1. Trang chủ
  2. » Đề thi

57 đề 57 (vương 09) theo đề MH lần 2 image marked

11 45 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 279,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NB Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?. NB Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ.. Cho toàn bộ X vào bình đựng kim loại Na d

Trang 1

ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2020

HƯỚNG TINH GIẢN LẦN 2

ĐỀ SỐ 57 – Vương 09

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: .

Số báo danh:

*Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl

= 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65

*Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết cá khí sinh ra không tan trong nước

I ĐỀ BÀI Câu 1 (NB) Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?

Câu 2 (NB) Natri hidrocacbonat được dùng làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm, dùng chế thuốc

chữa đau dạ dày, Công thức của natri hiđrocacbonat là

Câu 3 (NB) Khi đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch như: khí thiên nhiên, dầu mỏ, than đá làm tăng nồng độ

khí CO2 trong khí quyển sẽ gây ra

A Hiện tượng thủng tầng ozon B Hiện tượng ô nhiễm đất.

C Hiện tượng ô nhiễm nguồn nước D Hiệu ứng nhà kính.

Câu 4 (NB) Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH

C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH

Câu 5 (NB) Kim loại nào là kim loại phổ biến thứ hai trên vỏ Trái Đất (sau nhôm) và có tính nhiễm từ,

được ứng dụng chế tạo nam châm?

Câu 6 (NB) Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch metylamin, màu quỳ tím chuyển thành

Câu 7 (NB) Nhôm là kim loại phổ biến nhất trên vỏ Trái Đất Trong bảng tuần hoàn, nhôm thuộc chu kì 3,

nhóm IIIA Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nhôm ở trạng thái cơ bản là

A 3s23p3 B 3s23p1 C 3s23p4 D 3s23p5

Câu 8 (NB) Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ Chất khí

đó là

Câu 9 (NB) Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

A CH3-CH2-Cl B CH3-CH3 C CH2=CH-CH3 D CH3-CH2-CH3

Câu 10 (NB) Kim loại Al tan được trong dung dịch

A HNO3 đặc, nguội B H2SO4 đặc, nguội C NaCl D NaOH.

Câu 11 (NB) Chất nào dưới đây tác dụng với H2 (Ni, t°) tạo thành sobitol?

Câu 12 (NB) Oxit sau không tan trong nước

Câu 13 (NB) Dung dịch nào sau đây không thể làm mềm nước cứng tạm thời?

Câu 14 (NB) Sắt (II) oxit (FeO) phản ứng với chất nào sau đây thể hiện tính khử?

Câu 15 (NB) Theo thuyết A-rê-ni-ut, chất nào sau không phải bazơ

Câu 16 (NB) Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?

A Metyl axetat B Triolein C Saccarozơ D Glucozơ.

Câu 17 (NB) Trong công nghiệp, để điều chế NaOH người ta điện phân dung dịch chất X (có màng ngăn)

X là

Câu 18 (NB) Cho sơ đồ điều chế như sau

Trang 2

Thí nghiệm trên dùng để điều chế khí nào sau đây?

Câu 19 (NB) Cho các phản ứng: H2N-CH2-COOH + HCl → H3N+-CH2-COOH Cl-

H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2-COONa + H2O Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic

C có tính oxi hóa và tính khử D có tính chất lưỡng tính.

Câu 20 (NB) Điện phân nóng chảy chất nào sau đây để điều chế kim loại canxi?

Câu 21 (TH) Ngâm một lượng dư bột kẽm vào dung dịch 200 ml dung dịch AgNO3 0,2M Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn có khối lượng tăng m gam so với khối lượng bột kẽm ban đầu Giá trị của m là

Câu 22 (TH) Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối Giá trị của m là:

Câu 23 (TH) Rót 1-2 ml dung dịch X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1-2 ml dung dịch Na2CO3 đặc Đưa

que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm, thấy ngọn lửa vụt tắt Chất X là

A anđehit fomic B ancol etylic C axit axetic D phenol.

Câu 24 (TH) Phát biểu nào sau đây là sai?

A Glyxin và alanin đều có tính chất lưỡng tính.

B Alanin và anilin đều làm đổi màu quỳ tím ẩm.

