Cho este E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu được ancol etylic, E có công thức cấu tạo là A.. KHCO3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây ở nhiệt độ thường.. Dung dịch nào dưới
Trang 1Đề 52 – Tánh 08
MA TRẬN
ESTE
Vận dụng cao 32, 35, 39
1,5 điểm
Thông hiểu 25, 27
Nhận biết 6, 19 Thông hiểu
Vận dụng 24, 26
Amin – amino axit,
peptit, protein
Vận dụng cao 40
1,25 điểm
Vận dụng polime
Vận dụng cao
0,5 điểm
Thông hiểu 21, 28,29
Đại cương kim loại
Vận dụng cao 34
1,75 điểm
Nhận biết 2, 12, 13, 17, 20, 7 Thông hiểu
Kim loại kiềm – kiềm
thổ
Vận dụng
1,5 điểm
Thông hiểu Nhôm
0,5 điểm
Tổng hợp hữu cơ Vận dụng cao 38 0,25 điểm
ĐÁP ÁN:
Trang 2Câu 1 Cho các kim loại: Al, Cu, Au, Ag Kim loại dẫn điện tốt nhất trong các kim loại này là:
Câu 2 Baking soda (thuốc muối, bột nở) là tên gọi hay dùng trong ngành thực phẩm của hợp chất
sodium bicarbonate (tiếng Việt là natri hiđrocacbonat hay natri bicacbonat) Công thức hóa học của baking soda là
Câu 3 Khí CO2 thải ra nhiều được coi là ảnh hưởng xấu đến môi trường vì
Câu 4 Cho este E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu được ancol etylic, E có công thức cấu
tạo là
A C2H5COOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOC2H3
Câu 5 So sánh một số tính chất vật lý của kim loại thì phát biểu nào dưới đây là sai?
A Kim loại nhẹ nhất là liti (Li).
B Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là vonfram (W).
C Kim loại dẫn điện tốt nhất là đồng (Cu).
D Kim loại cứng nhất là crom (Cr).
Câu 6 Chất nào sau đây là amin bậc 2?
A metyl amin B đimetyl amin C etyl amin D anilin
Câu 7 KHCO3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây ở nhiệt độ thường?
Câu 8 Nguyên tắc luyện thép từ gang là
A Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép.
B Dùng O2 oxi hóa các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
C Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.
D Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
Câu 9 Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
Câu 10 Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt
A Dùng dung dịch NaOH dư, dung dịch HCl dư rồi lọc kết tủa, nung nóng.
B Dùng dung dịch NaOH dư, khí CO2 dư rồi lọc kết tủa, nung nóng
C Dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl dư
D Dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH dư
Câu 11 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây?
A Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
B Saccarozơ phản ứng tráng gương.
C Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh.
D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng
Câu 12 Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2 dư, không thu được kết tủa?
Câu 13 Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi
trường kiềm là
Trang 3A Dung dịch FeCl3 B Dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
Câu 15 Các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
A Al3+, H+, Ag+, Cl- B Na+, Cl-, OH-, Mg2+
C H+, NO3―, Cl-, Ca2+ D H+, Na+, Ca2+, OH-
Câu 16 Thủy phân 7,8 gam metyl fomat trong môi trường axit thu được 3,2 gam acol metylic Hiệu
suất của phản ứng trên là:
A. 76,92% B 92,31% C 69,235 D 61,54%.
Câu 17 Cho sơ đồ sau: KCl → A → K2CO3 → B → KCl (với A, B là các hợp chất của Kali) A và B lần lượt là
A KOH và K2O B KOH và KNO3 C K2SO4 và K2O D KOH và K2SO4
Câu 18 Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch thuốc tím KMnO4?
Câu 19 Cho các chất sau: metylamin, alanin, metylamoni clorua, glyxin Số chất phản ứng được với
dung dịch HCl là
Câu 20 Hòa tan hoàn toàn 31,3 gam hỗn hợp gồm K và Ba vào nước, thu được 100ml dung dịch X
và 5,6 lít khí H2 (đktc) Nồng độ Ba(OH)2 trong dung dịch X là
Câu 21 Cho các kim loại Fe, Cu, Ag lần lượt tác dụng với từng dung dịch HCl, Fe(NO3)3, CuSO4 Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
Câu 22 Cho hỗn hợp gồm 0,036 mol Mg và 0,03 mol Al tác dụng với dung dịch HCl dư thu được
dung dịch X Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch X, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 23 Cho 11,6 gam hỗn hợp C2H2, C2H4, C2H6, C4H6 và H2 đi qua bột Ni nung nóng, sau một thời
gian thu được hỗn hợp khí X Đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ V lít khí O2 (đktc), thu được 17,92 lít
CO2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 24 Phát biểu đúng là:
A Khi thay H trong hiđrocacbon bằng nhóm NH2 ta thu được amin bậc II
B Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức có 2 nhóm NH2 và COOH
C Khi thay H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin
D Khi thay H trong phân tử H2O bằng gốc hiđrocacbon ta thu được ancol no
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn 156,6 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ, thu được 120,96 lít CO2
(đktc) và m gam H2O Giá trị của m là
Câu 26 Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin
(Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol Phenylalamin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là
Câu 27 Nhóm tất cả các chất đều tác dụng được với H2O khi có mặt chất xúc tác trong điều kiện thích hợp là
A C2H6, CH3COOCH3, tinh bột B saccarozơ, CH3COOCH3, benzen
C tinh bột, C2H4, C2H2 D C2H4, CH4, C2H2
Trang 4Câu 28 Cho a mol hỗn hợp Fe và Cu tác dụng hết với a mol khí Cl2, thu được chất rắn X, cho X vào nước (dư), thu được dung dịch Y Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất tan có trong dung dịch Y
gồm
Câu 29 Cho 1,245 gam hỗn hợp Al và Zn phản ứng vừa đủ với dung dịch H2SO4 25% thu được 0,672 lít khí (đktc) Khối lượng dung dịch sau phản ứng là
Câu 30 Phát biểu nào sau đây sai?
A Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
B Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.
C Tơ poliamit bền trong môi trường kiềm và axit.
D Cao su buna thuộc loại polime tổng hợp.
Câu 31 Cho 7,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al tác dụng vừa đủ với 5,6 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm
Cl2 và O2 thu được 19,7 gam hỗn hợp Z gồm 4 chất Phần trăm khối lượng của Al trong X là:
A 30,77% B 69,23% C 34,62% D 65,38%
Câu 32 Hai este X,Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzene trong phân tử Cho 6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối
đa là 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z:
A 0,82 gam B 0,68 gam C 2,72 gam D 3,40 gam
Câu 33: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đun sôi nước cứng tạm thời
(b) Cho phèn chua vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2
(c) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3
(d) Cho dung dịch chứa 3a mol HCl vào dung dịch hỗn hỗn hợp chứa 0,5a mol NaOH và 0,6a mol NaAlO2
(e) Cho NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 34 Dẫn 0,55 mol hỗn hợp X ( gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ thu được 0,95 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y hấp thụ vào dung dịch chứ 0,1 mol Ba(OH)2 sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là :
Câu 35 Hỗn hợp X chứa hai chất béo được tạo bởi từ axit stearic và axit oleic Xà phòng hóa hoàn
toàn m gam X, thu được 13,8 gam glixerol Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 12,105 mol
O2, thu được CO2 và H2O Giá trị gần nhất của m là:
Câu 36 Cho các phát biểu sau:
(a) Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat
(b) Trong công nghiệp, glucozơ được dùng để tráng ruột phích
(c) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp
(d) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra.(e) Có thể dùng nhiệt để hàn và uốn ống nhựa PVC
Số phát biểu đúng là
Câu 37 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%.
Trang 5Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnhthoảng
thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaC bão hòa nóng, khuấy nhẹ Để yên hỗn hợp.
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol
(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp (c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra (d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu dừa thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự (e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol
Số phát biểu đúng là
Câu 38 Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C8H12O4 Từ X thực hiện các phản ứng sau:
(a) X + 2NaOH to Y + Z +T (b) X + H2 Ni, t o E
(c) E + 2NaOH t o 2Y + T (d) Y + HCl NaCl + F
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Khối lượng phân tử của E bằng 176 B Khối lượng phân tử của Y bằng 94.
C Khối lượng phân tử của Z bằng 96 D Khối lượng phân tử của T bằng 62.
Câu 39 X và Y là hai axit cacboxylic đơn chức (trong đó có 1 axit có một liên kết đôi C=C, MX <
MY), Z là este đơn chức, T là este 2 chức (các chất đều mạch hở và không có phản ứng tráng bạc) Cho 38,5 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T tác dụng vừa đủ với 470 ml dung dịch NaOH 1M được m gam hỗn hợp F gồm hai muối và 13,9 gam hỗn hợp 2 ancol no, mạch hở (có cùng số nguyên tử cacbon) Đốt cháy hoàn toàn m gam F cần vừa đủ 27,776 lít O2 thu được Na2CO3 và 56,91 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của T trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 40 Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3) X là muối của axit hữu cơ
đa chức, Y là muối của một axit vô cơ Cho 3,86 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,06 mol hai chất khí (có tỉ lệ mol 1 : 5) và dung dịch chứa m gam muối giá trị của m là:
Trang 6HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 16: 𝑛𝐻𝐶𝑂𝑂𝐶𝐻3 𝑏𝑎𝑛 đầ𝑢= 0,13 𝑚𝑜𝑙
𝑛𝐶𝐻3𝑂𝐻= 𝑛𝐻𝐶𝑂𝑂𝐶𝐻3 𝑝ℎả𝑛 ứ𝑛𝑔= 0,1 𝑚𝑜𝑙 →𝐻 =
𝑛𝐻𝐶𝑂𝑂𝐶𝐻3 𝑝ℎả𝑛 ứ𝑛𝑔 100
𝑛𝐻𝐶𝑂𝑂𝐶𝐻3 𝑏𝑎𝑛 đầ𝑢 =
0,1.100 0,13 = 76,92%
Câu 20: 𝑛𝐻2= 0,25 𝑚𝑜𝑙 Gọi a, b lần lượt là số mol của K và Ba
K + H2O KOH + H→ 12 2 Ba + H2O Ba(OH)→ 2 + H2
Có hệ pt: 39a + 137b = 31,3 và 0,5a + b = 0,25 a = 0,1; b = 0,2.→
𝑛 = 𝑛 = 𝑏 = 0,2 → 𝐶 = 0,2 :0,1 = 2𝑀
Trang 7Câu 22: Hỗn hợp Al và Mg + HCl dư hỗn hợp muối AlCl→ 3 + MgCl2 + 𝑁𝑎𝑂𝐻 𝑑ư hỗn hợp kết tủa Al(OH)3 + Mg(OH)2 Nhưng Al(OH)3 tan hết trong dung dịch NaOH dư nên kết tủa thu được là Mg(OH)2
𝑛𝑀𝑔(𝑂𝐻)2= 𝑛𝑀𝑔 = 0,036 𝑚𝑜𝑙 →𝑚𝑚𝑔(𝑂𝐻)2= 0,036 58 = 2,088 𝑔𝑎𝑚
Câu 23: 𝑛𝐶= 𝑛𝐶𝑂2= 0,8 𝑚𝑜𝑙 →𝑚𝐶= 0,8.12 = 9,6𝑔
𝑚𝐻= 𝑚ℎℎ― 𝑚𝐶= 11,6 ― 9,6 = 2𝑔𝑎𝑚 →𝑛𝐻= 2 𝑚𝑜𝑙 →𝑛𝐻2𝑂= 1
2𝑛𝐻2= 1 𝑚𝑜𝑙
BT oxi: 𝑛𝑂2=
𝑛𝐻2𝑂+ 2𝑛𝐶𝑂2
2 = 1 + 2.0,82 = 1,3 𝑚𝑜𝑙 →𝑉𝑂2= 1,3.22,4 = 29,12 𝑙í𝑡
Câu 25: 𝑛𝐶= 𝑛𝐶𝑂2= 5,4 𝑚𝑜𝑙 → 𝑚𝐶= 5,4.12 = 64,8 𝑔𝑎𝑚
𝑚𝐻2𝑂= 𝑚ℎℎ― 𝑚𝐶= 156,6 ― 64,8 = 91,8 𝑔𝑎𝑚
Câu 29: 𝑛𝐻2= 𝑛𝐻2𝑆𝑂4= 0,03 →𝑚𝐻2𝑆𝑂4= 0,03.98 = 2,94𝑔 → 𝑚𝑑𝑑𝐻2𝑆𝑂4= 2,94.10025 = 11,76𝑔
𝑚𝑑𝑑 𝑠𝑎𝑢 𝑝ℎả𝑛 ứ𝑛𝑔= 𝑚ℎℎ 𝐾𝐿+ 𝑚𝑑𝑑𝐻2𝑆𝑂4― 2𝑚𝐻2= 1,245 + 11,76 ― 2.0,03 = 12,945𝑔
Câu 31:
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:
+ + + = + = - - = 19,7 – 7,8 = 11,9
𝑚𝑀𝑔 𝑚𝐴𝑙 𝑚𝑂2 𝑚𝐶𝑙2 𝑚𝑍 →𝑚𝑂2 𝑚𝐶𝑙2 𝑚𝑍 𝑚𝑀𝑔 𝑚𝐴𝑙
Gọi : 𝑛𝑂2= ; 𝑛a 𝐶𝑙2=b
Ta có phương trình: 32a + 71b = 11,9 ; a + b = 0,25 a = 0,15 ; b= 0,1 →
Gọi 𝑛𝐴𝑙= ; 𝑛x 𝑀𝑔= y
Ta có phương trình: 27x + 24y = 7,8 ; 3x + 2y = 0,15.4 + 0,1.2 x= 0,2 ; y= 0,1→
%mAl = 0,2.277,8 100% = 69,23%
Câu 32 nhh = 0,05 mol; nNaOH = 0,06; nNaOH : n→ hh = 1,2 este của phenol.→
Gọi x là số mol este của ancol và y là số mol este của phenol
nhh = x+y = 0,05; nNaOH = x+ 2y = 0,06 x = 0,04; y = 0,01 n→ → H2O = y = 0,01 m→ ancol = 4,32g Mancol = 108 (C6H5CH2OH) X: HCOOCH→ 2C6H5 và Y: CH3COOC6H5
Z gồm 3 muối: HCOONa; CH3COONa;C6H5ONa
Khối lượng muối cacboxylic có PTK lớn hơn trong Z là CH3COONa: m =0,82gam
Câu 34 2 ∆𝑛𝑘ℎí = 𝑛𝐶𝑂 𝑣à 𝐻2
2.(0,95-0,55) = = 0,8 mol
0,15 mol; = 0,2 mol
→𝑛𝐶𝑂2= 𝑛𝑂𝐻―
K = = 1,33 muối thu được là BaCO3 và Ba(HCO3)2
→ 0,1.20,15 →
= 0,2 – 0,15 = 0,05 mol
→ 𝑛𝐵𝑎𝐶𝑂3
= 9,85 gam
→ 𝑚𝐵𝑎𝐶𝑂3
Câu 35 𝑛𝑋 = 𝑛𝐶3𝐻5(𝑂𝐻)3=13,89,2 = 0,15 mol
57 = 0,15.57 = 8,55 mol
𝑛𝐶𝑂2= nX
Bảo toàn oxi: 6 nX + 2 𝑛𝑂2= 2 𝑛𝐶𝑂2+ 𝑛𝐻2𝑂→ 𝑛𝐻2𝑂 = 8,01 mol
Bảo toàn khối lượng: mX + 𝑚𝑂2= 𝑚𝐶𝑂2+ 𝑚𝐻2𝑂→ 𝑚𝑋 = 133,02gam
Câu 38
X: CH3CH2COOCH2CH2OOCCH=CH2 Z: CH2=CH-COONa
Y: CH3CH2COOH T: C2H4(OH)2
E: CH3CH2COOCH2CH2OOCCH2CH3
Câu 39
Xét phản ứng đốt cháy muối ta có: nNa CO2 3 0,5.0, 47 0, 235 mol
Trang 82
BT: O
CO
H O
BTKL
2 3
CH COONa : 0,17 mol
C H COONa : 0,3 mol
Xét phản ứng thuỷ phân E: BTKL nH O2 0, 07 molnZ2nT 0, 47 0, 07 0, 4
Ta có:
2 5
C H OH : 0,1 mol 13,9 13,9
C H (OH) : 0,15 mol
0, 4 0, 2
Câu 40
- Gọi a và b lần lượt là số mol của X và Y Khi cho E tác dụng với NaOH thì :
0
0
t
t
NH OOC COONH CH NaOH (COONa) NH CH NH H O
(CH NH ) CO NaOH 2CH NH Na CO H O
Ta có a 2b 0,05 a 0,01mol muèi (COONa)2 Na CO2 3
a 0,01 b 0,02mol