1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bốn mã đề trắc nghiệm

9 177 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bốn mã đề trắc nghiệm
Trường học Trường Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi trắc nghiệm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 138,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 21: Cho 10,8 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì khối lượng Ag thu được là: Câu 22: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột.. Câu 1: Muốn

Trang 1

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là:

Câu 2: Chất béo là trieste của axit béo với:

Câu 3: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch

X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

Câu 4: 0,01mol aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 0,02mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH Công thức của A có

dạng:

A H2NRCOOH B (H2N)2RCOOH C (H2N)2R(COOH)2 D H2NR(COOH)2

Câu 5: Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần:Glucozơ, Fructozơ, Saccarozơ

A Glucozơ < Fructozơ < Saccarozơ B Saccarozơ <Fructozơ < glucozơ.

C Fructozơ < glucozơ < Saccarozơ D Glucozơ < Saccarozơ < Fructozơ.

Câu 6: Khi thuỷ phân tinh bột ta thu sản phẩm cuối cùng là:

Câu 7: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

A CH3NH2 B NaCl C C6H5NH2 D C2H5OH

Câu 8: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ

phản ứng với:

A Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường B kim loại Na.

C Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng D AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

Câu 9: Vinyl axetat được điều chế bằng phản ứng

A axit axetic và etilen B axit axetic và ancol vinylic

C axit axetic và axetilen D axit axetic và vinyl clorua

Câu 10: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2

Câu 11: Saccarozơ và glucozơ đều có:

A phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam

B phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.

C phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

D phản ứng với dung dịch NaCl.

Câu 12: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là:

A este B axit cacboxylic C β-aminoaxit D α-aminoaxit.

Câu 13: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là:

A C2H5OH B H2NCH2COOH C CH2 = CHCOOH D CH3COOH

Câu 14: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3

Câu 15: Anilin có công thức là

A C6H5OH B CH3COOH C C6H5NH2 D CH3OH

Câu 16: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác dụng

vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Công thức của

X là:

A H2NC4H8COOH B H2NCH2COOH C H2NC2H4COOH D H2NC3H6COOH

Câu 17: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

A Cu(OH)2 B Na C [Ag(NH3)2] NO3 D dung dịch brom.

Câu 18: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có

A nhóm chức xeton B nhóm chức axit C nhóm chức ancol D nhóm chức anđehit.

Câu 19: Chất thuộc loại đisaccarit là:

Trang 2

Câu 20: Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dung dịch nước vôi trong dư thu được

55,2g kết tủa trắng Tính khối lượng glucozơ đã lên men, biết hiệu suất lên men là 92%

Câu 21: Cho 10,8 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag thu được là:

Câu 22: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột Số chất trong dãy tham gia phản ứng

thuỷ phân là:

Câu 23: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly và Gly – Ala là:

A dung dich NaOH B dung dich HCl C Cu(OH)2/OH- D dung dich NaCl

Câu 24: Số hợp chất hữu cơ đơn chức đồng phân cấu tạo của nhau có công thức C2H4O2 đều tác dụng với dung dịch NaOH là:

Câu 25: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là:

A dung dịch NaOH B natri kim loại C dung dịch HCl D quỳ tím.

Câu 26: Một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7,0 Khối lượng KOH cần dùng để trung hoà 12,0 gam chất

béo đó là

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metylamin (CH3NH2), sinh ra V lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 28: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH3COONa và CH3OH B HCOONa và C2H5OH

C C2H5COONa và CH3OH D CH3COONa và C2H5OH

Câu 29: Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X là

A CH3COOC2H5 B C2H3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3

Câu 30: Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?

Câu 31: Khi xà phòng hóa triolein bằng dung dịch NaOH thu được sản phẩm:

A axit oleic và glixerol B natri stearat và glixerol

C axit oleic và etylen glycol D natri oleat và glixerol

Câu 32: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?

Câu 33: Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,05 mol H2SO4 loãng Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam?

Câu 34: Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây?

C Hiđro hóa (có xúc tác Ni) D Xà phòng hóa.

Câu 35: Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là:

Câu 36: Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là:

Câu 37: Chất tham gia phản ứng tráng gương là:

Câu 38: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

A Axit α-aminopropionic B Axit 2-aminopropanoic.

Câu 39: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH) Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A HO-C2H4-CHO B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D C2H5COOH

Trang 3

Câu 40: Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là

A 11,85 gam B 11,95 gam C 12,95 gam D 12,59 gam.

Cho: C = 12; H = 1; O = 8; N = 14; S = 32; Cl = 35,5; Na = 23; K = 39; Ag = 108.

Cán bộ coi thi không giải thích gi thêm.

- HẾT

-Mã đề thi 209

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là:

Câu 2: Khi xà phòng hóa triolein bằng dung dịch NaOH thu được sản phẩm:

A natri stearat và glixerol B axit oleic và glixerol

C natri oleat và glixerol D axit oleic và etylen glycol

Câu 3: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có

A nhóm chức ancol B nhóm chức anđehit C nhóm chức xeton D nhóm chức axit.

Câu 4: Saccarozơ và glucozơ đều có:

A phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam

B phản ứng với dung dịch NaCl.

C phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.

D phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

Câu 5: Chất tham gia phản ứng tráng gương là:

Câu 6: Một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7,0 Khối lượng KOH cần dùng để trung hoà 12,0 gam chất

béo đó là

Câu 7: Số hợp chất hữu cơ đơn chức đồng phân cấu tạo của nhau có công thức C2H4O2 đều tác dụng với dung dịch NaOH là:

Câu 8: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ

phản ứng với:

A Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường B kim loại Na.

C Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng D AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

Câu 9: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột Số chất trong dãy tham gia phản ứng thuỷ

phân là:

Câu 10: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

A [Ag(NH3)2] NO3 B Cu(OH)2 C dung dịch brom D Na

Câu 11: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

A C2H5OH B CH3NH2 C NaCl D C6H5NH2

Câu 12: Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là

A 12,59 gam B 11,95 gam C 11,85 gam D 12,95 gam.

Câu 13: 0,01mol aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 0,02mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH Công thức của A có

dạng:

A H2NRCOOH B H2NR(COOH)2 C (H2N)2R(COOH)2 D (H2N)2RCOOH

Câu 14: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là:

A dung dịch NaOH B natri kim loại C dung dịch HCl D quỳ tím.

Câu 15: Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dung dịch nước vôi trong dư thu được

55,2g kết tủa trắng Tính khối lượng glucozơ đã lên men, biết hiệu suất lên men là 92%

Câu 16: Chất thuộc loại đisaccarit là:

Trang 4

A glucozơ B Fructozơ C xenlulozơ D saccarozơ.

Câu 17: Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là:

Câu 18: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH) Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOH D HO-C2H4-CHO

Câu 19: Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X là

A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H3COOC2H5

Câu 20: Anilin có công thức là

A C6H5OH B C6H5NH2 C CH3COOH D CH3OH

Câu 21: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly và Gly – Ala là:

A dung dich HCl B dung dich NaCl C Cu(OH)2/OH- D dung dich NaOH

Câu 22: Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần:Glucozơ, Fructozơ, Saccarozơ

A Saccarozơ <Fructozơ < glucozơ B Glucozơ < Fructozơ < Saccarozơ.

C Fructozơ < glucozơ < Saccarozơ D Glucozơ < Saccarozơ < Fructozơ.

Câu 23: Chất béo là trieste của axit béo với:

Câu 24: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là:

Câu 25: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

Câu 26: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

A Axit 2-aminopropanoic B Axit α-aminopropionic

Câu 27: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là:

A H2NCH2COOH B CH2 = CHCOOH C CH3COOH D C2H5OH

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metylamin (CH3NH2), sinh ra V lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 29: Khi thuỷ phân tinh bột ta thu sản phẩm cuối cùng là:

Câu 30: Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?

Câu 31: Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,05 mol H2SO4 loãng Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam?

Câu 32: Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây?

C Cô cạn ở nhiệt độ cao D Hiđro hóa (có xúc tác Ni)

Câu 33: Vinyl axetat được điều chế bằng phản ứng

A axit axetic và ancol vinylic B axit axetic và etilen

C axit axetic và axetilen D axit axetic và vinyl clorua

Câu 34: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2

Câu 35: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A C2H5COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH

Câu 36: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?

Câu 37: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo

Trang 5

A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOC3H7 D CH3COOCH3

Câu 38: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác dụng

vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Công thức của

X là:

A H2NC4H8COOH B H2NCH2COOH C H2NC3H6COOH D H2NC2H4COOH

Câu 39: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là:

A α-aminoaxit B β-aminoaxit C este D axit cacboxylic.

Câu 40: Cho 10,8 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag thu được là:

Cán bộ coi thi không giải thích gi thêm.

- HẾT

-Mã đề thi 357

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?

Câu 2: Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?

C HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH D CH3NH2

Câu 3: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo

A CH3COOCH3 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H7

Câu 4: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

A Axit 2-aminopropanoic B Alanin.

Câu 5: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là:

A β-aminoaxit B este C axit cacboxylic D α-aminoaxit.

Câu 6: Khi xà phòng hóa triolein bằng dung dịch NaOH thu được sản phẩm:

A natri stearat và glixerol B axit oleic và etylen glycol

C axit oleic và glixerol D natri oleat và glixerol

Câu 7: Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là:

Câu 8: Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,05 mol H2SO4 loãng Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam?

Câu 9: Chất thuộc loại đisaccarit là:

Câu 10: Saccarozơ và glucozơ đều có:

A phản ứng với dung dịch NaCl.

B phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam

D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.

Câu 11: Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần:Glucozơ, Fructozơ, Saccarozơ

A Saccarozơ <Fructozơ < glucozơ B Glucozơ < Saccarozơ < Fructozơ.

C Glucozơ < Fructozơ < Saccarozơ D Fructozơ < glucozơ < Saccarozơ

Câu 12: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác dụng

vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Công thức của

X là:

Trang 6

A H2NC2H4COOH B H2NC3H6COOH C H2NCH2COOH D H2NC4H8COOH.

Câu 13: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch

glucozơ phản ứng với:

A AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Câu 14: Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X là

A CH3COOCH3 B C2H5COOCH3 C C2H3COOC2H5 D CH3COOC2H5

Câu 15: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là:

Câu 16: Khi thuỷ phân tinh bột ta thu sản phẩm cuối cùng là:

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metylamin (CH3NH2), sinh ra V lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 18: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

Câu 19: 0,01mol aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 0,02mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH Công thức của A có

dạng:

A H2NRCOOH B (H2N)2RCOOH C H2NR(COOH)2 D (H2N)2R(COOH)2

Câu 20: Cho 10,8 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag thu được là:

Câu 21: Vinyl axetat được điều chế bằng phản ứng

A axit axetic và ancol vinylic B axit axetic và vinyl clorua

C axit axetic và axetilen D axit axetic và etilen

Câu 22: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

A CH3NH2 B C2H5OH C C6H5NH2 D NaCl.

Câu 23: Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là

A 11,85 gam B 12,59 gam C 11,95 gam D 12,95 gam.

Câu 24: Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây?

A Hiđro hóa (có xúc tác Ni) B Làm lạnh

Câu 25: Một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7,0 Khối lượng KOH cần dùng để trung hoà 12,0 gam chất

béo đó là

Câu 26: Chất béo là trieste của axit béo với:

Câu 27: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có

A nhóm chức xeton B nhóm chức anđehit C nhóm chức ancol D nhóm chức axit.

Câu 28: Số hợp chất hữu cơ đơn chức đồng phân cấu tạo của nhau có công thức C2H4O2 đều tác dụng với dung dịch NaOH là:

Câu 29: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là:

A quỳ tím B dung dịch HCl C natri kim loại D dung dịch NaOH.

Câu 30: Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dung dịch nước vôi trong dư thu được

55,2g kết tủa trắng Tính khối lượng glucozơ đã lên men, biết hiệu suất lên men là 92%

Câu 31: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

A [Ag(NH3)2] NO3 B Cu(OH)2 C dung dịch brom D Na

Câu 32: Chất tham gia phản ứng tráng gương là:

Trang 7

Câu 33: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là:

A C2H5OH B CH3COOH C CH2 = CHCOOH D H2NCH2COOH

Câu 34: Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là:

Câu 35: Anilin có công thức là

A C6H5OH B CH3OH C CH3COOH D C6H5NH2

Câu 36: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2

Câu 37: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly và Gly – Ala là:

A dung dich HCl B dung dich NaCl C Cu(OH)2/OH- D dung dich NaOH

Câu 38: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột Số chất trong dãy tham gia phản ứng

thuỷ phân là:

Câu 39: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A HCOONa và C2H5OH B CH3COONa và C2H5OH

C C2H5COONa và CH3OH D CH3COONa và CH3OH

Câu 40: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH) Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A HO-C2H4-CHO B C2H5COOH C HCOOC2H5 D CH3COOCH3

Cho: C = 12; H = 1; O = 8; N = 14; S = 32; Cl = 35,5; Na = 23; K = 39; Ag = 108.

Cán bộ coi thi không giải thích gi thêm.

- HẾT

-Mã đề thi 485

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch

X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

Câu 2: Vinyl axetat được điều chế bằng phản ứng

A axit axetic và ancol vinylic B axit axetic và vinyl clorua

C axit axetic và etilen D axit axetic và axetilen

Câu 3: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là:

A dung dịch HCl B dung dịch NaOH C natri kim loại D quỳ tím.

Câu 4: Một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7,0 Khối lượng KOH cần dùng để trung hoà 12,0 gam chất

béo đó là

Câu 5: Saccarozơ và glucozơ đều có:

A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

B phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.

C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam

D phản ứng với dung dịch NaCl.

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metylamin (CH3NH2), sinh ra V lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 7: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2

Câu 8: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là:

A C2H5OH B H2NCH2COOH C CH2 = CHCOOH D CH3COOH

Câu 9: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

A NaCl B C6H5NH2 C CH3NH2 D C2H5OH

Trang 8

Câu 10: Số hợp chất hữu cơ đơn chức đồng phân cấu tạo của nhau có công thức C2H4O2 đều tác dụng với dung dịch NaOH là:

Câu 11: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A C2H5COONa và CH3OH B HCOONa và C2H5OH

C CH3COONa và CH3OH D CH3COONa và C2H5OH

Câu 12: Chất béo là trieste của axit béo với:

Câu 13: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?

Câu 14: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có

A nhóm chức ancol B nhóm chức axit C nhóm chức xeton D nhóm chức anđehit.

Câu 15: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo

A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7

Câu 16: Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?

Câu 17: Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là

A 11,85 gam B 11,95 gam C 12,95 gam D 12,59 gam.

Câu 18: Cho 10,8 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag thu được là:

Câu 19: Anilin có công thức là

A C6H5OH B CH3COOH C CH3OH D C6H5NH2

Câu 20: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác dụng

vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Công thức của

X là:

A H2NC3H6COOH B H2NCH2COOH C H2NC2H4COOH D H2NC4H8COOH

Câu 21: Khi thuỷ phân tinh bột ta thu sản phẩm cuối cùng là:

Câu 22: Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dung dịch nước vôi trong dư thu được

55,2g kết tủa trắng Tính khối lượng glucozơ đã lên men, biết hiệu suất lên men là 92%

Câu 23: Khi xà phòng hóa triolein bằng dung dịch NaOH thu được sản phẩm:

A axit oleic và etylen glycol B natri stearat và glixerol

C natri oleat và glixerol D axit oleic và glixerol

Câu 24: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là:

A este B α-aminoaxit C β-aminoaxit D axit cacboxylic.

Câu 25: Chất tham gia phản ứng tráng gương là:

A saccarozơ B fructozơ C xenlulozơ D tinh bột.

Câu 26: Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X là

A C2H3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3

Câu 27: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly và Gly – Ala là:

A Cu(OH)2/OH- B dung dich HCl C dung dich NaCl D dung dich NaOH

Câu 28: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột Số chất trong dãy tham gia phản ứng

thuỷ phân là:

Câu 29: Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần:Glucozơ, Fructozơ, Saccarozơ

A Glucozơ < Saccarozơ < Fructozơ B Glucozơ < Fructozơ < Saccarozơ.

C Saccarozơ <Fructozơ < glucozơ D Fructozơ < glucozơ < Saccarozơ

Câu 30: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH) Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

Trang 9

A HO-C2H4-CHO B C2H5COOH C CH3COOCH3 D HCOOC2H5

Câu 31: Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây?

A Cô cạn ở nhiệt độ cao B Hiđro hóa (có xúc tác Ni)

Câu 32: Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,05 mol H2SO4 loãng Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam?

Câu 33: Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là:

Câu 34: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

C Axit α-aminopropionic D Axit 2-aminopropanoic.

Câu 35: Chất thuộc loại đisaccarit là:

Câu 36: Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là:

Câu 37: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch

glucozơ phản ứng với:

A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

Câu 38: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

A Cu(OH)2 B Na C [Ag(NH3)2] NO3 D dung dịch brom.

Câu 39: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là:

Câu 40: 0,01mol aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 0,02mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH Công thức của A có

dạng:

A (H2N)2R(COOH)2 B (H2N)2RCOOH C H2NRCOOH D H2NR(COOH)2

Cán bộ coi thi không giải thích gi thêm.

- HẾT

Ngày đăng: 04/10/2013, 15:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w