chất đường trung bình của

tam giác, hình thang

- Làm bài tập 23,24 Tr 80

- Học thuộc lí thuyết

- Làm bài tập 25,26 Tr 80 SGK

Kí duyệt

B

KD

A

C

1 2

1

Trang 14

Tuần 4-Tiết 7 : LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

-Củng cố khắc sâu kiến thức về đường trung bình của tam giác, đường trung bình của hình thang-Vận dụng để tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song

-Rèn luyện kỹ năng lập luận, chứng minh, trình bày tính toán

II/ Chuẩn bị :

1/ GV: Thước chia khoảng, compa, Phiếu học tập

2/ HS: Học và làm bài tập ở nhà

III/ Phương pháp dạy học

Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm

IV/ tiến trình bài dạy

1/ Ổn định

2/ Kiểm tra bài cũ (thực hiện xen kẽ phần luyện tập)

3/ Giảng bài mới

Trang 15

A B

FCD

thang không ? CD là đường gì

của hình thang

 x = ?

- Tương tự, tứ giác CDGH có

phải là hình thang không?

 Tính y như thế nào?

Giải bài tập 27 TR 80 SGK

- GV vẽ hình, ghi GT, KL

Để so sánh EK với CD thì

xem EK có gì đặc biệt đối với

thì so sánh EF như thế nào với

EK và KF trong EFKmà EK

Trang 16

- EF là đường gì của hình thang

- EF là đường trung bình của hìnhthang ABCD 

EF//AB//CD

- K là trung điểm của AC

- I là trung điểm của BD

- Hs thảo luận theo nhóm để tính

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- HS trả lời

a Theo gt :

E là trung điểm của AD

F là trung điểm của BC Nên EF là đường trung bình của hình thang ABCD  EF// AB // CD

Hoạt động 2: Củng cố (5 phút)

- Nêu định nghĩa, tính chất

đường trung bình của tam giác,

hình thang

- HS trả lời

4/ Hướng dẫn về nhà : (2 phút)

-Xem lại các bài tập đã chữa

-Làm bài tập 39  44 SBT

Tuần 4-Tiết 8 : DỰNG HÌNH BẰNG THƯỚC VÀ COMPA

I/ Mục tiêu:

- Biết dùng thước và compa để dựng hình

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác rèn luyện thêm thao tác tư duy:

- Có ý thức vận dụng hình vào thực tế cuộc sống

II/ Chuẩn bị :

1/ Gv : Thước thẳng + compa + thước đo góc + bảng phụ

2/ Hs : Thước thẳng + compa + thước đo góc

III/ Phương pháp dạy học

Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm

IV/ Tiến trình bài dạy

1/ Ổn định

2/ Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- Định nghĩa hình thang, đường trung bình, tính chất đường trung bình của hình thang

3/ Giảng bài mới

Trang 17

Hoạt động 1: Bài tốn dụng hình (5 phút)

- Ta thường vẽ hình bằng

những dụng cụ nào?

- GV giới thiệu bài toán

dựng hình : Bài toán vẽ hình

chỉ sử dụng thước và com pa

- Chỉ với thước và com pa ta

có thể vẽ được gì?

- Thước, com pa, e ke, thước đogóc

- HS trả lời như SGK

1 Bài toán dựng hình

Bài toán vẽ hình mà chỉ sử dụng hai dụng cụ là thước và com pa gọi là các bài toán dựng hình

Hoạt động 2: Các bài tốn dựng hình (20 phút)

+ Gọi hs nhắc lại các bài

toán dựng hình đã học ở lớp

6,7

- Gv hướng dẫn Hs ôn tập 1

số bài dựng đường trung trực

của đoạn thẳng, dựng góc

bằng 1 góc cho trước, dựng

đường thẳng vuông góc,

dựng đường thẳng song song

- Hãy dựng 1 tam giác biết 3

yêu tố, chẳng hạn biết 2

cạnh và góc xen giữa

- Dựng tia phân giác của một

góc cho trước

Hs nhắc lại các bài toán dựnghình đã học ở lớp 6,7 2) Các bài toán dựng hình đã biết(SGK/81)

Hoạt động 3: Củng cố (13 phút)

-Cho Hs Lên Bảng Dựng Lại

Các Bài Toán Dựng Hình Cơ

Bản,GV Hướng Dẫn Thêm

-Yêu Cầu Cả Lớp Làm

4/ Hướng dẫn về nhà : (2 phút)

