1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ điển đồng âm tiếng Nhật p1

8 221 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 406,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

あ あいかん 哀感 AI CẢM N Cảm giác buồn, bi thương 哀歓 AI HOAN N Niềm vui và nỗi buồn; vui buồn あいせき 哀惜 AI TÍCH N Sự đau buồn; sự buồn rầu; tiếc thương; thương tiếc; thương xót 愛惜 ÁI TÍCH

Trang 1

あいかん

哀感 AI CẢM (N)

Cảm giác buồn, bi thương

哀歓 AI HOAN (N)

Niềm vui và nỗi buồn; vui buồn

あいせき

哀惜

AI TÍCH (N)

Sự đau buồn; sự buồn rầu; tiếc thương; thương tiếc; thương xót

愛惜 ÁI TÍCH (N)

Sự yêu quý; sự nâng niu; sự trân trọng

あんばい

按配

ÁN PHỐI (N)

Sự sắp đặt; sự ấn định; sự điều chỉnh

案配 ÁN PHỐI (N)

Sự sắp đặt, sắp xếp

塩梅

DIÊM MAI (N)

Trạng thái; tình hình; tình trạng Việc gia giảm gia vị; thêm mắm thêm muối; may mắn

Trang 2

いかん

移管 DI QUẢN (N)

Sự chuyển đổi quyền lực, trách nhiệm

移監

DI GIÁM (N) Chuyển người bị giam giữ tại cơ quan hình sự như tù nhân hoặc

bị can đến cơ sở khác

いがい

以外

DĨ NGOẠI (N-adv) Ngoài ra; ngoài; trừ

意外

Ý NGOẠI (N, Ana) Ngạc nhiên; không như đã tính; ngoài dự tính; ngoài dự kiến; nằm ngoài sức tưởng tượng

いきょう

異郷

DỊ HƯƠNG (N)

Nơi xa quê hương; vùng đất khác; quốc gia khác

異境 DỊ CẢNH (N)

Vùng đất nằm xa nước mẹ đẻ; quốc gia khác; nước ngoài

いぎ

異義

DỊ NGHĨA (N)

Sự khác nghĩa

異議

DỊ NGHỊ (N) Phản đối; khiếu nại; bất bình; kháng nghị

意義

Ý NGHĨA (N)

Ý nghĩa; nghĩa

いけん

異見

DỊ KIẾN (N)

Sự phản đối; ý kiến khác

意見

Ý KIẾN (N)

Ý kiến

いし

意志 Ý CHÍ (N)

Ý chí; mong muốn

Trang 3

意思

Ý TƯ

(N)

Dự định; mục đích; lòng mong muốn

遺志 DI CHÍ (N)

Ước nguyện cuối cùng; ước nguyện trước khi chết

いしゅく

畏縮

ÚY SÚC

(N)

Co rúm lại; thu mình lại; chùn lại; rút lui; mất nhuệ khí

萎縮 NUY SÚC (N)

Làm héo; hao mòn

いじょう

異状

DỊ TRẠNG

(N)

Cái gì đó khác lạ, dị dạng; trạng thái bất thường, khác thường

異常 DỊ THƯỜNG (N, Ana)

Không bình thường; dị thường; bất thường

いたく

依託 Y THÁC (N)

Sự nhờ vả (việc hằng ngày); sự phụ thuộc (vào người nào đó)

委託

ỦY THÁC

(N)

Sự ủy thác; sự nhờ làm

いちどう

一同 NHẤT ĐỒNG (N)

Toàn bộ; tất cả

一堂

NHẤT ĐƯỜNG

(N)

Một tòa nhà (phòng lớn, miếu, miếu thờ, phòng)

いっかく

一画 NHẤT HỌA (N)

Một nét (của chữ Kanji); một mảnh (lô) đất

一郭 NHẤT QUÁCH (N)

Sự rào lại, hàng rào vây quanh; đất có rào vây quanh

いっかん

一貫

NHẤT QUÁN

(N)

Nhất quán

一環

NHẤT HOÀN

(N)

Một phần trong mối liên kết

Trang 4

いどう

異動

DỊ ĐỘNG (N)

Sự thay đổi; điều chuyển nhân sự (chuyển từ chỗ này sang chỗ khác)

移動

DI ĐỘNG (N)

Sự di chuyển; sự di động

いよう

威容

UY DUNG (N)

Phẩm giá, phẩm cách; lòng tự trọng, chức tước cao, chức vị cao, thái độ chững chạc, thái độ đường hoàng; vẻ nghiêm trang

偉容

VĨ DUNG (N) Dáng vẻ uy nghi, oai vệ, oai nghiêm; dáng vẻ có phẩm cách, đáng tôn quý; vẻ tráng lệ, hùng vĩ

いりょう

衣料

Y LIÊU (N) Quần áo; đồ để mặc

衣糧

Y LƯƠNG (N)

Thức ăn và quần áo; lương thực chính (gạo, lúa mì ) và quần

áo

いんたい

引退

DẪN THỐI (N)

Sự rút lui; sự nghỉ; giải nghệ; về hưu

隠退 ẨN THỐI (N)

Sự về hưu; sự nghỉ hưu; sự sống ẩn dật

Trang 5

うんこう

運行

VẬN HÀNH (N)

Sự vận hành; sự chuyển động

運航

VẬN HÀNG (N)

Sự hoạt động, vận hành (của máy bay, tàu); sự chuyển đô ̣ng của

tàu thủy trên biển hoă ̣c máy bay trên không

Trang 6

えいき

英気

ANH KHÍ (N) Tài năng xuất chúng; sinh lực; khí lực; nguyên khí; sức lực

鋭気 DUỆ KHÍ (N)

Nhuệ khí; chí khí; lòng can đảm

えいぞう

映像

ÁNH TƯỢNG (N)

Hình ảnh (được chiếu thông qua một ống kính như hình ảnh của

bộ phim, trên tivi )

影像

ẢNH TƯỢNG (N)

Hình bóng; cái bóng; hình chiếu; hình ảnh; phim chụp

えんか

円価 VIÊN GIÁ (N)

Giá (của) đồng yên Nhật; giá trị đồng yên Nhật

円貨

VIÊN HÓA (N)

Đồng yên (đơn vị tiền tệ của Nhật)

Trang 7

おうじ

王子

VƯƠNG TỬ (N)

Hoàng tử; vương tử; thái tử

皇子 HOÀNG TỬ (N)

Hoàng tử

おうじょ

王女

VƯƠNG NỮ (N)

Công chúa

皇女 HOÀNG NỮ (N)

Công chúa

おうせい

王制

VƯƠNG CHẾ (N)

Nền quân chủ; chế độ quân chủ

王政

VƯƠNG CHÁNH (N)

Nền quân chủ; chế độ quân chủ

おんじょう

恩情 ÂN TÌNH (N)

Tình thương yêu; ân tình; lòng thương; lòng trắc ẩn

温情

ÔN TÌNH (N) Lòng tốt; sự dễ chịu

おんわ

温和

ÔN HÒA (N, Ana)

Sự ôn hoà; sự hiền hậu; sự hiền lành; ôn hoà; hiền hậu; hiền lành; dễ chịu

穏和

ỔN HÒA (N, Ana)

Sự ôn hòa; ôn hoà; dễ chịu; hiền lành; hiền hậu; dịu dàng

Ngày đăng: 27/01/2018, 16:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN