Nếu độ dài đường sinh khối trụ tăng lên 3 lần, l r diện tích đáy không đổi thì thể tích của khối trụ sẽ tăng lên Câu 17.. Phương án C nhiễu do dùng sai công thức tính diện tích đáy nên 1
Trang 1MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO BGD LẦN 2 MÔN TOÁN NĂM HỌC 2019 – 2020
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Đề 88 – (Nhóm Word Toán 09)
ĐỀ THI THPT QG NĂM 2020
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ……….SBD:……… Câu 1. Tập hợp M có 12 phần tử Số tập con gồm 2 phần tử của M là
I
2021
22021
Câu 10 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình dưới đây Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 1;
Trang 3C Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 3; .
D Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng ; 1 và
Câu 12. Cho hình trụ có độ dài đường sinh và bán kính Nếu độ dài đường sinh khối trụ tăng lên 3 lần, l r
diện tích đáy không đổi thì thể tích của khối trụ sẽ tăng lên
Câu 17. Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số
để phương trình có đúng ba nghiệm thực phân biệt?
m f x log3m
Trang 4Câu 21. Cho hai số phức z1 1 5i và z2 3 2i Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức
là điểm nào dưới đây?
z iz
Câu 22. Trong không gian Oxyz, điểm M3;0; 2 nằm trên mặt phẳng nào sau đây:
A Oxy B Oyz C x0 D Oxz
Câu 23. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x2y2z220x16y z 1 0 Tâm của S có tọa
Câu 26. Cho lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy là ABCvuông cân tại ,B AC2 2a(minh họa như hình
bên) Góc giữa đường thẳng A B' và mặt phẳng ABC bằng 60 Tính độ dài cạnh bên của hình lăng trụ
Trang 5A 2 3 B C D
3
a
Câu 27. Cho hàm số f x có bảng xét dấu f x như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Câu 28. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 33x29x5 trên đoạn 2; 2 bằng:
Câu 29. Cho a0,b0thỏa mãn a29b2 10ab.Khẳng định nào sau đây đúng?
A loga 1 logb1 B log 3 log log
C 3loga3blogalogb D 2loga3b2logalogb
Câu 30. Số giao điểm của đồ thị hàm số y x4 2x2 3 và trục hoành là
Câu 31. Tập nghiệm của bất phương trình e2xe x 6 0 là
A 3; 2 B ; 2 C ;ln 2 D ln 2;
Câu 32. Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AC3a và BC5a Khi quay tam giác
quanh cạnh góc vuông thì đường gấp khúc tạo thành một hình nón Diện tích xung
Câu 36. Gọi , là hai nghiệm phức của phương trình z1 z2 z24z 5 0, trong đó là nghiệm phức có z2
phần ảo dương Môđun của số phức w z 1 2z2 bằng
Câu 37. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A0;1;1 và B1;3; 2 Viết phương trình của
mặt phẳng P đi qua và vuông góc với đường thẳng A AB
Trang 6Câu 39. Có 9 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang Xếp ngẫu nhiên 9 học sinh trong đó có 3 học sinh
nam và học sinh nữ ngồi vào hàng ghế đó, sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh Xác suất để 6
các học sinh nam nào ngồi cạnh nhau bằng
60480
184
172
112
Câu 40. Cho hình chóp đáy là hình vuông cạnh , 17, hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng
Câu 42. Dân số thế giới được ước tính theo công thức S S e 0 ni, trong đóS0 là dân số của năm lấy làm mốc
tính, là dân số sau năm, là tỷ lệ tăng dân số hàng năm Tỷ lệ tăng dân số hàng năm của nước S n i
ta là 1,14% /năm Năm 2019 dân số nước ta là 97 575 490 người Hỏi đến năm nào dân số nước ta đạt ngưỡng 100 000 000 người
Câu 44. Cho hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông Thiết diện của hình trụ tạo bởi mặt phẳng
song song và cách trục một khoảng bằng có diện tích bằng a 8a2 3 Thể tích của khối trụ là
Trang 7Số nghiệm thuộc 0;3 của phương trình là
Câu 46. Cho hàm số f x( )có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thuộc đoạn 0;7 của phương trình là
Câu 47. Xét các số thực dương , , , , , thỏa mãn a b c x y z a 1, b 1, c1 và a x b y c z abc
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1 thuộc tập hợp nào dưới đây?
Câu 49. Cho lăng trụ ABC A B C có chiều cao bằng và diện tích đáy bằng Gọi 8 9 M N, lần lượt là
trung điểm của AA BC, là điểm thỏa mãn D AD2AN Mặt phẳng qua và song
Trang 8Số tập con thỏa mãn đề bài chính là số cách chọn 2 phần tử lấy trong tập hợp M có 12 phần tử.
Trang 9Lời giải Chọn A
2 1
1
1
Phân tích phương án nhiễu:
Phương án nhiễu B, học sinh nhầm sang cấp số cộng: u2 u1 q q u2 u1 1 3 2 Phương án nhiễu C, học sinh tính nhầm: u1u q2 q 3
Phương án nhiễu D, học sinh nhầm cấp số cộng và tính nhầm: u1u2 q q u1 u2 2.
Câu 3. Nghiệm của phương trình là
1
1416
B' C'
ABCD A B C D AC a 3 a
Vậy thể tích khối lập phương cạnh là a 3
V a
Phương án nhiễu B: Tính nhầm công thức thành a a .
Phương án nhiễu C: Tính nhầm công thức thành a a .
Phương án nhiễu D: Tính nhầm công thức 3a .
Trang 10y x x 3 0 x 3Vậy tập xác định của hàm số đã cho là \ 3
* Phân tích phương án nhiễu:
+ Phương án B: nhầm điều kiện của 2 là
3
x x 3 0 x 3+ Phương án C: nhầm 2 xác định với mọi
I
2021
22021
0
2020dx x I
Phân tích phương án nhiễu:
Đáp án A: Học sinh sẽ có thể cho rằng chỉ cần thay giá trị x2 vào x2020 mà quên không lấy nguyên hàm
Đáp án B: Học sinh sẽ có thể nhớ sai công thức nguyên hàm
Đáp án D: Học sinh sẽ có thể cho rằng cần lấy đạo hàm và thay x2 vào
Câu 7. Cho khối chóp tứ giác có đáy là hình vuông có cạnh bằng , và chiều cao 2 h 3 Tính thể tích của
khối chóp đã cho
Lời giải Chọn B
Công thức thể tích khối chóp có diện tích đáy và chiều cao là: B h 1
.3
Do đáy của hình chóp là hình vuông nên diện tích đáy của hình chóp là: B4
Vậy thể tích khối chóp là: 1 1.4.3 4nên chọn đáp án B
Phân tích phương án nhiễu:
Phương án A nhiễu do dùng sai công thức tính thể tích nên V B h 4.3 12
Phương án C nhiễu do dùng sai công thức tính diện tích đáy nên 1 1.2.3 2
Trang 11Phương án nhiễu B: học sinh nhớ nhầm công thức
Phương án nhiễu C: học sinh nhầm công thức thể tích khối trụ
Phương án nhiễu D: học sinh quên không khai căn
Câu 9. Thể tích khối cầu có đường kính 2a bằng
3
43
Học sinh nhớ nhầm công thức V 4 R3 4 a3nên chọn B
Học sinh nhớ nhầm công thức V 4 R2 4 a2nên chọn D
Câu 10 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình dưới đây Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 1;
2
B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ;3
C Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 3;
D Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng ; 1 và
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 3;
Câu 11. Cho là số thực dương khác Tính a 1 I 3loga 3 a
Trang 12Câu 12. Cho hình trụ có độ dài đường sinh và bán kính Nếu độ dài đường sinh khối trụ tăng lên 3 lần, l r
diện tích đáy không đổi thì thể tích của khối trụ sẽ tăng lên
A 3 lần B 1 lần. C lần D lần
Lời giải Chọn A
Ta có: đường cao hình trụ bằng đường sinh h l
Thể tích khối trụ ban đầu: V =B.h ( là diện tích đáy; là chiều cao) B h
Gọi V'B h' ' , với B'B h, ' 3 h là thể tích sau khi tăng chiều cao của khối trụ lên 3 lần.
.
' ' ' 3 3 3
Phương án nhiễu B : nếu giảm độ dài đường sinh 3 lần mới chọn đáp án này.
Phương án nhiễu C nhầm với sự tăng bán kính nên ảnh hưởng kết quả tăng thể tích
Phương án nhiễu D nhớ sai công thức thể tích hình trụ là có . r3
Câu 13. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ
Hàm số đã cho đạt cực trị tại
A y 2 B x0,x1 C x0 D x1
Lời giải Chọn D
Hàm số đã cho không xác định tại x0 nên hàm số không đạt cực trị tại x0
Hàm số đã cho có đạo hàm đổi dấu từ dương sang âm khi qua điểm x1 nên hàm số đạt cực đại tại
1
x
Như vậy, hàm số đã cho đạt cực trị tại x1
Phương án nhiễu A, học sinh nhầm y2, đây là giá trị cực đại
Phương án nhiễu B, học sinh nhầm x0 là điểm cực trị của hàm số
Phương án nhiễu D, học sinh nhầm định nghĩa cho rằng hàm số đạt cực trị tại x0 và không đạt cực trị tại x1
Câu 14. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A y x 42x2 B y x3 3x2 C y x4 2x2 D y x3 3x
Lời giải Chọn A
Đường cong có dạng của đồ thị hàm số bậc trùng phương với hệ số 4 a 0 nên chỉ có hàm số
thỏa yêu cầu bài toán
4 2 2
Phương án nhiễu B, học sinh nhầm dạng đồ thị hàm số bậc 3.
Phương án nhiễu C và D, học sinh nhầm dạng đồ thị hàm số bậc 4 trùng phương và đồ thị hàm
số bậc 3
Câu 15. Tọa độ giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 là
1
x y x
Trang 13x
x x
1
x
x x
Suy ra x 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Vậy tọa độ giao điểm hai đường tiệm cận là I1;1
Phân tích đáp án nhiễu.
- Đáp án A học sinh sai do nhầm tiệm cận đứng là x1 dẫn đến chọn sai giao điểm I 1;1
- Đáp án C học sinh sai do nhầm tiệm cận ngang là y 1 dẫn đến chọn sai giao điểm I1; 1
- Đáp án D học sinh sai do nhầm tiệm cận ngang là y 1 , tiệm cận đứng x 1 dẫn đến chọn sai giao điểm I 1; 1
Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình 2 là
Xét đáp án A , học sinh sai do tìm sai điều kiện xác định của bất phương trình
Xét đáp án B , học sinh sai do kết luận vội vàng , đây mới chỉ là tập xácddinhj của bất phương trình
Xét đáp án C , học sinh sai do nhầm dấu của bất phương trình
Câu 17. Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số
để phương trình có đúng ba nghiệm thực phân biệt?
m f x log3m
Lời giải
Trang 14Dựa vào đồ thị hàm số, phương trình f x log3m có đúng ba nghiệm thực phân biệt khi và chỉ
273
m m
Do là số nguyên dương nên m m1; 2;3; 4;5;6;7; ; 26 Vậy có 26 giá trị của m
Câu 18. Giả sử 9 và Khi đó, bằng:
Phương án nhiễu A là do học sinh nhầm là z z
Phương án nhiễu C là do học sinh nhầm z a bi
Phương án nhiễu D là do học sinh nhầm z a bi khi z a bi
Câu 20. Cho hai số phức z1 1 5i và z2 3 2i Phần ảo của số phức z1z2 2 bằng
Lời giải Chọn D
Ta có z1z2 2 (1 5 ) (3 2 ) 2 1 3 2 i i 5 2 2i
Vậy phần ảo của số phức z1z2 2 bằng 5 2 2
Phân tích phương án nhiễu
Phương án nhiễu A : Nhầm với phần thực là m2n
Phương án nhiễu B : Nhầm với phần ảo của số phức z1z2
Phương án nhiễu C : Không nhớ định nghĩa phần ảo, ghi thêm phía sau.i
Câu 21. Cho hai số phức z1 1 5i và z2 3 2i Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức
là điểm nào dưới đây?
z iz
Lời giải Chọn D
Ta có z1iz2 (1 5 )i i(3 2 ) 3 2 i i
Vậy phần ảo của số phức z1iz2 là điểm Q(3; 2)
Phân tích phương án nhiễu
Phương án nhiễu A : Nhầm i2 1 nên tính sai thành z1iz2 (1 5 )i i(3 2 ) i 1 2i, do đó sai hoành độ khi lấy phần thực là 1
Phương án nhiễu B : Chưa lấy liên hợp của nên tính sai thành z1 z1iz2 (1 5 )i i(3 2 ) 3 8 i i
Trang 15Phương án nhiễu C : Nhầm tung độ khi lấy phần ảo là 2.
Câu 22. Trong không gian Oxyz, điểm M3;0; 2 nằm trên mặt phẳng nào sau đây:
A. Oxy B Oyz C x0 D Oxz
Lời giải Chọn D
Ta có điểm M có tung độ y0 nên thuộc mặt phẳng Oxz
Phân tích phương án nhiễu
Phương án nhiễu A : HS nhầm lẫn mặt phẳng Oxy
Phương án nhiễu B : HS nhầm lẫn mặt phẳng Oyz
Phương án nhiễu C : HS không nắm khái niệm
Câu 23. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x2y2z220x16y z 1 0 Tâm của S có tọa
Tâm của mặt cầu S : x2y2z22ax2by2cz d 0 với a2 b2c2 d 0 là:
Học sinh đọc nhầm thứ tự hệ số của các biến , , (tọa độ của một vec tơ pháp tuyến của mặt x y z
phẳng) nên chọn sai phương án A
Vì một mặt phẳng có vô số vectơ pháp tuyến và chúng cùng phương với nhau nên để tìm đc các vectơ pháp tuyến của một mặt phẳng, ta phải kiểm tra tính cùng phương của chúng bằng cách lập tỉ
lệ Ở đây, học sinh không để ý và chia sai tỉ lệ nên chọn nhầm các phương án , C D
Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : d 1 2 đi qua điểm Giá trị
Thay tọa độ của điểm M vào phương trình đường thẳng ta cód
Vậy điểm M thuộc vào đường thẳng khi và chỉ khi d m 2
Phương án nhiễu A, học sinh nhầm m0
Phương án nhiễu C, học sinh nhầm dấu
Phương án nhiễu D, học sinh tính nhầm số.
Trang 16Câu 26. Cho lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy là ABCvuông cân tại ,B AC2 2a(minh họa như hình
bên) Góc giữa đường thẳng A B' và mặt phẳng ABC bằng 60 Tính độ dài cạnh bên của hình lăng trụ
Phương án nhiễu C, học sinh nhầm AB2a .
Phương án nhiễu D, học sinh nhầm A AB' vuông cân.
Câu 27. Cho hàm số f x có bảng xét dấu f x như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Lời giải Chọn A
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy f x đổi dấu từ dương sang âm khi qua nghiệm x1, f x đổi dấu từ âm sang dương khi qua nghiệm x3 và f x đổi dấu từ dương sang âm khi qua nghiệm , nên hàm số đã cho có 3 điểm cực trị
*Phương án nhiễu D, học sinh không nhớ được các định lí về điểm cực đại và điểm cực tiểu (điểm
cực trị) nên chọn bừa là hàm số có điểm cực trị.0
Câu 28. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 33x29x5 trên đoạn 2; 2 bằng:
Trang 17A 22 B 17 C 10 D 3.
