NB Cho Al phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, sản phẩm thu được gồm muối Al2SO43 và Câu 8.. NB Dung dịch nào sau đây không phản ứng với Fe?. Glucozơ tác dụng với CuOH2 cho dung dịch màu
Trang 1ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2020
HƯỚNG TINH GIẢN LẦN 2
ĐỀ SỐ 61 – Vương 13
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: .
Số báo danh:
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65
* Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết cá khí sinh ra không tan trong nước
I ĐỀ BÀI Câu 1 (NB) Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)
những tấm kim loại
Câu 2 (NB) Kim loại nào sau đây không phải kim loại kiềm?
Câu 3 (NB) Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi
gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu Chất dễ cháy trong khí biogas là
Câu 4 (NB) Phản ứng giữa C2H5OH và CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
A trùng ngưng B este hóa C xà phòng hóa D trùng hợp.
Câu 5 (NB) Số oxi hóa của sắt trong Fe2(SO4)3 là
Câu 6 (NB) Công thức chung của amin no, đơn chức là
A CnH2n+3N B CnH2n+2+kNk C CnH2n+2-2a+kNk D CnH2n+1N
Câu 7 (NB) Cho Al phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, sản phẩm thu được gồm muối Al2(SO4)3 và
Câu 8 (NB) Dung dịch nào sau đây không phản ứng với Fe ?
Câu 9 (NB) Poli(vinyl clorua) có công thức là
A -(-CH2-CHBr-)-n B -(-CH2-CHCl-)-n C -(-CH2-CHF-)-n D -(-CH2-CH2-)-n
Câu 10 (NB) Nhôm hiđroxit (Al(OH)3) tan trong dung dịch nào sau đây?
Câu 11 (NB) Dữ kiện thí nghiệm chứng tỏ phân tử glucozơ có nhóm CH=O là
A Glucozơ có phản ứng tráng bạc và bị oxi hóa bởi nước brom thành axit gluconic.
B Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam
C Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO
D Khử hoàn toàn glucozơ, thu được hexan
Câu 12 (NB) Axit HCl và HNO3 đều phản ứng được với
A kim loại Ag B dung dịch FeCl2 C dung dịch Na2CO3 D kim loại Cu.
Câu 13 (NB) Trong công nghiệp người ta điều chế Na bằng cách điện phân nóng chảy
A NaCl B Na2CO3 C NaNO3 D Na2SO4
Câu 14 (NB) Fe(OH)2 không tác dụng với chất nào sau
Câu 15 (NB) Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
Câu 16 (NB) Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ ?
A Hiđro hoá axit béo B Đehiđro hoá chất béo lỏng.
C Hiđro hoá chất béo lỏng D Xà phòng hoá chất béo lỏng.
Câu 17 (NB) Trong đời sống sản xuất, hợp chất được dùng để khử chua đất trồng trọt, xử lí nước thải công
nghiệp, sát trùng, diệt nấm, khử độc môi trường là
Câu 18 (NB) Hợp chất hữu cơ luôn chứa nguyên tố nào sau đây?
Trang 2A Oxi B Cacbon C Lưu huỳnh D Hiđro.
Câu 19 (NB) Aminoaxit X trong phân tử có hai nhóm cacboxyl và một nhóm amino Vậy X là
Câu 20 (NB) Phương trình hóa học nào dưới đây không đúng ?
A Mg(OH)2 MgO + H2O B CaCO3 CaO + CO2
C BaSO4 Ba + SO2 + O2 D 2Mg(NO3)2 2MgO + 4NO2 + O2
Câu 21 (TH) Ngâm một thanh sắt vào cốc đựng 20 ml dung dịch CuSO4 1M, phản ứng hoàn toàn, lấy thanh sắt ra thì khối lượng thanh sắt sẽ
A giảm 0,16 gam B tăng 0,16 gam C giảm 1,12 gam D tăng 1,12 gam.
