MỘT SỐ LƯU Ý ĐỂ ĐẢM BẢO VÀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XÉT NGHIỆM SINH HỌC PHÂN TỬ Nguyen Le Thanh MRes thanhnl@pnt.edu.vn 3 November 2018 BM HS-SHPT YH 1... Tầm soátChẩn đoán Tiên lượng Hướng đ
Trang 1MỘT SỐ LƯU Ý ĐỂ ĐẢM BẢO VÀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XÉT NGHIỆM SINH
HỌC PHÂN TỬ
Nguyen Le Thanh (MRes) thanhnl@pnt.edu.vn
3 November 2018 BM HS-SHPT YH 1
Trang 21 GIỚI THIỆU CHUNG
3 November 2018 BM HS-SHPT YH 2
Trang 3– Tham khảo tài liệu (ISO?)
– Phải qua huấn luyện sử dụng máy móc
– Sai lầm loại 2 là kết quả nghiên cứu cho thấy không có mối quan
hệ giữa các yếu tố, nhưng thực tế thì có
3 November 2018 BM HS-SHPT YH 3
Trang 43 Analysis
(Diagnostic tests)
4 Report & Diagnosis
Trang 6(2) Xử lý bảo quản mẫu
• Tinh sạch loại bỏ tạp chất
• Di chuyển vận chuyển
• Chất chống đông?
3 November 2018 BM HS-SHPT YH 6
Trang 7Tầm soát
Chẩn đoán Tiên lượng
Hướng điều trị Theo dõi
Ví dụ
XN
SHPT
Kiểm tra dấu hiệu
xơ nang
Định tính hoặc định type HPV
Nhiễm
vi khuẩn lao
Phân loại ung thư vú vào các phân nhóm
sử dụng
(OncoType
Dx hay Mamma Print)
Xác định tình trạng đột biến gen như KRAS, BRAF, và Her2
Định lượng (đo tải lượng) siêu vi viêm gan C
Trang 8• Định lượng tuyệt đối
• Real-time PCR Đường tiêu chuẩn
• Định lượng tương đối
• Real-time PCR gen tham chiếu
• Nghiên cứu di truyền học
• Giải trình tự DNA
3 November 2018 BM HS-SHPT YH 8
Trang 10(3) PP Phân tích: Đối chứng
• Nhóm kiểm tra và nhóm chứng:
– Nhóm kiểm tra: Xem phản ứng khi có thay đổi
– Nhóm chứng: Không tạo thay đổi
Trang 11– Độ nhạy = số dương tính thật/(số dương tính thật + số âm tính giả)
– Độ nhạy 100% có ý nghĩa như thế nào?
– Độ nhạy cao ảnh hưởng gì đến sai lầm của XN?
• Độ đặc hiệu?
– Độ đặc hiệu của một xét nghiệm là tỷ lệ những trường hợp thực sự không có bệnh và có kết quả xét nghiệm âm tính trong toàn bộ các trường hợp không bị bệnh
– Độ đặc hiệu = Số trường hợp âm tính thật/ (số trường hợp âm tính thật + số trường hợp dương tính giả)
– Độ đặc hiệu 100% có ý nghĩa như thế nào?
– Độ đặc hiệu cao ảnh hưởng gì đến sai lầm của XN?
3 November 2018 BM HS-SHPT YH 11
Trang 12Ví dụ:
Dùng PCR để phát hiện Mycobacterium tuberculosis trong máu bệnh nhân
• Đoạn trình tự IS1081 đặc thù cho Mtb
Trang 13Ví dụ:
Dùng PCR để phát hiện Mycobacterium tuberculosis trong máu bệnh nhân
• Đoạn trình tự IS1081 đặc thù cho Mtb
• Primer có sẵn
• Thiết kế phản ứng PCR
Mẫu kiểm tra DNA từ máu bệnh nhân
Chứng dương Mẫu DNA Mtb
Chứng âm Nước, không DNA
khuôn
3 November 2018 BM HS-SHPT YH 13
Trang 14(+) (-)
Mẫu 1 Mẫu 2
3 November 2018 BM HS-SHPT YH 14
Trang 153 November 2018 BM HS-SHPT YH 15
Trang 163 November 2018 BM HS-SHPT YH 16
Trang 17Điện di
(-) (+)
• Chứng dương: thang DNA/RNA (marker/ladder)
• Chứng âm: nước
• Để làm gì?
3 November 2018
Trang 18Xét Nghiệm:
Chạy điện di PCR của 01 mẫu máu để phát hiện trình tự 419kb
IS6110 của M tuberculosis
3 November 2018 BM HS-SHPT YH 18
Trang 19Xét Nghiệm:
Chạy điện di PCR của 01 mẫu máu để phát hiện trình tự 419kb
IS6110 của M tuberculosis
Thang
(+)
(-) PCR
3 November 2018 BM HS-SHPT YH 19
Trang 20Trường hợp 1: Không có band
3 November 2018 BM HS-SHPT YH 20
Trang 21Trường hợp 2:
Có thang, nước (chứng âm điện di) hoạt động/Không có band
H2O
3 November 2018 BM HS-SHPT YH 21
Trang 22Trường hợp 3
H2O (+)
3 November 2018 BM HS-SHPT YH 22
Trang 23Trường hợp 4
H2O
3 November 2018 BM HS-SHPT YH 23
Trang 24Trường hợp 5
H2O
3 November 2018 BM HS-SHPT YH 24
Trang 25Trường hợp 6
H2O
3 November 2018 BM HS-SHPT YH 25
Trang 26Ý chính
• Hạn chế ngoại nhiễm, nội nhiễm
• Hạn chế, kiểm soát, kiểm tra đối chiếu hiện
tượng dương giả âm giả
3 November 2018 BM HS-SHPT YH 26
Trang 27(4) Tổng hợp kết quả và đưa ra phân
tích chẩn đoán
• Kỹ thuật phân tích? Cần phải chú ý những gì?
• Tham khảo:
(a) Độ xác thực (b) Độ chính xác (c) Đường tuyến tính (d) Chất gây cản trở (e) Độ nhạy phân tích (f) Độ đặc hiệu phân tích (g) Giới hạn phát hiện (h) Giới hạn đo
3 November 2018 BM HS-SHPT YH 27
Trang 28(4) Tổng hợp kết quả và đưa ra phân
tích chẩn đoán
• Xác nhận phân tích có mục tiêu là xác định
được sự hiện diện hay không và nguyên
nhân/nguồn gốc (nếu có) cho những sai sót
kỹ thuật có thể xảy ra khi phân tích mẫu bệnh phẩm
Trang 29(4) Tổng hợp kết quả và đưa ra phân
Trang 30(4) Tổng hợp kết quả và đưa ra phân
Trang 312 MỘT SỐ XÉT NGHIỆM SHPT
3 November 2018 BM HS-SHPT YH 31
Trang 322a PHẢN ỨNG ENDPOINT PCR
3 November 2018 BM HS-SHPT YH 32
Trang 33Điều kiện thí nghiệm
• Môi trường XN, hóa chất và dụng cụ XN: vô trùng, không có nuclease, v.v…
• Thiết kế primer phù hợp:
– Tham khảo primer (bài báo)
– Thiết kế primer (Primer Blast NCBI)
3 November 2018 BM HS-SHPT YH 33
Trang 343 November 2018 BM HS-SHPT YH 34
Trang 353 November 2018 BM HS-SHPT YH 35
Trang 36Chuỗi trình tự gene mà mình muốn khuếch đại
3 November 2018 BM HS-SHPT YH 36
Trang 372B REAL – TIME PCR
3 November 2018 BM HS-SHPT YH 37
Trang 38MIQE Guidelines
http://clinchem.aaccjnls.org/content/55/4/611.long
3 November 2018 BM HS-SHPT YH 38
Trang 39QLCL Dữ liệu
i Phát hiện những khuếch đại lỗi
ii Kiểm tra Melting Curve
iii Kiểm soát những mẫu lặp lại
iv Kiểm tra chứng âm chứng dương
v Quyết định độ ổn định của gene tham chiếu
(reference gene)
vi Đánh giá những yếu tố tiêu chuẩn (standardization
factors)
3 November 2018 BM HS-SHPT YH 39
Trang 40Biểu đồ khuếch đại
Samples that contain inhibitors may be detected by comparing the amplifcation plots across all samples for a given assay, provided that the degree of inhibition is suffciently large to result in a noticeable effect on the amplifcation plot This comparison may be done visually
by looking for plots that are less steep, and often result in lower plateau phase levels
3 November 2018 BM HS-SHPT YH 40
Trang 41Melting curve
3 November 2018 BM HS-SHPT YH 41
Trang 42Mẫu lặp lại và các đối chứng
• NTC: Non-template control
– Chứng không có khuôn
– Rất quan trọng trong việc kiểm soát nhiễm
– Tại sao?
