1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

so 6 sua den t 22

49 230 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án số học 6
Người hướng dẫn GV. Nguyễn Quốc Tảng
Trường học Trường THCS Nghĩa Đồng
Chuyên ngành Số học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Nghĩa Đồng
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 584,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS biết cách viết một tập hợp diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng các kýhiệu.. Các hoạtđộng dạy học * Hoạt động 1: 5 phút GV: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS GV: Giới thiệu ch

Trang 1

- HS làm quen với các khái niệm Tập hợp bằng cách lấy ví dụ về tập hợp, nhận biết

đợc một đối tợng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trớc

- HS biết cách viết một tập hợp diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng các kýhiệu

Kĩ năng:

- Rèn cho HS t duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp

II Chuẩn bị của GV và HS

*GV: Bảng phụ vẽ sơ đồ hình 2(SGK) và bài tập 4(sgk)

* HS: SGK,SBT, vở ghi, vở bài tập

III Các hoạtđộng dạy học

* Hoạt động 1: (5 phút)

GV: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

GV: Giới thiệu chơng trình toán 6 (Tóm tắt)

và nội dung kiến thức cơ bản của chơng I số

học

GV: Nêu những yêu cầu về sử dụng SGK,

cách ghi chép vào vở ghi và vở bài tập

? các em hãy cho ví dụ khác về tập hợp

GV: giới thiệu các ví dụ về tập hợp trong

Trang 2

GV : Giới thiệu cách viết tập A các số nhỏ

Điền số hoặc ký hiệu thích hợp vào ô trống ?

3 ðA; 7ðA; ðẻA

Một HS lên bảng làm bài

HS dới lớp làm vào vở nháp

HS nhận xét bài làm của bạn Hãy viết tập hợp B các chữ cái a;b;c Một HS lên bảng viết

Tại sao khi các phần tử là số thì đợc viết

cách nhau bởi dấu; mà không dùng dấu ,?

GV: để viết tập hợp A nói trên ngoài cách

viết liệt kê các phần tử của tập hợp đó ta

Vậy có mấy cách để viết một tập hợp HS trả lời

GV : Chốt lại phần ghi nhớ đợc đóng khung

Khi viết một tập hợp ta cần chú ý điều gì?

Qua bài học hôm nay các em cần nhớ điều

gì?

HS trả lời

GV giới thiệu cách minh hoạ tập hợp bằng

Trang 3

sơ đồ Ven rồi cho 2 HS lên bảng ghi các

số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số

- HS phân biệt đợc các tập hợp N và N, biết sử dụng các ký hiệu, biết viết số tự nhiênliền sau, số tự nhiên liền trớc của một số tự nhiên

Kĩ năng:

- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu

II Chuẩn bị của GV và HS

*GV: Bảng phụ vẽ tia số và ghi bài tập củng cố

Bài 1: Điền vào ô trống ký hiệu ẻhoặcẽ cho đúng

5 ð N*; 5 ðN; O ð N*; Oð N; 3/4ð N

Bài 2: Điền vào ô trống ký hiệu < hoặc > cho đúng

3 ð9; 15ð 7

Bài 3: viết tập hợp A = {x ẻ N/6≤x≤8} bằng cách liệt kê các phần tử của nó

III Các hoạt động dạy học

* Hoạt động 1:

Kiểm tra bài cũ (6 phút)

Cho ví dụ về tập hợp và làm bài tập 3

Hãy chỉ ra các phần tử của tập hợp N Nêu các phần tử của tập hợp N

GV: Vẽ tia số và biểu diễn các số 0;1;2;3 HS: Vẽ tia số và biểu diễn các số nh

Trang 4

Gv : thông báo mỗi số tự nhiên đợc biểu

diễn bởi một điểm trên tia số Điểm biểu

diễn số tự nhiên a gọi là điểm a

điểm biểu diễn của số a có vị trí nh thế nào

so với điểm biểu diễn của số b trên tia số?

HS lên bảng làm bài và trả lời câu hỏi

Nếu số a nhỏ hơn hoặc bằng số b thì ta viết

a≤b hoặc b≥a

HS ghi bài vào vởCủng cố bài 3

GV giới thiệu số liền sau, số liền trớc và hai

số tự nhiên liên tiếp

HS ghi vào vở

Củng cố bài tập 6( SGK )

Củng cố ?1 HS 1 làm câu a , HS 2 làm câu b HS lên bảng làm bài Trong tập hợp các số tự nhiên số nào nhỏ

nhất? Có số lớn nhất không? Vì sao?

Tập hợp các số tự nhiên có bao nhiêu phần

tử?

Hoạt động 4: Củng cố ( 5 phút )

HS trả lời : Số 0 là số nhỏ nhất ,không có số tự nhiên lớn nhất, vì bất

cứ số tự nhiên nào cũng có số liền saulớn hơn nó

HS trả lời : có vô số phần tử

Trang 5

- Về kỹ năng: HS biết đọc và viết các số la mã không quá 30

- Về thái độ : HS thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

II Chuẩn bị của GV và HS.

*GV: Bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30, hình vẽ 7( SGK)

*HS ôn tập cách ghi và cách đọc số tự nhiên

III Các hoạt động dạy học

A: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

GV gọi HS lên bảng chữa bài tập cho về nhà

Bài 7 b, c (SGK)

Bài 10 (SGK)

GV hỏi thêm

Biểu diễn tập hợp B trên tia số ?

Có gì khác nhau giữa hai tập N và N*?

B Bài giảng (40 phút)

1 Số và chữ số( 10 phút)

HS 1 chữa bài 7 b, cBài giải :

b) B= {1;2;3;4}

c) C= {13;14;15}

HS 2 chữa bài 10Bài giải:

4601; 4600; 4599;

a+2; a + 1; a

GV cho HS độc các số sau: 312; 895;112485 HS đứng tại chỗ đọc các số

để ghi các số tự nhiên ngời ta sử dụng các

chữ số nào ?

GV: ghi bảng

Với 10 chữ số : 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 ta có thể

ghi đợc mọi số tự nhiên

HS: Để ghi các số tự nhiên ngời tadùng 10 chữ số là: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7;8; 9

HS : ghi bàiHãy lấy ví dụ về các số tự nhiên có 1;2;3;5;7

chục , chữ số hàng chục và các chữ số của

Trang 6

GV : Giới thiệu hệ thập phân nh SGK và

nhấn mạnh : “Trong hệ thập phân, giá trị của

mỗi chữ số trong một số vừa phụ thuộc vào

bản thân đó, vừa phụ thuộc vào vị trí của nó

GV: yêu cầu HS viết theo cách trên với các

HS: Ghi các chữ số I,V, X và hai số

đặc biệt vào vở IV, IX

GV cho HS trả lời câu hỏi trong phần đóng

khung ở đầu bài

- cho HS làm bài 12,13sgk

Nêu cách viết số La mã không quá 30

HS 1 làm bài 12A={2;0}

HS 2 làm bài 13a)1000

b)1023

D Hớng dẫn về nhà( 2 phút)

- Học bài theo SGK và đọc phần “ có thể em cha biết”

- làm bài tập : 14, 15 SGK, HS khá giỏi làm thêm bài 18,19,21(SBT)

Trang 7

và khái niệm hai tập hợp bằng nhau.

- Về kỹ năng: HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp làtập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp khác, biết viết một vài tậpcon của một tập hợp cho trớc, biết sử dụng ký hiệu

- Về thái độ : Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu

II Chuẩn bị của GV và HS

*GV: Bảng phụ vẽ hình 11(SGK) và ghi bài 16( SGK)

III Các hoạt động dạy học

HS nêu nhận xét

HS đọc số phần tử của từng tập hợp

HS trả lời: không có số tự nhiên xnào mà x + 5 = 2

HS đọc phần chú ý( SGK )

HS ghi bài

Trang 8

Củng cố bài 17(SGK)