Câu 22 (TH) Cho m gam Al tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 3,36 lít H2 (đktc) Giá trị của m là
Câu 23 (TH) Cho hỗn hợp rắn CH3COONa, NaOH và CaO vào ống nghiệm chịu nhiệt rồi đun nóng Khí sinh ra là
Câu 24 (TH) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.
B Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím
C Các peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.
D Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính.
Câu 25 (TH) Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 60%, thu được 6,72 lít khí CO2
(đktc) Giá trị của m là
Câu 26 (TH) Cho 0,1 mol Gly-Ala tác dụng với dung dịch HCl dư, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, số mol HCl đã phản ứng là
Câu 27 (TH) Các bước tiến hành thí nghiệm tráng bạc của glucozơ
(1) Thêm 3-5 giọt glucozơ vào ống nghiệm
(2) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa tan hết
(3) Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60-70°C trong vòng vài phút
(4) Cho 1 ml AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch
Thứ tự tiến hành đúng là
A 1, 4, 2, 3 B 4, 2, 3, 1 C 1, 2, 3, 4 D 4, 2, 1, 3.
Câu 28 (TH) Cho các kim loại: K, Mg, Cu, Zn, Fe, Ag Số kim loại phản ứng được với dung dịch HCl đặc
nguội là
Câu 29 (TH) Phản ứng nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
A Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch HCl B Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl
C Fe tác dụng với dung dịch HCl D FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng
Câu 30 (TH) Phát biểu nào sau đây sai?
A Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
B Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.
C Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
D Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
Câu 31 (VD) Cho m gam hỗn hợp Na2CO3 và Na2SO3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 2M dư thì thu được 2,24 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối với hiđro là 27 Giá trị của m là
Câu 32 (VD) Cho 8,88 gam chất chứa nhân thơm X có công thức C2H3COOC6H3(OH)OOCCH3 vào 200
ml KOH 0,9M đun nóng đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được b gam chất rắn khan Giá trị của b là
Câu 33 (VD) Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch (NH4)2SO4
(b) Cho Cu dư vào dung dịch hỗn hợp KNO3 và HCl
(c) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 dư
Trang 3(d) Cho kim loại Ba vào dung dịch H2SO4 loãng dư
(e) Cho FeS vào dung dịch HCl
(g) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl loãng
(h) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng
Số thí nghiệm thu được chất khí là
Câu 34 (VD) Cho hỗn hợp X gồm a mol photpho và b mol lưu huỳnh Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch
HNO3 đặc lấy dư 20 so với lượng cần dùng thu được dung dịch Y Số mol NaOH cần dùng để trung hòa hết dung dịch Y là
A (3a + 2b) mol B (3,2a + 1,6b) mol C (1,2a + 3b) mol D (4a + 3,2b) mol
Câu 35 (VD) Đốt cháy hoàn toàn 0,35a mol hỗn hợp chất béo Y, thu được lượng CO2 và H2O hơn kém
nhau 1,4a mol Mặt khác b mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 ml dung dịch Br2 1M Giá trị của b là
Câu 36 (VD) Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit
(b) Anilin là một bazơ, dung dịch của nó có thể làm quỳ tím chuyển xanh
(c) Glu–Ala tác dụng với dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1: 2
(d) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết
(e) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
Số phát biểu đúng là
Câu 37 (VD) Tiến hành thí nghiệm điều chế isoamyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml CH3CH(CH3) CH2CH2OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thuỷ (trong nồi nước nóng) khoảng 5 – 6 phút ở 65 – 70oC.
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hoà vào ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây đúng?
A H2SO4 đặc chỉ có vai trò làm chất xúc tác cho phản ứng
B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hoà là để tránh phân huỷ sản phẩm.
C Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn CH3CH(CH3)CH2CH2OH và CH3COOH
D Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm trở thành đống nhất.
Câu 38 (VD) Hợp chất hữu cơ X chứa một loại nhóm chức có công thức phân tử là C8H14O4 Khi thủy phân
X trong môi trường kiềm thu được một muối và hỗn hợp hai ancol Y, Z Phân tử ancol Z có số nguyên tử cacbon gấp đôi của ancol Y Khi đun nóng với H2SO4 đặc, Y cho 1 olefin, còn Z cho 3 olefin là đồng phân của nhau Công thức cấu tạo của X là
A CH3OOCCH2COOCH(CH3)CH2CH3 B C2H5OOC-COOCH(CH3)CH2CH3
C C2H5OOCCH2COOCH2CH2CH3 D C2H5OOC-COOC(CH3)3
Câu 39 (VDC) X, Y, Z là ba este đều no và mạch hở (không chứa nhóm chức khác và MX < MY < MZ) Đun nóng hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được một ancol T và hỗn hợp F chứa hai muối A và B có tỉ lệ mol tương ứng là 5:3 (MA < MB) Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 12 gam đồng thời thu được 4,48 lít khí H2 (đo ở đktc) Đốt cháy toàn bộ F thu được Na2CO3, CO2
và 6,3 gam H2O Số nguyên tử hiđro có trong Y là:
Câu 40 (VDC) Hỗn hợp X gồm 2 chất có CTPT là C3H12O3N2 và C2H8O3N2 Cho 3,4 gam X phản ứng vừa
đủ với dung dịch NaOH đun nóng, thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0,04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh quỳ tím ẩm) Cô cạn Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
-HẾT -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 4MA TRẬN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2020
MÔN HÓA HỌC
Mức độ: 5 : 2,5 : 2 : 0,5 Tỉ lệ LT/BT: 3 : 1
Tỉ lệ Vô cơ/ hữu cơ: 5 : 5 Tỉ lệ 11/12: 1 : 9
MA TRẬN CHI TIẾT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2020
MÔN HÓA HỌC
Qui ước: Lý thuyết các cấp độ: L1, L2, L3, L4
Mức độ
11
12 Hóa học với vấn đề kinh tế, môi trường và
12
Tổng
Trang 5Bài tập các cấp độ: B1, B2, B3, B4
STT
Câu trong đề
Tổng
1 Đại cương
về kim loại
4
kiềm – Kiềm
thổ - Nhôm
8
4
– XH- MT
L1
hóa vô cơ
L3
6
Este - lipit
7
7
Cacbohidrat
3
8
Amin –
amino axit -
protein
5
9
2
hữu cơ
L3
Trang 6Hữu cơ 11 L2 Thí nghiệm điều chế 23
ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1.
Đáp án D
Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kẽm kim loại
Câu 2.
Đáp án A
Kim loại kiềm thuộc nhóm IA của BTH, gồm các nguyên tố: Liti ( Li), natri ( Na), kali ( K), rubidi ( Rb), xesi ( Cs) và franxi ( Fr)*
Câu 3.
Đáp án B
Hầm biogas được biết đến là một loại khí sinh học nó được tạo thành nhờ quá trình phân giải hợp chất hữu
cơ có trong chất thải của động vật trong chăn nuôi Chất khí dễ cháy là CH4
Câu 4.
Đáp án B
Phản ứng este hóa
Câu 5.
Đáp án B
Trong Fe2(SO4)3, sắt có số oxi hóa là +3
Câu 6.
Đáp án A
Công thức chung của amin no, đơn chức là CnH2n + 3N
Câu 7.
Đáp án D
PTHH: 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
Câu 8.
Đáp án A
PTHH: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag
Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2
Câu 9.
Đáp án B
Poli(vinyl clorua) có công thức là -(-CH2-CHCl-)-n
Câu 10.
Đáp án C
Nhôm hiđroxit (Al(OH)3) tan trong dung dịch NaOH:
Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O
Câu 11.
Đáp án A
Glucozơ có phản ứng tráng bạc và bị oxi hóa bởi nước brom thành axit gluconic
Câu 12.
Đáp án C
PTHH: Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O
Na2CO3 + 2HNO3 → 2NaNO3 + CO2 + H2O
Trang 7Ag, FeCl2, Cu không phản ứng với HCl
Câu 13.
Đáp án A
PTHH: 2NaCl dpnc2Na + Cl2
Câu 14.
Đáp án D
Fe(OH)2 không tác dụng với NaOH
Câu 15.
Đáp án A
Dung dịch HCl làm quỳ tím hóa đỏ
Câu 16.
Đáp án C
Từ dầu thực vật hidro hóa chất béo lỏng thu được bơ
Câu 17.
Đáp án A
CaO - vôi sống, dễ bảo quản Khi cho vào nước thì xảy ra phản ứng:
CaO + H2O → Ca(OH)2
→ giúp khử chua đất (do chứa nồng độ H+ cao), xử lí nước thải công nghiệp (chứa các ion kim loại nặng); sát trùng, diệt nấm mốc (do tính hút ẩm cao); khử độc môi trường,
Câu 18.
Đáp án B
Hợp chất hữu cơ luôn chứa nguyên tố cacbon
Câu 19.
Đáp án C
Axit glutamic: HOOCCH2CH2CH(NH 2)COOH => có 2 nhóm COOH và 1 nhóm NH2
Câu 20.
Đáp án C
BaSO4 không bị phân bủy thành Ba, SO2, O2 ( trong chương trình THPT BaSO4 không bị phân hủy)
Câu 21.
Đáp án B
+ Ptpư: Fe + Cu2+ Fe2+ + Cu
Theo pt cứ 1mol Cu2+ pư thì khối lượng thanh sắt tăng = 64-56 = 8 gam
Bài mol Cu2+ là 0,02 mol => khối lượng thanh sắt tăng = 0,16 gam
Câu 22.
Chọn B
2
n 0,15n 0,1m 2, 7gam
Câu 23.
Đáp án B
CH3COONa + NaOH → CH4 + Na2CO3
Câu 24.
Đáp án D
Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính
Câu 25.
Đáp án C
C6H12O62C2H5OH + 2CO2
0,15……….0,3
gam
6 12 6
C H O
m 0,15.180 / 60% 45
Câu 26.
Đáp án A
=> nHCl = 2nGly-Ala = 0,2 mol
Câu 27.
Đáp án D
Trang 8Thứ tự đúng: 4, 2, 1, 3
4, 2: Tạo phức bạc
1, 3: Thực hiện phản ứng tráng gương
Câu 28.
Đáp án D
Số kim loại phản ứng được với dung dịch HCl đặc nguội là 4 kim loại, gồm: K, Mg, Zn, Fe
Câu 29.
Đáp án C
Các phương trình phản ứng xảy ra tương ứng:
A Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O
B Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O
C Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
D 3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
Câu 30.
Đáp án C
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Câu 31.
Đáp án B
2 4
hh/H2
d 27 M 27.2 54
Xử lý số liệu 2
2
BTNT C, S: 2 3
2 3
Na SO
Na CO
m 0,05.106 0,05.126 11,6gam
Câu 32.
Đáp án B
0,04 mol
8,88gam
2 3
C H COO
6 3 3
CH COO
0,18 mol 2 3 200mlKOH 0,9M
C H COOK
Ta có:
2 3
C H COO
6 3 3
CH COO
Vì X KOH X dư, tính theo KOH
0,04
n
5
Ta có:
2 3
3
C H COOK 0,036 mol
Câu 33.
Đáp án C
- Các thí nghiệm thu được chất khí là (a); (b); (d); (e); (g); (h)
- Các phương trình hóa học xảy ra:
(a)Ba(OH)2 + (NH4)2SO4 → BaSO4↓ + 2NH3↑ + 2H2O
(b) Cu H NO Cu 2 NO H O
(c)3NH3 + 3H2O + AlCl3 → Al(OH)3↓ + 3NH4Cl
(d)Ba + H2SO4(dư) → BaSO4↓ + H2↑
(e)FeS + 2HCl → FeCl2 + H2↑
Trang 9(g) Fe 2 HNO Fe 3NO H O
(h)Fe + H2SO4 (lỗng) → FeSO4 + H2↑
Câu 34.