C Metylamin và anilin đều có tính bazơ yếu.

D Alanin và glyxin đều là các α-amino axit.

Câu 25 (TH) Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu

được là

Câu 26 (TH) Thủy phân hoàn toàn 0,12 mol peptit X có công thức Gly-(Ala)2-(Val)3 trong HCl dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 27 (TH) Phát biểu nào không đúng?

A Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

B Thủy phân saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

C Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

D Khử glucozơ bằng H2 (xt Ni, t°) được sobitol

Câu 28 (TH) Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn;

Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là

Câu 29 (TH) Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II).

A Đốt cháy bột sắt trong khí clo

B Cho bột sắt vào lượng dư dung dịch bạc nitrat.

C Cho natri kim loại vào lượng dư dung dịch sắt(III) clorua

D Đốt cháy hỗn hợp bột gồm sắt và lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí.

Câu 30 (TH) Cho các polime: cao su buna, amilopectin, xenlulozơ, cao su clopren, tơ nilon, teflon Số

polime thiên nhiên là

Câu 31 (VD) Đốt cháy 5,6 gam bột Fe trong khí clo thu được 14,12 gam rắn X Hòa tan hết X trong lượng

dư nước cất thu được 200 gam dung dịch Y Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Nồng độ FeCl3 có trong dung

dịch Y là

Trang 3

A 5,20% B 6,50% C 7,80% D 3,25%.

Câu 32 (VD) Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C8H8O2 và có vòng benzen Cho 16,32 gam E tác dụng tối đa với V ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 18,78 gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ X vào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc khối lượng chất rắn trong bình tăng 3,83 gam so với ban đầu Giá trị của V là

Câu 33 (VD) Cho hỗn hợp gồm BaO, Al2O3, Fe3O4, MgO vào nước (dư) thu được dung dịch X và chất rắn Y Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là:

Câu 34 (VD) Dùng 56 m3 khí NH3 (đktc) để điều chế HNO3 Biết rằng chỉ có 92% NH3 chuyển hóa thành HNO3 Khối lượng dung dịch HNO3 40% thu được là

Câu 35 (VD) Đốt cháy hết a mol X là trieste của glixerol và axit đơn chức, mạch hở thu được b mol CO2

và c mol H2O (biết b – c = 4a) Hiđro hóa m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc) thu được 39 gam este Y Nếu đun nóng m gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH tới phản ứng hoàn toàn rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?

Câu 36 (VD) Cho các phát biểu sau:

(a) Alanin và anilin đều là những chất tan tốt trong nước

(b) Miozin và albumin đều là những protein có dạng hình cầu

(c) Tristearin và tripanmitin đều là những chất rắn ở điều kiện thường

(d) Saccarozơ và glucozơ đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh thẫm

(e) Phenol và anilin đều tạo kết tủa trắng với dung dịch Br2

(f) Axit glutamic và lysin đều làm đổi màu quỳ tím

Số phát biểu đúng là:

Câu 37 (VD) Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho 2 ml benzen vào ống nghiệm chứa 2 ml nước cất, sau đó lắc đều

(2) Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm, lắc đều Đun cách thủy 6 phút, làm lạnh và thêm vào 2 ml dung dịch NaCl bão hòa

(3) Cho vào ống nghiệm 1 ml metyl axetat, sau đó thêm vào 4 ml dung dịch NaOH (dư), đun nóng

(4) Cho 2 ml NaOH vào ống nghiệm chứa 1 ml dung dịch phenylamoni clorua, đun nóng

(5) Cho 1 anilin vào ống nghiệm chứa 4 ml nước cất

(6) Nhỏ 1 ml C2H5OH vào ống nghiệm chứa 4 ml nước cất

Sau khi hoàn thành, có bao nhiêu thí nghiệm có hiện tượng chất lỏng phân lớp?

Câu 38 (VD) Este đa chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm một muối của một axit cacboxylic Y và một ancol Z Biết X không có phản ứng tráng bạc Phát biểu nào sau đây đúng?

A Z hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường B Chỉ có 02 công thức cấu tạo thỏa mãn X.

C Phân tử X có 3 nhóm -CH3 D Chất Y không làm mất màu nước brom.

