1. Trang chủ
  2. » Đề thi

74 đề 74 (ngọc 18) theo đề MH lần 2 image marked

9 74 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 248,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6:NB X là hợp chất hữu cơ vừa tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, vừa tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không làm quỳ tím đổi màu.. Câu 7:NB Kim loại phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng

Trang 1

ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2020

HƯỚNG TINH GIẢN LẦN 2

ĐỀ SỐ 74 – Ngọc 18

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: .

Số báo danh:

* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;

Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag

= 108; Ba = 137

* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước

Câu 1:(NB) Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

Câu 2:(NB) Sođa khan có công thức hóa học là

Câu 3:(NB) Hiện nay tình trạng ô nhiễm không khí nhất là tại các thành phố lớn đang ở mức báo động

Để bảo vệ sức khỏe của bản thân khi đi ra ngoài mọi người cần phải đeo khẩu trang Theo em loại khẩu trang có thể lọc sạch bụi, loại bỏ đáng kể các virus, vi khuẩn và khí ô nhiễm thường có chất nào trong số các chất sau

A axit sunfuric B hiđropeoxit C ozon D than hoạt tính.

Câu 4:(NB) Este có công thức phân tử C2H4O2 có tên gọi là

A metyl axetat B metyl fomat C etyl fomat D metyl propionat.

Câu 5:(NB) Cấu hình electron thu gọn của ion Fe2+ là?

A [Ar] 4s2 3d4 B [Ar] 3d4 4s3 C [Ar] 3d6 D [Ar] 3d6 4s2

Câu 6:(NB) X là hợp chất hữu cơ vừa tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, vừa tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không làm quỳ tím đổi màu Vậy X là

A axit fomic B etyl axetat C metyl fomat D axit axetic.

Câu 7:(NB) Kim loại phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là

Câu 8:(NB) Sắt là kim loại được dùng rất rộng rãi và phổ biến trong đời sống và có nhiệt độ nóng chảy

cao, nhiệt độ nóng chảy của sắt sắp xỉ

Câu 9:(NB) Trong những năm 30 của thế kỉ XX, các nhà hóa học của hãng Du Pont (Mỹ) đã thông báo

phát minh ra một loại vật liệu ‘‘mỏng hơn tơ nhện, bền hơn thép và đẹp hơn lụa’’ Theo thời gian, vật liệu này đã có mặt trong cuộc sống hàng ngày của con người, phổ biến trong các sản phẩm như lốp xe,

dù, quần áo, tất, Hãng Du Pont đã thu được hàng tỉ đô la mỗi năm bằng sáng chế về loại vật liệu này Một trong số vật liệu đó là tơ nilon-6 Công thức một đoạn mạch của tơ nilon-6 là

A (-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n B (-NH-[CH2]6-CO-)n

C (-NH-[CH2]5-CO-)n D (-CH2-CH=CH-CH2)n

Câu 10:(NB) Clorua vôi là hóa chất có khả năng tẩy rửa, tẩy uế, sát khuẩn Công thức hóa học của

clorua vôi là

A Ca(ClO3)2 B CaOCl2 C Ca(ClO)2 D CaCl2

Câu 11:(NB) Cacbohiđrat nào sau đây còn được gọi là đường mía?

A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Fructozơ.

Câu 12:(NB) Anilin có công thức là

A H2N-CH2-COOH B H2N-CH2-CH2-COOH

C CH3-CH(NH2)-COOH D C6H5-NH2

Câu 13:(TH) Có 4 lọ đựng dung dịch sau: KHSO4, KOH, Ba(HCO3)2, BaCl2 được đánh dấu ngẫu nhiên không theo thứ tự là A, B, C, D Để xác định hóa chất trong mỗi lọ người ta tiến hành thí nghiệm và thấy hiện tượng như sau:

+ Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch C thấy xuất hiện kết tủa, không thấy xuất hiện khí

+ Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch C không thấy xuất hiện hiện tượng gì

Trang 2

+ Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch D vừa thấy xuất hiện kết tủa vừa thấy xuất hiện khí Các chất A, B, C, D lần lượt là:

A Ba(HCO3)2, KHSO4, KOH, BaCl2 B BaCl2, Ba(HCO3)2, KHSO4, KOH

C Ba(HCO3)2, BaCl2, KOH, KHSO4 D Ba(HCO3)2, KOH, KHSO4, BaCl2

Câu 14:(TH) Cho các phản ứng hóa học sau: (1) Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu (2) Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + Fe2+

Nhận xét nào sau đây sai?

