ớc tính có khoảng 1 triệu loài nấm Khoảng 200.000 loài đ ợc xác định Chỉ khoảng 400 loài gây bệnh cho động vật Và ít hơn thế gây bệnh cho ng ời Goodman and Gilman's The Pharmacologica
Trang 1CÁC THU C ĐI U TR N M
C CH TÁC D NG VÀ M T S L U ụ KHI SỬ D NG
TS Nguyễn Thị Liên H ơng
Bộ môn D ợc lâm sàng - ĐH D ợc Hà Nội
Trang 2ớc tính có khoảng 1 triệu loài nấm
Khoảng 200.000 loài đ ợc xác định
Chỉ khoảng 400 loài gây bệnh cho động vật
Và ít hơn thế gây bệnh cho ng ời
Goodman and Gilman's The Pharmacological Basis of Therapeutics, 12th Edition
NH NG
Trang 3PHỂN LO I N M GỂY BỆNH
Trang 5C ch tác d ng c a thu c ch ng n m
Thayàđổiàtí hà
thấ à g Ứcàchếàtổ gàhợpàbeta-glucan
Ứcàchếàtổ gà hợpàacidà nucleic
Ph àvỡàchứcà ă gà
viàố g
C CH TÁC D NG C A CÁC THU C ĐI U TR N M
Trang 6Caspofungin Micafungin Anidulafungin
C CH TÁC D NG C A CÁC THU C ĐI U TR N M
Trang 7Do không tan trong n ớc, thuốc đ ợc bào chế d ới dạng phức hợp với muối mật deoxycholat để có thể tiêm truyền tĩnh mạch, hoặc phức hợp với lipid để giảm độc tính
DượcàthưàQuốcàgiaàViệtà a àà
Trang 8L-AMB: liposomal amphotericin B ABCD: amphotericin B colloidal dispersion
ABLC: amphotericin B lipid complex C-AMB: conventional amphotericin B
Trang 9Chứng cứ không thống nhất
Để giảm ADR của Amphotericin B, cần tuân thủ chặt chẽ h ớng dẫn sử dụng của nhà sản xuất
Trang 10Caspofungin Micafungin Anidulafungin
C CH TÁC D NG C A CÁC THU C ĐI U TR N M
Trang 11CÁC AZOL CH NG N M
IMIDAZOL
clotrimazole, miconazole, ketoconazole,
econazole, butoconazole, oxiconazole,
Các azol ức chế hoạt tính của Cytochrom P450
14- α-sterol demethylase, ngăn chặn tổng hợp ergosterol, từ đó làm thay đổi tính thấm của màng tế bào
Triazol bị chuyển hóa chậm hơn và ít tác động hơn lên quá trình tổng hợp sterol ở người so với Imidazol, vì vậy hiện nay được sử dụng rộng rãi hơn trong điều trị nấm toàn thân
Trang 12CÁC AZOL CH NG N M
Trang 13Đ tan trong n ớc H p thu Tỷ s n ng đ CSF: Serum t ½ (h) Thanh th i Đ ờng dùng Ketoconazol Thấp Dao động < 0.1 7 –10 Gan Uống
Itraconazol Thấp Dao động < 0.01 24 –42 Gan Uống, IV
Fluconazol Cao Cao > 0.7 22 –31 Thận Uống, IV
Voriconazol Cao Cao … 6 Gan Uống, IV
Posaconazol Thấp Cao … 25 Gan Uống
CÁC AZOL CH NG N M
M t s đặc tính d c đ ng học
Basic & Clinical Pharmacology, 12e
Fluconazol - Lưuàýàchỉ hà liềuàtrê àBNàsuyàthậ
Voriconazol - Cơàchấtà
CYP C9/ C 9:àlưuàýà
chủ gàtộcàch uàÁ
Trang 14CÁC AZOL CH NG N M
L u Ủ T ng tác thu c
FLUCONAZOL VORICONAZOL ITRACONAZOL POSACONAZOL
c ch CYP3A4 c ch CYP2C9 c ch CYP3A4 c ch CYP3A4
c ch CYP2C9 c ch CYP3A4
c ch CYP2C19 c ch CYP2C19
C ch tác d ng c a các azol ch ng n m
Các azol ức chế hoạt tính của Cytochrom P 450 14-α-sterol demethylase, ngăn
chặn tổng hợp ergosterol, từ đó làm thay đổi tính thấm của màng tế bào
Do c ch nƠy, các azol ch ng n m có nhi u t ng tác do c ch c CYT
P450 ở ng ời
Trang 15Phơn lo i m c đ c ch CYTP450 in vivo theo FDA
http://www.fda.gov/Drugs/DevelopmentApprovalProcess/DevelopmentResources/DrugInteractionsLabeling/ucm093664.htm
Ức chế ạ h , AUC
tă g ≥ 5 lầ hoặc giả CL >8 %
Ức chế TB , AUC tă g -5
lầ hoặc giả CL 5 -80% Ức chế yếu lầ hoặc giả CL -50% , AUC tă g , 5-5
Trang 16Phơn lo i m c đ c ch CYTP450 in vivo theo FDA
http://www.fda.gov/Drugs/DevelopmentApprovalProcess/DevelopmentResources/DrugInteractionsLabeling/ucm093664.htm
Ức chế ạ h , AUC
tă g ≥ 5 lầ hoặc giả CL >8 %
Ức chế TB , AUC tă g -5
lầ hoặc giả CL 5 -80% Ức chế yếu lầ hoặc giả CL -50% , AUC tă g , 5-5
Trang 17L U ụ
Nhiều thuốc nhóm azol chống nấm là thuốc C CH M NH
CYTP450
Ghi nhớ: theo tiêu chuẩn phân loại của FDA, một thuốc C CH
M NH CYT P450 là thuốc làm TĂNG N NG Đ của thuốc phối hợp lên T I THI U LÀ 5 L N
R t l u Ủ đ tránh các t ng tác thu c ch ng ch đ nh
Trang 18THU C FLUCONAZOL VORICONAZOL ITRACONAZOL POSACONAZOL
Trang 19THU C FLUCONAZOL VORICONAZOL ITRACONAZOL POSACONAZOL
Goodman and Gilman's The Pharmacological Basis of Therapeutics, 12th Edition
M t s t ng tác ch ng ch đ nh c a các azol ch ng n m
Trang 20• Một tuần sau, BN phải nhập viện trong tình trạng rất mệt
• Đ ờng huyết của BN là 2,2mmol/L, BN phải ngừng gliclazid
Bên c nh t ng tác ch ng ch đ nh, l u Ủ còn r t nhi u
t ng tác thu c c n thận trọng
Ví dụ
Trang 21Thu c FLUCONAZOL VORICONAZOL ITRACONAZOL POSACONAZOL
Bên cạnh t ơng tác do azol ảnh h ởng đến các thuốc khác, cần l u ý T ơng tác các
thuốc khác làm gi m n ng đ c a azol ch ng n m (có thể làm mất tác dụng điều trị)
a Phenobarbital only b Omeprazole and voriconazole increase each other's concentrations in plasma; reduce omeprazole dose by 50% when initiating voriconazole therapy
Trang 22Caspofungin Micafungin Anidulafungin
C CH TÁC D NG C A CÁC THU C ĐI U TR N M
Trang 23Echinocandin
Nhóm thuốc chống nấm mới nhất
Cơ chế tác dụng: ức chế tổng hợp beta-glucan của
thành tế bào nấm do ức chế glucan synthase complex (tiểu đơn vị Fks1p)
Trang 24Sử dụng cho PNCT: Phân loại C (FDA)
Thuốc dung nạp tốt, ít t ơng tác thuốc nghiêm trọng
Trang 25C ch tác d ng c a thu c ch ng n m
Thayàđổiàtí hà
thấ à g Ứcàchếàtổ gàhợpàbeta-glucan
Ứcàchếàtổ gà hợpàacidà nucleic
Trang 26Trao đổi-Thảo luận
Xin chơn thƠnh c m n!