Câu 39 (VDC) X là este no, đơn chức; Y là este đơn chức; không no chứa một liên kết đôi C=C (X, Y đều

mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 14,4 gam hỗn hợp E chứa X, Y cần dùng 14,336 lít O2 (đktc) thu được 9,36 gam nước Mặt khác, thủy phân hoàn toàn E trong môi trường axit thu được hỗn hợp chứa 2 axit cacboxylic A, B (MA < MB)và ancol Z duy nhất Phần trăm khối lượng của oxi có trong B là

Câu 40 (VDC) Hỗn hợp X chứa hai hợp chất hữu cơ gồm chất Y (CH5O2N) và chất Z (C2H8O2N2) Đun nóng 16,08 gam X vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được khí T duy nhất có khả năng làm quỳ tím ẩm hoá xanh Nếu cho 16,08 gam X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch có chứa

m gam muối của các hợp chất hữu cơ Giá trị của m là

Trang 4

MA TRẬN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2020

MÔN HÓA HỌC

 Mức độ: 5 : 2,5 : 2 : 0,5  Tỉ lệ LT/BT: 3 : 1

 Tỉ lệ Vô cơ/ hữu cơ: 5 : 5  Tỉ lệ 11/12: 1 : 9

MA TRẬN CHI TIẾT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2020

MÔN HÓA HỌC

Qui ước: Lý thuyết các cấp độ: L1, L2, L3, L4 Bài tập các cấp độ: B1, B2, B3, B4

Mức độ

11

12 Hóa học với vấn đề kinh tế, môi trường và

12

Tổng

Trang 5

Nội dung Mức

Câu trong đề

Tổng

B2 Bài toán kim loại tác dụng dung dịch muối 21

1 Đại cương

về kim loại

B3 Bài toán hỗn hợp kim loại tác dụng axit 31

4

2 Kim loại

kiềm – Kiềm

thổ - Nhôm

B2 Bài toán Al tác dụng với Cl2 22

8

4

4 Hóa học KT

– XH- MT

5 Tổng hợp

hóa vô cơ

B3 Bài toán thủy phân, đốt cháy chất béo,… 35

L3 Tìm công thức của este đa chức 38

6

Este - lipit

B4 Bài toán hỗn hợp este, đốt cháy muối 39

7

B2 Bài toán thủy phân tinh bột 25

7

Cacbohidrat

3

L1 Phản ứng của amin với quỳ tím 6

B2 Bài toán thủy phân peptit đơn giản 26

8

Amin –

amino axit -

protein

B4 Bài toán hỗn hợp muối amin, muối amino 40

5

L1 Chất có phản ứng trùng hợp, trùng ngưng 9

9

Polime L2 Xác định polime thiên nhiên 30

2

10 Tổng hợp

hữu cơ

13

2

Trang 6

ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1.

Đáp án B

Cu đứng sau HCl trong dãy kim loại nên không phản ứng với dung dịch HCl

Câu 2.

Đáp án B

Công thức của natri hidrocacbonat là NaHCO3

Câu 3.

Đáp án D

Khí CO2 và NH4 là các khí gây ra hiệu ứng nhà kính: hiệu ứng làm trái đất không thoát hết nhiệt lượng nhận từ mặt trời làm cho Trái Đất nóng dần lên

Câu 4.

Đáp án B

PTHH: HCOOCH3 + NaOH → HCOONa + CH3OH

Câu 5.

Đáp án D

Fe là kim loại đặc biệt với tính nhiễm từ, chế tạo nam châm

Câu 6.

Đáp án B

Dung dịch metylamin làm quỳ tím hóa xanh

Trang 7

Câu 7.

Đáp án B

Cấu hình electron của kim loại nhôm ở trạng thái cơ bản là: 1s22s22p63s23p1

→ Lớp ngoài cùng có cấu tạo là 3s23p1

Câu 8.

Đáp án B

PTHH: Fe + 4HNO3 đặc to Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

Câu 9.

Đáp án C

CH2=CH-CH3 có liên kết đôi nên tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime

Câu 10.

Đáp án D

PTHH: Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 3/2 H2

Câu 11.

Đáp án C

PTHH: C6H12O6 + H2 Ni,toC6H14O6 (sobitol)

Câu 12.

Đáp án A

Al2O3 không tan trong nước

Câu 13.

Đáp án B

HCl không tạo kết tủa với Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 nên không làm mềm được nước cứng

Câu 14.

Đáp án C

Tính khử của FeO (Fe+2 → Fe+3): 3FeO + 10HNO3→ 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

Câu 15.

Đáp án C

C2H5OH là ancol

Câu 16.

Đáp án B

PTHH: (C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H33COONa + C3H5(OH)3

Câu 17.

Đáp án D

PTHH: 2NaCl + 2H2O dpdd 2NaOH + Cl2 + H2

mn



Câu 18.

Đáp án B

PTHH: CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2

Câu 19.

Đáp án D

Amino axit có tính lưỡng tính

Câu 20.

Đáp án C

PTHH: CaCl2 dpncCa + Cl2

Các chất CaCO3, Ca(NO3)2, CaSO4 không điện phân nóng chảy

Câu 21.

Đáp án D

3

AgNO

n 0,04

0,02 0,04 0,04

m tăng =

 mAgmZn 3,02gam

Câu 22.

Đáp án C

Phản ứng: 2Al 3Cl 2 2AlCl3

Trang 8

Có: AlCl3 Al AlCl3  

5, 4

27

Câu 23.

Đáp án C

PTHH: 2CH3COOH + Na2CO3 → 2CH3COONa + CO2 + H2O

CO2 làm tắt ngọn lửa

Câu 24.

Đáp án B

A đúng, các amino axit có tính chất lưỡng tính

B sai vì cả alanin (H2NCH(CH3)COOH) và anilin (C6H5NH2) đều không làm quỳ tím đổi màu

C, D đúng.

Câu 25.

Đáp án C

PTHH: (C6H10O5)n + nH2O H nC6H12O6

mglucozơ = 324 .180n. 75 = 270 gam

162n 100

Câu 26.

Đáp án A

2

6HCl 5H O

Gly HCl 0,12 mol Gly (Ala) (Val) m gam 2Ala HCl

3Val HCl

Muối thu được

Gly HCl 0,12 Ala HCl 0,12.2 0, 24 mol m 0,12.111,5 0, 24.125,5 0,36.153,5 98,76gam Val HCl 0,12.3 0,36 mol

Câu 27.

Đáp án B

Thủy phân saccacrozơ thu hai monosaccarit là glucozơ và fructozơ

Câu 28.

Đáp án D

Trong ăn mòn điện hóa, kim loại mạnh hơn sẽ bị phá hủy trước => các cặp Fe và Pb; Fe và Sn; Fe và Ni Fe

bị phá hủy trước

Câu 29.

Đáp án D

Các phản ứng hóa học xảy ra khi tiến hành các thí nghiệm:

2Fe + 3Cl2 t 2FeCl3 (sắt(III) clorua)

Fe + 3AgNO3 (dư) → Fe(NO3)3 + 3Ag↓

đầu tiên: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2↑

Sau đó: 3NaOH + FeCl3 → Fe(OH)3↓ + 3NaCl

Fe + S t FeS (sắt(II) sunfua)

Câu 30.

Đáp án A

amilopectin, xenlulozơ

Câu 31.

Đáp án D

3

FeCl

n 0,04 mol 127n 162,5n 14,12

 Vậy FeCl3 162,5.0,04

200

Trang 9

Câu 32.

Na

8 8 2

0,12mol

ancol m 3,83gam 16,32gam C H O

18,78gam





Coi hỗn hợp ban đầu gồm estephenol

esteancol

x y 0,12 (1)

Y y mol



R COOR NaOH R COONa R OH

R COOC H R ' 2NaOH R COONa R 'C H ONa H O

Ta có:

2

y

ancol ancol H

bình

.2 2

y

2

m 3,83 y

BTKL: 16,32 (2x y).40 18, 78 3,83 y x.18      62x 39y 6, 29 (2) 

Giải hệ (1), (2): x 0,07

y 0,05

 

0,19

n 0,07.2 0,05 0,19 V 0,19(L) 190 ml

1

Câu 33.