-Học thộc lý thuyết

-Làm bài tập 29 +30  34 Tr 83 SGK

BC

D

ABC

Kí duyệt

Trang 18

70 0

Tuần 5-Tiết 9

§5 DỰNG HÌNH BẰNG THƯỚC VÀ COMPA (tt)

I/ Mục tiêu:

- Biết dùng thước và compa để dựng hình

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác rèn luyện thêm thao tác tư duy:

- Có ý thức vận dụng hình vào thực tế cuộc sống

II/ Chuẩn bị :

1/ Gv : Thước thẳng + compa + thước đo góc + bảng phụ

2/ Hs : Thước thẳng + compa + thước đo góc

III/ Phương pháp dạy học

Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm

IV/ Tiến trình bài dạy

1/ Ổn định

2/ Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- Định nghĩa hình thang, đường trung bình, tính chất đường trung bình của hình thang

3/ Giảng bài mới

Hoạt động 1 Dựng hình thang (25 phút)

+ Gọi hs đọc VD

SGK/82

Gv vẽ sẵn đoạn thẳng,

góc ở bảng phụ

+ Tam giác nào có thể

dựng được ngay.Vì sao ?

Gọi 1 hs khá dựng tam

giác ABC biết

+ Ta còn phải xác định

Hs: Có thể dựng được tamgiác ABC vì biết 2 cạnhvà góc xen giữa

Hs lên bảng dựng tamgiác ABC

Hs: đỉnh A, đỉnh B, đỉnhC

Hs: Ta còn phải xác địnhđỉnh B

Hs: B nằm trên đườngthẳng song song với CD

Giả sử đã dựng được hình thang ABCD thoả mãn yêu cầu đề bài

ACD

 dựng được Điểm B thoả mãn 2 điều

Trang 19

thang dựng được thỏa

mãn yêu cầu bài toán,

+ Có các dữ kiện như đềbài cho

Hs : Chỉ dựng được mộthình thang

D = 700, AD = 2 cm, AB = 3 cm thoả mãn yêu cầu bài toán

Hoạt động 2 củng cố (15 pút)

+Trong bài toán dựïng

hình có mấy bước ?

Gv nhắc lại nội dung

từng bước

Gv không yêu cầu viết

phần phân tích, biện

luận trong bài toán

Hs trả lời: 4 bước Bài 29

+ Bước 1 : Phân tích : Giả sử hình dựng được thỏa mãn yêu cầu đề bài

ABC có BC= 4cm dựng được,

ABC : A = 900 ; BC=4cm; D = 650 thỏa mãn đề bài

+ Bước 4 : Biện luận: Bài toán luông dựng được ABC

4/ Hướng dẫn về nhà

- Học kĩ các bài toán dựng hình

- Các bước làm bài toán dựng hình

- Làm các bài tập 29,30,31/83SGK

Tuần 5 - Tiết 10

LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu :

Trang 20

- Hs giải được các bài toán dựng hình cơ bản, rồi chứng tỏ rằng hình dựng được có đủ các tính chấtmà bài toán đòi hỏi

- Hs dựng được tam giác, hình thang, hình thang can, mỗi hình cần những yếu tố nào ?

- Rèn luyện kĩ năng dựng hình của hs

II/ Chuẩn bị

1/ Gv : Thước thẳng + compa

2/ Hs : Học bài và làm bài tập ở nhà+ thước+compa

III/ Phương pháp dạy học

Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm

IV/ Tiến trình bài dạy

1/ Ổn định

2/ Kiểm tra bài cũ (5 phút)

+ Để dựng 1 tam giác, 1 tứ giác cần biết mấy yếu tố ?

+ Để dựng một hình thang, hình thang can cần biết mấy yếu tố ?

+ Dựng 1 tam giác cần biết 3 yếu tố

+ Dựng tứ giác cần biết 5 yếu tố (dựng tam giác cần 3 yếu tố, dựng đỉnh còn lại cần 2 yếu tố nữa)

+ Dựng hình thang cần biết 4 yếu tố

+ Dựng hình thang cân cần biết 3 yếu tố

3/ Giảng bài mới

Hoạt động 1 Luyện tập (25 phút)

+ Gọi hs lên bảng

dựng tam giác ABC

+ Hai cung này cắt nhau tại A+ ADC dựng được

2 Đỉnh B thỏa 2 điều kiện :+ Qua A dựng tia Ax//DC (Ax nằm trongnữa mp bờ là đường thẳng AD chứa C)

BA

42

Trang 21

biết 4 yếu tố - Theo cách dựng ta có :

AB=2cm, AD=2cm, AC=DC=4cm

+ Trên tia Ax lấy điểm B : AB = 2cm

+ Đỉnh B thỏa những điều kiện nào ?

+ Ta có thể dựng được mấy hình thang thỏa mãn yêu cầu bài toán? ( Dựng được 2 hình thang vì cung tròn tâm C bk 3cm cắt tia Ax tại 2 điểm nên ta dựng được 2 hình thang)

Tuần 6 - Tiết 11

§6 ĐỐI XỨNG TRỤC I/ Mục tiêu :

- HS hiểu định nghĩa, biết vẽ hai điểm đối xứng với nhau qua một đường thẳng, hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một đường thẳng

- Nhận biết được hai đoạn thẳng, hai hình đối xứng với nhau qua một đường thẳng Nhận biết hình thang cân là hình có trục đối xứng

- Biết nhận ra một số hình có trục đối xứng trong thực tế, bước đầu áp dụng tính đối xứng trục vào vẽ hình, gấp hình

II/ Chuẩn bị

1/ Gv : Thước thẳng

CD

43

80 0

Trang 22

2/ Hs : Thước kẻ, giấy kẻ ô vuông cho bài tập 35 SGK Tấm bìa có dạng tam giác cân, tam giác đều,hình tròn, hình thang cân

III/ Phương pháp dạy học

Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm

IV/ Tiến trình bài dạy

1/ Ổn định

2/ Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- Đường trung trực củađoạn thẳng là gì? Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AA’?

- HS lên bảng vẽ, cả lớp làm vào vở

3/ Giảng bài mới

Hoạt động 1 Hai điểm đối xứng với nhau qua một đường thẳng 10 phút

- Thực hiện ?1

d là đường trung trực của

AA’

 2 điểm A và A’ đối

xứng với nhau qua d

- Vậy hai điểm gọi là đối

xứng với nhau khi nào?

- Nếu B d thì điểm đối

xứng B qua d là điểm

Hoạt động 2 Hai hình đối xứng với nhau qua một đường thẳng 10 phút

- GV giới thiệu : điểm đối

xứng với mỗi điểm C 

AB đều A’B’ và ngược

lại Ta gọi 2 đường thẳng

AB và A”B’ là đối xứng

với nhau qua 1 đường

thẳng

- GV giới thiệu d là trục

đối xứng

- Cho ABCvà đường

thẳng d Vẽ các đoạn

thẳng đối xứng với các

cạnh qua trục d

- GV giới thiệu : 2 đoạn

thẳng ( góc, tam giác) đối

- 1 HS lên bảng vẽ

- HS lắng nghe GV giới thiệu

Trang 23

xứng với nhau qua một

đường thẳng thì chúng

- ABClà hình có trục đối

xứng, AH là trục đối xứng

của hình

- GV nêu định nghĩa trục

đối xứng 1 hình

- Thực hiện ?4

- GV đưa tấm bìa cho HS

quan sát vàđểû lời

- Trục đối xứng của hình

thang cân là đường thẳng

nào?

- HS quan sát và trả lời

- Là đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy

3 Hình có trục đối xứng

?3

Định nghĩa :(SGK) Định lí: (SGK)

Đường thẳng HK là trục đối xứng của hìnhthang cân ABCD

Hoạt động 4 củng cố 8 phút

- Nêu định nghĩa 2 điểm,2

hình đối xứng với nhau

qua 1 đường thẳng

- Làm bài tập 35 Tr 83

SGK

- HS trả lời

4/ Hướng dẫn về nhà (2 phút)

f Học thuộc lý thuyết

g Làm bài tập 36  40 Tr 87,88 SGK

Tuần 6 - Tiết 12

§6 ĐỐI XỨNG TRỤC I/ Mục tiêu :

- Củng cố khắc sâu kiến thức về đối xứng trục

- Vận dụng vào để làm bài tập

- Rèn luyện kĩ năng vẽ điểm, hình đối xứng qua một đường thẳng – liên hệ vào thực tế

II/ Chuẩn bị

1/ Gv : Thước thẳng

2/ Hs : Thước kẻ, giấy

III/ Phương pháp dạy học

Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm

IV/ Tiến trình bài dạy

1/ Ổn định

Trang 24

2/ Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- Nêu định nghĩa hia điểm, hai hình đối xứng với nhau qua một đường thẳng, hình có trục đối xứng

- HS trả lời

3/ Giảng bài mới

- Để so sánh OB và OC ta

làm như thế nào ?

- GV gợi ý: Hãy so sánh

OB và OC với OA xem

như thế nào ?

- Để tính BOC ta phải

liên hệ với góc nào đã

- Bạn Tú đang ở A cần

đến D rồi đi đến B  con

đường nào ngắn nhất

b) ADBcân tại O

 O1= O2 = 21 AOB

AOC

 cân tại O

 O3= O4 = 21 AOC AOB + AOC = 2( O2 + O3) = 2xOy

b, Con đường ngắn nhất mà bạn Tú nên đi là con đường ADB

Trang 25

- Hs quan sát tranh vẽ và

- Thông qua giải bài tập

Hs nhắc lại lí thuyết

4/ Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập 63  70 SBT

Tuần 7 - Tiết 13

§7 HÌNH BÌNH HÀNH I/ Mục tiêu :

- Hs hiểu định nghĩa hình bình hành, các tính chất của hình bình hành, các dấu hiệu nhận biết một tứgiác là hình bình hành

- HS biết vẽ một hình bình hành, biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành

- Rèn luyện khả năng chứng minh toán học, biết vận dụng các kiến thức về hình bình hành để giải bài tập

II/ Chuẩn bị

1/ Gv : Thước thẳng, bảng phụ

2/ Hs : Thước kẻ, giấy

III/ Phương pháp dạy học

Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm

IV/ Tiến trình bài dạy

1/ Ổn định

2/ Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- Nêu định nghĩa, dấu hiệu nhận biết hình thang

- HS trả lời

3/ Giảng bài mới

Hoạt động 1 Định nghĩa hình bình hành 10 phút

- Thực hiện

Cho HS quan sát H.66

SGK tìm xem ABCD có gì

Trang 26

- Hình bình hành có phải

là hình thang không ? Phải

thêm điều kiện gì ?

- Làm bài tập 46 SGK

- GV chốt lại : Hình bình

hành cũng có tính chất

của hình thang, ví dụ tính

chất về đường trung bình

- HS theo dõi

ABCD là hình bình hành 

Hình bình hành là một hình thang đặc biệt

- Qua định nghĩa và tính

chất cho biết những cách

để chứng minh một tứ

giác là hình bình hành

 dấu hiệu nhận biết

c, Xét AOBvà COD

AB = CD ( cạnh đối hình bình hành)

- Nhắc lại định nghĩa ,

tính chất, dấu hiệu nhận

biết hình bình hành

- Làm bài tập 45 SGK

- HS trả lời

- HS lên bảng chứng minh

- HS lên bảng chứng minh

4 Dấu hiệu nhận biết hình bình hành Bài tập

Trang 27

Cho hình vẽ trên Chứng minh BDEF là hình bình hành và B =DEF

4/ Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Học thuộc lí thuyết

- Làm bài tập 43  45 SGK

Tuần 7 - Tiết 14

LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu :

- Củng cố kiến thức về hình bình hành

- Vận dụng kiến thức về hình bình hành để chứng minh một tứ giác là hình bình hành, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, ba điểm thẳng hàng, chứng minh 2 đường thẳng song song

- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, trình bày bài toán hình

II/ Chuẩn bị

1/ Gv : Thước thẳng, bảng phụ

2/ Hs : Thước kẻ, giấy

III/ Phương pháp dạy học

Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm

IV/ Tiến trình bài dạy

1/ Ổn định

2/ Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- Nêu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết

- Làm bài tập 44 Tr 92 SGK

- HS trả lời

3/ Giảng bài mới

Hoạt động 1 luyện tập 37 phút

- Vẽ hình 72 SGK vào vở

- Ghi GT, KL

- Để chứng minh tứ giác

là hình bình hành ta có

những phương pháp nào ?

- Đối với bài toán nàyta

dùng phương pháp nào ?

- Thử so sánh Ah và CK

xem chúng như thế nào

với nhau

 điều gì ?

- Nhắc lại tính chất về

đường chéo của hình bình

- HS vẽ hình, ghi GT, KL

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS suy nghĩ để chứng minh AH = CK, AH // CK

Trang 28

- Xét xem các cạnh đối

của tứ giác EFGH như thế

nào với nhau Vì sao ?

- Có những cách nào để

suy luận để biết EFGH là

hình gì ?