A Tính oxi hóa của Fe3+ mạnh hơn Cu2+ B Tính khử của Fe mạnh hơn Cu.

C Tính khử của Cu yếu hơn Fe2+ D Tính oxi hóa của Fe2+ yếu hơn Cu2+

Câu 15:(NB) Một học sinh đã điều chế và thu khí NH3 theo sơ đồ sau đây:

Kết quả thí nghiệm không thành công Lí do chính là

A NH3 không được điều chế từ NH4Cl và Ca(OH)2

B Ống nghiệm phải để hướng xuống chứ không phải hướng lên.

C NH3 không được thu bằng phương pháp đẩy nước mà là đẩy không khí

D Thí nghiệm trên xảy ra ở điều kiện thường nên không cần nhiệt độ.

Câu 16:(NB) Khi cho X (C4H8O2) tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng thu được CH3COONa Công thức cấu tạo của X là

A C2H5COOH B HCOOC3H7 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 17:(NB) CO2 tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây tạo kết tủa?

A NaCl B NaOH C Ca(NO3)2 D Ca(OH)2

Câu 18:(NB) Chất nào sau đây là muối axit?

Câu 19:(NB) Phát biểu nào sau đây không đúng về glyxin?

A Cháy trong khí O2 sinh ra khí N2 B Không tan trong nước.

C Tác dụng với dung dịch H2SO4 D Tác dụng với dung dịch NaOH tạo muối.

Câu 20:(NB) Công thức hóa học của nhôm sunfua là

A Al2(SO4)3 B Al(OH)3 C AlCl3 D Al2S3

Câu 21:(VD) Nhúng một thanh nhôm nặng 45 gam vào 400 ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau một thời gian lấy thanh nhôm ra còn lại thấy nặng 46,38 gam Khối lượng Cu thoát ra là

A 0,64 gam B 1,28 gam C 1,92 gam D 2,56 gam.

Câu 22:(VD) Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1) vào nước dư, thu được dung dịch X Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào X đến khi thu được kết tủa lớn nhất thấy hết 500 ml Giá trị của m là

Câu 23:(NB) Công thức phân tử của etilen là

A C2H6 B C3H6 C C2H4 D C2H2

Câu 24:(TH) Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X thì thu được 1 mol glyxin, 2 mol alanin và 2

mol valin Trong sản phẩm của phản ứng thủy phân không hoàn toàn X có Gly-Ala-Val Amino axit đầu

C của X là valin Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn dữ kiện trên là

Câu 25:(VD) Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20%)

Câu 26:(VD) Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho X tác dụng

vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 27:(TH) Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dung dịch saccarozơ phản ứng với CuO tạo dung dịch màu xanh lam.

B Hồ tinh bột tác dụng với dung dịch iot tạo hợp chất màu xanh tím.

Trang 3

C Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit.

D Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng.

Câu 28:(TH) Một mẫu kim loại Cu có lẫn tạp chất là các kim loại Al, Mg Để loại bỏ tạp chất thì dùng

dung dịch nào sau đây?

A NaOH B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2

Câu 29:(TH) Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với dung dịch các chất riêng biệt sau: H2SO4 loãng, CuCl2, Fe(NO3)3, AgNO3, NaCl Số trường hợp có phản ứng hóa học xảy ra là

Câu 30:(NB) Polime nào sau đây không phải là polime tổng hợp?

C Thủy tinh hữu cơ plexiglas D Tơ nilon-6.

Câu 31:(VD) Khử hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Fe2O3 và CuO cần vừa đủ 3,36 lít CO (đktc) Mặt khác, để hoà tan hết m gam X cần vừa đủ là V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

Câu 32:(VD) Thủy phân hoàn toàn 18 gam HCOOCH3 trong dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được ancol X Cho X tác dụng hết với Na dư thu được V lít H2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 33:(TH) Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(b) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

(c) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2

(d) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3

(e) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

Câu 34:(VD) Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ X cần 10,08 lít O2 (đktc) Sản phẩm cháy gồm CO2 và

H2O được hấp thụ hết vào bình Ba(OH)2 thì thấy có 39,4 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm

19,0 gam Đun nóng dung dịch thu thêm 9,85 gam kết tủa Công thức phân tử của X là

A C2H6 B C3H8O C C3H8 D C2H6O

Câu 35:(VD) Cho 7,4 gam một este X đơn chức tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M Cô

cạn dung dịch sau phản ứng thu được 8,2 gam muối khan Công thức cấu tạo của este là

A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOCH3

Câu 36:(TH) Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:

X Tác dụng với Cu(OH)2 trong dung dịch kiềm Có màu xanh lam

X Đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng Thêm tiếp

dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng

Tạo kết tủa Ag

Y Đun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để nguội

Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4

Tạo dung dịch màu xanh lam

Z Tác dụng với quỳ tím Quỳ tím chuyển màu xanh

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A saccarozơ, triolein, lysin, anilin B xenlulozơ, vinyl axetat, natri axetat, glucozơ

C hồ tinh bột, triolein, metylamin, phenol D saccarozơ, etyl axetat, glyxin, anilin.

Câu 37:(VDC) Trieste E mạch hở, tạo bởi glixerol và 3 axit cacboxylic đơn chức X, Y, Z Đốt cháy

hoàn toàn x mol E thu được y mol CO2 và z mol H2O Biết y = z + 5x và x mol E phản ứng vừa đủ với

72 gam Br2 trong nước, thu được 110,1 gam sản phẩm hữu cơ Cho x mol E phản ứng với dung dịch KOH dư thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 38:(VDC) Xà phòng hóa hoàn toàn 0,1 mol một este E đơn chức, mạch hở bằng 26 gam dung dịch

MOH 28% (M là kim loại kiềm) rồi tiến hành chưng cất sản phẩm thu được 26,12 gam chất lỏng và 12,88 gam chất rắn khan Y Nung chất rắn Y trong bình kín với lượng oxi vừa đủ, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí CO2, hơi nước và 8,97 gam một muối duy nhất Cho các phát biểu liên quan đến bài toán

(a) Thể tích CO2 (ở đktc) thu được 5,264 lít

Trang 4

(b) Tổng số nguyên tử C, H, O có trong một phân tử E là 21.

(c) Este E tạo bởi ancol có phân tử khối là 74.

(d) Este E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

Trong số các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 39:(VDC) Điện phân dung dịch X chứa Cu(NO3)2 và NaCl với điện cực trơ Tổng thể tích khí thoát

ra ở cả 2 điện cực (V lít) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t giây) theo đồ thị bên

Nếu điện phân X trong thời gian 3,5a giây thì thu được dung dịch có khối lượng giảm m gam so với dung dịch X Giả thiết các chất điện phân ra không tan trong dung dịch Giá trị của m là

Câu 40:(VDC) Hỗn hợp X gồm 1 mol amin no, mạch hở A và 2 mol aminoaxit no, mạch hở B tác dụng

vừa đủ với 4 mol HCl hoặc 4 mol NaOH Nếu đốt cháy một phần hỗn hợp X (nặng a gam) cần vừa đủ 38,976 lít O2 (đktc) thu được 5,376 lít khí N2 (đktc) Mặt khác, cho a gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được m gam muối Giá trị của m là

Trang 5

-HẾT -ĐÁP ÁN

MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2020

MÔN: HÓA HỌC

1 Phạm vi kiến thức - Cấu trúc:

- 10% kiến thức lớp 11; 90% kiến thức lớp 12

- Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (50% : 50%)

- Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.

- Số lượng câu hỏi: 40 câu.

2 Ma trận:

Vận dụng cao

Tổng số câu

1 Kiến thức lớp 11 Câu 15,

Trang 6

35 38

4 Amin – Amino axit - Protein Câu 12, 19 Câu 24 Câu 26 4

7 Đại cương về kim loại Câu 1 Câu 28 Câu 21,

8 Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ - Nhôm Câu 2, 10, 17, 20 Câu 13 Câu 22 6

9 Sắt và một số kim loại quan trọng Câu 5, 8 Câu 14, 29 4

10.