Đáp án C
P + 5HNO3 → H3PO4 + 5NO2↑ + H2O
a →5a → a (mol)
S + 6HNO3 → H2SO4 + 6NO2↑ + 2H2O
b→ 6b → b (mol)
∑ nHNO3 pư = (5a + 6b) mol
=> nHNO3 dư = (5a + 6b).20% = a + 1,2b (mol)
∑ nH+ = nHNO3 + 3nH3PO4 + 2nH2SO4 = ( a + 1,2b) + 3a + 2b
=> ∑ nH+ = 4a + 3,2b (mol)
Phản ứng trung hịa: H+ + OH-→ H2O
=> nNaOH = nOH- = nH+ = 4a + 3,2b (mol)
Câu 35.
Đáp án C
2 2
0,35a 1,4a
Vậy chất béo X cĩ 3lk trong COO
2lk trong C C
Ta cĩ:
2
0,6 Br
X X
2
n
n
Câu 36.
Đáp án A
(a) Sai, Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nĩng, thu được natri axetat và anđehit axetic.
(b) Sai, Anilin là một bazơ yếu, dung dịch của nĩ khơng làm quỳ tím chuyển xanh.
(d) Sai, Trong một phân tử triolein cĩ 6 liên kết
(e) Sai, Tinh bột và xenlulozơ khơng là đồng phân của nhau.
Câu 37.
Đáp án C
o
2 4
H SO đặc,t
CH COOH CH CH(CH )CH CH OH CH COOCH CH CH(CH )CH H O
A sai vì: H2SO4 đặc cĩ vai trị làm chất xúc tác cho phản ứng và vai trị hút nước để phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận => Tăng hiệu suất phản ứng
B sai vì: Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl để tách este ra khỏi dung dịch
C đúng vì phản ứng thuận nghịch, sản phẩm gồm este, axit dư và ancol dư
D sai vì: Sau bước 3, chất lỏng trong dung dịch tách thành 2 lớp
Câu 38.
Đáp án B
X là este hai chức cĩ số liên kết 8.2 2 14 2(2lk trong COO ): este no, hai chức
2
X tạo muối và 2 ancoleste của axit hai chức và ancol đơn chức
Hai ancol cĩ số C gấp 2 nhau và ancol Z cho 3 olefin (tính cả đồng phân hình học)Z cĩ cấu trúc khơng đối xứng và là ancol bậc II trở lên.
Ancol Y cho mơt olefin duy nhấtY cĩ cấu trúc đối xứng cao hoặc OH nằm đầu mạch
Trang 10COOC2H5
CH2 CH3
CH3
OH
CH2 CH2
cis-trans
Câu 39.
Đáp án C
T là C2H4(OH)2: 0,2 mol
a 2 12,4
3 este mạch hở, tạo từ ancol C2H4(OH)2 và 2 axit cacboxylic
2 axit cacboxylic đơn chức
1 2
R COONa: 5x mol (n nguyên tửH)
R COONa: 3x mol (n nguyên tửH)
BT.H
3
HCOONa: 0,25
n 1
CH COONa: 0,15
m 3
2
T a
T bình tăng H
0,4 n
a Ancol T : R (OH)
số nguyên tử H trong Y là 8
2 2 4
X : (HCOO) C H
Z : (CH COO) C H
Câu 40.
Đáp án C
- X tác dụng NaOH tạo hai chất hữu cơ đơn chức làm xanh quỳ tímcĩ muối của amin đơn chức C2H8O3N2 cĩ CTPT dạng CnH2n+4O3N2 ( k = 0)muối nitrat CTCT
C H NH NO
C3H12O3N2 cĩ CTPT dạng CnH2n+6O3N2 ( k = -1)muối cacbonat, mà chỉ tạo 2 amin
(CH NH ) CO
3
H
1
CH NH
0, 04 mol 3
Y
C
C
H O N C
Muối thu được 2 3
3
Na CO 0,01mol
NaNO 0,02 mol