12W Câu2: Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật chậm đi thì đại lợng nào sau đây thay đổiA. Câu 3: Dẫn nhiệt là hình thức truyền nhiệt của chất nào dới đây.. Của cả chất
Trang 1Họ và tên
Lớp
Kiểm tra 1 tiết
Môn số học 6
I Trắc nghiệm(2 điểm).
1) Tìm câu sai trong các câu sau Tập hợp các số nguyên gồm
a) Số nguyên dơng và số nguyên âm
b) Số nguyên dơng, số 0 và số nguyên âm
c) Số tự nhiên và số nguyên âm
d) Tập hợp N*, số 0 và tập hợp các số đối của N*
2) Giá trị của biểu thức (- 102) + x khi x = 12 là:
A 90 B 114 C – 114 D – 90
II Tự luận( 8 điểm)
Câu 1: Tính nhanh.
a) (-4) (125) (-25) (- 6) (-8)
b) (- 256) 43 + (-256) 25 – 256 32
Câu 2: Tìm x.
a) 5x – 12 = 48
b) 3x + 7 = - 12 2 - 2
c) x− 8 = 9
Câu 3: Tìm tất cả các ớc của 18 và 32 Hỏi 18 và 32 có bao nhiêu ớc chung và đâu
là ƯCLN và ƯCNN
Câu 4: Tìm các số nguyên a và b biết.
a) ( a – 2)( b + 3) = 7
Trờng THCS Khơng Đình
Năm học 2008 2009–
Đề kiểm tra 15’
Môn: Toán (Số) Bài 1: Điền dấu X vào ô mà em chọn:“ ”
Trang 2Các phân số sau đợc viết dới dạng phân số có mẫu dơng Đúng Sai
71
52 71
52 =
−
−
17
4 17
4 =
−
33
31 33
31 = −
−
29
5 29
5 =−
−
−
Bài 2: Quy đồng các phân số sau khi rút gọn (nếu có thể):
a)
35
49
; 20
28
; 5
7
b)
14
21
; 55
11
; 15
12
−
−
−
Trờng THCS Khơng Đình
Năm học 2008 2009–
Đề kiểm tra 15’
Môn: Toán (Hình) Bài 1: Điền dấu X vào ô mà em chọn:“ ”
Hình vẽ Các cặp góc kề bù Đúng Sai
Góc xAy và góc yAt Góc yAt và góc tAa Góc xAy và góc tAa
Bài 2: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OM, vẽ các tia OA, OB sao cho góc MOA = 20 0 , góc MOB = 60 0 Vẽ tia ON là tia phân giác của góc AOB.
a) Tính số đo góc AOB.
b) Tia OB có phải là tia phân giác của góc MOA không? Vì sao?
Họ và tên
Lớp
Kiểm tra 45 phút
Môn số học 6
I Trắc nghiệm( 2 điểm):
1) Điền dấu <; >; = vào chỗ chấm cho thích hợp:
4
1
4
−
615
5
2
−
−
0
6
7
−
−
1001
2
1
− 2) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc kết quả đúng
Trang 3Khi đổi − 531 ra hỗn số ta đợc.
A/
3
14
−
B/
3
16
− C/
3
5
−
II Tự luận( 8 điểm):
1) Rút gọn các phân số:
a, −12525 b, 177..3456 c, 124.3.5−.62.6
2) Tìm x biết:
a) 1
5
2 4
3 + x=
x
b)
12
5 15
1 3
x
3) Tính:
A =
− +− +
7
3 5
1 7 3
−
− + +
8
1 2 : 12
7 75 , 0 24 5
4) Một lớp có 45 học sinh Bài kiểm tra toán đạt: Điểm giỏi bằng 1/3 tổng số bài,
điểm khá bằng 9/10 số bài còn lại, không có học sinh yếu Tính số bài đạt điểm trung bình( HS nộp đủ bài kiểm tra)
Họ và tên
Lớp
Kiểm tra học kỳ ii- toán 6
(Thời gian: 90 phút)
I Trắc nghiệm( 2 điểm):
1) Biết 27x =−915 Số x bằng:
A – 5 B – 135 C 45 D – 45
2) Cho hai góc phụ nhau, trong đó có một góc bằng 350 Số đo góc còn lại là:
A 450 B 550 C 650 D 1450
Trang 43) Kết luận nào sau đây là đúng:
A Hai góc kề có tổng số đo bằng 1800
B Hai góc phụ nhau có tổng số đo bằng 1800
C Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 1800
D Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 900
II Phần tự luận( 8 điểm):
1)(1 điểm).Thực hiện phép tính:
2 2
3
1 2 :
−
b)
6
1 3
2 75
,
2)( 2 điểm) Tìm x biết:
a) 2x – ( 21 3.105 – 105 61) = - 11 26
b)
3
1 2 :
2
7
−
=
x
3) (2 điểm): Lớp 6A2 có 40 học sinh, kết quả xếp loại học lực kì I gồm 3 loại: Giỏi, khá, trung bình
Số học sinh giỏi chiếm
5
2
số học sinh cả lớp Số học sinh trung bình chiếm 25% số học sinh còn lại
a) Tính số học sinh mỗi loại?
b) Hãy tính tỷ số phần trăm số học sinh trung bình so với số học sinh cả lớp? 4) ( 2 điểm): Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia 0x Vẽ hai tia 0y và 0z sao cho: Góc x0y = 1400, góc x0z = 600
a) Tính số đo góc z0y?
b) Vẽ tia 0t là tia phân giác của góc z0y Tính số đo góc x0t?
5) ( 1 điểm) Tìm x biết:
0 , 5 2 1
2
3 : 2
−
+x
Đáp án
I Trắc nghiệm( 2điểm):
Câu 1 đúng 1 điểm, câu 2; 3 mỗi câu 0,5 điểm
1) D 2) B 3) C
II Phần tự luận( 8 điểm):
2 2
3
1 2
:
b) 0 , 75 −32 +61 = 43−32+61=129 −128 +122 =123 =14
2) Tìm x biết:
a) 2x – ( 21 3.105 – 105 61) = - 11 26
0,5 điểm 0,5 điểm
Trang 52x = - 286 + ( 63 105 – 61 105)
2x = - 286 +210
2x = -76
2x = -38
b)
3
1 2 :
2
7 x = −
2 3 3
7 : 2 7
) 3
1 2 ( : 2 7
−
=
−
=
−
=
x
x
x
3): a) Giỏi: 16 học sinh
Khá : 18 học sinh
TB : 6 học sinh
b) 15%
4) Vẽ hình đúng
a) Đúng góc z0y = 800
b) Đúng góc x0t = 1000
5) x = 1
1 điểm
1 điểm 1điểm
0,5điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
1 điểm 0,5 điểm
1 điểm
Họ và tên
Lớp
Kiểm tra học kỳ ii- toán 6
(Thời gian: 90 phút)
I Trắc nghiệm( 2 điểm):
1) Biết
2
15 6
2= − +
x
Số x bằng:
A – 43 B 43 C - 47 D 47
2) Biết x + 7 = 135 – (135 + 89) số x bằng:
A – 96 B – 82 C – 98 D 96
3) Kết luận nào sau đây là đúng:
A Hai góc kề có tổng số đo bằng 1800
B Hai góc phụ nhau có tổng số đo bằng 1800
C Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 1800
D Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 900
Trang 6II Phần tự luận( 8 điểm):
1)(1 điểm).Thực hiện phép tính:
2 2
4
1 3 :
−
b) 0 , 75 −32+21
2)( 2 điểm) Tìm x biết:
a) 45: (3x – 4 ) = 32
b) : 231
2
7 x= −
3) (2 điểm): Bốn thửa ruộng nhà bác An, bác Ba, bác Đạt và bác Lan thu hoạch đợc tất cả 1200 kg thóc Số thóc thu hoạch nhà bác An, bác Ba, bác Đạt lần lợt bằng
3 1
; 0,3 và 15% tổng số thóc thu hoạch ở cả bốn thửa Tính khối lợng thóc nhà bác
An, bác Ba, bác Đạt và bác Lan thu hoạch đợc
4) (2 điểm): Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia 0x Vẽ hai tia 0y và 0z sao cho: Góc x0y = 1400, góc x0z = 600
a) Tính số đo góc z0y?
b) Vẽ tia 0t là tia phân giác của góc z0y Tính số đo góc x0t?
5) ( 1 điểm): Tìm x
5 3
2x+ =
Đáp án
I Trắc nghiệm( 2 điểm):
Câu 1 đúng 1 điểm, câu 2; 3 mỗi câu 0,5 điểm
1) C 2) A 3) C
II Phần tự luận( 8 điểm):
2 2
4
1 3
:
b) 0 , 75 −32+12 = 43−32+21 =129 −128 +126 =127
2) Tìm x biết:
a) 45: (3x – 4 ) = 32
3x – 4 = 45 : 9
3x = 5 + 4
x = 3
b)
3
1 2 :
2
7 x = −
0,5 điểm 0,5 điểm
1 điểm
Trang 7
2 3 3
7 : 2 7
) 3
1 2 ( : 2 7
−
=
−
=
−
=
x
x
x
3) - Số thóc nhà bác An : 400kg
- Số thóc nhà bác Ba: 360kg
- Số thóc nhà bác Đạt: 180kg
- Số thóc nhà bác lan : 260kg
4) Vẽ hình đúng
a) Đúng góc z0y = 800
b) Đúng góc x0t = 1000
5) x = 1; x = - 4
1 điểm
0,5 điểm 0,5điểm 0,5điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
1 điểm 0,5 điểm
1 điểm
Họ và tên
Lớp
Kiểm tra học kỳ ii- toán 8
(Thời gian: 90 phút)
I Trắc nghiệm( 2 điểm):
1) ( 1điểm): Trong các câu sau câu nào đúng câu nào sai?
1 Hai phơng trình x2 + 4 = 0 và 3x2 = 12 là hai
phơng trình tơng đơng
2 Bất phơng trình 3x + 6 > 0 có tập nghiệm là
{x / x > - 2}
3 ∆ ABC có M ∈ AB, N ∈ AC vàAM MB = NC NA
thì MN // BC
4 Hai tam giác cân có góc ở đỉnh bằng nhau thì
đồng dạng
2) (1điểm): Giá trị x = - 4 là nghiệm của phơng trình:
A – 2,5 x = 10 B – 2,5 x = - 10
C 3x – 8 = 0 D 3x – 1 = x + 7
II Phần tự luận ( 8 điểm):
Trang 81) (1 điểm) Giải các phơng trình sau:
a) ( x2 - 4)( 3x + 2) = 0
b) 2 11=5( +−11)
−
+
x
x x
x
1) ( 2 điểm): Cho bất phơng trình:
2 22
3
2
2x+ ≥ +x− a) Giải bất phơng trình trên
b) Biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số
2) ( 2 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phơng trình:
Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h Sau đó đi từ A về B với vận tốc 40km/h Biết thời gian cả đi và về là 6giờ 45 phút Tính quãng đờng AB?
3) (3 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 6cm; AC = 8cm, đờng phân giác BD cắt đờng cao AH tại K
a) Tính BC, AD, DC
b) Chứng minh ∆ AHB và ∆ CAB đồng dạng
c) Chứng minh BH BD = BK BA
Đáp án
I Trắc nghiệm( 2 điểm):
1) Mỗi ý đúng 0,25 điểm
1,Sai 2, Đ 3, Đ 4, Đ
2) (1điểm): Giá trị x = - 4 là nghiệm của phơng trình:
A – 2,5 x = 10
II Phần tự luận ( 8 điểm):
1) (1 điểm) Giải các phơng trình sau:
a) ( x2 - 4)( 3x + 2) = 0 ⇒
− −
=
3
2
; 2
; 2
S 0,5 điểm b)
1
) 1 ( 5
1
1
2
+
−
=
−
+
x
x x
x
ĐKXĐ: x ≠ ± 1 0,5 điểm
=
3
1
; 4
S 1) ( 2 điểm): Cho bất phơng trình:
2 22
3
2
2x+ ≥ +x− a) Tìm đợc ( x ≥ 2) 1 điểm b) Biểu diễn đúng nghiệm trên trục số 1 điểm 2) ( 2 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phơng trình:
- Gọi quãng đờng AB là x( km) ( x > 0) 0,5 điểm
- Ta có phơng trình
4
27 40
50x + x = 1 điểm
- Giải phơng trình x = 150
Trang 9- Nhận định và trả lời 0,5 điểm 3) (3 điểm):
- vẽ hình đúng + GT, KL 0,5 điểm a) BC = 10cm, AD = 3cm; DC = 5cm 1 điểm b) C/m đợc ∆ AHB và ∆ CAB đồng dạng 1 điểm c) C/m đợc BH BD = BK BA 0,5 điểm
Họ và tên
Lớp
Đề kiểm tra học kỳ II lý 8–
( thời gian 45 phút)
I Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Một học sinh kéo đều một gàu nớc trọng lợng 60N từ giếng sâu 6m
lên.Thời gian kéo hết 0,5 phút Công suất của lực kéo là bao nhiêu?
A 360W B 720W
C 180W D 12W
Câu2: Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật chậm đi thì đại lợng
nào sau đây thay đổi?
A Nhiệt độ của vật B Khối lợng của vật
C Thể tích của vật D Các đại lợng trên đều thay đổi
Câu 3: Dẫn nhiệt là hình thức truyền nhiệt của chất nào dới đây?
A Chỉ của chất khí B Chỉ của chất rắn
C Chỉ của chất lỏng D Của cả chất khí, chất lỏng, chất rắn
Câu 4: Hình thức truyền nhiệt bằng cách phát ra tia nhiệt đi thẳng gọi là:
A Sự dẫn nhiệt B Sự đối lu
C Bức xạ nhiệt D Cả ba câu trên
Câu 5: Về mùa hè ta nên mặc áo màu sáng mà không mặc quần áo màu sẫm, vì
quần áo màu sáng:
A Sạch hơn B đẹp hơn
C ít hấp thụ nhiệt D Cả ba đáp án trên
Câu 6: Công thức nào dới đây cho phép tính nhiệt lợng toả ra của một vật?
A Q = mc(t2 – t1), với t1 là nhiệt độ ban đầu, t2 là nhiệt độ cuối của vật
B Q = mc(t1 – t2), với t1 là nhiệt độ ban đầu, t2 là nhiệt độ cuối của vật
C Q = mc(t1 + t2), với t1 là nhiệt độ ban đầu, t2 là nhiệt độ cuối của vật
D. Q = mc∆t, với ∆t là độ tăng nhiệt của vật
Trang 10II Tự luận (7 điểm)
Câu 1:
a)Nhiệt năng là gì? Có mấy cách làm thay đổi nhiệt năng?
b) Khi sờ tay vào mặt bàn bằng kim loại ta có cảm giác bàn tay bị lạnh đi, Nếu sờ tay vào bức tờng gạch ta lại không có cảm giác đó Tại sao lại có sự khác biệt nh vậy? hãy giải thích
Câu 2: Ngời ta pha một lợng nớc ở 850C và bình chứa 12 lít nớc đang có nhiệt độ
150C Nhiệt độ cuối cùng khi có cân bằng nhiệt là 380C Tính lợng nớc đã pha thêm vào bình Cho nhiệt dung riêng của nớc C = 4200J/kg
Câu 3: Ngời ta cung cấp cho 10 lít nớc một nhiệt lợng 840kJ Hỏi nớc nóng thêm
bao nhiêu độ?
Họ và tên……… Lớp 6A2
Số học 6 ( Thời gian 45 phút)
I Trắc nghiệm(2 điểm): Điền dấu x vào ô trống thích hợp.
1 Tập hợp A ={2 ; 4 ; 6 ; 96 ; 98 ; 100 } có 50 phần tử
2 210: 22 = 25
3 25 27 = 235
4 39 : 33 = 27 : 9 = 3
5 87 : 8 = 86
6 8 + 2 7 = 70
Trang 117 a4 : a4 = a1 = a ( a ≠ 0)
8 23 42 = 27
9 5 42 = 202
10 25 3 + 25 7 = (25 + 25).( 3 + 7) = 50 10 = 500
II Tự luận (8 điểm)
1) Bài 1 ( 1,5 điểm): Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn hoặc bằng
10 theo 2 cách
………
………
2) Bài 2 ( 2,5 điểm): Thực hiện phép tính.
a) 33 22 - 33 19 b) 420 : {350 :[260 − ( 91 5 − 2 3 5 2 )] }
3) Bài 3 ( 3 điểm): Tìm số tự nhiên x biết:
a) 2.(3x + 9) + 15 = 75
b) 2x - 138 = 23 32
c) 4x +1 = 64
4) Bài 4 ( 1 điểm): Em hãy điền vào ô trống trong bảng sau một lũy thừa của 3 để
sao cho tích các lũy thừa trong các hàng, các cột , các đờng chéo đều bằng nhau
37
36 34
3
Trang 12Họ và tên
Lớp
Đề kiểm tra học kỳ II Lý 9–
( Thời gian 45 phút)
Bài 1: Khi một tia sáng đi từ không khí tới mặt phân cách giữa không khí và
n-ớc có thể xảy ra hiện tợng nào dới đây?
A Chỉ có thể xảy ra hiện tợng khúc xạ
B Chỉ có thể xảy ra hiện tợng phản xạ
C Có thể đồng thời xảy ra cả hiện tợng khúc xạ lẫn hiện tợng phản xạ
D Không thể đồng thời xảy ra cả hiện tợng khúc xạ lẫn hiện tợng phản xạ
Bài 2: Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kỳ cho tia ló nào dới
đây?
A Tia ló đi qua tiêu điểm
B Tia ló song song với trụ chính
C Tia ló cắt trục chính tại một điểm nào đó
D Tia ló có đờng kéo dài đi qua tiêu điểm
Trang 13Bài 3: ảnh của vật sáng đặt ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ là ảnh nào
dới đây?
A ảnh thật, cùng chiều với vật
B ảnh thật, ngợc chiều với vật
C ảnh ảo, cùng chiều với vật
D ảnh ảo, ngợc chiều với vật
Bài 4: Đặt vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự
f = 16cm Có thể thu đợc hình ảnh nhỏ hơn vật tạo bởi thấu kính này khi đặt vật cách thấu kính bao nhiêu?
A 8cm
B 16cm
C 32cm
D 48cm
Bài 5: Trong trờng hợp nào dới đây, chùm sáng trắng không bị phân tích thành
các chùm sáng có màu khác nhau?
A Cho chùm sáng trắng đi qua một lăng kính
B Cho chùm sáng trắng phản xạ trên một gơng phẳng
C Cho chùm sáng trắng phản xạ trên mặt ghi âm của một đĩa CD
D Cho chùm sáng trắng chiếu vào các váng dầu, mỡ hay bong bóng xà phòng
Bài 6: ở một đầu đờng dây tải điện đặt một máy tăng thế với các cuộn dây có số
vòng là 500 vòng và 11000 vòng Hiệu điện thế đặt vào cuộn sơ cấp của máy tăng thế là 1000V, công suất điện tải đi là 110000W
a) Tính hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp của máy tăng thế
b) Tính công suất hao phí trên đờng dây tải điện biết rằng điện trở tổng cộng của đờng dây này là 100Ω
Bài 7: Ngời ta chụp ảnh của một chậu cây cao 1m, đặt cách máy ảnh 2m Phim
cách vật kính của máy là 6cm Tính chiều cao của ảnh trên phim
Bài 8: Một ngời chỉ nhìn rõ những vật cách mắt từ 15 đến 50cm
a) Mắt ngời ấy mắc tật gì?
b) Ngời ấy phải đeo thấu kính loại gì? Khi đeo kính phù hợp thì ngời ấy sẽ nhìn
rõ vật xa nhất cách mắt bao nhiêu?
Trang 14Họ và tên
Lớp
Kiểm tra học kỳ ii- toán 8
(Thời gian: 90 phút)
I Trắc nghiệm( 2 điểm):
1 Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc kết quả đúng( 1 điểm):
a)
2
1 1 2 2
1
1
3
− + +
=
−
+
−
x
x x
b) 2x2 + 3x – 1 = 2x2 – 1 và 3x = 0 là hai phơng trình tơng đơng
3
1
<
−x
và x - 1 < 3 là hai bất phơng trình tơng đơng
2
1x2 −x> và x2 – 2x > 2 là hai bất phơng trình tơng đơng
2 Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu phát biểu sai ( 1 điểm):
a) Hai tam giác cân thì đồng dạng
b) Hai tam giác đều thì đồng dạng
c) Nếu hai cạnh của tam giác vuông này tỷ lệ với 2 cạnh của tam giác vuông kia thì hai tam giác đó đồng dạng
II Tự luận( 8 điểm):
Bài 1: ( 2 điểm) Cho biểu thức:
P =
1 2
1 2 : 1
1
1 1
1
2
2
+
+
+ +
−
+
x x
x x x
x x
a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn P
b) Tính giá trị của P khi x =
2 1
Bài 2: ( 1 điểm)
Trang 15a) Giải phơng trình sau:
x x x x
x
2
2 1
2
2
2 +
=
− +
−
b) Giải bất phơng trình sau và biểu diễn nghiệm trên trục số:
1
2 3 5
3+x+x < x+
Bài 3: ( 2,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phơng trình:
Một đội máy cày dự định hoàn thành kế hoạch trong 18 ngày Do cải tiến kỹ thuật nên mỗi ngày đội đã cày vợt mức 5 ha Vì vậy họ đã hoàn thành công việc trớc thời hạn 2 ngày Tính diện tích ruộng mà đội đã nhận cày?
Bài 4: ( 2,5 điểm).
Cho ∆ABC có AB < AC, BE, CF là đờng cao
a) CMR: ∆ABE đồng dạng với tam giác ACF Từ đó suy ra AB AF = AC AE b) CMR: Tam giác AEF đồng dạng với tam giác ABC
c) Cho AF =
3
1
AC Tính tỷ số diện tích tam giác AEF với diện tích tam giác ABC
Đáp án
I Trắc nghiệm( 2 điểm):
1 Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc kết quả đúng đợc 0, 75 điểm
a, b, d
2 Mỗi câu đúng 0,5 điểm: a,c
II Tự luận:
Bài 1:
a) ĐKXĐ: x ≠ ± 1, x ≠21
P =
1 2
1 2 : 1
1
) 1 )(
1 (
1
1
2
2
+
+
+ + +
+
−
+
x x
x x x x x
x x
) 1 )(
1 (
1
+
+
+
−
+
x x
x
x x
= .(2 1)1
) 1 )(
1
(
+
+ +
−
+
+
x
x x
x
x x
=
1
1 )
1 2 )(
1 )(
1
(
) 1 )(
1
2
−
+
= + +
−
+ +
x
x x
x
x
x x
2
3 ( : 2
1 1
2
1
1
2
1
−
=
−
=
−
−
+
−
Bài 2: a) Giải phơng trình: x≠ 0, x ≠ - 2
Tập nghiệm của phơng trình là S ={− 1 , 4}
b) Giải bpt tìm đợc nghiệm của bpt là S = {x/x< 12}
Biểu diễn
Bài 3: Gọi diện tích ruộng đội đã nhận cày là x(ha) x > 0
Khi đó năng suất dự định là x/ 18 ( ha / ngày)
Năng suất thực tế là x/ 18- 2 ( ha/ ngày)
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm