1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI GHKI-L4(10-11)

4 252 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi GHKI-L4(10-11)
Tác giả Đinh Văn Đông
Trường học Trường Tiểu Học Nguyễn Huệ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài Kiểm Tra Giữa Học Kì
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Ngọc Hồi
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết tiếp vào chỗ chấm: Các cặp cạnh song song với nhau trong hình chữ nhật ABCD bên là : a...song song với..... PHÒNG GD & ĐT NGỌC HỒI TRƯỜNG TH NGUYỄN HUỆ... Khoanh đúng được 0,5 điể

Trang 1

Trường Tiểu học Nguyễn Huệ Thứ…….ngày…tháng….năm 2010.

Họ và tên:……… BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Lớp: 4… Môn: Toán

Người ra đề:

Chấm lần 1: Duyệt lần 1: Chấm lần 2: Duyệt lần 2: Kiểm tra:

ĐỀ BÀI: Bài 1 Viết vào chỗ chấm(theo mẫu): Viết số Đọc số 28 643 558 Hai mươi tám triệu sáu trăm bốn mươi ba nghìn năm trăm năm mươi tám a) Một trăm năm mươi hai triệu bốn trăm ba mươi nghìn sáu trăm bảy mươi tư 180 075 b)

Bài 2 Số lớn nhất trong các số: 342456 ; 432654 ; 454236; 452236 là: A 342456 B 432654 C 454236 D 452236 Bài 3 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a) 2 phút 30 giây = 150 giây

b) 3 tạ 6kg = 360 kg

Bài 4 Giá trị của chữ số 5 trong số 715 638 là: A 5000 B 500 C 50 D 50000

Câu 5 Viết chữ số thích hợp vào ô trống: a) 859 67 < 859 167 b) 609 608 < 609 60

c) 4 2 037 > 482 037 d) 264 309 = 64 309 Bài 6 Viết tiếp vào chỗ chấm: Các cặp cạnh song song với nhau trong hình chữ nhật ABCD bên là : a) song song với A B b) song song với

C D

Bài 7 Trung bình cộng của ba số 15; 27; 18 là:

Trang 2

A 60 B 20 C 30 D 180

Bài 8 Đặt tính rồi tính kết quả: a) 23564 + 4253 b) 48560 - 9455 c) 2968 + 6524 d) 839084 - 246937

Bài 9 Tổng của hai số là 90 Hiệu của hai số đó là 10 Tìm hai số đó.

PHÒNG GD & ĐT NGỌC HỒI

TRƯỜNG TH NGUYỄN HUỆ.

Trang 3

Khối : 4

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM Môn :Toán ( Năm học : 2010 – 2011).

Bài 1 (1 điểm) Viết đúng mỗi câu được 0, 5 điểm.

28 643 558 Hai mươi tám triệu sáu trăm bốn mươi ba nghìn năm trăm năm mươi tám

a) 152 430 674 Một trăm năm mươi hai triệu bốn trăm ba mươi nghìn sáu trăm bảymươi tư

180 075 b) Một trăm tám mươi nghìn không trăm bảy mươi lăm

Bài 2 Khoanh đúng được 0,5 điểm.

C 454236

Bài 3.( 1 điểm) Ghi đúng mỗi câu được 0,5 điểm.

a) 2 phút 30 giây = 150 giây

b) 3 tạ 6kg = 360 kg

Bài 4 Khoanh đúng được 0,5 điểm.

A 5000

Câu 5 ( 1 điểm).Viết đúng mỗi câu ghi 0,25 điểm.

a) 0 b) 9 c) 9 d) 2

Bài 6 (1 điểm) Viết đúng mỗi câu được 0,5 điểm.

a) AB song song CD

b) AC song song với BD

Bài 7 Khoanh đúng được 1 điểm.

B 20

Bài 8 ( 2 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi câu được 0,5 điểm Kết quả là:

a) 27817 b) 39105

c) 9492 d) 592147

* Lưu ý: Nếu học sinh đặt tính sai mà ghi kết quả đúng không ghi điểm.

Bài 9 ( 2 điểm).

Bài giải.

Đ S

Trang 4

* Cách 1:

Hai lần số bé là: ( 0,25 điểm)

90 - 10 = 80 ( 0,25 điểm)

Số bé là : ( 0,25 điểm)

80 : 2 = 40 ( 0,25 điểm)

Số lớn là: ( 0,25 điểm)

40 + 10 = 50 ( 0,25 điểm)

Đáp số : Số bé: 40 ( 0,5 điểm)

Số lớn: 50

* Cách 2:

Hai lần số lớn là: ( 0,25 điểm)

90 + 10 = 100 ( 0,25 điểm)

Số lớn là : ( 0,25 điểm)

100 : 2 = 50 ( 0,25 điểm)

Số bé là: ( 0,25 điểm)

50 - 10 = 40 ( 0,25 điểm)

Đáp số : Số lớn: 50 ( 0,5 điểm)

Số bé: 40

* Lưu ý: Trong 2 cách giải trên, học sinh còn có thể giải bài toán bằng cách gộp

chung 2 phép tính đầu tiên thành 1 phép tính

Người ra đề và đáp án:

Đinh Văn Đông

Ngày đăng: 30/09/2013, 10:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w