1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

162 loài cá biển xuất khẩu phần 3

32 1,2K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 162 loài cá biển xuất khẩu phần 3
Trường học Trường Đại Học Nông Lâm TP.HCM
Chuyên ngành Khoa Học Thủy Sản
Thể loại Tài liệu tham khảo
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 254,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁ MÚ CHẤM VẠCHTên thường gọi tiếng Việt Cá Mú chấm vạch Tên địa phương Cá Mú, Cá Song, Cá Mú vạch Tên thường gọi tiếng Anh Zebrafish, Grouper, Banded grouper Tên gọi thị trường Úc B

Trang 1

93 CÁ MÚ CHẤM VẠCH

Tên thường gọi tiếng Việt Cá Mú chấm vạch

Tên địa phương Cá Mú, Cá Song, Cá Mú vạch

Tên thường gọi tiếng Anh Zebrafish, Grouper, Banded grouper

Tên gọi thị trường Úc Bar cod, Potato cod, Reef cod, Spotted cod

Tên gọi thị trường Canada Grouper, Mérou

Tên gọi tiếng Nhật Kokuten-aohata

Tên gọi tiếng Tây Ban Nha Cabrilla venda

Tên khoa học Epinephelus amblycephalus (Bleeker, 1857)

Phân bố Thế giới: Châu Phi, Hồng Hải, Ấn Độ, Philippin, Trung Quốc, Nhật

BảnViệt Nam:

Đặc điểm hình thái Thân dài, dẹp bên, viền lưng hơi cao tròn hơn viền bụng, bắp đuôi

nhỏ Đầu lớn vừa phải, mặt lưng tròn đều Chiều dài thân bằng 2,8 - 3,2 lần chiều cao thân và bằng 2,4 - 2,6 lần chiều dài đầu Viền xương nắp mang trước hình răng ca Xương nắp mang chính

có 3 gai dẹt, dài Mõm tương đối lớn, hơi nhọn Mắt lớn, màng mắt

có một phần phía trên màu nâu Miệng rộng, chếch, hàm dưới nhô dài hơn hàm trên Răng nhọn, khoẻ, hàm trên và hàm dưới có 1 -

2 răng nanh khoẻ Xương khẩu cái và xương lá mía có nhiều răng, mọc thành đai Thân phủ vảy lược nhỏ, yếu Đường bên hoàn toàn Vây lưng liên tục Vây hậu môn tương đối lớn, tia vây cứng thứ ba lớn nhất Vây ngực rộng, tròn Vây đuôi hơi tròn Thân màu nâu nhạt Toàn thân, đầu và các vây trừ vây ngực có nhiều chấm hình đa giác màu nâu đậm, kích thước mỗi chấm lớn hơn đường kính mắt Mép sau vây đuôi có viền màu vàng

Kích cỡ khai thác 300 - 350 mm

Mùa vụ khai thác Quanh năm

Ngư cụ khai thác Câu, lưới kéo đáy

Dạng sản phẩm Ăn tươi, đông lạnh

Trang 2

94 CÁ MÚ DẸT

Tên thường gọi tiếng Việt Cá Mú dẹt

Tên thường gọi tiếng Anh Grouper, Flattish grouper

Tên gọi thị trường Úc Humpbacked rock cod , Barramundi cod

Tên gọi tiếng Nhật Sarasa-hata

Tên gọi tiếng Tây Ban Nha Mero jorobado

Tên gọi tiếng Đức Grace Kelly Zackenbarsch

Tên khoa học Cromileptes altivelis (Cuvier & Valenciennes, 1828)

Phân bố Thế giới: Ấn Độ, Malaixia, Inđônêxia, châu Đại Dương, Philippin,

vịnh Bắc Bộ, Trung QuốcViệt Nam:

Đặc điểm hình thái Thân dài hình thoi, đầu và bắp đuôi thót nhỏ, từ trước vây lưng

đến mõm lợn cong xuống rõ rệt, gần như gấp khúc ở phía sau mắt Chiều dài bắp đuôi lớn hơn chiều cao của nó Đầu nhỏ dài, thót nhọn Mép sau xương nắp mang trước hình răng cửa Mõm ngắn, hơi cong lên phía trên, dài hơn đường kính mắt Mắt lớn vừa, cao gần sát mặt lưng của đầu Khoảng cách hai mắt nhỏ hơn 1/2 chiều dài mõm Mỗi bên có 2 lỗ mũi, đều ở trước mắt, lỗ mũi trước hình tròn nhỏ, có vân rộng ở phía sau, hẹp ở phía trước; lỗ mũi sau rất lớn, hình khe, nằm chếch theo viền mắt Miệng lớn, chếch, hàm dưới nhô dài hơn hàm trên Môi rộng và dày vừa phải Xương hàm trên tương đối rộng, kéo dài đến phía dưới giữa mắt Đầu lưỡi tự do, nhỏ và dài Răng nhọn, mọc thành đai rộng trên hai hàm và trên xương lá mía, răng trọng cùng của hàm dưới lớn hơn các răng ở phía ngoài Xương khẩu cái có 1 hàng răng Không

có răng nanh Trên lưỡi không có răng Khe mang rộng vừa Màng nắp mang không liền với ức Lược mang lớn nhưng rất ngắn, chỗ giáp hai đoạn cung mang có 1 lược mang dài nhất, có 7 tia nắp mang

Kích cỡ khai thác 150 - 170mm

Mùa vụ khai thác Quanh năm

Ngư cụ khai thác Lưới kéo, rê

Dạng sản phẩm Ăn tươi, đông lạnh

95 CÁ MÚ ĐÁ

Tên thường gọi tiếng Việt Cá mú đá

Tên địa phương Cá mú, cá song

Tên thường gọi tiếng Anh Rockfish grouper, Grouper

Tên gọi thị trường Úc Bar cod, Potato cod, Reef cod, Spotted cod, Black- spotted

rockcod, Footballer cod

Tên gọi thị trường Canada Grouper, Mérou

Tên khoa học Epinephelus megachir (Richwardson, 1846)