Nhận biết các chất vô cơ

Hóa học và vấn đề phát

triển KT – XH - MT

5,0đ

8 2,0đ

8 2,0đ

4 1,0đ

40 10,0đ

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: D Hg là kim loại duy nhất ở trạng thái lỏng nên có nhiệt độ nóng chảy thấp

Câu 2: B Sođa là hợp chất có công thức Na2CO3

Câu 3: D Than hoạt tính có tác dụng hấp thụ các khí độc.

Câu 4: B Công thức este duy nhất là HCOOCH3

Câu 5: C Cấu hình của Fe(z=26): [Ar]3d64s2 → Fe2+: [Ar]3d6 (mất đi 2e)

Câu 6: C.

X + AgNO3/NH3

X + NaOH

X không đổi màu quỳ tím

Chọn X là metyl fomat (HCOOCH3)

Câu 7: D Kim loại tác dụng với H2SO4 loãng phải đứng trước H

Câu 8: B Nắm nhiệt độ nóng chảy của một số kim loại quan trọng trong sgk 12 (Al, Fe, Cr)

Câu 9: C Nilon-6 được trùng ngưng từ phân tử H2N-(CH2)5-COOH hoặc trùng hợp từ caproamit

Câu 10: B Clorua vôi có công thức là CaOCl2

Câu 11: B Saccarozơ có nhiều trong mía, củ cải đường, thốt nốt,

Câu 12: D Nhớ tên gọi của một số hợp chất hữu cơ ở chương trình lớp 12.

Câu 13: C.

A + D Khí + Kết tủa nên A, D là KHSO4, Ba(HCO3)2

Chọn C

Câu 14: C Sai vì Cu là kim loại nên tính khử mạnh hơn ion Fe2+

Câu 15: C Lý do chính là NH3 không được thu bằng phương pháp đẩy nước vì NH3 tan rất tốt trong

H2O NH3 thu bằng phương pháp đẩy không khí, úp bình chứa do NH3 nhẹ hơn không khí

Câu 16: D Tạo muối CH3COONa nên este ban đầu là CH3COOC2H5

Câu 17: D

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O

Câu 18: D NaHSO4 là muối axit (còn H có khả năng điện li thành H+)

Câu 19: B Glyxin là aminoaxit có khả năng tan tốt trong nước.

Câu 20: D Sunfua là hợp chất muối của lưu huỳnh và KL

Câu 21: C.

2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu

Trang 7

Cu

45 27.2x 64.3x 46,38

x 0,01

m 64.3x 1,92gam

 

Câu 22: C.

2

Na O

n 2x nAl O2 3 x

Khi kết tủa max thì dung dịch chỉ chứa NaCl (4x)

HCl

n 4x 0,5 x 0,125

m 28, 25

 

Câu 23: C Etilen là hợp chất anken có công thức C2H4 (CnH2n)

Câu 24: B

Các cấu tạo của X:

Gly-Ala-Val-Ala-Val

Ala-Gly-Ala-Val-Val

Ala-Val-Gly-Ala-Val

Val-Ala-Gly-Ala-Val

Câu 25: D.

6 7 2 2 3

C H O (ON )

n 0,3kmol

C H O (OH)6 7 2 3n3nHNO3 C H O (ON )6 7 2 2 3n 3nH O2

3

HNO

n 0,9kmol

HNO3 bị hao hụt 20% nên chỉ có 80% giá trị sử dụng:

kg

3

HNO

m 0,9.63 / 80% 70,875

3

dd HNO

dd

m 105 kg

V 105 /1,5 70 lit

Câu 26: A.

Dung dịch Y chứa:

NH2-CH2-COO-: 0,2

K : 0,5

Bảo toàn điện tích nCl 0,3

m rắn = 44,95

Câu 27: B.

A Sai vì tác dụng với Cu(OH)2

C Sai vì glucozơ không tham gia thủy phân

D Sai vì xenlulozơ thủy phân trong môi trường axit

Câu 28: B Nguyên tắc làm tinh khiết KL nào thường sẽ nhúng vào muối của KL đó Câu 29: C Fe tác dụng với H2SO4 loãng, CuCl2, Fe(NO3)3, AgNO3

Câu 30: B Tơ visco là tơ bán tổng hợp (nhân tạo)

Câu 31: D.

2

n (X) n 0,15

n n (X) 0,15

2

ddHCl

V 300 ml

Câu 32: D.

HCOOCH3 → CH3OH → 0,5H2

0,3……….0,15

lít

2

H

V 2,36

Câu 33: D.

(a) NaOH + Ca(HCO3)2 → CaCO3 + Na2CO3 + H2O

(b) HCl dư + NaAlO2 → NaCl + AlCl3 + H2O

Trang 8

(c) Không phản ứng.

(d) NH3 + H2O + AlCl3 → Al(OH)3 + NH4Cl

(e) CO2 + H2O + NaAlO2 → Al(OH)3 + NaHCO3

Câu 34: B.

n n 2n 0,3 mol

m m m n 0, 4 mol

BT:

Tỉ lệ nC : nH : nO = 3 : 8 : 1  Công thức phân tử của X là C3H8O

Câu 35: D.

n muối = nX = nNaOH = 0,1

X là C3H6O2

X

M 7, 4 / 0,1

M muối = 8,2/0,1 = 82 Muối là CH3COONa

Cấu tạo của X: CH3COOCH3

Câu 36: A

- Saccarozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch xanh lam, thủy phân tạo gluco và fructo tham gia tráng bạc

- Triolein thủy phân tạo glixerol tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch xanh lam

- Lysin làm quì tím hóa xanh

- Anilin tác dụng với Br2 tạo kết tủa trắng

Câu 37: A.

Gốc R có k = 3

n (n n ) / 5  k 6

(RCOO)3C3H5 + 3Br2 → (RBr2COO)3C3H5

0,15………0,45…… 0,15

RCOOK

R 27

 

Câu 38: A.

MOH

m 7, 28

Bảo toàn M nMOH 2mM CO2 3

7, 28(M 17) 2.8,97 / (2M 60)

M 39 : K

Trong dung dịch KOH 28% có nKOH 0,13và gam

2

H O

m 18,72

m lỏng -

ancol

m

2

H O

m 7, 4

M 74 : C H OH

Y gồm RCOOK (0,1) và KOH dư (0,03)

R 29 : C H

 

Vậy E là C2H5COOC4H9

Phát biểu (1)(3) đúng

Câu 39: D.

Đoạn 1: Chỉ có Cl2 thoát ra

2

Cl

Đoạn 2: Có độ dốc nhỏ hơn (khí thoát ra chậm lại) nên chỉ có O2

Thời gian của đoạn 2 là 2a giây (gấp đôi đoạn 1) nên

2

O

n 2.2x / 4 x

Đoạn 3: Thoát H2 và O2, thời gian kéo dài a giây (bằng đoạn 1) nên và

2

H

n x

2

O

n 0,5x

n khí tổng = x + x + x + 0,5x = 0,35

x 0,1

 

Bảo toàn electron: (đoạn 2)

2n 2n 4n

Cu

n 0,3

Trang 9

Khi điện phân 3,5a giây (Đoạn 1 + Đoạn 2 + Một nửa đoạn 3):

Catot: nCu 0,3 và

2

H

n x / 2 0, 05

Anot: và

2

Cl

n 0,1 nO2  x 0,5x / 2 0,125

m giảm =

m m m m 30, 4

Câu 40: A.

Dễ thấy A có 2 nhóm –NH2, B có 1 nhóm –NH2 và 2 nhóm –COOH Trong a gam X chứa nA = u và nB = 2u

A = CH2 + 2NH + H2

B = CH2 + 2CO2 + NH + H2

Quy đổi X thành: CO2 (4u), NH (4u), H2 (3u) và CH2 (v)

2

2

N

O

n 4u / 2 0, 24 u 0,12

n 4u / 4 3u / 2 1,5v 1,74 v 0,96

X

m 42, 48

n n 0, 48

m muối = mX + mHCl = 60

Ngày đăng: 10/06/2020, 00:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN