Liệt kê, tra cứu các cấu trúc tiếng Nhật từ cơ bản đến nâng cao
Trang 1~ で => tại ,vì , bằng , với ( khoảng thời gian)
~ に 。へ => chỉ hướng , địa điểm , thời gian
~全然~ない => hoàn toàn ~ không
~なかなか~ ない => mãi mãi ~ / mãi mới ~
Trang 2~ませんか => anh / chị ~ cùng với tôi không
Trang 3~によると~そうです => theo ~ thì nghe nói là
~そうに\ そうな\そうです => có vẻ , trông như , nghe nói
Trang 4~てもらう => được làm cho
~ていただきませんか => cho tôi ~ có được không
~ていただけませんか => cho tôi ~ có được không
Trang 5~によって => do , vì , bởi , tùy vào
のような => giống như , dường như
~ば~ほど => càng ~ thì càng
~ばかり => toàn , chỉ
~は~で有名 => nổi tiếng với , vì ~
Nを始め => trước tiên , trước hết là
~的 => mang tính
Trang 6~は~くらいです => khoảng cỡ , đến mức , như là
~さえ~ば => chỉ cần , ngay cả , thậm trí
~まさか => chắc chắn rằng không
~まい => quyết không… , không có ý định
~きり => kể từ khi , sau khi
~いったい => hẳn là
~ふりをする => giả vờ, giả bộ , bắt chước
~どうやら => hình như , giống như là , cuối cùng
Trang 7がち => thường là , có khuynh hướng
せいぜい => tối đa , không hơn được , nhiều nhất có thể
に限る => chỉ có , chỉ giới hạn ở , tốt nhất
ととも(に)=> cùng với , đi kèm với , càng ~ càng
たび(に) => mỗi khi , mỗi dịp , mỗi lần
Trang 8ということだ => nghe thấy nói là
とともに => cùng với , đi kèm với , càng ~ càng
ないことには ~ない => nếu không ~ thì không
ながら(も) => ấy thế mà , tuy nhiên
~など、なんか、なんて => cỡ như , đến như , chẳng hạn như
Trang 9はともかく => để sau , khoan bàn
はもとより => không chỉ , nói chi
は抜きにして => hãy bỏ ~ ra , hãy thôi
を通じて => thông qua ( trung gian nào đó ) ~
を問わず => không liên quna ~ , không là vấn đề
ことにする => quyết định ( không làm ) gì
ばいいのに => giá mà , ước chi , đáng lẽ nên
なかなか~ない => khó mà làm gì , không ( như thế nào )
~しか~ない => chỉ có cách là , đành phải , chỉ làm gì , chỉ có わけです => đương nhiên là , tức là , cuối cùng là
にあたる => tương ứng với , tức là , cuối cùng là
~以外の => ngoài ~ ra thì , khác
というわけではない => không có nghĩa là
なるべく => cố gắng , cố sức
別に ~ない => không hề
Trang 10たしか => chắc chắn là
何といっても => dù thế nào thì
と言っても => nói như thế nhưng mà
は~に限る => chỉ có ~ làm được , chỉ giới hạn ở ~ là được に気をつける => cẩn thận , thận trọng , để ý
ないで済む => xong rồi ~ không , đủ rồi ~ không
わけにはいかない => không thể , không thể nhưng
Trang 11~が気になる => lo lắng , băn khoăn , lo ngại ~
Trang 12か~ないかのうちに => trong khi chưa ~ thì
~かける、かけだ、かけの => chưa xong , đang dở dang
ことはない、こともない => không cần phải làm
~最中に => đang trong lúc
ざるをえない => đành phải , buộc phải , chỉ còn cách phải
Trang 13しかない => chỉ là , chỉ còn cách
~上は => một khi mà
せいだ、せいで、せいか => tại vì , có phải tại vì
せいにする => đổ lỗi cho ai đó
どころか => thay vì ~ , ngược lại
どころではない => không phải lúc để , không thể
に際し(て) => khi , trường hợp , nhân dịp
にしろ、にせよ => cho dù ~ thì cũng , dẫu cho ~ thì cũng に相違ない => chắc chắn là , đúng là
に沿って => theo , tuân theo
~をこめて => dồn cả , với tất cả , chứa chan
をはじめ => trước hết phải kể tới
をめぐる => xoay quanh
Trang 14をもとにして => dựa trên , căn cứ trên
めく => có vẻ , trở nên , sắp là , có cảm giác như là
かたわら => mặt khác , ngoài ra còn , đồng thời còn , bênh cạnh と思いきゃ => đã nghĩ là ~ nhưng
が早いか => rồi ngay lập tức , ngay khi
ただ~のみ => chỉ có
~なり => rồi thì ngay lập tức , ngau khi
や否や => rồi thì ngay lập tức , ngay khi
ごとき、ごとく => giống như , như là , ví như , cỡ như
Trang 15が早いか => rồi thì ngay lập tức , ngay khi
ものを => rồi thì ngay lập tức , ngay khi
ようが => dù có làm gì thì
いかん => tùy theo , tùy thuộc vào
と相まって => cùng với , kết hợp với nhau , ảnh hưởng lẩn nhauをよそに => không quan tâm , không để ý đến
べからず => không nên , không được làm điều gì
を禁じ得ない => không thể ngừng việc phải làm
Trang 16ことなしに => không có , không làm gì
ではあるまいし => vì không phải ~ nên ~
てからというもの => sau khi làm gì thì , kể từ khi làm gì thì
としたところで => dù , thậm chí có làm ~ thì cũng
(で)すら => thậm chí , ngay cả
といえども => mặc dù , tuy nhiên , nhưng
っぱなし => để nguyên , giữ nguyên
いかんだ => tùy theo , phụ thuộc vào
(の)いかんによらず => tùy theo , không liên quan , dù như thế nào
だろうと => dù là ~ dù là ~ không liên quan
覚えはない => không nhớ , chưa từng có ký ức về
かいもなく、がいもなく => mặc dù , cố gắng ~ nhưng
がかりだ => theo chiều hướng , theo sở thích
かのごとく => như thể , cứ như là , tương tự như là ~
Trang 17てしかるべきだ => phải ~ thôi
ては、~ては => rồi ~ rồi lại
ではあるまいし => vì không phải A nên đương nhiên B
Trang 18でもなんでもない => chẳng phải là , hoàn toàn không phải là
やまない => rết
とあって => vì ~ nên , mấy khi ~ nên
といい~といい => cũng ~ cũng
というか~というか 、といおうか~といおうか => nếu nói là ~ nếu nói là
~というところだ => đại khái ở mức ~ , ít nhất cũng phải
~と思いきや => nghĩa là ~ nhưng , nghĩa là ~ ngược lại
~ときたら => nếu nói về ~ , nói đến ~
~ところだった => suýt bị , suýt nữa
~とて => dù là ~
~とばかり(に) => cứ như là , giống như là
~とみるや => vừa ~ thì liền
~ともあろうものが => với cương vị nhưng
~とも~ともつかぬ / ともつかない => a hay b không rõ , a hay b không biết
Trang 19~ならいざしらず => nếu là ~ thì được nhưng
~ならまだしも => nếu ~ được rồi , đằng này
Trang 21~んばかりだ/ に/ の => giống như là ~
Blog : hoctiengnhatpro.blogspot.com để hiểu thêm
- mỗi file mình chỉ đưa 1 ít lên để bạn xem nội dung
Gần 300 file sách ,file nghe và gần 20 file bài giảng tiếng nhật từ sơ cấp đến cao cấp với giá 100.000 đ hãy liên hệ ya hoo : hiroshiheian hoặc
hiroshiheian@yahoo.com.vn ( khi gui email xin vui long de lai sdt de chung toi lien lac voi ban )
- các bài giảng được dịch sang tiếng việt hoàn toàn : gồm giáo trình luyện thi , mina , kanji , ngữ pháp , từ vựng , tính từ i-na-shi , theo chủ đề
- nếu bạn có sách trong tay mà không có sự hướng dẫn và giải thích chắc hẳn rất khó học
- thích hợp cho các bạn không có thời gian, không muốn đến trung tâm hay tự học tiếng nhật.
- bạn có thể thanh toán qua ngân lượng , bảo kim , chuyển khoản , card điện thoại.