• No amplifcation controls (NAC)
– NAC contains all reaction components and the template (gDNA or cDNA), except for the polymerase An amplifcation signal indicates auto-fluorescence of the
probe, which may be attributed to probe degradation.
• Internal amplifcation controls (IAC)
– An IAC serves to exclude false-negative results due to inhibition by substances
originating from the sample or due to other flaws during the qPCR reaction
3 November 2018 BM HS-SHPT YH 42
Trang 43Mẫu lặp lại và các đối chứng
• Mẫu lặp lại là gì?
• Tại sao phải có mẫu lặp lại?
• Nhận biết mẫu lặp lại lỗi
• Cách xử lý mẫu lặp lại lỗi
– Loại trừ?
– Giữ lại nhưng xử lý lỗi di truyền để kết quả cuối
cùng thể hiện đúng sự yếu kém của dữ liệu
3 November 2018 BM HS-SHPT YH 43
Trang 44Gene tham chiếu
• Gene tham chiếu cần
hoặc nhiều gene tham
chiếu giữa các thí nghiệm
3 November 2018 BM HS-SHPT YH 44
Trang 452c PHƯƠNG PHÁP LAI PHÂN TỬ
3 November 2018 BM HS-SHPT YH 45
Trang 46Southern Blotting
• Cần lưu ý:
– Mẫu DNA
• Kỹ thuật tách chiết DNA
• Đo nồng độ, pha loãng hợp lý trước khi điện di
• Chọn lọc restriction enzyme hợp lý
– Màng gel
• Đảm bảo màng không bị hư hại
• Thiết lập chế độ chạy điện di, không quá nhanh
3 November 2018 BM HS-SHPT YH 46
Trang 47Không thấy band Không đủ chất nhuộm (EthBr) Nhuộm lại gel
Thấy thang nhưng
không thấy DNA
mẫu
Không đủ lượng DNA hay là DNA chất lượng kém
Thử nghiệm lượng và chất của DNA bằng cách chạy thử 1ug DNA không cắt
Nền có chấm Bột từ găng tay Sử dụng găng tay không bột Band mờ (1) Ít DNA (2) Thời gian
chuyển hóa hoặc thời gian lai quá ít (3) Nhiệt độ lai quá gắt
(1) Tăng lượng DNA (2) Tăng thời gian lai và chuyển hóa (3) Giảm nhiệt độ lai
Trang 49Một phản ứng FISH thành công cần có
• Chất lượng mẫu
• Hiệu suất lai
• Các bước rửa sau phản ứng lai
• Phát hiện kháng thể
3 November 2018 BM HS-SHPT YH 49
Trang 502d GIẢI TRÌNH TỰ
3 November 2018 BM HS-SHPT YH 50
Trang 51Trước khi bắt đầu TN
• Chất và lượng của DNA khuôn
• Các chất ứng chế?
• Các hóa chất phản ứng?
• Primer design có thích hợp?
3 November 2018 BM HS-SHPT YH 51
Trang 523 November 2018 BM HS-SHPT YH 52
Trang 533 November 2018 BM HS-SHPT YH 53
Trang 543 November 2018 BM HS-SHPT YH 54
Trang 553 November 2018 BM HS-SHPT YH 55
Trang 56Ý chính
• XNSHPT: DNA, primer
• Quá trình chuẩn bị mẫu và xử lý các chất ức chế
quyết định mức độ thành công của phản ứng
• Mẫu lặp lại
• Các đối chứng
3 November 2018 BM HS-SHPT YH 56
Trang 573 NỘI KIỂM TRA & NGOẠI KIỂM TRA
3 November 2018 BM HS-SHPT YH 57
Trang 58Đối tượng
• Các phòng TN XN SHPT
• Nội KT (Internal Quality Control – IQC)
• Ngoại KT (External Quality Assessment – EQA)
3 November 2018 BM HS-SHPT YH 58
Trang 59NỘI KT
• Các XN: đảm bảo tiêu chuẩn, hiệu suất, và các thông số khác cho nhu cầu xác định phân tích
• Hiệu chuẩn: hóa chất thiết bị tần suất
• Các quy trình thực hiện các xét nghiệm được xem xét và thông qua (Standard Operation
Procedure – SOP)
3 November 2018 BM HS-SHPT YH 59
Trang 61THANK YOU
THE END
3 November 2018 BM HS-SHPT YH 61