Phân bố Thế giới: Ấn Độ, Thái Lan, Inđônêxia, châu Đại Dương, Melanesia,

Trung Quốc, Nhật Bản

Việt Nam:

Trang 3

Đặc điểm hình thái Thân dài, dẹp bên, viền lưng hơi cao tròn, viền bụng tương đối

thẳng, khởi điểm vây lưng hơi cao Đầu hơi lớn, chiều dài đầu lớn hơn chiều cao thân Mép sau xương nắp mang trước hình răng cửa, gần góc dưới lõm, góc dưới có một số răng lớn Miệng rộng, chếch, hàm dưới nhô dài hơn hàm trên Môi rộng và dày vừa phải Đầu lưỡi ngắn, tròn rộng Răng nhọn

Mùa vụ khai thác Quanh năm

Ngư cụ khai thác Lưới rê, vây, lưới kéo

Trang 4

96 CÁ MÚ ĐỎ

Tên thường gọi tiếng Việt Cá Mú đỏ

Tên địa phương Cá Mú chấm đỏ, Cá Mú, Cá Mú sao

Tên thường gọi tiếng Anh Grouper, Zebrafish, Verilion grouper, Red grouper

Tên gọi thị trường Úc Tomato cod, Blue-spotted rockcod

Tên gọi tiếng Nhật Yukatahata

Tên gọi tiếng Tây Ban Nha Cherna estrellada

Tên gọi tiếng Đức Erdbeergrouper, Juwelenbarsch, Juwelen-Zackenbarsch

Tên khoa học Cephalopholis miniata (Forskal, 1775)

Phân bố Thế giới: Đông Châu Phi, Hồng Hải, Ôxtrâylia, Ấn Độ, Philippin,

InđônêxiaViệt Nam:

Đặc điểm hình thái Thân dài, dẹp bên, viền bụng cong hơn viền lưng Viền xương nắp

mang trước hình răng ca Mõm hơi nhọn Miệng rộng, chếch, hàm dưới nhô dài hơn hàm trên Không có răng chó Thân phủ vảy lược nhỏ, yếu Đường bên hoàn toàn Vây lưng có 9 tia cứng và 14 - 15 tia mềm Vây hậu môn tương đối lớn, có 3 tia cứng và 9 tia mềm Vây ngực rộng, tròn, chiều dài vây lớn hơn chiều dài phần đầu sau mắt Vây đuôi tròn Thân màu da cam nhạt hoặc màu nâu đỏ, phần bụng sáng hơn Đầu, thân, vây lưng, vây hậu môn và vây đuôi có nhiều chấm màu xanh, mỗi chấm đều có viền màu nâu sẫm Vây lưng, vây hậu môn và vây đuôi có viền màu nâu sẫm

Kích cỡ khai thác 350 - 450 mm

Mùa vụ khai thác Quanh năm

Ngư cụ khai thác Lưới kéo đáy, câu

Dạng sản phẩm Ăn tươi, đông lạnh

Trang 5

97 CÁ MÚ MÉP ĐEN

Tên thường gọi tiếng Việt Cá Mú mép đen

Tên thường gọi tiếng Anh Edgeblack grouper

Tên gọi thị trường Úc Bar cod, Potato cod, Reef cod, Spotted cod, Black- spotted

rockcod

Tên gọi thị trường Canada Grouper, Mérou

Tên gọi tiếng Nhật Namihata

Tên gọi tiếng Tây Ban Nha Mero sumán

Tên khoa học Epinephelus summana (Forskal, 1775)

Phân bố Thế giới: Biển Ả Rập, Ấn Độ, Inđônêxia, châu Đại Dương,

Philippin, Nhật Bản, Carôlin, GuamViệt Nam:

Đặc điểm hình thái Thân dài, dẹp bên, phần lưng trước vây lưng hơi gồ cao Bắp đuôi

thót nhỏ, chiều dài bằng khoảng 1,3 lần chiều cao Đầu tương đối lớn, chiều dài đầu lớn hơn chiều cao thân Phần trên nắp mang lồi rộng và tròn Mép sau xương nắp mang trước hình răng cửa thô, gần góc dưới hơi lõm và có 2-3 gai hơi lớn hơn các gai khác, góc dưới trơn Xương nắp mang chính có 3 gai, 2 gai dưới nhỏ và nhọn, gần nhau, chìa ra ngoài da, gai trên cùng dài, rộng, cách xa gai giữa, ẩn dưới da Mắt rất lớn, hơi lồi ra ngoài hốc mắt và cao hơn mặt lưng của đầu; Khoảng 1/3 màng mắt phía trên màu nâu, mép phần màng màu nâu dạng sóng; đường kính mắt bằng 2,2 lần khoảng cách hai mắt Khoảng cách hai mắt hẹp, giữa hơi lõm Mỗi bên có 2 lỗ mũi, ở sát trước mắt, lỗ mũi sau tròn, lớn hơn lỗ mũi trước; lỗ mũi trước nhỏ, có vân da hình ống vát Miệng rộng, hơi chếch, hàm dưới nhô dài hơn hàm trên Môi rộng, dày vừa phải Xương hàm trên rất phát triển, kéo dài đến phía dưới viền sau mắt, đoạn sau phình rộng, chỗ rộng nhất bằng 2/3 đường kính mắt Lưỡi dài, đầu lưỡi tròn, răng nhọn ở hàm trên, đoạn trước mỗi bên có 2 răng nanh ngắn, khoẻ; răng trên hàm tương đối đều và mọc thành dải rộng, ở hàm dưới, đoạn trước mỗi bên

có 1 hoặc 2 răng nanh, trên hàm răng mọc thành đai rộng, nhỏ dần còn 2 hàng ở cuối hàm

Mùa vụ khai thác Quanh năm

Ngư cụ khai thác Lưới kéo, rê

Dạng sản phẩm Ăn tươi, đông lạnh

Trang 6

98 CÁ MÚ SAO

Tên thường gọi tiếng Việt Cá mú sao

Tên thường gọi tiếng Anh Grouper, Rock grouper, Rock cod, Spotted grouper

Tên gọi thị trường Úc Bar cod, Potato cod, Reef cod, Spotted cod, Black- spotted

rockcod

Tên khoa học Epinephelus fario (Thunberg, 1792)

Phân bố Thế giới: Indonesia, Philippin, Trung Quốc, Nhật Bản

Việt Nam: vùng biển giữa vịnh Bắc bộ

Đặc điểm hình thái Thân dài, dẹp bên, phần đầu thuôn nhọn, viền lưng và viền bụng

cong đều Đầu tương đối lớn, chiều dài đầu lớn hơn chiều cao thân Xương nắp mang chính có 3 gai dẹt, gai giữa réng vµ dµi h¬n 2 gai trªn dưới Mõm dài va nhọn, chiều dài mõm lớn hơn đường kính mắt Mắt lớn vừa phải, vị trí cao Khoảng cách hai mắt rộng Mỗi bên có 2 lỗ mũi, ở phía trước viền trên mắt, lỗ mũi sau

có bờ mỏng thấp; lỗ mũi trước có bờ trưíc thÊp, bê sau cao như nắp đậy Miệng rộng, chếch, hàm dưới nhô dài hơn hàm trên Môi rộng, dày vừa phải Xương hàm trên rất phát triển, kéo dài đến quá viền sau mắt Đầu lưỡi tròn Răng nhọn, hàm trên đoạn trước mỗi bên có 1-2 răng nanh lớn phía ngoài, một chùm răng dài khoẻ

ở phía trong, răng trên hàm mọc thành đai, hàng ngoài cùng răng rất lớn và cong Hàm dưíi, ®o¹n trước mỗi bên có 1-2 răng nanh trên hàm có 2 hàng, răng hàng trong lớn

Mùa vụ khai thác Quanh năm

Ngư cụ khai thác Câu, lưới kéo đáy

99 CÁ MÚ SỌC DỌC

Tên thường gọi tiếng Việt Cá Mú sọc dọc

Tên thường gọi tiếng Anh Striped grouper

Tên gọi thị trường Úc Bar cod, Potato cod, Reef cod, Spotted cod, Black- spotted

rockcod

Tên gọi thị trường Canada Grouper, Mérou

Tên gọi tiếng Nhật Osujihata

Tên gọi tiếng Tây Ban Nha Mero abanderado

Tên khoa học Epinephelus latifasciatus (Temminck & Schlegel, 1842)

Phân bố Thế giới: Ấn Độ, Trung Quốc, Nhật Bản

Việt Nam:

Đặc điểm hình thái Thân dài, dẹp bên, phần đầu hơi múp tròn, đuôi thon nhỏ, bụng

phình rộng Đầu lớn vừa, phía trên mắt hơi vồng cao Mõm dài vừa phải, mút mõm tròn, chiều dài mõm lớn hơn đường kính mắt Mắt hơi nhỏ, vị trí cao Miệng rộng, chếch, hàm dưới nhô dài hơn hàm trên Môi hẹp và mỏng Đầu lưỡi tròn nhỏ Răng nhỏ

Kích cỡ khai thác 120 - 155mm

Mùa vụ khai thác Quanh năm

Ngư cụ khai thác Lưới rê, vây, lưới kéo

Trang 7

Dạng sản phẩm Ăn tươi, đông lạnh

Trang 8

100 CÁ MÚ THAN

Tên thường gọi tiếng Việt Cá Mú than

Tên địa phương Cá Mú, Cá Song

Tên thường gọi tiếng Anh Grouper, Charcoal grouper, Coral trout

Tên gọi thị trường Úc Tomato cod

Tên khoa học Cephalopholis pachycentron (Cuvier & Valenciennes, 1828)

Phân bố Thế giới: bờ đông châu Philippine, Ấn Độ, Xrilanca, Inđônêxia, bắc

Châu Úc, Melanesia Philippine, Trung QuốcViệt Nam:

Đặc điểm hình thái Thân hình bầu dục dài, hẹp bên, viền lưng và viền bụng tương đối

thẳng Bắp đuôi cao Đầu lớn vừa, chiều dài đầu lớn hơn chiều cao thân (ít nhất là bằng) Mép sau xương nắp mang trước hình rằng

ca Xương nắp mang chính có 3 gia dẹt khoẻ Mõm dài, nhọn, chiều dài mõm lớn hơn đường kính mắt Mắt lớn, cao, màng da phát triển Khoảng cách hai mắt tương đối rộng, bằng khoảng 1/2

- 2/3 đường kính mắt Mỗi bên có hai lỗ mũi, gần nhau, ở trước mắt, lỗ mũi trước hình ống vát, lỗ sau phẳng tròn Miệng lớn, chếch, hai hàm bằng nhau Môi rộng, dày Xương hàm trên rất phát triển, kéo dài đến sau mắt Đầu lưỡi nhỏ, dài Răng nhọn, mọc thành đai rộng trên hai hàm, trên xương khẩu cái và xương lá mía Hàng răng ngoài cùng của hàm trên dài và cong vào miệng, đoạn trước mỗi bên có 1-2 răng nanh rất lớn ở phía ngoài và chùm răng rất dài, nhọn ở phía trong Hàng răng trong cùng của hàm dưới dài nhọn, đoạn trước mỗi bên cũng có 1 - 2 răng nanh rất lớn

ở phía ngoài và chùm răng rất dài, nhọn ở phía trong Hàng răng trong cùng của hàm dưới dài nhọn; đoạn trước mỗi bên cũng có 1-

2 răng nanh lớn ở phía ngoài Khe mang rộng, màng nắp mang không liền với ức Lược mang dài, dẹt và cứng Có 7 tia nắp mang Thân phủ vảy lược yếu Đầu phủ vảy tròn nhỏ Đường bên hoàn toàn

Kích cỡ khai thác 69 - 154mm

Mùa vụ khai thác Quanh năm

Ngư cụ khai thác Lưới kéo, rê

Dạng sản phẩm Ăn tươi, đông lạnh

101 CÁ MÚ VÂY ĐEN

Tên thường gọi tiếng Việt Cá Mú vây đen

Tên thường gọi tiếng Anh Blackfin grouper

Tên gọi tiếng Nhật Tobihata

Tên gọi tiếng Tây Ban Nha Mero ovalado

Tên khoa học Triso dermopterus (Temminck & Schlegel, 1842)

Phân bố Thế giới: Ấn Độ, Inđônêxia, Trung Quốc, Nhật Bản

Việt Nam:

Trang 9

Đặc điểm hình thái Thân dài dạng "quả trám", dẹp bên, phần thân và đầu cao, phần

đuôi thót nhỏ, phía lưng mỏng, phía bụng dày tròn, bắp đuôi nhỏ Đầu lớn vừa phải, nhìn ngang có dạng tròn Mép sau xương nắp mang trước hình răng cửa, mép dưới trơn Xương nắp mang chính

có 3 gai dẹt, yếu Mõm ngắn tù tròn Mặt lớn vừa, ở phần trước của đầu Khoảng cách hai mắt rộng, cao tròn, chiều rộng bằng đường kính mắt Miệng lớn vừa phải, rất chếch, hàm dưới hơi dài hơn hàm trên Môi hẹp nhưng dày, môi dưới rộng hơn môi trên Xương hàm trên không bị xương trước mắt che lấp, kéo dài đến giữa mắt Răng nhọn Lưỡi không có răng Khe mang rộng, kéo dài về phía trước đến dưới giữa mắt, màng nắp mang không liền với ức

Kích cỡ khai thác 120 - 170mm

Mùa vụ khai thác Quanh năm

Ngư cụ khai thác Lưới rê, vây, lưới kéo

Dạng sản phẩm Ăn tươi, đông lạnh

Trang 10

102 CÁ MÚ VÂN SÓNG

Tên thường gọi tiếng Việt Cá Mú vân sóng

Tên địa phương Cá Mú thường, Cá Mú, Cá Song, Cá Mú dẹt

Tên thường gọi tiếng Anh Zebrafish, Grouper, Overcast grouper

Tên khoa học Cephalopholis boenack (Block, 1790)

Phân bố Thế giới: Đông Châu Phi, Hồng hải, nam A Rập, Ấn Độ, Xrilanca,

Thái Lan, Inđônêxia, bắc Châu Úc, Philippin, Việt Nam, Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản

Việt Nam:

Đặc điểm hình thái Thân dài, dẹp bên, khi cá còn nhỏ viền lưng cong đều, cá lớn phía

trước vây lưng hơi gồ cao, phần bụng hơi thót, ngực và gốc vây hậu môn hơi giô Đầu lớn, chiều dài đầu bằng hoặc hơi lớn hơn chiều cao thân, mép sau xương nắp mang trước hình răng cửa (ở

cá lớn răng cửa thấp hoặc không rõ ràng), mép dưới tròn Mõm dài, nhọn, chiều dài mõm bằng khoảng 1,5 lần đường kính mắt và bằng hơn 2 lần khoảng cách hai mắt Mắt lớn vừa, vị trí cao gần sát mặt lưng của đầu Khoảng cách 2 mắt hẹp hơn đường kính mắt, phần trước lõm Mỗi bên có 2 lỗ mũi, gần nhau, ở sát viền trước mắt, lỗ mũi trước có vân da cáo Miệng rộng, chếch, hàm dưới hơi nhô dài hơn hàm trên Môi trên rộng nhưng mỏng, môi dưới dày Đầu lỡi nhỏ, dài, hơi nhọn Răng dài, nhọ mọc thành đai Đoạn trước hàm trên mỗi bên có 2 răng nanh khoẻ (cá nhỏ mỗi bên có 1), phía trong có một chùm răng dài và nhọn Hàng răng ngoài cùng hàm trên lớn, có dạng móc câu ở hàm dưới, mỗi bên

có 2 răng nanh khoẻ, hàng răng trong cùng dài và nhọn Khe mang rộng, màng nắp mang không liền với ức

Kích cỡ khai thác 116 - 174mm

Mùa vụ khai thác Quanh năm

Ngư cụ khai thác Lưới kéo, rê

Dạng sản phẩm Ăn tươi, đông lạnh

Trang 11

103 CÁ MÚ VÀNG HAI SỌC ĐEN

Tên thường gọi tiếng Việt Cá Mú vàng hai sọc đen

Tên thường gọi tiếng Anh Yellow striped grouper

Tên gọi thị trường Úc Barred soapfish

Tên gọi tiếng Nhật Kihassoku

Tên khoa học Diploprion bifasciatum (Cuvier & Valenciennes, 1828)

Phân bố Thế giới: Ấn Độ, Xri Lanca, Inđônêxia, châu Đại Dương, Philippin,

Trung Quốc, Nhật BảnViệt Nam:

Đặc điểm hình thái Thân hình bầu dục, rất dẹp bên, bắp đuôi thót nhỏ, phần trước

lưng gồ cao Đầu tương đối lớn, dẹp bên, chiều dài đầu nhỏ hơn chiều cao thân, phía trên mắt hơi lõm Mõm ngắn ở cá nhỏ, chiều dài mõm ngắn hơn đường kính mắt, cá lớn lên thì chiều dài mõm lớn hơn đường kính mắt Mắt tương đối lớn, vị trí cao gần sát mặt lưng của đầu, khoảng cách hai mắt rộng, giữa lõm sâu thành rãnh dọc (rất rõ ở cá lớn) Miệng rất chếch, rộng, hàm dưới nhô dài hơn hàm trên Môi rộng, phủ kín cả hàm Đầu lưới dài, nhọn, tự do Răng nhọn, khoẻ, mọc thành đai rộng trên hai hàm và xương lá mía Không có răng nanh Khe mang rộng, kéo dài đến dưới mắt

Kích cỡ khai thác 90 - 200mm

Mùa vụ khai thác Quanh năm

Ngư cụ khai thác Lưới rê, vây, lưới kéo

Trang 12

104 CÁ MŨI KIẾM

Tên thường gọi tiếng Việt Cá Mũi kiếm

Tên địa phương Cá Cờ kiếm, Cá kiếm

Tên thường gọi tiếng Anh Swordfish, Broadbill swordfish, Billfish

Tên gọi thị trường Úc Broadbill

Tên gọi thị trường Canada Swordfish, Espadon, Pez Espada

Tên gọi tiếng Pháp Espadon

Tên gọi tiếng Nhật Dakuda, Medara, Meka, Mekajiki

Tên gọi tiếng Tây Ban Nha Emperador

Tên gọi tiếng Ý Pei spa, Spadon, Spadottu, Spateddu, Pesce spada,

Tên gọi tiếng Đức Schwertfisch

Tên gọi tiếng Hàn Quốc Whang-sae-chi

Tên gọi thị trường Mỹ Swordfish, Broadbilled Swordfish, Broadbill, Espada, Emperado

Tên khoa học Xiphias gladius (Linnaeus, 1758)

Phân bố Thế giới: Vùng biển nhiệt đới và cận nhiệt đới của các đại dương,

Địa Trung Hải, Hắc HảiViệt Nam: Chủ yếu vùng biển xa bờ miền Trung và Đông Nam bộ

Đặc điểm hình thái Thân dài, hình trụ Hàm trên kéo dài tạo thành hình kiếm dài, bẹt

Mắt to Hai vây lưng cách rất xa nhau, vây lưng thứ nhất dài và to hơn vây lưng thứ hai nhiều lần Vây lưng thứ nhất có 34 – 49 tia vây mềm, còn vây lưng thứ hai có 6 tia Hai vây hậu môn, vây thứ nhất to và dài hơn nhiều lần vây thứ hai và có 13 – 14 tia Không

có vây ngực Vây đuôi to và có hình lưỡi liềm Cuống đuôi có gờ to khỏe Cá thể trưởng thành không có đường bên và không có vảy phủ Lưng và 2 bên thân có màu nâu sẫm, phía bụng màu nâu nhạt Màng tia vây ở vây lưng thứ nhất màu sẫm, các vây khác màu nâu

Kích cỡ khai thác 800 - 1500 mm

Mùa vụ khai thác Quanh năm

Ngư cụ khai thác Câu vàng, lưới rê

Dạng sản phẩm Ăn tươi, đông lạnh

Trang 13

105 CÁ NGÂN

Tên thường gọi tiếng Việt Cá ngân

Tên địa phương Cá ngân, cá ngân bột, cá róc

Tên thường gọi tiếng Anh Yellow tail scad, Travelly, Shortbodied mackerel, Yellow scad

Tên gọi thị trường Úc Yellowtail scad

Tên gọi tiếng Nhật Mabuta-shima-aji, Mate-aji

Tên gọi tiếng Tây Ban Nha Jurel rabo amarillo

Tên khoa học Atule mate (Cuvier & Valenciennes, 1833)

Phân bố Thế giới: Rộng khắp các vùng nước ấm ven bờ thuộc Ấn Độ -Thái

Bình Dương

Việt Nam: phân bố chủ yếu ở vịnh Bắc Bộ, miền Trung, Đông và

Tây Nam Bộ

Đặc điểm hình thái Thân hình bầu dục, tương đối dài Viền lưng và viền bụng cong

đều Chiều dài thân bằng 2,9 - 3,3 lần chiều cao thân, bằng 3,5 - 3,7 lần chiều dài đầu Hai vây lưng tách biệt nhau, vây hậu môn đối xứng với vây lưng thứ hai, tia cuối của hai vây này kéo dài hơn các tia vây trước giống như vây phụ riêng biệt Vây ngực dài nhỏ, cong kéo dài đến quá khởi điểm của đoạn thẳng đường bên Nửa trên của thân có những đai ngang màu nâu đỏ Góc trên xương nắp mang có một chấm đen lớn Vây lưng và vây đuôi màu vàng nhạt

Mùa vụ khai thác Quanh năm

Ngư cụ khai thác Lưới kéo đáy, vây, vó

Dạng sản phẩm Ăn tươi, phơi khô

106 CÁ NGỪ BÒ

Tên thường gọi tiếng Việt Cá Ngừ bò

Tên thường gọi tiếng Anh Longtail tuna

Tên gọi thị trường Úc Northern bluefin tuna, Northern bluefin, Bluefin tuna

Tên gọi thị trường Canada Tongol Tuna, Longtail Tuna, Tuna, Thon , Mignon, Atun

Tên gọi tiếng Nhật Koshinaga

Tên gọi tiếng Tây Ban Nha Atún tongol

Tên gọi tiếng Ý Tonno indiano

Tên gọi tiếng Đức Langschwanz-Thun

Tên gọi thị trường Mỹ Tuna, Longtail Tuna, Bluefin Tuna, Northern Bluefin Tuna, Bonito

Tên khoa học Thunnus tonggol (Bleeker, 1851)

Phân bố -Phân bố: Ấn Độ Dương - Tây Thái Bình Dương, Ấn Độ, Xri Lanca,

Ôxtraylia, Indonesia, Malaixia, Phillippin, Việt Nam: Chủ yếu ở vùng biển xa bờ miền Trung và Đông nam bộ

Việt Nam: Phân bố ở vịnh Bắc Bộ, Trung Bộ, Tây Nam Bộ

Đặc điểm hình thái Thân hình thoi dài, hơi tròn Hai vây lưng gần nhau Vây lưng thứ

hai cao hơn vây lưng thứ nhất, sau vây lưng thứ hai có 9 vây phụ, sau vây hậu môn có 8 vây phụ Thân phủ vảy rất nhỏ Lưng màu xanh thẫm, nửa dưới và bụng màu sáng bạc có nhiều chấm hình ô van phân bố thành các dải chạy dọc Vây lưng, ngực, bụng màu đen, đỉnh vây lưng thứ hai và vây hậu môn có màu vàng, vây hậu môn màu bạc Các vây lưng và hậu môn phụ màu vàng có rìa hơi xám

Trang 14

Kích cỡ khai thác 400 -700 mm.

Mùa vụ khai thác Quanh năm

Ngư cụ khai thác Lưới rê, câu, đăng, vây

Dạng sản phẩm Tươi, đóng hợp, đông lạnh

107 CÁ NGỪ CHẤM

Tên thường gọi tiếng Việt Cá Ngừ chấm

Tên địa phương Cá ngừ chấm, Cá ngừ Bonito, Cá ngừ thường

Tên thường gọi tiếng Anh Eastern little tuna, Euthynnus, Bonito tuna

Tên gọi thị trường Úc Jack mackerel, Little tuna, Bonito

Tên gọi thị trường Canada Little Tuna, Kawakaw-a Tuna, Tuna, Thon, Thonine Orientale, Atun

Tên gọi tiếng Nhật Hiragatsu-o, Obosogats - uo

Tên gọi tiếng Tây Ban Nha Bacoreta oriental

Tên thường gọi tiếng Ý Tonnetto orientale

Tên gọi thị trường Mỹ Tuna, Kawakawa, Little Tunny, Black Skipjack, Mackerel Tuna,

Bonita

Tên khoa học Euthynnus affinis (Cantor, 1849)

Phân bố Thế giới: Các vùng nước ấm của Ấn Độ - Thái Bình Dương, Đông

Phi, Xri Lanca, Indonesia, Malaixia, Phillippin, Nhật Bản, Trung Quốc

Việt Nam: Chủ yếu bắt gặp ở vùng biển miền Trung và Nam bộ

Đặc điểm hình thái Thân hình thoi, đầu hơi nhọn, hai hàm dài gần bằng nhau Trên

xương khẩu cái và lá mía đều có răng Hai vây lưng gần nhau và cách nhau một khoản hẹp hơn đường kính mắt Các tia vây cứng ở phần trước của vây lưng thứ nhất cao hơn các tia vây ở giữa Vây lưng thứ hai thấp hơn vây lưng thứ nhất Vây ngực ngắn, không đạt tới giữa vây lưng Thân không phủ vảy trừ phần giáp ngực và đường bên Lưng màu xanh sẫm, có các giải màu đen phức tạp Bụng màu sáng bạc, có từ 2 – 5 chấm đen đặc trưng giữa vây ngực và vây bụng Các vây có màu sẫm Vây bụng màu tối, viền ngoài trắng

Kích cỡ khai thác 240 - 450mm, chủ yếu 360 mm

Mùa vụ khai thác Quanh năm

Ngư cụ khai thác Lưới vây, lưới rê, đăng

Dạng sản phẩm Ăn tươi, đóng hộp, hun khói, đông lạnh

Trang 15

108 CÁ NGỪ CHÙ

Tên thường gọi tiếng Việt Cá Ngừ chù

Tên thường gọi tiếng Anh Frigate tuna, Frigate mackerel

Tên gọi thị trường Úc Leadenall, Frigate tuna

Tên gọi tiếng Pháp Auxide

Tên gọi tiếng Nhật Hirasôda, Soda-gatsuo

Tên gọi tiếng Tây Ban Nha Melva

Tên thường gọi tiếng Ý Biso tropicale, Biso, Bisu, Tonnetto, Tumbarello

Tên gọi tiếng Đức Fregattmakrele

Tên khoa học Auxis thazard (Lacepede, 1803) Auxis thazard thazard

Phân bố Thế giới: Nhiệt đới và cận nhiệt đới Đại Tây Dương, Thái Bình

Dương, Đông Phi, Ấn Độ Dương, phía nam tới vùng ven bờ châu Đại Dương, tới Đông và Nam châu Phi

Việt Nam: Chủ yếu ở miền Trung, Đông và Tây Nam bộ

Đặc điểm hình thái Thân hình thoi, hơi dài và tròn Có hai vây lưng cách xa nhau Sau

vây thứ hai có 8 vây phụ Sau vây hậu môn có 7 vây phụ Màu đen nhạt, phần đầu đen sẫm Có nhiều sọc chéo màu đen ở phần thân không vảy trên đường bên Thân màu xám đen, phía đàu màu đen hơn Bụng màu sáng, vây ngực và vây bụng màu hơi hồng, gốc có màu đen

Kích cỡ khai thác Dao động 150 - 310 mm, chủ yếu 250 - 260 mm

Mùa vụ khai thác Quanh năm

Ngư cụ khai thác Lưới vây, lưới rê, đăng

Dạng sản phẩm Ăn tươi, phơi khô, đóng hộp, hun khói, đông lạnh

109 CÁ NGỪ MẮT TO

Tên thường gọi tiếng Việt Cá Ngừ mắt to

Tên địa phương Ngừ Đại dương, Cá Ngừ mắt to

Tên thường gọi tiếng Anh Bigeye tuna

Tên gọi thị trường Úc Bigeye

Tên gọi thị trường Canada Bigeye Tuna, Tuna, Thon, Thon Obèse, Patudo

Tên gọi tiếng Nhật Mebachi Mebuto

Tên gọi tiếng Tây Ban Nha Patudo

Tên gọi tiếng Ý Tonno obeso

Tên gọi tiếng Đức Großaugenthun, Großaugen-Thun, Großaugen-Thunfisch, Thunfisch

Tên gọi thị trường Mỹ Tuna, Big Eye Tuna, Big Eye, Ahi-b

Tên khoa học Thunus obesus (Lowe, 1839)

Phân bố Thế giới: Vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới Ấn Độ Dương, Thái Bình

Dương tới 300SViệt Nam: chủ yếu ở vùng biển xa bờ miền Trung và Đông Nam bộ

Đặc điểm hình thái Thân hình thoi dài, hơi dẹt bên Hai vây lưng gần nhau Sau vây

thứ hai có 8-10 vây phụ Vây ngực khá dài, đặc biệt là ở các cá thể còn nhỏ Vảy trên thân rất nhỏ Mắt to Lưng màu xanh sẫm ánh kim loại Nửa thân dưới và bụng màu trăng nhạt Vây lưng thứ nhất màu vàng sẫm, vây lưng thứ hai và vây hậu môn màu vàng nhạt Vây phụ màu vàng tươi có viền đen

Kích cỡ khai thác 600 - 1.800 mm

Trang 16

Mùa vụ khai thác Quanh năm

Ngư cụ khai thác Câu vàng, lưới rê, đăng

Dạng sản phẩm Ăn tươi, đóng hộp

Ngày đăng: 30/09/2013, 10:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đặc điểm hình thái Thân dài, dẹp bên, viền lưng hơi cao tròn hơn viền bụng, bắp đuôi nhỏ - 162 loài cá biển xuất khẩu phần 3
c điểm hình thái Thân dài, dẹp bên, viền lưng hơi cao tròn hơn viền bụng, bắp đuôi nhỏ (Trang 1)
Đặc điểm hình thái Thân dài hình thoi, đầu và bắp đuôi thót nhỏ, từ trước vây lưng đến mõm lợn cong xuống rõ rệt, gần như gấp khúc ở phía sau   mắt - 162 loài cá biển xuất khẩu phần 3
c điểm hình thái Thân dài hình thoi, đầu và bắp đuôi thót nhỏ, từ trước vây lưng đến mõm lợn cong xuống rõ rệt, gần như gấp khúc ở phía sau mắt (Trang 2)
Đặc điểm hình thái Thân dài, dẹp bên, viền lưng hơi cao tròn, viền bụng tương đối thẳng, khởi điểm vây lưng hơi cao - 162 loài cá biển xuất khẩu phần 3
c điểm hình thái Thân dài, dẹp bên, viền lưng hơi cao tròn, viền bụng tương đối thẳng, khởi điểm vây lưng hơi cao (Trang 3)
Đặc điểm hình thái Thân dài, dẹp bên, viền bụng cong hơn viền lưng. Viền xương nắp mang trước hình răng ca - 162 loài cá biển xuất khẩu phần 3
c điểm hình thái Thân dài, dẹp bên, viền bụng cong hơn viền lưng. Viền xương nắp mang trước hình răng ca (Trang 4)
Đặc điểm hình thái Thân dài, dẹp bên, phần đầu thuôn nhọn, viền lưng và viền bụng cong đều - 162 loài cá biển xuất khẩu phần 3
c điểm hình thái Thân dài, dẹp bên, phần đầu thuôn nhọn, viền lưng và viền bụng cong đều (Trang 6)
Đặc điểm hình thái Thân hình bầu dục dài, hẹp bên, viền lưng và viền bụng tương đối thẳng - 162 loài cá biển xuất khẩu phần 3
c điểm hình thái Thân hình bầu dục dài, hẹp bên, viền lưng và viền bụng tương đối thẳng (Trang 8)
Đặc điểm hình thái Thân dài dạng "quả trám", dẹp bên, phần thân và đầu cao, phần đuôi thót nhỏ, phía lưng mỏng, phía bụng dày tròn, bắp đuôi nhỏ - 162 loài cá biển xuất khẩu phần 3
c điểm hình thái Thân dài dạng "quả trám", dẹp bên, phần thân và đầu cao, phần đuôi thót nhỏ, phía lưng mỏng, phía bụng dày tròn, bắp đuôi nhỏ (Trang 9)
Đặc điểm hình thái Thân dài, dẹp bên, khi cá còn nhỏ viền lưng cong đều, cá lớn phía trước vây lưng hơi gồ cao, phần bụng hơi thót, ngực và gốc vây  hậu môn hơi giô - 162 loài cá biển xuất khẩu phần 3
c điểm hình thái Thân dài, dẹp bên, khi cá còn nhỏ viền lưng cong đều, cá lớn phía trước vây lưng hơi gồ cao, phần bụng hơi thót, ngực và gốc vây hậu môn hơi giô (Trang 10)
Đặc điểm hình thái Thân hình bầu dục, rất dẹp bên, bắp đuôi thót nhỏ, phần trước lưng gồ cao - 162 loài cá biển xuất khẩu phần 3
c điểm hình thái Thân hình bầu dục, rất dẹp bên, bắp đuôi thót nhỏ, phần trước lưng gồ cao (Trang 11)
Đặc điểm hình thái Thân dài, hình trụ. Hàm trên kéo dài tạo thành hình kiếm dài, bẹt. Mắt to - 162 loài cá biển xuất khẩu phần 3
c điểm hình thái Thân dài, hình trụ. Hàm trên kéo dài tạo thành hình kiếm dài, bẹt. Mắt to (Trang 12)
Đặc điểm hình thái Thân hình bầu dục, tương đối dài. Viền lưng và viền bụng cong đều. Chiều dài thân bằng 2,9 - 3,3 lần chiều cao thân, bằng 3,5 -  3,7 lần chiều dài đầu - 162 loài cá biển xuất khẩu phần 3
c điểm hình thái Thân hình bầu dục, tương đối dài. Viền lưng và viền bụng cong đều. Chiều dài thân bằng 2,9 - 3,3 lần chiều cao thân, bằng 3,5 - 3,7 lần chiều dài đầu (Trang 13)
Đặc điểm hình thái Thân hình thoi, hơi dài và tròn. Có hai vây lưng cách xa nhau. Sau vây thứ hai có 8 vây phụ - 162 loài cá biển xuất khẩu phần 3
c điểm hình thái Thân hình thoi, hơi dài và tròn. Có hai vây lưng cách xa nhau. Sau vây thứ hai có 8 vây phụ (Trang 15)
Đặc điểm hình thái Thân hình thoi dài, hơi dẹt bên. Hai vây lưng gần nhau. Sau vây thứ hai có 8-10 vây phụ - 162 loài cá biển xuất khẩu phần 3
c điểm hình thái Thân hình thoi dài, hơi dẹt bên. Hai vây lưng gần nhau. Sau vây thứ hai có 8-10 vây phụ (Trang 15)
110. CÁ NGỪ PHƯƠNG ĐÔNG - 162 loài cá biển xuất khẩu phần 3
110. CÁ NGỪ PHƯƠNG ĐÔNG (Trang 17)
Đặc điểm hình thái Thân hình thoi, dài, mồm rộng, hàm dưới kéo dài đến rìa sau của mắt - 162 loài cá biển xuất khẩu phần 3
c điểm hình thái Thân hình thoi, dài, mồm rộng, hàm dưới kéo dài đến rìa sau của mắt (Trang 17)
Đặc điểm hình thái Thân hình thoi dài, hơi dẹt bên. Có hai vây lưng rất gần nhau. Sau vây thứ hai có 8-10 vây phụ - 162 loài cá biển xuất khẩu phần 3
c điểm hình thái Thân hình thoi dài, hơi dẹt bên. Có hai vây lưng rất gần nhau. Sau vây thứ hai có 8-10 vây phụ (Trang 18)
Đặc điểm hình thá iD 18 -19, P 16 -18. Số đốt thân 11+ 36. Chiều dài đầu gấp 2 lần chiều dài mõm, gấp 6,5 - 7 lần đường kính mắt - 162 loài cá biển xuất khẩu phần 3
c điểm hình thá iD 18 -19, P 16 -18. Số đốt thân 11+ 36. Chiều dài đầu gấp 2 lần chiều dài mõm, gấp 6,5 - 7 lần đường kính mắt (Trang 19)
Đặc điểm hình thái Thân nhỏ, dài, phần đầu hơi to, phần sau thon. Đầu rộng bằng. Chiều rộng của đầu lớn hơn chiều cao của đầu - 162 loài cá biển xuất khẩu phần 3
c điểm hình thái Thân nhỏ, dài, phần đầu hơi to, phần sau thon. Đầu rộng bằng. Chiều rộng của đầu lớn hơn chiều cao của đầu (Trang 21)
118. CÁ NHỒNG ĐUÔI VÀNG - 162 loài cá biển xuất khẩu phần 3
118. CÁ NHỒNG ĐUÔI VÀNG (Trang 23)
Đặc điểm hình thái Thân dài, hơi dẹt bên, đầu lớn, mõm dài nhọn, hàm dưới nhô ra. Miệng lớn, xương hàm trên không đạt tới viền trước mắt - 162 loài cá biển xuất khẩu phần 3
c điểm hình thái Thân dài, hơi dẹt bên, đầu lớn, mõm dài nhọn, hàm dưới nhô ra. Miệng lớn, xương hàm trên không đạt tới viền trước mắt (Trang 23)
Đặc điểm hình thái Thân dài, hơi dẹt bên, mõm nhọn dài, hàm dưới nhô ra. Miệng lớn, xương hàm trên đạt tới viền mắt - 162 loài cá biển xuất khẩu phần 3
c điểm hình thái Thân dài, hơi dẹt bên, mõm nhọn dài, hàm dưới nhô ra. Miệng lớn, xương hàm trên đạt tới viền mắt (Trang 24)
Đặc điểm hình thái Thân dài, hơi dẹt bên, đầu lớn, mõm dài nhọn, hàm dưới nhô ra. Miệng rộng, xương hàm trên không đạt tới viền trước của mắt - 162 loài cá biển xuất khẩu phần 3
c điểm hình thái Thân dài, hơi dẹt bên, đầu lớn, mõm dài nhọn, hàm dưới nhô ra. Miệng rộng, xương hàm trên không đạt tới viền trước của mắt (Trang 25)
Đặc điểm hình thái Thân hình thoi, hơi cao, dẹp bên. Toàn thân phủ vảy tròn, nhỏ. Đường bên hoàn toàn, vảy lăng phủ kín cả đoạn thẳng - 162 loài cá biển xuất khẩu phần 3
c điểm hình thái Thân hình thoi, hơi cao, dẹp bên. Toàn thân phủ vảy tròn, nhỏ. Đường bên hoàn toàn, vảy lăng phủ kín cả đoạn thẳng (Trang 26)
Đặc điểm hình thái Là loài cá lớn nhất trong họ cá nhụ. Thân ít hoặc nhiều dài và dẹt bên - 162 loài cá biển xuất khẩu phần 3
c điểm hình thái Là loài cá lớn nhất trong họ cá nhụ. Thân ít hoặc nhiều dài và dẹt bên (Trang 26)
124. CÁ NỤC HEO CỜ - 162 loài cá biển xuất khẩu phần 3
124. CÁ NỤC HEO CỜ (Trang 27)
Đặc điểm hình thái Thân dài, dẹp bên. Chiều cao thân lớn nhất ở cá trưởng thành nhỏ hơn 1/4 lần chiều dài thân tiêu chuẩn - 162 loài cá biển xuất khẩu phần 3
c điểm hình thái Thân dài, dẹp bên. Chiều cao thân lớn nhất ở cá trưởng thành nhỏ hơn 1/4 lần chiều dài thân tiêu chuẩn (Trang 27)
Đặc điểm hình thái Thân hình thoi, dẹp bên. Chiều dài thân bằng 4, 0- 4,5 lần chiều cao thân, bằng 3,3 - 3,7 lần chiều dài đầu - 162 loài cá biển xuất khẩu phần 3
c điểm hình thái Thân hình thoi, dẹp bên. Chiều dài thân bằng 4, 0- 4,5 lần chiều cao thân, bằng 3,3 - 3,7 lần chiều dài đầu (Trang 28)
Đặc điểm hình thái Thân hình thoi dài, hơi dẹp bên. Chiều dài thân bằng 5, 1- 5,8 lần chiều cao thân, bằng 3,5 - 4,0 lần chiều dài đầu - 162 loài cá biển xuất khẩu phần 3
c điểm hình thái Thân hình thoi dài, hơi dẹp bên. Chiều dài thân bằng 5, 1- 5,8 lần chiều cao thân, bằng 3,5 - 4,0 lần chiều dài đầu (Trang 29)
Đặc điểm hình thái Thân cá dẹp bằng dạng đĩa rộng, hình chi mó bay. Chiều rộng đĩa thân gấp 2 lần chiều dài đĩa thân - 162 loài cá biển xuất khẩu phần 3
c điểm hình thái Thân cá dẹp bằng dạng đĩa rộng, hình chi mó bay. Chiều rộng đĩa thân gấp 2 lần chiều dài đĩa thân (Trang 30)
Đặc điểm hình thái Thân dài, dẹp bên. Đầu dài, dẹp bên. Mõm nhọn, dài. Mắt nằm ở phía trên trục thân - 162 loài cá biển xuất khẩu phần 3
c điểm hình thái Thân dài, dẹp bên. Đầu dài, dẹp bên. Mõm nhọn, dài. Mắt nằm ở phía trên trục thân (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w