Lời giải Chọn B
3 2; 2
x y
Phương án C: do học sinh chọn nhầm giá trị lớn nhất
Phương án D: do học sinh chọn sai vì không so sánh các kết quả với nhau.
Câu 29. Cho a0,b0thỏa mãn 2 2 .Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có 2 2
316
Phương án nhiễu A: học sinh biến đổi sai kiến thức cơ bản
Phương án nhiễu C: học sinh biến đổi sai lũy thừa và sử dụng logarit của tích nhầm với thương
Phương án nhiễu D: học sinh biến đổi sai về logarits của 1 tích ở vế phải
Câu 30. Số giao điểm của đồ thị hàm số y x4 2x2 3 và trục hoành là
Lời giải Chọn C
Từ bảng biến thiên suy ra đồ thị cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt
+ Phương án nhiễu A: : HS xác định điểm cực tiểu 1; 4 Đồ thị hàm số không cắt trục hoành.
+ Phương án nhiễu B: HS xác định nhầm phương trình bậc luôn có nghiệm phân biệt.4 4
Trang 18+ Phương án nhiễu D: HS xác định nhầm số nghiệm của đạo hàm.
Câu 31. Tập nghiệm của bất phương trình e2xe x 6 0 là
A.3; 2 B ; 2 C.;ln 2 D.ln 2;
Lời giải Chọn C
Đáp án D: Học sinh sai lầm do nắm sai kiến thức về tính chất hàm mũ e x 2 x ln 2
Câu 32. Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AC3a và BC5a Khi quay tam giác
quanh cạnh góc vuông thì đường gấp khúc tạo thành một hình nón Diện tích xung
quanh hình nón đó bằng
A 15a2 B 20 a 2 C 15 a 2 D 20a2
Lời giải Chọn C
Khi quay tam giác ABC quanh cạnh góc vuông AB thì đường gấp khúc ACB tạo thành một hình nón có bán kính đường tròn đáy là r AC3 ,a đường sinh
5
l BC a
Khi đó diện tích xung quanh của hình nón là S xq rl15 a2
Phương án nhiễu A: Học sinh sử dụng công thức tính diện tích xung quanh bị nhầm (thiếu nhân )
Phương án nhiễu B: Học sinh lấy nhầm bán kính đường tròn đáy là AB=4a
Phương án nhiễu D: Học sinh lấy nhầm bán kính đường tròn đáy là AB=4a và thay sai công thức tính diện tích.
2
t x
Trang 19- Giải phương trình 2 2 Khi đó Đây là cận của tích phân cần tính.
Ta có z z1 2 (2 i)( 3 i) 7 i suy ra w z 1 2z 2i 7 i
Nên phần ảo của số phức w z 1 2z 2i bằng 1
Phân tích phương án nhiễu:
Nếu lấy phần ảo của z z1 2thì chọn đáp án A
Nếu phần ảo của nhân phần ảo của rồi cộng phần ảo của chọn đáp án B z1 z2 2i
Học sinh có thể không đọc kỉ đề nên lấy phần thực là -7 nên chọn D
Câu 36. Gọi , là hai nghiệm phức của phương trình z1 z2 z24z 5 0, trong đó là nghiệm phức có z2
phần ảo dương Môđun của số phức w z 1 2z2 bằng
Lời giải Chọn B
Phân tích phương án nhiễu:
Học sinh chọn phương án A do học sinh nhớ lộn w 2 3i 22 2
Học sinh chọn phương án D do học sinh nhớ lộn 2
Câu 37. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A0;1;1 và B1;3; 2 Viết phương trình của
mặt phẳng P đi qua và vuông góc với đường thẳng A AB
Lời giải Chọn C
Ta có : 1; 2;1
AB