1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

slide bài giảng hướng dẫn luyện viết

32 69 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 4,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

01 tiết chính tảTìm hiểu nội dung bài viết Phân tích hiện tượng chính tả Viết chính tả Dạy Chính tả trong chương trình hiện hành ƯU ĐIỂM: Cung cấp phương pháp dạy chính tả... Dạy Chính t

Trang 2

01 tiết chính tả

Tìm hiểu nội dung bài viết

Phân tích hiện tượng chính tả

Viết chính tả

Dạy Chính tả trong chương trình hiện hành

ƯU ĐIỂM: Cung cấp phương pháp dạy chính tả

Trang 3

Dạy Chính tả trong chương trình hiện hành

ƯU ĐIỂM:

• Các bài tập rèn luyện chính tả đã có định hướng hiện tượng chính tả cần rèn thể hiện ở mục lục.

• Lớp 5: Lượng chữ viết trong 1 bài chính tả phù hợp với chuẩn KTKN (HKI: khoảng 95 chữ/15 phút)

Trang 4

Khó khăn

Khách quan:

- Lớp 4: Số lượng chữ trong bài chính tả nhiều hơn chuẩn KTKN (chuẩn KTKN, HKI: 80 chữ/15 phút)

- Ví dụ: Tuần 1: 96 chữ; tuần 4: 98 chữ; tuần 11: 96 chữ; tuần 16: 117 chữ.

➔ GV phải cắt giảm tìm hiểu nội dung, phân tích hiện tượng chính tả → không đúng phương pháp dạy chính tả.

Trang 5

Khó khăn

Khách quan:

- Các bài tập rèn hiện tượng chính tả không đáp ứng yêu cầu thực tế vùng miền (đa số là l/n, r/d/gi).

Trang 6

tự học

Không rèn 1 hiện tượng chính tả cụ thể

Rèn hết các chữ khó trong bài

Trang 7

Việc rèn hết các chữ khó trong bài hoặc chép hết các lỗi sai

• Mất thời gian

• HS viết, chép nhiều Sợ học ➔

• Không phù hợp đặc điểm tâm lý chú ý, ghi nhớ của HS, không đúng phương pháp không đạt mục tiêu ➔

Trang 8

Lớp 4&5: Không có tiết Tập viết

•GV không có thời gian rèn chữ cho HS, HS không chú trọng rèn chữ

•Thiếu bước hệ thống và củng cố cách rèn chữ, dạy cách tự học

•Gián đoạn việc rèn chữ (cần thiết cho việc học ở THCS)

Dạy Tập viết trong chương trình hiện hành

Trang 9

Giáo viên muốn rèn chữ cho HS lớp 4, 5

HS Không có động lực, hứng

thú rèn chữ

HS không biết cách tự học

Trang 10

Giải pháp khắc phục

Trang 11

Mục tiêu dạy chính tả và tập viết

Hình dáng chữ

Kích thước chữ

Trang 12

DẠY HỌC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC HỌC SINH

4 dấu hiệu đặc trưng :

* Thông qua hoạt động

* Rèn phương pháp tự học

* Học tập cá thể phối hợp với học tập hợp tác

* Kết hợp đánh giá của thầy + đánh giá của trò

Trang 13

Để đảm bảo dạy Chính tả đúng phương pháp cần:

1/ Phân tích được ngữ liệu để HS hiểu và viết đúng

2/ Phân tích được hiện tượng chính tả để HS ghi nhớ

3/ Có thời gian để HS làm BT chính tả

4/ Số lượng câu chữ trong bài chính tả vừa đủ chuẩn

Trang 15

Học tập cá thể, hợp tác

Trang 16

Học tập cá thể, hợp tác

Trang 17

Học tập cá thể, hợp tác

Trang 18

RÈN VIẾT

•Trên cơ sở nhận dạng đặc điểm, hình dáng các nhóm chữ → cách viết

•Dạy kĩ thuật viết chung → ứng dụng cho tất cả các ngữ liệu

•Phối hợp với các phân môn khác của Tiếng Việt

•Tăng cường khả năng tự đánh giá của học sinh tập trung vào sửa chữa các lỗi chưa đúng ➔

Trang 19

Rèn nhóm chữ thường có nét khuyết

Kí hiệu bài ứng dụng

Trang 20

Kĩ thuật viết

Chữ hoa có nối nét thuận lợi: A-n, L-u,

Trang 21

Kĩ thuật viết

Chữ thường có nối nét không thuận lợi: m-a, b-a, u-c, a-o, đ-a

Trang 22

Theo chủ đề, phối hợp LTVC, TLV

Chủ đề: Giữ lấy màu xanh

Trang 23

Phối hợp phân môn LTVC, ôn các chủ đề

Trang 26

Ứng dụng cuộc sống

Trang 27

Ứng dụng cuộc sống

Trang 28

Ứng dụng cuộc sống

Trang 29

Tự lựa chọn bài

Kí hiệu bài tự chọn

Kí hiệu bài ứng dụng

Trang 30

2 Cấu tạo tiếng

3 Cấu tạo tiếng

Trang 31

Nội dung rèn tập viết

Bài 1: chữ thường (t u, ư n, m … s ,r)

Bài 2 : nhóm nét khuyết (trên, dưới)

Bài 3 : nhóm liên quan đến nét cong (c, e, o, a, q, d, g ….)

Bài 4 : nối thuận lợi (nu, tú, … )

Bài 5 : nối không thuận lợi (no, ng, ngô, nga, ngan, ngang… )

Bài 6 : Chữ hoa thuận lợi (Hiền, Ân… )

Bài 7 : Chữ hoa không thuận lợi (Tô, Bác … )

Bài 8: Luyện tập (chữ hoa không thuận lợi)

Bài 9 : Luyện tập: A, N, M

Bài 1: Nối thuận lợi chữ thường (nu, tú, … )Bài 2: Nối thuận lợi chữ hoa (An, Hữu… )Bài 3: Nối không thuận lợi chữ thường (no, ng, ngô, nga, ngan, ngang… )

Bài 4: Nối không thuận lợi chữ hoa (chủ yếu là nét phụ Tô, Bác )Bài 5: Luyện tập nối thuận lợi và không thuận lợi chữ hoa, chữ thường

Bài 6: Chữ hoa A, Ă Â Bài 7: Chữ hoa N, M Bài 8: Luyện tập chữ hoaBài 9: Chữ hoa D, Đ

Trang 32

Chúc quý thầy cô nhiều sức khỏe và thành công.

Ngày đăng: 03/06/2020, 23:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w