CÁ BIỂN XUẤT KHẨU
Trang 1CÁ BIỂN XUẤT KHẨU (162 loài)
“Hội nghị góp ý Danh mục tên thủy sản Việt Nam”
Cục Quản lý CL, ATVS & TYTS, Bộ Thủy sản
tổ chức ngày 31-05-05, Tp HCM
1 CÁ BA THÚ
Tên thường gọi tiếng Việt Cá Ba thú
Tên địa phương Cá Ba thú, cá Bạc má
Tên thường gọi tiếng Anh Indo- Pacific mackerel
Tên khoa học Rastrelliger brachysoma (Bleeker, 1851)
Phân bố Thế giới: Vùng biển Đài Loan, Indonesia, Malaixia, Phillippin
Việt Nam: Chủ yếu ở vùng biển Đông và Tây Nam bộ
Đặc điểm hình thái Thân hình thoi, hơi dẹp bên và rất cao, chiều cao thân sau nắp
mang gấp 3,7 – 4,0 lần chiều dài kinh tế Đầu dài gần bằng chiềucao thân Mắt mỡ rất phát triển Lược mang rất dài và trông thấy
rõ khi mở miệng cá Sau vây lưng thứ hai và vây hậu môn có 5vây phụ Thân màu xanh lá cây sẫm, hai bên sườn và bụng màutrắng bạc, có một hàng chấm đen chạy dọc lưng Tia cứng vâylưng màu vàng nhạt, đầu tia có viền đen Vây ngực và bụng sẫmmàu, các vây khác màu vàng nhạt
Kích cỡ khai thác 150 - 200 mm
Sinh sản
Ngư cụ khai thác Lưới kéo đáy, lưới rê, lưới vây và câu
Dạng sản phẩm Ăn tươi, phơi khô, đóng hộp
Trang 22 CÁ BẠC MÁ
Tên thường gọi tiếng Việt Cá bạc má
Tên thường gọi tiếng Anh Indian mackerel, Short bodied mackerel, Horse mackerel,
Mackerel
Tên gọi thị trường
Australia
Indian mackerel
Tên gọi tiếng Nhật Gurukuma
Tên gọi tiếng Tây Ban Nha Caballa de la India
Tên gọi tiếng Ý Sgombro indopacifico
Tên gọi thị trường Mỹ India Mackerel, Rakegilled Mackerel,
Longjawed Mackerel, Gurukuma
Tên khoa học Rastrelliger kanagurta (Cuvier, 1817)
Phân bố Thế giới: Ấn Độ - Tây Thái Bình Dương, Ấn Độ, Xri Lanca,
Ôxtraylia, Indonesia, Malaixia, Phillippin, Nhật Bản, Trung QuốcViệt Nam: Vùng biển vịnh Bắc bộ, miền Trung và Tây Nam bộ
Đặc điểm hình thái Thân hình thoi, hơi dẹp bên, khá cao, chiều dài đầu lớn hơn chiều
cao thân Sau vây lưng thứ hai và vây hậu môn có 5 vây phụ.Lược mang rất dài, thấy rõ khi mở miệng Thân màu xanh đen,sườn màu bạc với các chấm vàng Có 2 hàng chấm đen dọc theogốc vây lưng, có 1 dải đen hẹp chạy dài theo phía thân trên và có
1 chấm đen trên thân ngay dưới rìa vây ngực Vây lưng màu vàngnhạt và có chấm đen
Kích cỡ khai thác Dao động 180 - 250 mm, lớn nhất 350 mm
Ngư cụ khai thác Lưới vây, lưới rê, lưới kéo đáy, câu
Dạng sản phẩm Ăn tươi, phơi khô, đóng hộp, hun khói
Trang 33 CÁ BẠCH ĐIỀU
Tên thường gọi tiếng Việt Cá Bạch điều
Tên thường gọi tiếng Anh Gray large bream, Gray large-eye bream, White snapper
Tên gọi thị trường Úc Naked-headed sea bream
Tên gọi tiếng Nhật Nakedhead large-eye bream , Meichi-dai
Tên gọi tiếng Tây Ban Nha Emperador gris
Tên gọi tiếng Hàn Quốc Kka-ch'i-dom
Tên khoa học Gymnocranius griseus (Schlegel, 1843)
Phân bố Thế giới: Các vùng biển phía Nam và Đông châu Phi, các vùng
biển thuộc Châu Đại dương, Indonesia, Phillippin, Nhật Bản, TrungQuốc
Việt Nam: Vịnh Bắc bộ, biển miền Trung và Nam bộ
Đặc điểm hình thái Thân hình bầu dục dài và dẹt 2 bên có vảy lược tương đối lớn,
đường bên hoàn chỉnh Phần trước của đầu không có vảy bẹ, vâyđuôi chia thùy nông, vảy trên đỉnh đầu bắt đầu từ ngay sau mắt.Xương nắp mang trước có 4 - 6 hàng vảy, miệng lớn vừa phải, môidày Răng phía trước 2 hàng nhỏ và cong Vây lưng liên tục không
có khía lõm Vây lưng và vây hậu môn đều không có vây bẹ Vâyđuôi chia ngắn, gốc vây có vảy Vây ngực nhọn, 2 vây bụng gầnnhau, khởi điểm ở sau gốc vây ngực Thân cá màu xám, phần lưngđậm hơn, phần nhiều bụng nhạt hơn
Kích cỡ khai thác 135 - 340 mm
Ngư cụ khai thác Lưới kéo đáy
Dạng sản phẩm Ăn tươi, phơi khô
Trang 44 CÁ BÈ
Tên thường gọi tiếng Việt Cá bè
Tên địa phương Cá bè cam, cá thu bè
Tên thường gọi tiếng Anh Double dotted queenfish
Tên gọi thị trường Úc Giant dart
Tên gọi tiếng Nhật Ikekatsuo
Tên gọi tiếng Tây Ban Nha Jurel sable
Tên khoa học Scomberoides lysan (Chorinemus lysan) (Forskal, 1775)
Phân bố Thế giới: Hồng Hải, Ấn Độ Dương, Inđônêxia, Philippin, Trung
Quốc, Nhật Bản và các đảo thuộc Thái Bình Dương
Việt Nam: cá phân bố ở Vịnh Bắc Bộ, Trung Bộ và Nam Bộ Đặc điểm hình thái Thân hình thoi, rất dẹp bên, phần đuôi thót nhỏ hình tam giác,
viền lưng hơi lõm ở đoạn trước Đầu nhọn Chiều dài thân bằng2,9 - 3,0 lần chiều cao thân, bằng 4,2 - 4,4 lần chiều dài đầu.Mõm nhọn Mắt tròn, màng mỡ không phát triển Miệng chếch,hàm dưới dài hơn hàm trên Thân phủ vảy hình thìa, phần lớnchìm dưới da Đường bên không rõ ràng Không có vảy lăng Vâylưng thứ nhất có 8 gai cứng, gai cứng thứ nhất mọc ngược Vâyngực ngắn, rộng Vây hậu môn có hai gai cứng phía trước dàikhoẻ Lưng màu xanh xám, bụng màu trắng Bên thân có 5 - 7chấm tròn màu đen phân bố dọc phía trên đường bên
Ngư cụ khai thác Lưới kéo đáy, rê, câu, vây, mành
Dạng sản phẩm Ăn tươi, phơi khô
Trang 55 CÁ BÈ TOLI
Tên thường gọi tiếng Việt Cá bè Toli
Tên thường gọi tiếng Anh Toli needle scaled queenfish
Tên gọi thị trường Úc Talang queenfish, Skinnyfish
Tên khoa học Scomberoides toli (Cuvier, 1832)
Phân bố Thế giới: Đông Châu Phi, Hồng Hải, Ấn Độ Dương, Inđônêxia,
Philippin, Trung Quốc, Nhật Bản
Việt Nam: cá phân bố ở Vịnh Bắc Bộ, biển Trung và Nam Bộ Đặc điểm hình thái Thân dài dẹp hai bên, viền lưng hơi lõm ở đoạn trước Chiều dài
thân bằng 3,8- 4,1 lần chiều cao thân, bằng 4,3 - 4,4 lần chiều dàiđầu Mắt tròn, màng mỡ phát triển, phủ đến viền mắt Miệngchếch, hàm dưới dài hơn hàm trên Thân phủ vẩy kim, dài, hai đầunhỏ Đầu không phủ vẩy Đường bên không rõ ràng Không có vẩylăng Vây lưng thứ nhất có 8 gai cứng, gai cứng thứ nhất mọcngược Vây ngực nhỏ Vây hậu môn có 2 gai cứng phía trước, dài
và khoẻ, phần vây phía sau đồng dạng với vây lưng thứ 2 Lưngmàu xám, bụng màu trắng Bên thân có 7 chấm hình bầu dục màuđen Đỉnh vây lưng thứ 2 màu đen
Ngư cụ khai thác Lưới kéo đáy, rê, câu, vây, mành
Dạng sản phẩm Ăn tươi, phơi khô
6 CÁ BÈ XƯỚC
Tên thường gọi tiếng Việt Cá bè xước
Tên địa phương
Tên thường gọi tiếng Anh Talang queen fish
Tên gọi thị trường Úc Talang queenfish, Skinnyfish
Tên khoa học Scomberoides commersonianus (Lacepede, 1802)
Phân bố Thế giới: Vùng biển nhiệt đới và cận nhiệt đới Ấn Độ-Thái Bình
Dương, Hồng Hải, Nam Phi, Ấn Độ, Inđônêxia, Philippin, Xri Lanca,Nhật Bản, Trung Quốc
Việt Nam: cá phân bố ở vịnh Bắc Bộ, miền Trung, Đông và Tây
Nam Bộ
Trang 6Đặc điểm hìnhthái Thân dài dẹt bên Mõm tù và lõm xuống ở trên mắt Chiều dài đầu
bằng 4,5-6,0 lần đường kính mắt và đường kính mắt bằng khoảngchiều dài mõm Hàm trên dài đến phía sau mắt Răng hàm trên làmột hàng răng hình nón ở phía ngoài và một dải răng lông nhung
ở phía trong Răng hàm dưới là hai hàng răng hình nón tách biệtbởi một rãnh; có răng nhỏ trên lưỡi, vòm khẩu cái và xương lámía Vây lưng thứ nhất có một gai ngược và 6-7 tia cứng bìnhthường Vây lưng thứ hai có 1 tia cứng và 19-21 tia mềm Vâylưng và vây hậu môn có 7-8 tia giống như vây phụ nhưng khôngtách biệt hoàn toàn Vây ngực ngắn, không giống hình lưỡi liềm Vây hậu môn có 2 tia cứng liền nhau, tiếp theo là 1 tia cứng và16-19 tia mềm Vẩy nhỏ hình mũi tên Đường bên hơi lượn sóng ởphía trước, không có vẩy lăng Phân trên của thân mầu xanh nhạt,phía dưới mầu ánh vàng hoặc sáng bạc; có 5-8 đốm tròn ở hai bênthân
Ngư cụ khai thác Lưới kéo đáy, rê
Dạng sản phẩm Ăn tươi, phơi khô
Trang 77 CÁ BÒ ĐUÔI DÀI
Tên thường gọi tiếng Việt Cá bò đuôi dài
Tên thường gọi tiếng Anh Starry triggerfish, Leather jacket
Tên gọi tiếng Nhật Usubahagi, Usuba-hagi
Tên gọi tiếng Tây Ban Nha Lija barbuda
Tên khoa học Abalistes stellaris (Block schneider, 1801)
Phân bố Thế giới: Vùng biển nhiệt đới, Hồng Hải, Đông châu Phi, Ấn Độ, Xri
Lanca, Ôxtraylia, Indonesia, Malaixia, Phillippin, Thái Lan, NhậtBản, Trung Quốc
Việt Nam:
Đặc điểm hình thái Mình dẹp 2 bên Vảy nhỏ, thô ráp, vây ở phần sau thân có gai nhỏ
rõ ràng Gai đầu tiên của vây lưng thứ nhất rất lớn Vây bụng códạng đặc biệt, có 2 gai to Vây đuôi tròn, phân thùy không sâu.Cuống đuôi dẹp bằng, chiều rộng lớn hơn chiều cao cuống đuôi.Mắt tròn, to nằm ở ngay trước vây lưng thứ nhất Phía trước mắt
có một rãnh sâu bắt đầu từ viền hốc mắt nhỏ và nông dần về phíamõm Chiều dài đầu nhỏ hơn 1/3 chiều dài toàn thân Màu sắc của
cá tương đối đa dạng Thân thường có màu xám Phần lưNg có 3đốm trắng lớn và nhiều chấm nhỏ màu xanh lam Phần đầu có 3 -
4 dải màu vàng kéo dài từ miệng đến gốc vây ngực Vây ngực cómàu vàng Các vây còn lại đều có viền đen
Kích cỡ khai thác 200 - 400 mm, có khi đạt đến 600mm
Mùa vụ khai thác
Ngư cụ khai thác Lưới kéo đáy, lưới rê, câu
Dạng sản phẩm Ăn tươi, phơi khô
8 CÁ BÒ MỘT GAI LƯNG
Tên thường gọi tiếng Việt Cá bò một gai lưng
Tên địa phương Cá Bò da, Cá Bò giấy
Tên thường gọi tiếng Anh Unicorn leather jacket, Leather jacket
Tên gọi tiếng Nhật Okihagi
Tên gọi tiếng Tây Ban Nha Pejepuerc o estrellado
Tên gọi thị trường Mỹ Unicorn Filefish, Unicorn, Yellowfinned Leatherjacket, Andora
Tên khoa học Aluterus monoceros (Linnaeus, 1758)
Phân bố Thế giới: Đông châu Phi, Ấn Độ, Xri Lanca, Indonesia, Malaixia,
Phillippin, Thái Lan, Nhật Bản, Trung Quốc, Đài LoanViệt Nam: Vùng biển vịnh Bắc bộ, miền Trung, Nam bộ
Đặc điểm hình thái Thân hình thoi dài, dẹp bên Vảy nhỏ, da nhám, miệng bé, răng
dính liền với nhau tạo thành mỏ Vây lưng thứ nhất ở ngay trêngiữa mắt giống như 1 gai lớn, Ngoài ra còn có 1 gai con thoái hóakhó tìm thấy, vây lưng thứ hai và vây hậu môn có hình dáng giốngnhau và tia của chúng không phân nhánh, không có gai vây bụngnên còn gọi là cá Nóc không gai bụng Vây đuôi ngắn hơn nhiều sovới chiều dài đầu, trên gai vây lưng không có các gai nhỏ, toànthân màu xám nhạt có những đốm màu nâu sẫm ở trên thân, cácvây màu vàng
Kích cỡ khai thác 200 - 300 mm
Trang 8Mùa vụ khai thác Quanh năm
Ngư cụ khai thác Lưới kéo đáy và lưới rê
Dạng sản phẩm Tươi sống, đông lạnh
9 CÁ BƠN CÁT
Tên thường gọi tiếng Việt Cá Bơn cát
Tên địa phương Cá lưỡi trâu, Cá Bơn, Cá lưỡi mèo, Cá lưỡi bò, Cá Thờn bơn
Tên thường gọi tiếng Anh Solefish, Tongue fish, Tongue sole, Flounder sole, Speckled tongue
sole, Speckled tongue
Tên khoa học Cynoglosus robustus (Gunther, 1873)
Phân bố Thế giới: Đông châu Phi, Ấn Độ, Xri Lanca, Ôxtraylia, Indonesia,
Malayxia, Thái LanViệt Nam: Vịnh Bắc bộ, miền Trung, Nam bộ
Đặc điểm hình thái Thân dẹt và dài; vây lưng và vây hậu môn liền với vây đuôi Mắt ở
phía trái của thân với một khoảng hẹp giữa hai mắt Mõm tròn.Khe miệng không đạt đến phía dưới mắt, hơi gần đỉnh mõm hơnkhe mang Hai đường bên ở phía thân có mắt Phía bên kia không
có đường bên Vảy lợc ở phía có mắt, vảy tròn ở phía không cómắt, có 15-19 hàng vẩy giữa hai đường bên Mặt thân có mắt mầuvàng nâu với nhiều chấm nâu đậm xếp không theo qui luật rõràng
Kích cỡ khai thác 100 - 150 mm
Ngư cụ khai thác Lưới kéo đáy, rê đáy
Dạng sản phẩm Ăn tươi, đông lạnh
10 CÁ BƠN MÀO
Tên thường gọi tiếng Việt Cá Bơn mào
Tên thường gọi tiếng Anh Cockatoo righteye flounder
Tên khoa học Samaris cristatus (Gray, 1831)
Phân bố Thế giới: Ấn Độ, Ôxtrâylia, Inđônêxia, Philippin, Trung Quốc, Đài
LoanViệt Nam: chủ yếu ở vịnh Bắc Bộ, miền Trung Việt Nam
Đặc điểm hình thái Vây đường bên 69 - 75 Lược mang 2-3 +6+ 10 Khoảng cách
giữa hai mắt rất hẹp, vị trí hai mắt so le nhau, mắt trên hơi lùi vềphía sau, mắt dưới hơi về phía trước Mõm chếch về phía trên Tiavây lưng thứ nhất đen, tia thứ 12 kéo dài thành dạng sợi Vâyngực dài dài hơn chiều dài của đầu Tia thứ 1 đến 3 của vây bụngphía cơ mắt kéo dài, đầu mút của tia vây nở to như cái la, phíabên khoang mắt không kéo dài Trên vây có điểm trắng, vây lưng
và vây hậu môn màu tro Trừ những tia vây lưng kéo dài có màutrắng nhưng gốc có màu tro Vây ngực và vây bụng màu đen.Chiều dài thân gấp 2,8 lần chiều cao thân, gấp 4,4 - 4,6 lần chiềudài đầu Chiều dài đầu gấp 3,9 - 4,1 lần chiều dài mõm, gấp 3,4-3,6 lần đường kính mắt
Trang 9Kích cỡ khai thác 160 - 200 mm
Ngư cụ khai thác Lưới kéo đáy
Dạng sản phẩm Ăn tươi, đông lạnh
11 CÁ BƠN NGỘ
Tên thường gọi tiếng Việt Cá Bơn ngộ
Tên địa phương Cá Ngộ, Cá Bơn ngộ
Tên thường gọi tiếng Anh Indian halibut, Flounder, Flatfish, Halibutfish
Tên gọi thị trường Úc Trpical halibut
Tên gọi thị trường Canada Indian Spiny Turbot, Spottail Spiny Turbot, Spiny Turbot, Turbot,
Turbot épineux indien
Tên gọi tiếng Nhật Bozu Garei
Tên gọi tiếng Tây Ban Nha Lenguado espinudo indio
Tên gọi tiếng Đức Pazifische-r Steinbutt
Tên gọi thị trường Mỹ Flounder , Indian Ocean Flounder , Queensland Halibut,
Arrowtooth, Flounder,Turbo
Tên khoa học Psettodes erumei (Block & Schneider, 1801)
Phân bố Thế giới: Đông châu Phi, Hồng Hải, Ấn Độ, Ôxtraylia, Indonesia,
Malaixia, Phillippin, Thái Lan, Nhật Bản, Trung QuốcViệt Nam:
Đặc điểm hình thái Thân dẹp bên, hình trứng hơi dài, 2 mắt cách nhau không xa lắm
Miệng rộng, hàm dài quá 1/2 chiều dài đầu Răng nhọn Khởi điểmvây lưng ở sau mắt, đại bộ phận các tia sắc, các tia vây lưng vàtòan bộ các tia vây hậu môn đều có chia nhánh, hai vây Ngực lớnnhỏ không khác nhau nhiều lắm, tia vây ở bộ phận giữa có chianhánh Đường bên ở 2 bên đều nở nang, ở chỗ trên vây ngực hơicong lên
Kích cỡ khai thác 200 - 350 mm
Ngư cụ khai thác Lưới kéo đáy, rê đáy
Dạng sản phẩm Ăn tươi, đông lạnh
Trang 1012 CÁ BƠN VẰN RĂNG TO
Tên thường gọi tiếng Việt Cá Bơn vằn răng to
Tên thường gọi tiếng Anh Large tooth Flounder
Tên gọi thị trường Úc Large-toothed Flounder
Tên gọi tiếng Nhật Tenjikugar-ei, Tenjiku-garei
Tên gọi tiếng Tân Ban Nha Lenguado dentudo
Tên gọi tiếng Hàn Quốc Chong-sang-byol-nop-ch'i
Tên gọi thị trường Mỹ Flounder, Largetoothed Flounder, Smoothscaled Brill, False Brill,
Bastard Halibut,
Tên khoa học Pseudorhombus arsius (Hamilton, 1882)
Phân bố Thế giới: Đông Châu Phi, Ấn Độ, Ôxtrâylia, Inđônêxia, Philippin,
Malaixia, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái LanViệt Nam:
Đặc điểm hình thái Thân hình bầu dục, dẹp bên Cả hai mắt đều ở phía bên trái của
thân Răng nanh có từ 6 - 8 chiếc ở hàm phía dưới (phía không cómắt) Khởi điểm của vây lưng bắt đầu ở phía trước mắt trên Gốcvây ngực ở phía có mắt dầy hơn ở phía không có mắt Phía có mắtphủ vảy lược, nhỏ, phía không có mắt phủ vảy tròn Phía có mắtmàu nâu hoặc xám, có nhiều đốm màu nâu Phía không có mắtmàu trắng hoặc màu hồng
Kích cỡ khai thác 110 - 275 mm, có thể đạt đến 450 mm
Ngư cụ khai thác Lưới kéo đáy, rê đáy
Dạng sản phẩm Ăn tươi, đông lạnh
13 CÁ CAM
Tên thường gọi tiếng Việt Cá cam
Tên địa phương Cá thuyền, cá cam, cá cu cam, cá cu cam sọc đen
Tên thường gọi tiếng Anh Pilot fish, Black banded trevally
Tên gọi thị trường Úc Pilot fish
Tên gọi tiếng Pháp Poisson pilote
Tên gọi tiếng Nhật Burimodoki
Tên gọi tiếng Tây Ban Nha Vairó, Pez piloto
Tên gọi tiếng Ý Fanfalu, Fanfano, Fanfaru, Fanfarù, Tanfanu, Tanfiru, Ummri
Tên khoa học Naucrates ductor (Linnaeus, 1758)
Phân bố Thế giới: Vùng nhiệt đới và ôn đới ấn Độ Dương, Thái Bình Dương
và Đại Tây Dương, ấn Độ, Đông Phi, Inđônêxia, Xri Lanca,Philippin, Nhật Bản, Trung Quốc
Việt Nam: cá phân bố ở vịnh Bắc Bộ, Miền Trung và Nam Bộ.
Trang 11Đặc điểm hình thái Thân dài dẹt bên Đầu tròn, mõm tròn, miệng nhỏ hơi xiên Vẩy
nhỏ, vẩy đường bên không có gai, nhưng ở phần cuống đuôi vẩyđường bên tạo thành những phiến xương lớn Các gai của vây lư-
ng ở cá nhỏ dính với nhau bởi một màng mỏng, ở cá lớn thì táchriiêng ra Vây hậu môn rất ngắn Phía sau vây lưng và vây hậumôn không có những vây phụ tách rời nhau Vây ngực ngắn Vâybụng nằm ngang dưới gốc vây ngực Vây đuôi chia thùy rất sâu.Phần lưng mầu xám vàng, phần bụng mầu vàng nhạt Trên thân 6vạch ngang mầu nâu đen trong đó một vạch trên xương nắp mang(giữa khe mang và sau mắt), vạch thứ hai chạy qua khe mang gốcvây ngực và vây bụng Vạch thứ ba bắt đầu từ các gai cứng vàkhởi điểm của vây lưng Vạch thứ năm và sáu kéo đến cả vây lưng
và vây hậu môn
Ngư cụ khai thác Lưới kéo đáy, rê
14 CÁ CAM SỌC
Tên thường gọi tiếng Việt Cá cam sọc
Tên thường gọi tiếng Anh Greater amberjack, Amberjack fish
Tên gọi thị trường Úc Allied kingfish
Tên gọi thị trường Canada Greater Amberjack, Rudderfish, Amberjack, Sériole à ceintures,
Sériole
Tên gọi tiếng Pháp Sériole couronnée
Tên gọi tiếng Nhật Kanpachi
Tên gọi tiếng Tây Ban Nha Cirvia
Tên gọi tiếng Ý Acciola, Seriola di Dumeril, Sirviola , Sumu, Acciola , Alice grande,
Alici, Alicosa, Aricciola
Tên gọi tiếng Hàn Quốc Chaet-pang-o
Tên gọi thị trường Mỹ Amberjack, Greater Amberjack, Yellowtail, Atlantic Amberjack,
Madregal , Bonito
Tên khoa học Seriola dumerili (Risso, 1810)
Phân bố Thế giới: Ấn Độ - Thái Bình Dương, Hồng Hải, Inđônêxia,
Philippin, Trung Quốc, Nhật Bản
Việt Nam: Vịnh Bắc Bộ, Trung Bộ, Nam Bộ.
Trang 12Đặc điểm hình thái Thân dài, dẹp bên Viền lưng cong đều, viền bụng tương đối
thẳng Đầu dẹp bên, chiều dài đầu gần bằng chiều cao thân Mõmnhọn, chiều dài bằng 1,5 lần đường kính mắt Răng nhọn, mọcthành đai rộng và hướng vào trong miệng Răng mọc thành đámrộng trên xương lá mía và mọc thành đai trên xương khẩu cái.Khe mang không liền với ức Lợc mang dài và cứng Toàn thân,
má, đầu và xương nắp mang phủ vảy tròn nhỏ Đường bên hoàntoàn, không có vảy lăng Vây lưng thứ nhất có một gai cứng mọcngược Vây ngực ngắn, tròn Vây bụng dài hơn vây ngực Phầnlưng màu nâu xanh, phần bụng màu trắng đục Dọc thân có mộtdải màu vàng chạy từ sau mắt đến bắp đuôi Các vây màu xámđen
Ngư cụ khai thác Lưới kéo đáy
15 CÁ CAM THOI
Tên thường gọi tiếng Việt Cá cam thoi
Tên địa phương
Tên thường gọi tiếng Anh Rainbow runner
Tên gọi thị trường Úc Rainbow runner
Tên gọi tiếng Nhật Tsumuburi, Tsumu-buri
Tên gọi tiếng Tân Ban Nha Macarela salmón, Macabera
Tên gọi tiếng Đức Regenbogenmakrele
Tên gọi tiếng Hàn Quốc Ch'am-ch'i-bang-o
Tên gọi thị trường Mỹ Kamanu, Runner, Yellowtail, Skipjack,
Shoemaker
Tên khoa học Elagatis bipinnulata (Quoy & Gaimard, 1824)
Phân bố Thế giới: Vùng nhiệt đới và ôn đới Ấn Độ-Thái Bình Dương và Đại
Tây Dương Inđônêxia, Philippin, Trung Quốc, Nhật Bản
Việt Nam: chủ yếu phân bố ở vùng biển miền Trung, Đông Nam
Bộ
Đặc điểm hình thái Thân hình thoi, dài Đầu nhô dài Mắt to, đường kính mắt bằng
khoảng 1/6 chiều dài đầu Hàm trên không kéo dài tới dưới mắt.Vây lưng thứ nhất có 6 tia cứng, vây lưng thứ hai có 1 tia cứng và
24 - 27 tia mềm Chiều dài gốc vây hậu môn ngắn hơn chiều dàigốc tia vây mềm của vây lưng Có 2 vây phụ gồm hai tia sau cùngcủa vây lưng và vây hậu môn Vây ngực ngắn hơn chiều dài đầu.Trước vây hậu môn có hai gai cứng Vây hậu môn gồm 1 tai cứng
và 15 - 17 tia mềm Ngực không phủ vảy Đường bên hơi uốncong ở phía trên vây ngực, không có vảy lăng Lưng màu xanh,bụng màu trắng bạc Có hai dải xanh chạy dọc hai bên thân, ởgiữa là dải màu vàng Các vây màu vàng
Ngư cụ khai thác Lưới kéo đáy, rê, câu
Trang 13Dạng sản phẩm Ăn tươi
16 CÁ CAM VÂN
Tên thường gọi tiếng Việt Cá cam vân
Tên địa phương
Tên thường gọi tiếng Anh Black banded trevally
Tên thị trường Úc Black-banded kingfish
Tên gọi tiếng Nhật Aiburi, Ai-buri
Tên gọi tiếng Tây Ban Nha Medregal listado
Tên khoa học Seriolina nigrofasciata (Ruppell, 1828)
Phân bố Thế giới: Ấn Độ - Thái Bình Dương, Hồng Hải, Đông châu Phi,
Inđônêxia, Trung Quốc, Nhật Bản, Philippin
Việt Nam: cá phân bố ở vịnh Bắc Bộ, Trung Bộ và Nam Bộ Đặc điểm hình thái Thân hình bầu dục, dẹp bên, bụng tròn Đầu dẹp bên, phần trước
nhô cao làm cho đầu có dạng hình vuông Mõm ngắn, tù, chiều dàilớn hơn đường kính mắt Mắt tròn, nhỏ, màng mỡ không pháttriển Răng dài, nhọn, mọc thành đai rất rộng Trên xương khẩucái răng mọc thành đai rộng Màng nắp mang không liền với ức L-ược mang tiêu giảm, có dạng hạt nhỏ Đường bên hoàn toàn,không có vảy lăng Vây lưng rộng, có 7 tia cứng ngắn và yếu Vâyngực ngắn, rộng Vây bụng tương đối phát triển, dài hon vâyngực Thân màu nâu vàng Ngang thân có 5 - 6 dải màu đen, chạyxiên xuống dưới về phía trước (ở cá lớn, các dải này có thể mờhoặc đứt đoạn) Vây lưng thứ hai màu đen, đỉnh màu trắng Vâylưng thứ nhất, vây bụng và vây đuôi màu đen Mút vây bụng màutrắng
Ngư cụ khai thác Lưới kéo đáy, rê
17 CÁ CĂNG VẢY TO
Tên thường gọi tiếng Việt Cá căng vảy to
Tên địa phương Cá căng, cá căng vảy to
Tên thường gọi tiếng Anh Large scaled terapon, Tiger fish
Tên khoa học Therapon theraps (Cuvier & Valenciennes, 1829)
Phân bố Thế giới: Hồng Hải, châu Phi, Ấn Độ, Inđônêxia, Philippin, Trung
Quốc, Nhật Bản
Việt Nam:
Trang 14Đặc điểm hình thái Thân hình bầu dục dài, dẹp bên, viền lưng và viền bụng cong đều.
Đầu lớn vừa phải, dẹp bên, trước trán hơi nhô cao Chiều dài thânbằng 2,4 - 2,9 lần chiều cao thân và bằng 2,9 - 3,6 lần chiều dàiđầu Xương nắp mang chính có 2 - 3 gai cứng, gai dưới cùng tokhoẻ, kéo dài qua khe mang Mắt tương đối lớn Miệng chếch, haihàm dài bằng nhau Răng nhọn, mọc thành đai rộng trên hai hàm.Xương khẩu cái và xương lá mía không có răng Lược mang dài,cứng Thân phủ vảy lược, khó rụng Đường bên hoàn toàn Vâylưng dài, liên tục, có khe lõm sâu ở phần cuối gai cứng Vây ngựcngắn, rộng Vây đuôi chia thành hai thùy rộng Lưng màu xámhoặc nâu nhạt, bụng màu trắng đục Bên thân có 4 sọc đen Vâylưng có vết đen rộng, ở giữa gai cứng thứ 3 - 7 Vây đuôi có 5 vânmàu đen, đối xứng
Ngư cụ khai thác Lưới kéo đáy
Trang 1518 CÁ CHAI
Tên thường gọi tiếng Việt Cá chai
Tên địa phương Cá chai Án Độ, cá chai
Tên thường gọi tiếng Anh Bartail flathead fish, Flathead fish
Tên gọi thị trường Úc Flathead
Tên gọi tiếng Nhật Kochi, Yoshino-gochi
Tên gọi tiếng Tây Ban Nha Chato índico
Tên khoa học Platycephalus indicus (Linnaeus, 1758)
Phân bố Thế giới: Địa trung Hải, Nam Phi, Biển Đỏ, Ấn Độ, Inđônêxia,
Philippin, Trung Quốc, Đài Loan
Việt Nam: vịnh Bắc Bộ, Miền Trung, Nam Bộ.
Đặc điểm hình thái Thân dài, tròn đầu rất bằng, dẹt và rộng Đường góc và gai trên
đầu trơn láng và thấp hơn nhiều so với các loài cá Chai khác Viềnsau xương nắp mang trước có hai gai không khác nhau hoặc gaidưới hơi dài hơn gai trên, phía dưới của nó không có gai ngược(đầu nhọn, chĩa ra phía trước) trên mắt không có vân da Vảy rất
bé, trên vảy đường bên không có gai Kích thước 100 - 200 mm.Lớn nhất 1000 mm
Ngư cụ khai thác Lưới kéo đáy
Trang 16
19.CÁ CHẼM
Tên thường gọi tiếng Việt Cá Chẽm
Tên địa phương Cá Vược, Cá Chẽm
Tên thường gọi tiếng Anh Barramundi, Giant seaperch, Seabass
Tên gọi thị trường Úc Barramundi
Tên gọi thị trường Canada Barramundi, Barramundi Perch
Tên gọi thị trường Mỹ Giant Perch, Palmer, Cockup, Bekti, Nairfish, Silver Barramundi,
Asian Seabass
Tên khoa học Letes calcarifer (Bloch, 1790)
Phân bố Thế giới: Bắc Ôxtraylia, Ấn Độ, Indonesia, Niu Ghinê, Phillippin,
Nam Trung QuốcViệt Nam: Vịnh Bắc bộ, miền Trung, Nam bộ
Đặc điểm hình thái Thân dài, dẹp bên, phần lưng hơi gồ cao, bắp đuôi ngắn Đầu dài,
nửa trước nhọn, từ gáy đến mút mõm cong xuống, chiều dài lớnhơn chiều cao Chiều dài thân bằng 3,2 lần chiều cao thân và bằng2,9 lần chiều dài đầu Mép sau xương nắp mang trước hình răngcưa, góc dưới có một gai cứng dài Xương nắp mang chính có 1 gaidẹt Mắt lớn, khoảng cách 2 mắt hẹp Miệng rộng, chếch, hàmdưới nhô dài hơn hàm trên Răng nhọn, khỏe Xương khẩu cái vàxương lá mía có nhiều răng, mọc thành đai Thân phủ vảy lượcnhỏ, yếu Hai vây lưng tách rời nhau Vây lưng thứ nhất có 7 gaicứng Vây ngực ngắn, rộng Vây đuôi tròn, không chia thùy
Kích cỡ khai thác 350 - 600 mm
Ngư cụ khai thác Lưới kéo đáy, câu
20 CÁ CHỈ VÀNG
Tên thường gọi tiếng Việt Cá Chỉ vàng
Tên thường gọi tiếng Anh Yellow stripe trevally
Tên gọi thị trường Úc Yellow-striped trevally
Tên gọi thị trường Canada Yellowstr-ipe scad, Selar à bande dorée
Tên gọi tiếng Nhật Hosohira-aji
Tên gọi tiếng Tây Ban Nha Chicharro banda dorada, Chicharro de rayas amarillas
Tên khoa học Selaroides leptolepis (Valenciennes, 1833)
Phân bố Thế giới: Ấn Thái Bình Dương, Inđônêxia, Malaixia, Thái Lan,
ôxtrâylia, Philippin, Trung Quốc, Nhật Bản, Việt NamViệt Nam: Phân bố ở vịnh Bắc Bộ, Trung Bộ và Nam Bộ
Trang 17Đặc điểm hình thái Thân hình thoi, dẹp bên Viền lưng và viền bụng cong đều Đầu
dài, dẹp bên Mắt tròn, màng mỡ mắt phát triển, phần trước phủđến viền mắt, phần sau đến đồng tử Miệng hơi chếch, hướng lêntrên Răng nhỏ, hàm dưới có một hàng, hàm trên, xương lá mía vàxương khẩu cái không có răng Màng nắp mang không liền với ức.Đường bên hoàn toàn Phía trước của vây lưng có một gai mọcngược Tia vây lưng thứ nhất yếu, vây lưng thứ hai dài, thấp Vâyngực dài, vợt quá khởi điểm của vây hậu môn Vây hậu môn đồngdạng với vây lưng thứ hai Phần lưng màu xanh xám, phần bụngmàu trắng Dọc thân có một dải màu vàng chạy từ viền nắp mangđến viền trên bắp đuôi
Kích cỡ khai thác 90 - 121 mm
Ngư cụ khai thác Vây, mành, vó, lưới kéo đáy
Dạng sản phẩm Ăn tươi, phơi khô
Trang 1821.CÁ CHIM ĐEN
Tên thường gọi tiếng Việt Cá Chim đen
Tên địa phương Cá Trà, Cá Chim đen, Cá Chim
Tên thường gọi tiếng Anh Black pomfret
Tên khoa học Formio niger (Bloch, 1795)
Phân bố Thế giới: Phân bố ở vùng nước ấm khu vực Đông Nam Á
Việt Nam: phân bố ở Vịnh Bắc bộ, miền Trung, Đông và TâyNam bộ
Đặc điểm hình thái Thân hình thoi rất cao và dẹp 2 bên Đầu to vừa chiều cao lớn hơn
chiều dài, mõm tròn tù Mắt không có mí mắt mỡ Miệng nhỏ ởphía trước đầu, hơi xiên Răng 2 hàm nhọn và nhỏ, một hàng vàsắp xếp rất thưa Xương lá mía, xương xẩu cái và trên lưỡi không
có răng Vây lưng và vây hậu môn dài, tia cứng chỉ tồn tại ở các cáthể nhỏ, vây ngực dài Cá có màu nâu xám với các điểm màu xanhxám Phần dưới đầu và thân màu sáng hơn Các vây có màu nâuxám, đậm hơn ở mép vây
Kích cỡ khai thác 200 - 300mm
Ngư cụ khai thác Lưới kéo đáy
Dạng sản phẩm Ăn tươi, đông lạnh
Trang 1922 CÁ CHIM GAI
Tên thường gọi tiếng Việt Cá Chim gai
Tên địa phương Liệt sứa, Cá Tín
Tên thường gọi tiếng Anh Japanese buttefish, Butterfish
Tên gọi tiếng Nhật Ibodai
Tên khoa học Psenopsis anomala (Temminck & Schlegel, 1844)
Việt Nam: Ở Việt Nam cá phân bố ở Vịnh Bắc bộ và miền Trung
Đặc điểm hình thái Thân hình thoi ngắn, gần như tròn rất dẹp bên Bắp đuôi ngắn,
cao Đầu nhỏ, dẹp bên Chiều dài thân bằng 1,3 – 1,4 lần chiềucao thân, bằng 3,6 – 4,0 lần chiều dài đầu Mắt tương đối lớn.Miệng rất bé, gần như thẳng đứng, hàm dưới ngắn hơn hàm trên.Mõm rất ngắn, tù, tròn Răng rất nhỏ, hơi dẹt, mỗi hàm chỉ có mộthàng nhỏ, xếp xít nhau Xương lá mía và xương khẩu cái không córăng Khe mang nhỏ, lược mang tròn, dài, nhọn Toàn thân (trừmõm) phủ vảy tròn, nhỏ Đường bên hoàn toàn, rất cong theoviền lưng Vây lưng dài, hình lưỡi liềm, gai cứng ẩn dưới da Vâyhậu môn đồng dạng với vây lưng Không có vây bụng Đuôi vâyphân thành hai thùy, thùy dưới dài hơn thùy trên Toàn thân màutrắng, không có màu sắc đặc biệt
Kích cỡ khai thác 120 - 190 mm
Ngư cụ khai thác Lưới kéo đáy, lưới vây
Dạng sản phẩm Ăn tươi, đông lạnh, phơi khô
23.CÁ CHIM TRẮNG
Tên thường gọi tiếng Việt Cá Chim trắng
Tên địa phương Cá Chim trắng, Cá Giang
Tên thường gọi tiếng Anh Silver pomfret, White pomfret
Tên gọi tiếng Nhật Managat-suo
(Stromateoides argenteus (Euphrasen, 1788)
Phân bố Thế giới: Ấn Độ Dương, Indonesia, Đài Loan, Triều Tiên, Nhật Bản,
Trung QuốcViệt Nam:
Đặc điểm hình thái Thân hình thoi ngắn, gần như tròn rất dẹp bên Bắp đuôi ngắn,
cao Đầu nhỏ, dẹp bên Chiều dài thân bằng 1,3 – 1,4 lần chiềucao thân, bằng 3,6 – 4,0 lần chiều dài đầu Mắt tương đối lớn.Miệng rất bé, gần như thẳNg đứng, hàm dưới ngắn hơn hàm trên.Mõm rất ngắn, tù, tròn Răng rất nhỏ, hơi dẹt, mỗi hàm chỉ có mộthàng nhỏ, xếp xít nhau Xương lá mía và xương khẩu cái không córăng Khe mang nhỏ, lược mang tròn, dài, nhọn Toàn thân (trừmõm) phủ vảy tròn, nhỏ Đường bên hoàn toàn, rất cong theoviền lưng Vây lưng dài, hình lưỡi liềm, gai cứng ẩn dưới da Vâyhậu môn đồng dạng với vây lưng Không có vây bụng Đuôi vâyphân thành hai thùy, thùy dưới dài hơn thùy trên Toàn thân màutrắng, không có màu sắc đặc biệt
Kích cỡ khai thác 90 - 190 mm
Trang 20Ngư cụ khai thác Câu, lưới kéo đáy, lưới rê
Dạng sản phẩm Ăn tươi, đông lạnh
24 CÁ CHUỒN VÂY VÀNG
Tên thường gọi tiếng Việt Cá chuồn vây vàng
Tên địa phương Cá chuồn cát, cá chuồn vây vằn
Tên thường gọi tiếng Anh Yellowfin flyingfish
Tên gọi tiếng Nhật Aya-tobi-uo
Tên gọi tiếng Tây Ban Nha Volador de ala amarilla
Tên khoa học Cypselurus poecilopterus (Cuvier &Valenciennes, 1846)
Phân bố Thế giới: Ôxtrâylia, Inđônêxia, Philippin, Nhật Bản, Trung Quốc
Việt Nam: Vùng biển miền Trung Đặc điểm hình thái Thân dài vừa phải, hình trụ tròn, phủ vẩy tròn dề rụng Đường bên
ở gần viền bụng Đầu không to có vẩy Hai bên đầu bằng phẳng.Miệng trước, lớn vừa, hai hàm không nhô ra và cũng không coduỗi được Khởi điểm của vây lưng trước khởi điểm của vây hậumôn, gốc vây lưng dài hơn, số tia vây nhiều hơn Vây ngực cóchấm tròn Không có râu Lưng mầu xanh đen, bụng mầu sángbạc
Dạng sản phẩm Ăn tươi và phơi khô
25 CÁ CỜ ẤN ĐỘ
Tên thường gọi tiếng Việt Cá Cờ Ấn Độ
Tên địa phương Cá Cờ gòn, Cá Cờ, Cá Cờ Ấn Độ
Tên thường gọi tiếng Anh Marlin, Black marlin, Marlinfish
Tên gọi thị trường Úc Pacific black marlin
Tên gọi tiếng Nhật Kurokawa
Tên gọi tiếng Tây Ban Nha Aguja negra, Marlin
Tên gọi tiếng Ý Marlin del pacifico, Marlin nero, Pesce lancia
Tên gọi thị trường Mỹ Marlin, Black Marlin, Indian Spearfish,
Shirokajaki, Spearfish, Swordfish
Tên khoa học Makaira indica (Cuvier, 1832)
Phân bố Thế giới: Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương
Việt Nam: Vùng biển xa bờ miền Trung và Đông Nam bộ
Trang 21Đặc điểm hình thái Chiều cao thân bằNg 1/5 chiều dài thân tính từ đầu nút của xương
hàm dưới Mõm dài, đường bên đều đặn, đầu to bằng khoảng 1/4 chiều dài thân tính từ cuối xương hàm dưới Vây ngực gần nhưvuông góc với thành bên của cơ thể (không xuôi) Vây bụng ở các
cá thể lớn nhỏ hơn vây ngực Vây lưng màu xanh da trời sẫm,những vây khác màu nâu đen Hai bên thân không có các vệtngang Bụng trắng bạc
Kích cỡ khai thác 1500 - 2000 mm
Ngư cụ khai thác Lưới rê, câu
Dạng sản phẩm Ăn tươi, đông lạnh
Trang 2226 CÁ CỜ LÁ
Tên thường gọi tiếng Việt Cá Cờ lá
Tên địa phương Cá Cờ, Cá Cờ lá, Cá Buồm
Tên thường gọi tiếng Anh Japanese sailfish, Indo - Pacific sailfish
Tên gọi thị trường Úc Bayonet fish
Tên gọi thị trường Canada Indo-Pacific Sailfish, Vilier de L’Indo-Pacifique
Tên gọi tiếng Nhật Bashôkajik-i
Tên gọi tiếng Tây Ban Nha Pez vela, Pez vela del Indo-Pacífico, Pez vela del Pacífico
Tên gọi tiếng Đức Fächerfisch
Tên gọi tiếng Hàn Quốc Dot-sae-chi
Tên khoa học Istiophorus platypterus (Shaw & Nodder, 1792)
Phân bố Thế giới: Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương
Việt Nam: Vùng biển xa bờ miền Trung và Đông Nam bộ
Đặc điểm hình thái Thân dài, mõm dài và nhọn Chiều dài thân gấp 6,4 – 7,2 lần
chiều cao thân Vảy dạng phiến hình tam giác Vây đuôi rất lớn, ởphía cuối cuống đuôi mỗi bên có 2 gờ nổi Vây ngực dài, nhọn Vâylưng thứ nhất hình cánh buồm Vây lưng thứ hai nhỏ, hình dánggiống vây hậu môn Vây bụng rất dài đạt tới lỗ hậu môn Vây lưngthứ nhất màu xanh da trời sẫm có nhiều chấm đen Các vây khácmàu nâu đen đối khi có những vệt màu xanh da trời Hai bên thân
có rất nhiều chấm màu xanh da trời nhạt tạo thành khoảng trênmười dãy ngang Lưng có màu xanh đen Hai bên thân màu nâuxanh Bụng trắng bạc
Kích cỡ khai thác 1000 - 1400 mm
Ngư cụ khai thác Lưới rê, câu
Dạng sản phẩm Ăn tươi, đông lạnh
27 CÁ CỜ XANH
Tên thường gọi tiếng Việt Cá Cờ xanh
Tên địa phương Cá Cờ xanh, Cá Cờ gòn, Cá Cờ
Tên thường gọi tiếng Anh Blue marlin, Marlin, Marlinfish
Tên gọi thị trường Úc Blue marlin
Tên gọi thị trường Úc Blue marlin, Marlin bleu
Tên gọi tiếng Nhật Aburakajik-i, Kurokajiki, Tsun
Tên gọi tiếng Tây Ban
Tên gọi tiếng Hàn Quốc Nok-sae-chi
Tên khoa học Makaira mazara (Jordan & Sanyder, 1901)
Phân bố Thế giới: Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương
Việt Nam: Vùng biển xa bờ miền Trung và Đông Nam bộ
Trang 23Đặc điểm hình thái Chiều cao từ đầu nút xươNg hàm dưới gấp 4 – 4,4 lần chiều cao
thân Mõm dài Đường bên phức tạp, phân nhánh tạo thành các ô,
ở các cá thể lớn thậm chí đường bên khó phân biệt Vây ngựcthấp, ở cá có chiều dài tới 1m thì vây ngực ngắn chỉ bằng 1/2chiều dài đầu Vây hậu môn thứ nhất tương đối lớn hình tam giácđỉnh nhọn Ở những cá thể lớn vây bụng ngắn hơn vây ngực Hìnhdáng thân và tỷ lệ các phần của thân thay đổi rất nhiều theo tuổi.Vây lưng thứ nhất màu sẫm có rất nhiều vệt ngang màu xanh datrời sẫm, các vây khác màu đen có các vệt màu xanh da trời Gốcvây hậu môn thứ nhất và thứ hai có nhiều vệt màu trắng bạc.Lưng có màu xanh thẫm Bụng trắng bạc
Kích cỡ khai thác 1000 - 2000 mm
Ngư cụ khai thác Lưới rê, câu
Dạng sản phẩm Ăn tươi, đông lạnh
28 CÁ CƠM ẤN ĐỘ
Tên thường gọi tiếng Việt Cá Cơm Ấn Độ
Tên thường gọi tiếng Anh Indian anchovy, Anchovy
Tên khoa học Stolephorus indicus (Van Hasselt, 1823)
Phân bố Thế giới: Đông Phi, Ấn Độ, Malaixia, Inđônêxia, Trung Quốc, Nhật
Bản, PhilippinViệt Nam:
Đặc điểm hinh thái Thân dài hình trụ, hơi dẹp bên Đầu tương đối dài Mõm tù Chiều
dài thân gấp 4,9 - 5,3 lần chiều cao thân và 4,0 - 4,9 lần chiềudài đầu Mắt tương đối to, không có màng mỡ mắt, khoảng cáchhai mắt rộng, hơi gồ lên Mút sau cùng của xương hàm trên dàiđến khe mang Trên hàm, xương lá mía, xương khẩu cái đều córăng nhỏ Khe mang rộng, lược mang nhiều, mang giả phát triển.Vẩy tròn, dễ rụng Có một vây lưng tương đối to, khởi điểm nằmngang bằng với điểm giữa của khoảng cách từ vây bụng đến vâyhậu môn Vây ngực to Vây bụng nhỏ Thân màu trắng, bên thân
có một sọc dài màu trắng bạc, trên đầu có một chấm màu xanhlục Vây lưng và vây đuôi màu xanh lục, các vây màu trắng
Kích cỡ khai thác 90 - 100 mm
Ngư cụ khai thác Lưới vây, mành, lưới kéo đáy
Dạng sản phẩm Ăn tươi, làm nước mắm, phơi khô
29 CÁ CƠM SĂNG
Tên thường gọi tiếng Việt Cá Cơm săng
Tên địa phương Cá Cơm trắng, Cá Cơm, Cá Cơm săn
Tên thường gọi tiếng Anh Spined anchovy, White anchovy, Anchovy, Green spined anchovy
Tên khoa học Stolephorus tri (Bleeker, 1852)
Trang 24Phân bố Thế giới: Ấn Độ, Malaixia, Inđônêxia, Trung Quốc, Nhật Bản,
PhilippinViệt Nam:
Đặc điểm hình thái Thân dài, dẹp bên Đầu tương đối to Mõm ngắn Chiều dài thân
gấp 4,8 lần chiều cao thân và 4,6 lần chiều dài đầu Mắt tươngđối to, không có màng mỡ mắt, khoảng cách hai mắt rộng Trênhàm, xương lá mía, xương khẩu cái đều có răng nhỏ Khe mangrộng, lược mang dài và nhỏ Vẩy tròn, nhỏ, dễ rụng Có một vây l-ưng, khởi điểm nằm ở sau khởi điểm của vây bụng, trước khởiđiểm của vây hậu môn Thân màu trắng, bên thân có một sọc dọcmàu trắng bạc Các vây màu trắng, riêng vây đuôi màu xanh lục
Kích cỡ khai thác 40 - 55 mm
Ngư cụ khai thác Lưới vây, mành, lưới kéo đáy
Dạng sản phẩm Ăn tươi, phơi khô, làm nước mắm
30 CÁ CƠM THƯỜNG
Tên thường gọi tiếng Việt Cá Cơm thường
Tên địa phương Cá Cơm, Cá Cơm thường
Tên thường gọi tiếng Anh Anchovy, Commerson Anchovy
Tên khoa học Stolephorus commersonii (Lacepede, 1803)
Phân bố Thế giới: Đông Phi, Ấn Độ, Thái lan, Trung Quốc, Nhật Bản,
PhilippinViệt Nam:
Đặc điểm hình thái Thân dài, dẹp bên Đầu tương đối to Mõm hơi nhọn Chiều dài
thân gấp 4,4 - 5,2 lần chiều cao thân và 4,2 - 5,0 lần chiều dàiđầu Mắt to, không có màng mỡ mắt, khoảng cách hai mắt rộng.Trên hàm, xương lá mía, xương khẩu cái đều có răng nhỏ Khemang rộng, lược mang dẹp, mỏng và cứng Vảy tròn, to vừa, rất
dễ rụng Khởi điểm của vây lưng nằm ở sau khởi điểm của vâybụng, gần ngang bằng với khởi điểm của vây hậu môn Vây hậumôn to, dài Thân màu trắng, trên đầu có hai chấm màu xanh lục,bên thân có một sọc dọc màu trắng bạc
Kích cỡ khai thác 50 - 70 mm
Mùa vụ khai thác Quanh năm, tập trung vào tháng 9 - 3
Ngư cụ khai thác Lưới vây, mành, lưới kéo đáy
Dạng sản phẩm Ăn tươi, phơi khô, làm nước mắm
Trang 2531 CÁ CƠM TRUNG HOA
Tên thường gọi tiếng Việt Cá Cơm Trung Hoa
Tên địa phương Cá Cơm than, cá Cơm đen, cá Cơm
Tên thường gọi tiếng Anh Gray Anchovy, Chinese Anchovy, Anchovy
Tên khoa học Stolephorus chinensis (Gunther, 1880)
Việt Nam: vịnh Bắc Bộ
Đặc điểm hình thái Thân dài, hình trụ, hơi dẹp bên Đầu tương đối nhỏ Mõm
ngắn, hơi nhọn Mắt rất to, không có màng Khoảng cách haimắt rộng, hơi gồ lên Lỗ mũi rộng ở giữa viền trước mắt vớimút mõm Miệng rộng, ở phía dưới, xiên Trên 2 hàm đều córăng Khe mang rất rộng Xương nắp mang mỏng và trơn liền.Màng nắp mang hơi dính liền nhau Lợc mang dài và tương đốinhiều Có mang giả
Ngư cụ khai thác Lưới kéo, lưới rê
Trang 2632 CÁ DẦM
Tên thường gọi tiếng Việt Cá dầm
Tên thường gọi tiếng Anh Bass seachub
Tên gọi tiếng Nhật Isuzumi
Tên gọi thị trường Mỹ Drummer, Lowfinned Drummer , Brass Bream, Quili, Pilotfish
Tên khoa học Kyphosus vaigiensis (Quoy & Gaimard, 1825)
Phân bố Thế giới: Đông châu Phi, Hawaii, Inđônêxia, Malaixia, New
Guinea, Nhật Bản, Philipppin, Trung Quốc
Việt Nam: cá phân bố ở vùng biển Miền Trung và Nam Bộ Đặc điểm hình thái Thân hình bầu dục hơi dài hoặc hình e-lip, dẹt hai bên phủ vẩy dầy
nhỏ, phủ cả gốc các tia vây mềm và vây chẵn, chỉ trừ phần trướccủa mắt Đường bên hoàn toàn, hơi có dạng hình cung vòng lêntrên Đầu ngắn, mõm tù Hai mắt to nằm ở phần trước hoặc chínhgiữa đầu Miệng nhỏ Vây đuôi phân thùy, vây ngực ngắn hơitròn Khời điểm vây bụng hơi ở phía sau khởi điểm của vây ngực.Thân mầu chì có nhiều vệt mầu nâu đỏ chạy dọc thân Trên đầu cóhai vệt mầu vàng, một chạy từ góc miệng đến góc mang chỗ gốcvây ngực, vệt kia chạy từ trán qua giữa mắt đến điểm mút xươngnắp mang
Trang 2733 CÁ DƯA XÁM
Tên thường gọi tiếng Việt Cá Dưa xám
Tên địa phương Cá Lạt, cá Dưa, cá Dưa xám
Tên thường gọi tiếng Anh Conger eel, Conger pike, Blecker, Dagger tooth pike conger
Tên gọi thị trường Canada Pike Congrer
Tên gọi tiếng Nhật Purple Pike Congrer
Tên gọi tiếng Tây Ban Nha Morenocio dentón
Tên gọi tiếng Đức Hechtmurä-ne
Tên gọi tiếng Hàn Quốc Kaet-chang-o
Tên khoa học Muraenesox cinereus (Forskal, 1775)
Phân bố Thế giới: Ấn Độ Dương, Phillippin, Thái Lan, Nhật Bản, Trung Quốc
Việt Nam:
Đặc điểm hình thái Thân rất dài Hình dạng giống cá chình Đầu tương đối dài, nhọn
Thân không phủ vảy Khoảng cách giữa 2 lỗ mũi lớn Mõm ngắn.Mắt lớn, đường kính mắt bằng 2,0 – 2,5 lần chiều dài mõm Miệngrất rộng, hàm trên kéo dài vượt quá mắt Hàng răng nanh ngoàicùng của hàm dưới dài, hướng thẳng lên trên Xương khẩu cái córăng nanh, tương đối liền nhau Vây lưng và vây bụng liền nhau vàtạo thành vây đuôi Vây ngực phát triển Có 39 – 47 lỗ đường bên
từ đầu đến phía trên hậu môn Tòan thân màu xám
Kích cỡ khai thác 1500 – 2000 mm
Ngư cụ khai thác Lưới kéo đáy
Dạng sản phẩm Ăn tươi, đông lạnh
34 CÁ DÌA CÔNG
Tên thường gọi tiếng Việt Cá dìa công
Tên địa phương Cá dìa, Cá dìa công
Tên thường gọi tiếng Anh Golden rabbit fish, White spotted spinefoot, Rabbit fish, Spinefoot
Tên gọi thị trường Úc Happy moments, Black spinefoot
Tên gọi thị trường Canada Spinefoo-d, Sigan
Tên gọi tiếng Nhật Goma-Aigo
Tên gọi tiếng Tây Ban Nha Sigano
Tên khoa học Siganus guttatus (Bloch, 1787)
Phân bố Thế giới: ấn độ - Thái Bình Dương, Ôxtrâylia, Philippin, Indonesia,
Trung Quốc, Nhật Bản
Việt Nam: ở Việt Nam cá phân bố ở khắp các vùng biển ven bờ Đặc điểm hình thái Mình hình bầu dục dài và dẹt hai bên, có vẩy tròn rất nhỏ 2 bên
đầu ít nhiều đều có vẩy, đường bên hoàn toàn Mỗi bên mõm đều
có 2 lỗ mũi, miệng bé Vây ngực hình tròn lớn vừa phải Vây bụng
ở dưới ngực Vây đuôi bằng phẳng hoặc hơi chia thuỳ Mình cónhiều chấm, có một số sọc xiên hẹp ở bên đầu, sọc từ mép miệngđến dới mắt là rõ nhất Đầu cuối của vây lưng có đám sọc màunhạt
Trang 28Ngư cụ khai thác Lưới kéo đáy, câu
35 CÁ ĐẦU VUÔNG
Tên thường gọi tiếng Việt Cá Đầu vuông
Tên địa phương Cá Đổng quéo, Cá Nàng đào
Tên thường gọi tiếng Anh Horsehead fish, Japanese horsehead fish, Tilefish
Tên gọi thị trường Canada Tile, Tilefish
Tên gọi tiếng Nhật Red horsehead, Aka-amadai, Aka-ama-dai
Tên gọi tiếng Tây Ban Nha Blanquilo
Tên gọi tiếng Hàn Quốc Ok-tom
Tên khoa học Branchiostegus japonicus (Houttuyn, 1782)
Phân bố Thế giới: Nam châu Phi và Tây Thái Bình Dương, Phillippin, Nhật
Bản, Trung QuốcViệt Nam: Vịnh Bắc bộ, miền Trung, Đông và Tây Nam bộ
Đặc điểm hình thái Thân tương đối dài và dẹt hai bên Phần trước đầu (trán) nhô cao
Vảy nhỏ, đường bên hoàn chỉnh, vây lưng tương đối dài và khônglõm Phần tia cứng phát triển kém hơn phần tia mềm Vây hậumôn rất dài Vây đuôi lõm nông ở rìa sau Vây bụng rất gần vâyngực Ở phần sau mắt có một vết màu trắng bạc Chiều dài vâyngực hơi lớn hơn chiều dài vây bụng 1 chút nhưng không đạt tớikhởi điểm vây hậu môn Thân có màu đỏ rực rỡ pha lẫn màu vàng,trên lưng và trên vây đuôi có các vệt ngang màu da trời
Kích cỡ khai thác 180 - 185 mm
Sinh trưởng
Sinh sản
Ngư cụ khai thác Câu và lưới kéo đáy
Dạng sản phẩm Ăn tươi, đông lạnh
Trang 2936 CÁ ĐỎ DẠ LỚN
Tên thường gọi tiếng Việt Cá Đỏ dạ lớn
Tên địa phương Cá Đỏ dạ, Cá Đù vàng, Cá Sóc
Tên thường gọi tiếng Anh Large yellow croacker, Yellow croaker
Tên khoa học Pseudosciaena crocea (Richardson, 1846)
Việt Nam: Vịnh Bắc bộ, miền Trung, Đông, Tây Nam bộ
Đặc điểm hình thái Thân hình thoi dài, dẹp bên Mõm khá tù, rìa trên trên đầu tròn,
miệng rộng, hàm trên đạt tới phía sau, dưới mắt Hàm dưới cómẫu răng ở mút Bóng bơi hình củ cà rốt với 27 – 32 nhánh phụphân nhánh dạng cây Vây lưng có 9 – 10 tia cứng tiếp theo là 1rãnh thấp, phần thứ hai của vây lưng không có tia cứng, có 30 –
35 tia mềm Vây ngực dài trung bình bằng khoảng 3/4 chiều dàiđầu Vây hậu môn có 2 tia cứng và 7 – 9 tia mềm, tia cứng thứ haiyếu Vây đuôi lồi nhọn Đường bên chạy đến tận gốc vây đuôi.Thân màu vàng, đậm hơn ở phía trên, tất cả các vây màu vàng,môi đôi khi đỏ
Kích cỡ khai thác 200 - 240 mm
Ngư cụ khai thác Lưới kéo đáy, rê
Dạng sản phẩm Ăn tươi, đông lạnh
37 CÁ ĐỐI MỤC
Tên thường gọi tiếng Việt Cá Đối mục
Tên thường gọi tiếng Anh Mullet fish, Bully mullet
Tên gọi thị trường Úc Bully mullet, Hardgut river mullet, Poddy mullet, Hardgut mullet,
Mangrove mullet, Mullet, river mullet, River mullet
Tên gọi thị trường Canada Stripped Mullet, Grey Mullet, Mullet Cabot, Salmonet-e
Tên gọi tiếng Pháp Mulet à grosse tête
Tên gọi tiếng Nhật Bora
Tên gọi tiếng Tây Ban Nha Llissa llobarrera, Grey Mullet, Albur, Bullûa, Cabecut, Cabezudo,
Cachamba, Cap pla, Capitán, Capiton, Galupe, Ilissa lobarrera,Lisa
Tên gọi tiếng Ý Baldigare, Volpino, Volpina, Zievalo, Baldigare, Bolpina,
Capazzon-e, Capocefal-o, Capozzo, Capuozzo, Cefalo, Cefalo MazzonCapazzon-e,Cefalo Verace
Tên gọi tiếng Hàn Quốc Sung-o
Tên gọi thị trường Mỹ Mullet , Striped Mullet, Machuto, Lisa Cabezuda, Sea Mullet, Gray
Mullet, Black Mullet, River Mullet
Tên khoa học Mugil cephalus (Linnaeus, 1758)
Phân bố Thế giới: Ấn Độ Dương, Inđônêxia, Philippin, Thái Lan, châu Đại
Dương, Trung Quốc, Nhật BảnViệt Nam:
Trang 30Đặc điểm hình thái Thân dài, tương đối tròn Đầu tương đối ngắn, đỉnh đầu bằng
phẳng, chiều dài đầu bằng 0,27 - 0,29 lần chiều dài thân tiêuchuẩn Màng mỡ mắt phát triển, che phủ gần hết chiều dài đầu.Môi mỏng Phía trước của hàm dưới có một gai thịt tương đối lớn.Môi trên có một vài hàng răng nhỏ Khởi điểm của vây lưng thứnhất nằm gần mút mõm hơn đến gốc vây đuôi Khởi điểm của vâylưng thứ hai nằm sau khởi điểm của vây hậu môn Vây ngực ngắn,không đạt đến khởi điểm của vây lưng thứ nhất Gốc vây ngực cóvảy nách Vây hậu môn có 8 tia vây mềm Vây đuôi chia thành haithùy Vảy đường bên có 38 - 42 chiếc Lưng có màu xanh ô-liu,bụng màu trắng bạc Bên thân có 6 - 7 sọc nâu chạy dọc thân
Kích cỡ khai thác 140 - 320 mm, có thể đạt đến 600 mm
Ngư cụ khai thác Lưới kéo đáy
Dạng sản phẩm Tươi sống, đông lạnh
38 CÁ ĐỔNG ĐEN
Tên thường gọi tiếng Việt Cá Đổng đen
Tên thường gọi tiếng Anh Sharptooth jobfish
Tên gọi thị trường Úc Jobfish, Gold-banded, Jobfish,
Sharptooth snapper , Sharptoothed snapper,
Tên gọi tiếng Nhật Bara-himedai
Tên gọi tiếng Tây Ban Nha Panchito dentón
Tên khoa học Pristipomoides typus (Bleeker, 1852)
Phân bố Thế giới: Hồng Hải, Ấn Độ Dương, Indonesia, Phillippin, Trung
Quốc, Nhật BảnViệt Nam:
Đặc điểm hình thái Thân hình bầu dục dài, dẹp bên, viền lưng và viền bụng cong đều
Đầu tương đối lớn, dẹp bên Chiều dài thân bằng 2,8 lần chiều caothân và bằng 2,9 lần chiều dài đầu Mép sau xương nắp mangtrước hình răng cưa, phía góc trên không lõm Trán nhô cao.Khoảng cách 2 mắt rộng, bằng phẳng Mõm tù Miệng rộng vừaphải, hàm dưới dài hơn hàm trên Hàm trên có 1 hàng răng tokhỏe ở phía ngoài cùng; đai răng rộng ở phía trong Phía trước cửahai hàm, mỗi bên có 1 răng nanh dài Trên xương lá mía và xươngkhẩu cái có răng nhỏ Lược mang dẹt và cứng Thân phủ vảy lượcmỏng, xếp thành hàng dọc thân đều đặn Vây đuôi phủ vảy đếnquá nửa vây Vây lưng liên tục Vây ngực dài, rộng, hình lưỡi liềm.Vây đuôi rộng, chia thùy sâu Thân màu hồng tía, mang vây lưng
có các vết màu vàng Nắp mang có một vết màu xám, nhưng đôikhi không rõ ràng
Kích cỡ khai thác 300 - 400 mm
Ngư cụ khai thác Câu và lưới kéo đáy
Dạng sản phẩm Ăn tươi, phơi khô, đông lạnh
39 CÁ ĐỔNG VÂY SỢI
Trang 31Tên thường gọi tiếng Việt Cá Đổng vây sợi
Tên địa phương Cá Đổng sộp, Cá Đổng tía, Cá Đổng tím
Tên thường gọi tiếng Anh Jobfish, King snapper
Tên gọi thị trường Úc Jobfish, Gold-banded, Jobfish,
Sharptooth snapper , Sharptoothed snapper,
Tên gọi tiếng Nhật Ohime
Tên gọi tiếng Tây Ban Nha Panchito hebra
Tên gọi tiếng Đức Shnapper
Tên gọi thị trường Mỹ Snapper, Crimson Snapper, Opakapaka
Tên khoa học Pristipomoides filamentosus (Cuvier & Valenciennes, 1830)
Phân bố Thế giới: Nam Phi, Hồng Hải, Ấn Độ, Phillippin
Việt Nam:
Đặc điểm hình thái Thân hơi dài và hơi dẹp 2 bên, đầu không lớn lắm, mắt to, miệng
vừa phải, vảy tương đối nhỏ, phần trước đầu và trên hàm không
có vảy Trên vây lưng và vây hậu môn cũng không có vảy nhưngtrên vây đuôi có vảy nhỏ, vây lưng liên tục không có phần lõm, tiacuối cùng của vây lưng và vây hậu môn hơi kéo dài Vây đuôiphân thùy sâu, vây ngực hơi có hình lưỡi liềm, chiều dài vây ngựcbằng hoặc hơi lớn hơn chiều dài đầu, vây bụng không lớn, đườngbên hoàn chỉnh, vảy trên đường bên tính tới gốc vây đuôi 68 – 72cái Không có răng cửa.Toàn thân màu tím xám
Kích cỡ khai thác 200 - 300 mm
Ngư cụ khai thác Câu và lưới kéo đáy
Dạng sản phẩm Ăn tươi, phơi khô
Trang 3240 CÁ ĐÙ BẠC
Tên thường gọi tiếng Việt Cá Đù bạc
Tên thường gọi tiếng Anh Silver croaker, White croaker
Tên gọi tiếng Nhật Silver jewfish, Ishi-mochi, Shiroguchi, Shiro-guchi
Tên gọi tiếng Hàn Quốc Po-gu-ch'i
Tên khoa học Pennahia argentata (Houttuyn, 1782)
Việt Nam: Vịnh Bắc bộ, Trung bộ và Đông Nam bộ
Đặc điểm hình thái Thân dài, dẹp bên, khá cao, miệng xiên và rộng Hàm trên đạt tới
viền sau mắt Hàm dưới ngắn hơn một nửa chiều dài đầu Răngphân biệt rõ ràng thành răng lớn và răng nhỏ ở cả 2 hàm Không
có răng nanh điển hình Bóng bơi hình củ cà rốt với 25 – 27 đôinhánh phụ phân nhánh Vây lưng có 9 – 10 tia cứng, tiếp theo làmột khe thấp, phần thứ hai của vây lưng có 1 tia cứng và 25 – 28tia mềm Vây ngực khá dài, bằng khoảNg 1/4 chiều dài tiêuchuẩn Vây hậu môn có 2 tia cứng và 7 – 8 tia mềm, tia cứng thứhai tương đối yếu Vây đuôi lồi dạng thoi tù Đường bên chạy đếngốc vây đuôi
Kích cỡ khai thác 180 - 200 mm
Ngư cụ khai thác Lưới kéo đáy, lưới rê
Dạng sản phẩm Ăn tươi, phơi khô
Trang 33
41 CÁ ĐÙ CHẤM
Tên thường gọi tiếng Việt Cá Đù chấm
Tên thường gọi tiếng Anh Broched croaker
Tên gọi thị trường Canada Sharpnos-e Croaker, Croaker, Courbine
Tên gọi tiếng Tây Ban Nha Corvina manchada
Tên khoa học Nibea maculata (Schneider, 1801)
Việt Nam: phân bố nhiều ở Đông và Tây Nam bộ
Đặc điểm hình thái Thân hình thoi dài, dẹp bên Mõm nhọn, hàm dưới nhô ra, miệng
trước Răng tách biệt thành răng lớn, nhỏ ở hàm trên, răng lớn tạothành dãy ở bên ngoài, có một vài răng lớn ở hàm dưới, không córăng nanh Vây lưng có 10 tia cứng tiếp theo là một rãnh, phầnthứ hai của vây lưng có 1 tia cứng và 24 – 25 tia mềm Vây hậumôn có 2 tia cứng và 7 tia mềm, tia cứng thứ hai khỏe Đường bênchạy đến gốc vây đuôi Thân có 5 dải đen chạy xiên từ lưng xuốngphần dưới hông và 6 đốm đen ở trên cuống đuôi Dải đen thứ nhấtrộng nhất chạy từ gáy xiên xuống phía sau, các phần sau của cácdải hẹp hơn và thường bị ngắt quãng Phần tia cứng của vây lưngmàu đen, mép của phần tia mềm của phần tia mềm vây lưng màuđen Các vây thấp màu nhạt
Kích cỡ khai thác 220 - 250 mm
Ngư cụ khai thác Lưới kéo đáy, lưới rê
Dạng sản phẩm Ăn tươi, phơi khô
42 CÁ ĐÙ NANH
Tên thường gọi tiếng Việt Cá Đù nanh
Tên thường gọi tiếng Anh Flower croaker
Tên gọi thị trường Canada Sharpnos-e Croaker, Croaker, Courbine
Tên gọi tiếng Nhật Yellow drum, Koichi
Tên gọi tiếng Hàn Quốc Su-jo-gi
Tên khoa học Nibea albiflora (Richardson, 1846)
Việt Nam: Chủ yếu ở Vịnh Bắc bộ
Trang 34Đặc điểm hình thái Mõm nhọn, nhô ra Miệng trước, hàm trên đạt tới phần sau
của mắt Răng tách biệt thành răng lớn, nhỏ ở cả 2 hàm,không có răng nanh Bóng bơi hình củ cà rốt với 23 – 26 đôinhánh phụ Vây lưng có 10 – 11 tia cứng tiếp theo là mộtrãnh, phần thứ hai của vây lưng có 1 tia cứng và 27 – 31 tiamềm Vây ngực ngắn, ngắn hơn 3/4 chiều dài đầu Vây hậumôn có 2 tia cứng và 7 – 8 tia mềm, tia thứ hai tương đối dài
và khỏe, dài hơn 1/3 chiều dài đầu Vây đuôi lồi dạng thoi.Đường bên chạy đến gốc vây đuôi Toàn thân màu vàng đếnvàng da cam, rõ nhất ở phần bụng và các vây ngực, vâybụng, vây hậu môn và vây đuôi Phần tia mềm của vây lưngmàu nhạt mờ có các đường trong suốt chạy dọc góc vây vàmột dãy chấm đen ở gốc các tia Có các vân xiên màu đen(chấm hoặc dải) chạy hướng lên và hướng ra phía sau ở hông
cá Phần tia cứng của vây lưng màu tối
Ngư cụ khai thác Lưới kéo đáy, lưới rê, lưới vây
Trang 3543 CÁ ĐỤC BẠC
Tên thường gọi tiếng Việt Cá Đục bạc
Tên địa phương Cá Đục bạc, Cá Đục, Cá Đục trắng
Tên thường gọi tiếng Anh Silver sillago, White sillago, Silver whiting fish, Sand whiting
Tên gọi thị trường Canada Silver Whiting
Tên gọi tiếng Nhật Kisu, Moto –gisu
Tên gọi tiếng Tây Ban Nha Silago plateado
Tên thường gọi tiếng Ý Sillago
Tên khoa học Silago sihama (Forskal, 1775)
Phân bố Thế giới: Ấn Độ - Thái Bình Dương, Inđônêxia, Philippin,
Ôxtrâylia, Trung Quốc, Nhật BảnViệt Nam:
Đặc điểm hình thái Thân dài, hơi dẹp bên Đầu tương đối dài, hơi lõm xuống Mõm
nhọn Xương nắp mang sau có một gai cứng nhỏ, nhọn Miệngnhỏ, thẳng Răng nhung mọc thành đám ở trên cả hai hàm và xư-ơng khẩu cái Xương lá mía không có răng Mắt lớn, đường kínhmắt lớn hơn 2,0 lần chiều dài mõm Lược mang có 7 - 9 chiếc.Thân phủ vảy nhỏ Đường bên hoàn toàn, vảy đường bên hơi nhôlên, có 69 - 73 vảy Má có 2 - 3 (thường là 2 hàng) hàng vảy Vâylưng thứ nhất có 11 tia gai cứng, vây lưng thứ hai có 1 tia gaicứng và 20 - 23 tia mềm Vây hậu môn đồng dạng với vây lưngthứ hai, có 2 tia gai cứng và 22 - 24 tia mềm Vây đuôi chia thànhhai thùy Lưng màu nâu sáng, sờn và bụng màu trắng bạc
Kích cỡ khai thác 150 - 200 mm
Ngư cụ khai thác Câu, lưới kéo đáy
Dạng sản phẩm Ăn tươi, đông lạnh
44 CÁ ĐUỐI BỐNG ĐUÔI VẰN
Tên thường gọi tiếng Việt Cá Đuối bồng đuôi vằn
Tên thường gọi tiếng Anh Blue spotted stingray, Stingray fish
Tên gọi thị trường Úc Blue-spotted stingray
Tên gọi tiếng Nhật Yakko ei, Yakko-ei
Tên khoa học Dasyatis kuhlii (Muller & Henle, 1841)
Phân bố Thế giới: Ấn Độ dương, dọc bờ biển Tây Thái Bình Dương
Việt Nam:
Trang 36Đặc điểm hình thái
Thân dẹp bằng, hình trám như một đĩa lớn, chiều rộng đĩa thânbằNg 1,4 - 1,5 lần chiều dài đĩa thân Mắt to vừa, hình bầu dục,hơi lồi Lỗ phun nước rộng, nằm ở phía sau mắt Miệng nhỏ, viềnmôi hình sóng Râu rất nhỏ và nhọn Khe mang rộng, có 5 đôi.Không có vây lưng và vây hậu môn Vây bụng nhỏ, hình tam giác.Vây ngực rộng, góc trước tròn, góc sau nhọn Viền trước vây ngựchơi lõm, viền sau lồi Đuôi nhỏ và dài Chiều dài đuôi bằng 0,5 lầnchiều dài toàn thân Gai đuôi có 2 chiếc, nằm gần nhau, trên gai
có răng cưa nhỏ Nếp da đuôi phía dưới rất phát triển, phía trêntiêu giảm Thân màu nâu, có nhiều chấm tròn màu xanh với kíchthước khác nhau nằm ở phía trên vây ngực
Kích cỡ khai thác Đạt đến 600 mm
Ngư cụ khai thác Lưới rê, lưới kéo đáy, câu
Dạng sản phẩm Tươi sống, phơi khô, đông lạnh
Trang 3745 CÁ ĐUỐI BỐNG MÕM NHỌN
Tên thường gọi tiếng Việt Cá Đuối bồng mõm nhọn
Tên thường gọi tiếng Anh Pake - edged stingray, Stingray fish
Tên gọi thị trường Úc Eagle ray, Stingray, Stingarees, Shovelnosed ray, Banjo shark,
Fiddler shark, Banjo shark, Fiddler ray, White spotted shovelnose ray , Saw fish
Tên gọi tiếng Nhật Zugu ei, Zugu-ei
Tên khoa học Dasyatis zugei (Muller & Henle, 1841)
Phân bố Thế giới: Ấn Độ dương, Thái Bình dương, Trung Quốc, Nhật Bản
Việt Nam:
Đặc điểm hình thái Thân dẹp bằng, hình trám như một đĩa lớn, chiều rộng đĩa thân
xấp xỉ bằng chiều dài đĩa thân Mõm nhọn, dài bằng 0,3 - 0,33 lầnchiều dài đĩa thân Mắt rất bé, hình bầu dục, hơi lồi Lỗ phun nướchẹp, nằm ở phía sau mắt Miệng nhỏ, viền môi hình sóng Răngrất nhỏ Khe mang có 5 đôi Không có vây lưng và vây hậu môn.Vây bụng nhỏ, mép ngoài và mép trong thẳng Vây ngực rộng.Đuôi rất nhỏ, dài bằng 0,6 lần chiều dài tòan thân Gai đuôi cómột đôi, trên cạnh có răng cưa nhỏ Nếp da đuôi cả ở phía trên vàphía dưới đều rất phát triển Lưng màu nâu, bụng màu trắng
Kích cỡ khai thác 300 – 400 mm
Ngư cụ khai thác Lưới kéo đáy
Dạng sản phẩm Ăn tươi, phơi khô, đông lạnh
Trang 3846 CÁ ĐUỐI QUẠT
Tên thường gọi tiếng Việt Cá Đuối quạt
Tên thường gọi tiếng Anh Holland kate, Stingray fish
Tên gọi thị trường Úc Skate wings, Skate flaps
Tên khoa học Raja hollandi (Jordan & Richardson, 1909)
Việt Nam:
Đặc điểm hình thái Thân dẹp bằng, hình quạt, chiều rộng đĩa thân bằng 1,4 - 1,5 lần
chiều dài đĩa thân Đầu bé Mõm dài vừa, mút mõm nhọn Chiềudài đầu gấp 1,9 - 2,0 lần chiều dài mõm Lỗ phun nước ở giữa saumắt và rộng bằng đường kính mắt Khe mang hẹp, có 5 đôi Đuôirất nhỏ, chiều dài đuôi lớn hơn phần thân trước hậu môn Trênthân có nhiều hàng gai Vây lưng thứ nhất và thứ hai có hình dạnggiống nhau Vây ngực rất rộng Vây bụng phân thành hai lá, hìnhbàn chân, lá sau to hơn lá trước Lưng cá màu nâu vàng, có nhiềuchấm đen nhỏ Bụng màu nâu nhạt và cũng có nhiều chấm đennhỏ
Kích cỡ khai thác 250 - 400 mm
Ngư cụ khai thác Lưới rê, lưới kéo, lưới rùng
Dạng sản phẩm Ăn tươi, phơi khô, đông lạnh
Trang 3947 CÁ GIÒ
Tên thường gọi tiếng Việt Cá giò
Tên thường gọi tiếng Anh Cobia, King fish
Tên gọi thị trường Úc Black bonito, Cobia, Cabio
Tên gọi thị trường Canada Cobia
Tên gọi tiếng Nhật Sugi
Tên gọi tiếng Tây Ban Nha Bacalao, Peje Palo, Cobia
Tên gọi tiếng Đức Cobia, Offiziersfisch, Offiziersbarsch
Tên gọi tiếng Hàn Quốc Nal-sae-gi
Tên gọi thị trường Mỹ Cobia , Crabeater, Sergeantfish, Bonito, Cabio, Cubby Yew
Tên khoa học Rachycentron canadum (Linnaeus, 1766)
Phân bố Thế giới: Ấn Độ Dương, Inđônêxia, Philippin, Châu Đại Dương,
Thái Bình Dương, Trung Quốc, Nhật Bản
Việt Nam:
Đẳc điểm hình thái Thân thuôn dài, gần nh hình ống Đỉnh đầu tương đối bằng phẳng
Miệng rộng, hàm dưới nhô dài hơn hàm trên Răng nhung mọcthành đai ở cả hai hàm, xương lá mía, lưỡi và xương khẩu cái Mắtnhỏ, màng mỡ mắt chạy vòng quanh mắt Không có vảy răng ca ởgốc vây đuôi Có hai vây lưng Vây lưng thứ nhất rất ngắn, có 7 -
9 tia vây cứng độc lập với nhau, giữa các gai cứng không liên kếtbằng màng vây Vây lưng thứ hai dài, phía trước nhô cao lên Vâyngực nhọn Vây hậu môn đồng dạng với vây lưng thứ hai, khởiđiểm của vây hậu môn ở sau khởi điểm của vây lưng thứ hai Mépsau vây đuôi hình lỡi liềm, thùy trên dài hơn thùy dưới Vảy nhỏ,dính chặt vào da Đường bên hoàn toàn, hơi lượn sóng ở phíatrước Lưng và bên sờn màu nâu đen, với hai sọc mảnh màu bạc.Bụng màu vàng nhạt
Tên thường gọi tiếng Việt Cá hanh vàng
Tên địa phương Cá bánh đường ba chấm, cá tráp vàng
Tên thường gọi tiếng Anh Seabream, Yellow black seabream
Tên khoa học Taius tumifrons (Temminck & Schlegel, 1842)
Phân bố Thế giới: TriềuTiên, Nhật Bản, Trung Quốc
Việt Nam:
Trang 40Đặc điểm hình thái Thân cao và dẹp hai bên đủ lớn, viền đầu xiên, mắt tương đối lớn
nằm gần viền mắt Vây lưng đơn lẻ, có 12 tia cứng và 10 tia mềm,không có tia cứng kéo dài thành dạng sợi, tia thứ 3 đến tia thứ 5dài nhất, vây hậu môn có 3 tia cứng và 8 tia mềm, tia thứ nhất dàibằng tia thứ 2, tia thứ 2 dài bằng hoặc dài hơn chút tia thứ 3, vâyđuôi phân thuỳ Lưng và nửa trên 2 thân màu vàng và da cam đếnnâu, phần dưới bụng màu sáng bạc Có 3 đốm vàng trên lưng,đốm thứ nhất nằm ở gốc vây lưng, vây đuôi, vây hậu môn và vâylưng màu vàng da cam đến đỏ
Ngư cụ khai thác Lưới kéo đáy, câu
Dạng sản phẩm Ăn tươi, đông lạnh