Câu 1:NB Trong bốn kim loại Al, Mg, Fe, Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là Câu 2:NB Kim loại phản ứng chậm với nước ở nhiệt độ thường là Câu 3:NB Hơi Thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi là
Trang 1ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2020
HƯỚNG TINH GIẢN LẦN 2
ĐỀ 76 – NGỌC 20
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: .
Số báo danh:
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;
Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag
= 108; Ba = 137
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 1:(NB) Trong bốn kim loại Al, Mg, Fe, Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 2:(NB) Kim loại phản ứng chậm với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 3:(NB) Hơi Thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế Thuỷ ngân thì chất bột được dùng để
rắc lên Thuỷ ngân rồi gom lại là
Câu 4:(NB) Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức.
Câu 5:(NB) Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3tác dụng với dung dịch
Câu 6:(NB) Sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần của các chất sau đây: (1) C3H7COOH; (2)
CH3COOC2H5; (3) C3H7CH2OH Ta có thứ tự là
A (1), (2), (3) B (2), (3), (1) C (1), (3), (2) D (3), (2), (1).
Câu 7:(NB) Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2
là
A CuO, Al, Mg B Zn, Al, Fe C MgO, Na, Ba D ZnO, Ni, Sn.
Câu 8:(NB) Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là
Câu 9:(NB) Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng
thời giải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng
A trao đổi B nhiệt phân C trùng hợp D trùng ngưng.
Câu 10:(NB) Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện Tổng các hệ số tỉ
lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là
Câu 11:(NB) Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n
Câu 12:(NB) Glyxylalanin có công thức là
A H2N-CH2-CO-NH-CH2-COOH B H2N- CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH
C H2N- CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-COOH D H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Câu 13:(TH) Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?
A Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat.
B Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat
C Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
D Cho Al2O3 tác dụng với nước
Câu 14:(TH) Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
A FeCl3 và AgNO3 B FeCl2 và ZnCl2 C AlCl3 và HCl D MgSO4 và ZnCl2
Câu 15:(NB) Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức mạch hở là
A CnH2n-4O B CnH2n-2O C CnH2nO D CnH2n+2O
Câu 16:(NB) Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Trang 2Câu 17:(NB) Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X Na2CO3 + H2O X là hợp chất
Câu 18:(NB) Chất nào sau đây không dẫn điện được?
C.NaOH nóng chảy D HBr hòa tan trong nước
Câu 19:(NB) Trong dung dịch, các amino axit tồn tại chủ yếu ở dạng
A phân tử trung hoà B cation C anion D ion lưỡng cực.
Câu 20:(NB) Hai kim loại đều thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn là
Câu 21:(VD) Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Mg, Al trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 8,96
lít khí H2 (đkc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 18,1 gam B 36,2 gam C 54,3 gam D 63,2 gam.
Câu 22:(VD) Cho 150 ml dung dịch NaOH 7M vào 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M Dung dịch sau phản ứng chứa các chất tan là
A Na2SO4, NaAlO2 B NaOH, NaAlO2
C Al(OH)3, Na2SO4, NaAlO2 D NaOH, Na2SO4, NaAlO2
Câu 23:(NB) Chất có khả năng làm quì tím hóa đỏ là
A CH3OH B CH3CHO C CH3COOH D C2H5OH
Câu 24:(TH) Cho một peptit X được tạo nên bởi n gốc alanin có khối lượng phân tử là 302 đvC Peptit
X thuộc loại
A tetrapeptit B pentapepit C đipetit D tripetit.
Câu 25:(VD) Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic với hiệu suất của từng giai
đoạn là 85% Khối lượng ancol thu được là:
Câu 26:(VD) Cho 20g hỗn hợp X gồm ba amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ
với dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch thu được 31,68g muối Xác định thể tích HCl đã dùng?
Câu 27:(TH) Cho chuyển hóa sau: CO2 → A→ B→ C2H5OH Các chất A, B là
A tinh bột, glucozơ B tinh bột, xenlulozơ
C tinh bột, saccarozơ D glucozơ, xenlulozơ.
Câu 28:(TH) Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế kim loại bằng cách dùng khí H2 để khử oxit kim loại:
Hình vẽ trên minh hoạ cho các phản ứng trong đó oxit X là
A.MgO và K2O B.Fe2O3 và CuO C.Na2O và ZnO D.Al2O3 và BaO
Câu 29:(TH) Đốt nóng một hỗn hợp gồm bột Al và bột Fe3O4 trong môi trường không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được khí H2 bay lên Vậy trong hổn hợp X có những chất sau:
A Al, Fe, Fe3O4, Al2O3 B Al, Fe, Al2O3
C Al, Fe, Fe2O3, Al2O3 D Al, Fe, FeO, Al2O3
Câu 30:(NB) Trong các cặp chất sau, cặp chất nào tham gia phản ứng trùng ngưng?
A CH2=CH-Cl và CH2=CH-OCO-CH3 B CH2=CH - CH=CH2 và CH2=CH-CN
C H2N-CH2-NH2 và HOOC-CH2-COOH D CH2=CH - CH=CH2 và C6H5-CH=CH2
Câu 31:(VD) Khử hết m gam CuO bằng H2 dư, thu được chất rắn X Cho X tan hết trong dung dịch HNO3 dư thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của m là
A 9,6 B 8,0 C 6,4 D 12,0
Câu 32:(VD) Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng
vừa đủ 3,976 lít khí O2 (ở đktc), thu được 6,38 gam CO2 Mặt khác, X tác dụng với dd NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Công thức phân tử của hai este trong X là:
Trang 3A C3H4O2 và C4H6O2 B C3H6O2 và C4H8O2
C C2H4O2 và C3H6O2 D C2H4O2 và C5H10O2
Câu 33:(TH) Cho dãy các chất: FeO, Fe3O4, Al2O3, HCl, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi hoá bởi dung dịch H2SO4 đặc, nóng là
Câu 34:(VD) Cho a mol hỗn hợp gồm CO2 và hơi H2O qua than nung đỏ, thu được 1,6a mol hỗn hợp khí X gồm CO, CO2, H2 Dẫn toàn bộ X qua dung dịch chứa hỗn hợp gồm 0,02 mol KHCO3 và 0,06 mol
K2CO3, thu được dung dịch Y chứa 12,76 gam chất tan, khí thoát ra còn CO và H2 Bỏ qua sự hoà tan các khí trong nước Giá trị của a là
A 0,10 B 0,20 C 0,05 D 0,15.
Câu 35:(VD) Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol (glixerin) và hai loại
axit béo Hai loại axit béo đó là
A C15H31COOH và C17H35COOH B C17H33COOH và C15H31COOH
C C17H31COOH và C17H33COOH D C17H33COOH và C17H35COOH
Câu 36:(TH) Cho các phát biểu sau:
(a) Dầu thực vật, mỡ động vật không tan trong nước.
(b) Do có nhiều fructozơ nên mật ong có vị ngọt sắc.
(c) Protein trong lòng trắng trứng chủ yếu được cấu tạo bởi các gốc α-aminoaxit.
(d) Lưu hoá cao su là đun nóng cao su với lưu huỳnh để tăng tính đàn hồi và độ bền cho cao su (e) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm.
Số phát biểu đúng là
Câu 37:(VDC) Điện phân dung dịch X gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 với cường độ dòng điện không đổi, điện cực trơ Khối lượng catot (m gam) tăng biểu diễn theo thời gian điện phân (t giây) như đồ thị
Giả thiết hiệu suất điện phân là 100% và kim loại đều bám vào catot Giá trị của x là
A 12,9 B 16,2 C 10,8 D 9,6
Câu 38:(VDC) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân cần dùng 27,44 lít khí O2,
thu được 23,52 lít khí CO2 và 18,9 gam H2O Nếu cho m gam X tác dụng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 27,9 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muối
Y và b mol muối Z (My < Mz) Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Tỉ lệ a : b là
Câu 39:(VDC) Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 3,08 mol O2, thu được CO2 và 2 mol
H2O Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 35,36 gam muối Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
A 0,16 B 0,12 C 0,2 D 0,24.
Câu 40:(VDC) Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức, chất Y
(CmH2m3O6N5) là pentapeptit được tạo bởi một amino axit Cho 0,26 mol E gồm X và Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, đun nóng thu được etylamin và dung dịch T chỉ chứa 62,9 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 4
-HẾT -ĐÁP ÁN
MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2020
MÔN: HÓA HỌC
1 Phạm vi kiến thức - Cấu trúc:
- 10% kiến thức lớp 11; 90% kiến thức lớp 12
- Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (50% : 50%)
- Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.
- Số lượng câu hỏi: 40 câu.
2 Ma trận:
Vận dụng cao
Tổng số câu
Trang 52 Este – Lipit Câu 4, 16 Câu 32,
35
Câu 38,
4 Amin – Amino axit -
Protein
Câu 12,
7 Đại cương về kim loại Câu 1 Câu 28 Câu 21, 31 Câu 37 5
8 Kim loại kiềm, kim loại
kiềm thổ - Nhôm
Câu 2, 10,
6
9 Sắt và một số kim loại quan trọng Câu 5, 8 Câu 14, 29 4
10.
Nhận biết các chất vô cơ
Hóa học và vấn đề phát
5,0đ
8 2,0đ
8 2,0đ
4 1,0đ
40 10,0đ
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: B KL có tính khử mạnh sẽ nằm trước trong dãy hoạt động hóa học.
Câu 2: C Mg tác dụng chậm với H2O ở điều kiện thường, ở nhiệt độ cao Mg tác dụng mãnh liệt hơn
Câu 3: C Hg tác dụng được với bột S ở điều kiện thường.
Câu 4: B Thủy phân chất béo thu được muối của axit béo và glixerol.
Câu 5: A KOH tác dụng với Fe2(SO4)3 tạo Fe(OH)3 kết tủa nâu đỏ
Câu 6: B Nhiệt độ sôi theo thứ tự: (2) CH3COOC2H5; (3) C3H7CH2OH; (1) C3H7COOH
Câu 7: B Vì Al, Zn, Fe đứng trước H+ và Cu2+ trong dãy hoạt động hóa học
Câu 8: B Fe2O3 có số oxi hóa cao nhất nên chỉ có tính oxi hóa không có tính khử
Câu 9: D Trùng ngưng là loại phản ứng có ít nhất 2 nhóm chức gây ra phản ứng và đồng thời giải
phóng phân tử nhỏ
Câu 10: A
Phương trình xảy ra là
Ca(HCO3)2 t0 CaCO3 + CO2 + H2O
Câu 11: A Công thức của xenlulozơ là [C6H7O2(OH)3]n
Câu 12: D Tên peptit bắt đầu từ đầu N (đầu còn nhóm NH2) và kết thúc bằng đầu C (đầu còn nhóm COOH)
Câu 13: B
Điều chế Al(OH)3
(1) Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat
(2) Dẫn NH3 dư vào dung dịch muối Al3+
Câu 14: A Fe chỉ tác dụng với ion kim loại đứng sau sắt theo qui tắc anpha.
Câu 15: D CT của ancol no, đơn chức, mạch hở là CnH2n+1OH (CnH2n+2O)
Câu 16: D Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là C17H35COONa và glixerol
Câu 17: B Khi cho NaHCO3 + X Na2CO3 + H2O X là hợp chất NaOH
Phương trình phản ứng là: NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O
Câu 18: A Chất không dẫn điện được là KCl rắn, khan vì KCl rắn khan không có sự điên li tạo ra các
ion
Câu 19: D Lysin có công thức (H2N)-C5H9-COOH
Trang 6Câu 20: B KL kiềm gồm: Li, Na, K, Rb, Cs
Câu 21: B
m Muối = mhh Kl + mCl- = 7,8 + 0,4x2x35,5=36,2 gam
Câu 22: D
Vì nNaOH = 0,15x7=1,05 mol, nAl2(SO4)3=1x 0,1=0,1 mol
6NaOH + Al2(SO4)3 2 Al(OH)3 + 3 Na2SO4
0,6… 0,1……… 0,2……….0,3
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + H2O
0,2………….0,2 ………0,2 mol
(NaoH dư=1,05-0,8=0,25 mol)
Câu 23: C CH3COOH là axit làm quì tím hóa đỏ
Câu 24: A Phân tử là tetrapeptit (Ala)4, M=89.4 -18.3=302
Câu 25: C
1 tấn tinh bột có 5% tạp chất còn lại nguyên chất là 950Kg
(C6H10O5)n85% nC6H12O6 85% 2n C2H5OH
162.n Kg………2.46n kg
950 kg……… ?
n
n x
8 , 389 100
85 100
85 162
92
Câu 26: D
mHCl= m muối – m Amin=31,68 – 20=11,68 gam
nHCl = 0,32mol, VHCl=0,32/1=0,32 lit=320 ml
5
,
36
68
,
Câu 27: A
6nCO2 + 5nH2O → (C6H10O5)n + 6nO2
(A)
(C6H10O5)n → 2C2H5OH + 2CO2
(B)
Câu 28: B Khí sinh ra là H2 có khả năng lấy oxi của các oxit KL sau Al
Câu 29: B
Al + Fe3O4 → Al2O3 + Fe Hỗn hợp sau phản ứng là rắn X Mà X + NaOH tạo khí H2 => X phải có mặt của Al dư
Câu 30: C cặp chất tham gia phản ứng trùng ngưng là H2N-CH2-NH2 và HOOC-CH2-COOH
Câu 31: D.
X là Cu, bảo toàn electron 2nCu 3nNO
CuO Cu
m 12gam
Câu 32: B
Hướng dẫn giải
X là hai este no đơn chức,mạch hở nên : CnH2nO2 O2
) ( 145 , 0 :
) ( 145 , 0 :
2
2
mol O
H
mol CO
3 6 2
4 8 2
C H O 0,145
C H O 0,04
Câu 33: B H2SO4 đặc, nóng oxi hóa được: : FeO, Fe3O4, HCl
Câu 34: A.
Nếu chất tan chỉ có KHCO3 (0,14) thì
3 KHCO
m 14 12, 76 Chất tan gồm KHCO3 (x) và K2CO3 (y)
m chất tan = 100x + 138y = 12,76
và y = 0,02
x 0,1
Bảo toàn C nCO (X) 0, 04
Trang 7CO H
n n 1, 6a 0, 04
phản ứng = 1,6a – a = 0,6a
C
n
Bảo toàn electron: 4.0,6a = 2(1,6a – 0,04)
a 0,1
Câu 35: D
n Glixerol = 46/92 = 0,5 mol
Gọi công thức trung bình của Lipit : (R’COO)3C3H5
(R’COO)3C3H5 + 3NaOH 3R’COONa + C3H5(OH)3
0,5 Số mol lipit = 0,5 mol
Khối lượng phân tử của Lipit : 444/0,5 = 888
3R’ + 173 = 888 R’ = 238,3
C17H33 = 237 , C17H35 = 239
Câu 36: B Tất cả đều đúng.
Câu 37: C.
và
Ag
n a nCu 2 b 108a 64b 20, 4
Tại catot, đoạn 1 khử Agvà đoạn 2 khử Cu ,2 electron trao đổi tỉ lệ thuận với thời gian nên: 3a = 2b
a 0,1; b 0,15
x 108a 10,8gam
Câu 38: B
Dễ dàng có n CO2 = n H2O = 1,05 mol => Este no, đơn chức có công thức chung CnH2nO2
Có nhhX = (3.1,05 – 2.1,225) : 2 = 0,35 mol (bảo toàn oxi) => n = 1,05 : 0,35 = 3
Hai este là HCOOC2H5 a mol; CH3COOCH3 b mol
Có a + b = 0,35 và 68a + 82b + 0,05.40 = 27,9
a = 0,2 mol ; b = 0,15 mol => a : b = 4 : 3
Câu 39: B.
Đặt nX = x; = y; độ bất bão hoà của X là k.
2 CO
n
Theo BT O: 6x + 6,16 = 2y + 2 (1) và m = mC + mH + mO = 12y + 2.2 + 16.6x
Khi cho X tác dụng với NaOH thì: nNaOH = 3x mol và = x mol
3 8 3
C H O n 96x + 12y + 4 + 3x.40 = 35,36 + 92x (2)
BTKL
Từ (1), (2) suy ra: x = 0,04; y = 2,2
Theo độ bất bão hoà: x.(k – 1) = y – 2 (1) k = 6 = x.(k – 3) = 0,12 mol
2 Br n
Câu 40: B.
Muối gồm CxH2x(COONa)2 (0,2 mol) và NH2-CyH2y-COONa (0,06.5 = 0,3 mol)
mmuối = 0,2.(14x + 134) + 0,3.(14y + 83) = 62,9 x = 1 và y = 2
E gồm CH2(COONH3C2H5)2 (0,2 mol) và (Ala)5 (0,06 mol) %mX = 63,42%