GV cho 2 HS lên bảng làm bài

GV cho HS đọc phần đóng khung

HS 1 làm câu aA={x N/ x≤20}

GV giới thiệu tập hợp con, ký hiệu cách

đọc và minh hoạ qua hình vẽ 11( SGK)

b) Dùng ký hiệu è để thể hiện quan hệ

giữa các tập con đó với tập hợp M

* GV lu ý cho HS sự khác nhau giữa các

HS lên bảng làm bài

Đáp: M èA; M èB; Aè B; Bè A

C Củng cố

* GV cho HS nhắc lại các kiến thức cần

ghi nhớ trong bài

Thứ 6 ngày 27 tháng 08 năm 2009

Trang 9

Tiết 5 Luyện tập

I Mục tiêu

- Về kến thức: Củng cố các kiến thức cơ bản về tập hợp, cách viết tập hợp, số phần tửcủa tập hợp, tập hợp con, số lẻ, số chẵn

- Về kỹ năng: HS đợc rèn luyện cách viết tập hợp , tính số phần tử của một tập hợp ,

sử dụng các ký hiệu một cách thành thạo

- Về thái độ : Rèn luyện ý thức cẩn thận, chính xác khi làm toán

II Các hoạt động dạy học

A: Kiểm tra

GV nêu câu hỏi kiểm tra

Câu 1: Một tập hợp có thể có bao nhiêu

Đáp sốa) 15 ẻAb) {15} èAc) {15,24} =A

HS: Ghi bài

HS 1: lên bảng làm câu a

Trang 10

HS 2: Dùng ký hiệu để thể hiện quan

hệ của các tạp hợp A,B,N với N

C- Củng cố

* thế nào là số chẵn , số lẻ?

- Làm bài tập

Cho tập hợp A={1;2;3}

Trong các cách viết sau, cách viết nào

đúng cách viết nào sai?

HS trả lờiCách viết đúng Cách viết sai

D- Hớng dẫn về nhà

- Học bài theo vở ghi

- Làm bài tập 25( SGK) và bài tập sau

- Cho tập hợp M={a;b;c}

- Viết các tập hợp con của tập hợp M sao cho mỗi tập hợp có 2 phần tử

================================================

Trang 11

- Về kỹ năng: HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tínhnhanh, vận dụng hợp lý các tính chất của pháp tính cộng và phép tính nhân vào giảitoán

- Về thái độ: Rèn luyện cho HS ý thức cẩn thận, biết quan sát, nhận xét bài toán

tr-ớc khi làm bài để đảm bảo vận dụng kiến thức một cách hợp lý chính xác

II Chuẩn bị của GV và HS

*GV: Bảng phụ ghi các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên, bảngphụ ghi bài tập

* Ôn lại các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên

III Các hoạt động dạy học

A: Kiểm tra bài cũ (7 phút)

GV nêu bài toán:

tính chu vi của một mảnh vờn hình chữ

nhật có chiều dài bằng 32 m, chiều rộng

bằng 25 m

- Để giải bài toán trên các em đã sử dụng

các phép tính nào ?

- GV đặt vấn đề : Trong bài học hôm nay

thầy và các em cùng ôn lại các kiến thức

cơ bản về phép cộng và phép nhân

HS lên bảng tính chu vi mảnh vờn (32 + 25).2 = 114(m)

Trang 12

HS 1 tr¶ lêi miÖng c©u a

HS 2 tr¶ lêi miÖng c©u b

* GV treo b¶ng c¸c tÝnh chÊt cña phÐp

céng vµ phÐp nh©n vµ yªu cÇu HS ph¸t biÓu

- Tæng hai sè tù nhiªn b»ng 0 khi nµo ?

- TÝch hai sè tù nhiªn b»ng 0 khi nµo ?

- C¸c tÝnh chÊt cã øng dông g× trong tÝnh

D Híng dÉn vÒ nhµ( 5 phót)

Trang 13

- học thuộc các tính chất của phép cộng và phép nhân

- Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất để tính nhẩm, tính nhanh

HS biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính tổng của các số tự nhiên

II Chuẩn bị của GV và HS

*GV: Máy tính bỏ túi , bảng phụ vẽ các nút cơ bản của máy tính

* HS : Máy tính bỏ túi

III Các hoạt động dạy học

A: Kiểm tra (8 phút)

GV nêu đề bài và cho 2 HS lên bảng :

Câu 1: Phát biểu các tính chất của pháp

* GV yêu cầu HS xác định số số hạng của

tổng sau đó gọi 2 HS lên bảng làm bài tập

HS 1: lên bảng làm câu a

HS 2: Lên bảng làm câu b

Đáp số:

a) 600c) 275

HS dới lớp cùng làm và nhận xét cách

Trang 14

* GV giới thiệu cách tính nhanh tổng

Hãy viết tiếp 4 số nữa của dãy số

* Sử dụng máy tính bỏ túi (10 phút)

Gv giới thiệu một số nút bấm trong máy

tính bỏ túi nh SGK

GV giới thiệu cách thực hiện phép cộng hai

hay nhiều số tự nhiên bằng máy tính

HS dới lớp nhận xét

HS quan sát và xác định vi trí các núttrên máy tính của mình

HS 2 lên bảng làm câu b25.12 = 25.(10 + 2) = 250 + 50 = 30034.11 = 34(10 + 1) = 340 + 34 = 37447.101 = 47.(100 + 1)

= 47.100 + 47.1 = 4700 + 47 = 4747

HS đọc bài toán và tìm cách giải

HS 1 làm câu a16.19 = 16.(20 – 1) = 16.20 – 16.1

Trang 15

a)16.19 b) 35.98 = 320 – 16 = 304

HS 2 làm câu b35.98 = 35 (100 – 2) = 35.100 – 35.2 = 3500 – 70 = 3430

D- Hớng dẫn về nhà (2 phút)

Học thuộc các tính chất của phép cộng và phép nhân

Dùng máy tính thực hiện các phép tính còn lại ở trang 18 SGK

Đọc bài “Có thể em cha biết”

- Về kến thức: HS hiểu đợc khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên,

- HS nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ,

- Về kỹ năng: HS biết vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một sốbài toán thực tế

-Về thái độ : Rèn tính chính xác trong phát biểu và giải tóan

II Chuẩn bị của GV và HS

*GV: Bảng phụ vẽ tia số, phấn màu

Bản phụ : ghi bài ?3

* HS : Ôn lại các kiến thức về phép trừ và phép chia

III Các hoạt động dạy học

* GV khái quát và ghi bảng

Cho hai số tự nhiên a và b , nếu có số tự

nhiên x sao cho b + x = a thì ta có phép trừ

HS tìm giá trị của x và trả lời

- ở câu a, tìm đợc x = 3

ở câu b không tìm đợc giá trị của x

HS ghi bài

Trang 16

a - b

* GV giới thiệu cách xác định hiệu của

hai số bằng tia số qua ví dụ tìm hiệu 5 - 2

- Đặt bút chì ở điểm 0, di chuyển trên tia

số 5 đơn vị theo chiều mũi tên rồi di

chuyển theo chiều ngợc lại 2 đơn vị khi đó

bút chì chỉ ở điểm 3 đó là hiệu của 5 và 2

* Hãy tìm hiệu 7 - 3 và 5 - 6 bằng tia số

GV giới thiệu bài toán

Hãy nêu cách giải của bài toán

HS tìm hiệu 7 - 3 và 5 - 6 theo cáchtrên và báo cáo kết quả

HS đứng tại chỗ trả lời miệng

đáp a) 0b) ac) a > b

HS 1: Lên làm câu aHS2: Lên làm câu bHS3: Lên làm câu c

Đáp số: a) 155, b) 25; c) 13

HS đọc và tìm phơng pháp giải

HS nêu công thức tổng quáta+ b = (a- c) + (b+c)

HS 1: lên bảng làm câu a

HS 2: lên bảng làm câu b

Đáp số:

a) 35 +98 = (35 - 2) + (98+2)b) 46 +29 = (46 -1) +(29+1)

HS 1: lên bảng làm câu a

HS 2: lên bảng làm câu b

HS nghiên cứu tìm cách giải và trả lờia- b = (a+c) - (b+c)

Trang 17

HS 1: lên bảng làm câu a

HS 2: lên bảng làm câu b Đáp án:

a) 321 - 96 = (321 +4) - (96+4)b) 1354 -997 = (1354+3) - (997 +3)

- Về kến thức: HS hiểu đợc khi nào kết quả của một phép chia là một số tự nhiên

- HS nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép chia hết, phép chia có d

- Về kỹ năng: HS biết vận dụng kiến thức về phép chia để giải một số bài toán thực

tế

-Về thái độ : Rèn tính chính xác trong phát biểu và giải tóan

II Chuẩn bị của GV và HS

*GV: Bảng phụ vẽ tia số, phấn màu

Bản phụ : ghi bài?3

* HS : Ôn lại các kiến thức về phép trừ và phép chia

* GV khái quát và ghi bảng

Cho hai số tự nhiên a và b( b≠0) nếu có

Trang 18

số tự nhiên x sao cho b.x = a thì ta có

HS trả lờiPhép chia thứ nhất có số d bằng 0,phép chia thứ 2 cố số d khác 0

- Nêu quan hệ giữa bốn số trong phép

chia đó? Nêu điều kiện của số chia và số

d

HS 1: làm câu a

HS 2: làm câu b

Đáp a) x = 41.13 = 533b) 1428 : 14 = 102

Trang 19

- Qua bài tập HS biết thêm một số kỹ năng tính nhẩm một hiệu hai số tự nhiên,

th-ơng của hai số tự nhiên

- HS sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi để tìm hiệu của hai hay nhiều số tự nhiên,thơng của hai số tự nhiên

II Chuẩn bị của GV và HS

*GV: : Máy tính bỏ túi

* HS : Máy tính bỏ túi

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra ( 10 phút )

* GV nêu đề bài

Một em chữa bài 45 sgk

HS 1 lên bảng chữa bài 45Bài 45: điền vào ô trống sao cho

Trang 20

Nêu điều kiện của số chia và số d trong

GV giới thiệu bài toán

Hãy nêu cách giải của bài toán

HS 1: lên bảng làm câu a

HS 2: lên bảng làm câu b

Đáp số:

a) 35 + 98 = (35 - 2) + (98 + 2)b) 46 + 29 = (46 - 1) + (29 + 1)Làm bài 49 sgk (8 phút)

GV giới thiệu bài toán sau đó yêu cầu HS

Sử dụng máy tính bỏ túi (10 phút)

GV giới thiệu cách tính hiệu của 2 hoặc 3

số tự nhiêm bằng máy tính bỏ túi qua ví dụ

GV giới thiệu đề bài và chép lên bảng

GV tổ chức cho HS làm bài theo nhóm

(3 hoặc 4) mỗi nhóm làm 1 câu

GV gọi 3 HS lên trình bày lời giải

Trang 21

cho mỗi trờng hợp

GV chốt lại kiến thức của bài

HS2: a:b = (a:c):(b.c)HS:3: a:b =(c+d):b

- Rèn kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi để làm tính chia

- Giúp HS hiểu biết thêm về sự ra đời của lịch và câu chuyện về lịch

II Chuẩn bị của GV và HS

*GV: : Máy tính bỏ túi

* HS : Máy tính bỏ túi

III Các hoạt động dạy học

HS 2 lên bảng chữa bài 2

Đáp số:

a) x = 60b) x = 103

HS đứng tại chỗ diễn giải cách làmB- Luyện tập:

Trang 22

b, 1100 : 50 ; 1100 : 25

c, 132 : 12 ; 96 : 8

GV tổ chức cho HS làm bài theo nhóm

(3 hoặc 4) mỗi nhóm làm 1 câu

GV gọi 3 HS lên trình bày lời giải

GV yêu cầu HS nêu công thức tổng quát

cho mỗi trờng hợp

GV chốt lại kiến thức của bài

Nhóm 2: Giải câu bNhóm 3: Giải câu cMỗi nhóm của 1 đại diện lên bảngtrình bày lời giải

GV giới thiệu bài toán và cho 1 HS đọc đề

bài

Để giải bài toán trên các em phải thực hiện

phép tóan gì?

GV cho 2 HS lên bảng giải bài tập

GV cho HS nhận xét bài làm của 2 bạn lên

Bài 54 sgk 8 phút

GV giới thiệu đề bài

Hãy cho biết để giải bài toán trên ta cần

thực hiện phép tính nào?

Hãy trình bày lời giải của bài toán

GV ghi bảng lời giải

HS đọc đề bài

HS cần thực hiện phép tính 12.8 = 96

Trang 23

Giới thiệu nút dấu chia và cách thực hiện

phép chia qua phép tính 608: 32

GV giới thiệu yêu cầu cầu bài tập 55 sgk

Tính vận tốc của một ôtô biết rằng trong 6

GV yêu cầu HS thực hiện phép chia bằng

máy tính rồi đọc kết quả

HS thực hiện phép tính theo hớng dẫncủa GV

HS 1: trả lời lấy quãng đờng chia chothời gian

HS trả lời lấy diện tích chia cho chiềurộng

- Về kiến thức: HS nắm đợc định nghĩa luỹ thừa, phân biệt đợc cơ số và số mũ, nắm

đợc công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- Về kĩ năng: HS biết viết gọn một tích có nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùngluỹ thừa, biết tính giá trị của các luỹ thừa, biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- Về thái độ: HS thấy đợc lợi ích của cách viết ngắn gọn bằng luỹ thừa

II Chuẩn bị của GV và HS

*GV: Bảng phụ viết nội dung bài ?1, bảng bình phơng và lập phơng của các số tựnhiên từ 0 đến 10

* HS :

III Các hoạt động dạy học

Trang 24

c) a + a+a+a =

GV đặt vấn đề: ta có thể dùng phép nhân để

viết gọn tổng của các số hạng bằng nhau

Vậy tích của nhiều thừa số bằng nhau thi

đ-ợc viết gọn ntn?

GV giới thiệu tên bài học HS ghi bài

B Bài giảng

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (15ph)

Gv nêu vd về luỹ thừa và cách gọi tên (cách

đọc)

a) Ví dụ: 2.2.2.2 = 24

gọi là lũy thừa

Đọc là hai mũ bốn., cơ số 2, số mũ 4

Cơ số của một luỹ thừa cho biết điều gì? số

mũ cho biết điều gì?

2.2.2 2 đợc viết gọn ntn?

a.a.a.a đợc viết gọn ntn?

Hãy xác định cơ số và số mũ ở mỗi luỹ thừa

trên

GV cho HS đọc tên các luỹ thừa 2n , an, 34

GV: luỹ thừa bậc 4 của a là tích của bốn

thừa số bằng nhau, mõi thừa số bằng a Vậy

em nào có thể định nghĩa về an (n ẻN*)

b) định nghĩa sgk

Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số

bằng nhau, mỗi thừa số bằng a

an = a.a.a.a (n # 0)

Gv giới thiệu pháp nhân nhiều thừa số bằng

nhau gọi là phép nâng lên luỹ thừa

Viết gọn các tích sau:

a) 5.5.5.5.5.5

b) 6.6.6.3.2

Hãy tính 22;23;24;32;33;34

Làm ?1 điền vào chỗ trống cho đúng

GV nêu cách gọi tên của 72, 23 và giới thiệu

Ngày đăng: 30/09/2013, 09:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

*GV: Bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30, hình vẽ 7( SGK) - so 6 sua den t 22
Bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30, hình vẽ 7( SGK) (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w