- Gv hướng dẫn HS vẽ

hỉnh

- Cho HS hoạt động nhóm

làm bài giài vào bảng

- HS hoạt động nhóm

- Đại diện mỗi nhóm trình bày

b, Xét hình bình hành AHCK có O là trungđiểm của HK nên O cũng là trung điểm của AC  A, O, C thẳng hàng

2AC ( tính chất đường trung bình)

HG là đường trung bình của ADC nên

HG // AC và HG = 1

2AC

 HG // EF, HG = EFVậy EFGH là hình bình hành

Bài 49 (Tr 93 – SGK)

Chứng minh

a, Ta có AK // CI, AK = CI

 AKCI là hình bình hành

Hoạt động 2 củng cố ( củng cố qua luyện tập)

4/ Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Xem lại các bài tập vừa giải

- Làm bài tập 79,80 SBT

Trang 29

Tuần 8 - Tiết 15

§8 ĐỐI XỨNG TÂM I/ Mục tiêu :

- Học sinh hiểu định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua 1 điểm, nhận biết được hai đoạn thẳng

đối xứng với nhau qua 1 điểm Nhận biết hình bình hành là hình có tâm đối xứng

- Biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trước qua một điểm, đoạn thẳng đối xứng với một điểm

cho trước qua 1 điểm, biết chứng minh hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một điểm

- Nhận biết ra một số hình có tâm đối xứng trong thực tế

II/ Chuẩn bị

1/ Gv : Thước thẳng, bảng phụ, phiếu học tập hình vẽ 77 SGK, bài tập 50 SGK

2/ Hs : Thước kẻ, giấy

III/ Phương pháp dạy học

Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm

IV/ Tiến trình bài dạy

1/ Ổn định

2/ Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- Thế nào là 2 điểm, hai hình được gọi là đối xứng nhau qua đường thẳng d, Hình có trục đối xứng

- HS lên bảng trả lời

3/ Giảng bài mới

Hoạt động 1 Hai điểm đối xứng qua một điểm 10 phút

- Thực hiện

- O là trung điểm của A và A’

Suy ra A và A’ đối xứng với

nhau qua O ? vậy hai điểm

được gọi là đối xứng với nhau

qua O khi nào ?

 Định nghĩa :

? Điêm đồi xứng với điểm qua

O là điểm nào  quy ước

- HS thực hiện

- Học sinh trả lời

- Học sinh nhắc lại

1 Hai điểm đối xứng qua một điểm

A và A’ đối xứng với nhau qua O

* Định nghĩa ( Tr 93 – SGK)

+ Quy ước : ( Tr 93 – SGK)

Hoạt động 2 Hai hình đối xứng qua một điểm 10 phút

- Thực hiện ?3

- Giáo viên đinh nghĩa hình đối

xứng qua một điểm Giới thiệu

tâm đối xứng ?

- Giáo viên sử dụng hình 77

SGK để giới thiệu :

+ Hai đoạn thẳng đối xứng qua

một điểm

+ Hai đường thẳng đối xứng

qua một điểm

+ Hai góc đối xứng qua một

- Học sinh làm trên phiếu học tâp

- HS vẽ hình

- Học sinh nhắc lại định nghĩa

2 Hai hình đối xứng qua một điểm :

AB và A’B’ đối xứng qua O

O : là tâm đối xứng

Trang 30

+ Hai tam giác đối xứng qua

một điểm

* Lưu ý :

- Hai đoạn thẳng (góc, tam

giác) đối xứng qua một điểm

- GV giới thiệu định nghĩa hình

có tâm đối xứng của một hình

- Thông qua ?4 cho HS tìm tâm

đối xứng của hình bình hành và

đọc định lý trong SGK

- Thực hiện

- HS hoạt động nhóm

- Đại diện từng nhóm trả lớicâu hỏi

- HS tìm tâm đối xứng của hình bình hành

Hoạt động 4 Củng cố 5 phút

- GV Hướng dẩn làm bài tập

50, 51 Tr 95, 96 - SGK

4 Luyện tâp :4/ Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Học lý thuyết SGK + vởghi

- Làm bài tập 52, 53, 56 Tr 96 – SGK

Tuần 8 - Tiết 16

§8 ĐỐI XỨNG TÂM I/ Mục tiêu :

- Giúp HS nắm chắc hơn khái niệm đối xứng tâm, hình có tâm đối xứng

- Rèn luyện cho HS thao tác phân tích tổng hợp, tim tòi và trình bày lời giải

- Giáo dục HS qua tính thực tiễn của toán học, vận dụng kiến thức đoấi xứng tâm vào thực tế

II/ Chuẩn bị

1/ Gv : Thước thẳng, bảng phụ, phiếu học tập hình

2/ Hs : Thước kẻ, giấy

III/ Phương pháp dạy học

Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm

IV/ Tiến trình bài dạy

1/ Ổn định

2/ Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- Nêu định nghĩa hai điểm, hai hình đối xứng qua 1 điểm Vẽ hình

- Hs lên bảng trả lời

3/ Giảng bài mới

Hoạt động 1 Luyện tập 30 phút

D

CO

A

.

.BC

A’ .

C’

Trang 31

Giải bài 54 SGK ( 13 phút )

- 1 HS đọc đề

- vẽ hình

- Ghi GT, KL

- Để chứng minh B đối xứng

với C qua O ta phải chứng

minh điều gì ?

- Để chứng minh O là trung

điểm của BC ta phải chứng

minh cái gì ?

- Hãy chứng minh OA = OC

- Để chứng minh B, O, C thẳng

hàng ta phải chứng minh cái

gì ?

- Hãy chứmh minh BOC 180 0

suy ra kết luận

Giải bài 55 SGK ( 10 phút)

- Đọc đề, vẽ hình

- Ghi GT, KL

- Để chứng minh M đối xứng

với N qua O ta làm như thế

nào

- Gọi 1 HS lên bảng trình bày

bài giải

- Nhận xét lời giải của bạn

Giải bài 56 SGK ( 5 phút)

- HS lên vẽ hình và ghi GT,KL

- Chứng minh O là trung điểm của BC

- Chứng minh B, O ,C thẳnghàng và OB = OC

B đối xứng với A qua Ox

GT C đối xứng với A qua Oy

KL B đối xứng với C qua O

= 180O

 B, O, C thẳng hàng ( 2)Từ (1) và (2)  B đối xứng với C qua O

Bài 55 Tr 96 - SGK

Chứng minh :Xét BOM và DON có :

B1= D1 ( so le trong )

OB = OD ( tính chất hình bình hành )

O1 = O2 ( đối đỉnh )

 BOMDON ( g.c.g)

 OM = ON hay O là trung điểm của

MN nên M đối xứng với N qua O

Ngày đăng: 06/10/2013, 17:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành khái niệm tứ giác, - HH 8 HKI (KHÔNG CẦN SỬA)
Hình th ành khái niệm tứ giác, (Trang 1)
Hoạt động 1: Hình thang vuông (5 phút) - HH 8 HKI (KHÔNG CẦN SỬA)
o ạt động 1: Hình thang vuông (5 phút) (Trang 4)
Hình thang cân ta phải chứng - HH 8 HKI (KHÔNG CẦN SỬA)
Hình thang cân ta phải chứng (Trang 6)
Hình thang - HH 8 HKI (KHÔNG CẦN SỬA)
Hình thang (Trang 15)
Hình thang. - HH 8 HKI (KHÔNG CẦN SỬA)
Hình thang. (Trang 16)
3. Hình có trục đối xứng - HH 8 HKI (KHÔNG CẦN SỬA)
3. Hình có trục đối xứng (Trang 23)
Hình bình hành là một hình thang đặc biệt - HH 8 HKI (KHÔNG CẦN SỬA)
Hình b ình hành là một hình thang đặc biệt (Trang 26)
Hình gì ? - HH 8 HKI (KHÔNG CẦN SỬA)
Hình g ì ? (Trang 28)
3. Hình có tâm đối xứng : - HH 8 HKI (KHÔNG CẦN SỬA)
3. Hình có tâm đối xứng : (Trang 30)
Hình bình hành ta có tính chất gì - HH 8 HKI (KHÔNG CẦN SỬA)
Hình b ình hành ta có tính chất gì (Trang 33)
3. Hình bình hành có 1 góc vuông - HH 8 HKI (KHÔNG CẦN SỬA)
3. Hình bình hành có 1 góc vuông (Trang 34)
Hình    - có một góc vuông  thoi      - có hai đường chéo bằng - HH 8 HKI (KHÔNG CẦN SỬA)
nh - có một góc vuông thoi - có hai đường chéo bằng (Trang 43)
Hình thoi ? Vì sao ? - HH 8 HKI (KHÔNG CẦN SỬA)
Hình thoi ? Vì sao ? (Trang 45)
Hình vuông thì theo câu a và b - HH 8 HKI (KHÔNG CẦN SỬA)
Hình vu ông thì theo câu a và b (Trang 47)
Hình   (giải   thích   cácyếu   tố - HH 8 HKI (KHÔNG CẦN SỬA)
nh (giải thích cácyếu tố (Trang 59)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w