Đáp án D

Dung dịch X chứa 2

2

Ba , AlO ,  có thể có OHdư

Chất rắn Y chứa MgO, Fe3O4, có thể có Al2O3 dư

BaO + H2O → Ba(OH)2

Al2O3 + Ba(OH)2 → Ba(AlO2)2 + H2O

Khí sục CO2 dư:

CO2 + H2O + Ba(AlO2)2 → Al(OH)3 + Ba(HCO3)2

→ Kết tủa là Al(OH)3

Câu 34.

Đáp án B

dd

56.1000.0,92.63

22, 4.0, 4

Câu 35.

Đáp án A

2

BTKL

b c 4a  k  5 n 2n n 0,15m 39 0,3.2 38, 4 

BTKL

38, 4 0,7.40 m 0,15.92 m 52,6

Câu 36.

Đáp án

B

Phát biểu đúng là: (c); (d); (e); (f)

(a) Alanin tan tốt trong nước; anilin ít tan trong nước

(b) Miozin (trong cơ bắp) là protein hình sợi; anbumin (trong lòng trắng trứng) là protein hình cầu

(f) Axit glutamic làm quỳ tím chuyển đỏ; lysin làm quỳ tím chuyển xanh

Câu 37.

Đáp án C

(1) Cho 2 ml benzen vào ống nghiệm chứa 2 ml nước cất, sau đó lắc đều => Benzen ko tan trong nước và nhẹ hơn nước

Trang 10

(2) Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm, lắc đều Đun cách thủy 6 phút, làm lạnh và thêm vào 2 ml dung dịch NaCl bão hòa => Este sinh ra ko tan trong nước nên phân lớp, nổi lên trên

(3) Cho vào ống nghiệm 1 ml metyl axetat, sau đó thêm vào 4 ml dung dịch NaOH (dư), đun nóng => Pư thủy phân este trong môi trường bazơ là pư một chiều, nên trong NaOH dư este bị thủy phân hết tạo ra muối tan trong nước nên thành dd đồng nhất

(4) Cho 2 ml NaOH vào ống nghiệm chứa 1 ml dung dịch phenylamoni clorua, đun nóng => Sau pư thu đc anilin Anilin ko tan trong nước nặng hơn nước nên chìm xuống dưới

(5) Cho 1 anilin vào ống nghiệm chứa 4 ml nước cất => Anilin ko tan trong nước nặng hơn nước nên chìm xuống dưới

(6) Nhỏ 1 ml C2H5OH vào ống nghiệm chứa 4 ml nước cất => Ancol etylin tan vô hạn trong nước vì tạo liên kết H với các phân tử H2O

Câu 38.

Đáp án B

X là este hai chức có số liên kết 6.2 2 8 3 2lk trong COO

1lk trong C C 2

 

X không tráng bạc không có CT: HCOO…

X tạo một muối của axit và một ancol.

TH 1 : este của axit hai chức và một ancol đơn chức

CH2COOCH3

CH2COOCH3

COOCH3

COOCH3

CH2 C

TH 2 : este của axit đơn chức và ancol hai chức (không thoả CTPT)

A Sai vì X là CH 3 OH không tác dụng Cu(OH) 2

B Đúng

C Sai vì X chỉ có 2 nhóm CH 3

D Sai vì Y làm mất màu dung dịch brom

Câu 39.

BTKL:

14, 4 0, 6.32 m  9,36m 25,52n 0,58 mol

Dùng CT liên hệ:

n n n (k 1).n

BTNT O:

 2   2 2

0,64 0,58 0,52

2n  2 n  2 n  n  n  0, 2  n  0, 2 0, 06 0,14  

2 4 2

MODE8(casio580)

5 8 2 trong Y

Y

C H O

C H O





X có CTCT là HCOOCH3mà do khi thủy phân E chỉ thu một ancol duy nhất

Y có CTCT là

C H COOCH

trong B

3 5

B

HCOOH

%O 100 37, 21%

C H COOH





Câu 40.

Đáp án C

Ngày đăng: 10/06/2020, 00:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm