Xenlulozơ do nhiều gốc -glucozơ liên kết với nhau.glucozơ liên kết với nhau.. Xenlulozơ có khối lượng phân tử lớn hơn nhiều so với tinh bột.. Thủy phân 60,75 gam một loại mùn cưa có 80%
Trang 1ÔN TẬP ESTE-LIPIT-CACBOHIDRAT
1 Công thức cấu tạo dạng mạch hở của glucozơ là:
Trang 2A.CH2OH[CHOH]4CH2OH B.CH2OH[CHOH]3COCH2OH
C.CH2OH[CHOH]4COOH D.CH2OH[CHOH]4CHO
2 Các chất thuộc nhóm monosaccarit là:
A.glucozơ, saccarozơ B.glucozơ, fructozơ C.saccarozơ, mantozơ D.xenlulozơ, tinh bột
3 Chọn câu sai:
A Xenlulozơ do nhiều gốc -glucozơ liên kết với nhau.glucozơ liên kết với nhau
B Xenlulozơ chỉ có cấu tạo mạch không phân nhánh
C Xenlulozơ có khối lượng phân tử lớn hơn nhiều so với tinh bột
D Mỗi mắt xích C6H10O5 của xenlulozơ có 3 nhóm –OH tự do
4 Các chất thuộc nhóm đisaccarit là:
A.tinh bột, saccarozơ B.mantozơ, tinh bột C.saccarozơ, mantozơ D.xenlulozơ, tinh bột
5 Các chất thuộc nhóm polisaccarit là:
A.tinh bột, xenlulozơ B.tinh bột, saccarozơ C.saccarozơ, mantozơ D.xenlulozơ, mantozơ
6 Thủy phân 60,75 gam một loại mùn cưa có 80% xenlulozơ, lấy toàn bộ lượng glucozơ thu được sau
phản ứng cho lên men rượu Khối lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu nếu hiệu suất của cả quá trình là 60%?
7 Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ, ta dùng phản ứng nào sau đây?
A.Phản ứng tráng bạc B.Phản ứng màu với iotC.Phản ứng thủy phân D Phản ứng với HNO3
8 Hợp chất nào sau đây có nhiều trong vỏ bào, mùn cưa?
9 Phản ứng nào sau đây có thể chuyển glucozơ, fructozơ thành các sản phẩm giống nhau?
A.Cộng H2 B.Tác dụng CH3COOH C.Tác dụng Cu(OH)2 D.Tác dụng với Na
10 Saccarozơ và mantozơ tạo ra sản phẩm giống nhau khi phản ứng với:
A.Cu(OH)2B.Dung dịch AgNO3/NH3C Dung dịch HCl đun nóngD.Với O2 (đốt cháy)
11 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric có xúc tác H2SO4 đặc đun nóng Để có 29,7
kg xenlulozơ trinitrat cần dùng dung dịch chưa m (kg) axit nitric ( hiệu suất phản ứng 90%) Giá trj của
12 Khối lượng phân tử xenlulozơ tạo thành sợi đay là 59.105 đvC Số mắt xích C6H5O5 trung bình trong mỗi phân tử xenlulozơ là: A.364B.3642 C.36420 D.364200
13 Tính khối lượng dung dịch glucozơ 10% được lên men, biết rằng lượng khí CO2 thoát ra trong trưuơngf hợp này bằng lượng khí CO2 thoát ra khi đốt cháy hoàn toàn 35ml etanol (d=0,8 g/ml)
14 Phân tử khối trung bình của xenlulozơ trong sợ bông là 1750000đvC và trong sợi gai là 5900000đvC
Số mắt xích C6H10O5 gần đúng có trong các sợi trên lần lượt là:
A.10802 và 36420 B.1080 và 3642 C.108024 và 364197 D.10803 và 36419
15 Saccarozơ là một đisaccarit được cấu tạo bởi:
A.1 gốc -glucozơ liên kết với nhau glucozơ và 1gốc -glucozơ liên kết với nhau.fructozơ B.1 gốc -glucozơ liên kết với nhau glucozơ và 1gốc -glucozơ liên kết với nhau.fructozơ
C.1 gốc -glucozơ liên kết với nhau glucozơ và 1gốc -glucozơ liên kết với nhau.fructozơ D.1 gốc -glucozơ liên kết với nhau glucozơ và 1gốc -glucozơ liên kết với nhau.fructozơ
16 Thể tích dung dịch HNO3 63%(D=1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư dung dịch xenlulozơ tạo 297 gam xenlulozơ trinitrat là:
A.243,90 ml B.200,0 ml C.189,0 ml D.197,4 ml
Trang 317 Nhận định nào sao đây không đúng:
A.Nhai kĩ cơm có vị ngọt B.Miếng cơm cháy vàng ở đáy nồi ngọt hơn cơm phía trên C.Glucozơ không có tính khử D.Iot làm xanh hồ tinh bột
Trang 418 tại một nhà máy rượu, cứ 10 tấn tinh bột sẽ sản xuất đưuợc 1,5 tấn etanol Hiệu suất của cả quá trình
điều chế là:
19 Cho sơ đồ: tinh bột glucozơ sobitol.
Khối lượng sobitol thu được khi thủy phân 50 gam tinh bột có 2,8% tạp chất trơ là bao nhiêu biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
Trang 5A.54,6 gam B.56,2 gam C.54,2 gam D.51,3 gam
Trang 620 Đường nào sau đây không thuộc loại saccarit ? A.Saccarin B.Saccarozơ C.Mantozơ D.Glucozơ
Câu 21 Đun nóng 6 gam CH3COOH với ancol C3H7OH có H2SO4 đặc làm xúc tác Hiệu suất phản ứng là 80% Khối
lượng este tạo thành là :
Câu 22.Đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam este X thu được 8,96lit CO2(đktc) và 7,2 gam H2O Công thức phân tử của este là
Câu 23 Phân tử khối trung bình của xenlulozơ trong sợ bông là 1750000đvC và trong sợi gai là 5900000đvC Số mắt
xích C6H10O5 gần đúng có trong các sợi trên lần lượt là:
A.10802 và 36420 B.1080 và 3642 C.108024 và 364197 D.10803 và 36419
Câu 24 Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với:
A.Kim loại Na B.AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 đun nóng
C.Cu(OH)2 trong NaOH đun nóng D.Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 25 Khi thủy phân đến tận cùng tinh bột và xenlulozơ, ta thu được:
Trang 7A.glucozơ và fructozơB.mantozơ C.saccarozơ D.glucozơ
Câu 26Nhận định nào sao đây không đúng:
A.Nhai kĩ cơm có vị ngọt B.Miếng cơm cháy vàng ở đáy nồi ngọt hơn cơm phía trên
C.Glucozơ không có tính khử D.Iot làm xanh hồ tinh bột
Câu 27 Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ, ta dùng phản ứng nào sau đây?
A.Kim loại Na B.AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 đun nóng
C.Cu(OH)2 trong NaOH đun nóng D.Dung dịch I2
28 Thủy phân 60,75 gam một loại mùn cưa có 80% xenlulozơ, lấy toàn bộ lượng glucozơ thu được sau phản ứng cho
lên men rượu Khối lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu nếu hiệu suất của cả quá trình là 60%?
29: Để xà phòng hóa 17,4 gam một este no đơn chức cần dùng 300ml dung dịch NaOH 0,5M.Công thức phân tử của
este là:
30: Cho etylfomat(HCOOC2H5 ) tác dụng vừa đủ với 4 gam NaOH thu được khối lượng muối là (Cho Na=23; C=12;
H=1; O=16)
A 4 gam B.8,2 gam C 6,8 gam D.7,4 gam
31 Cho 7,4 gam hỗn hợp hai axit hữu cơ no đơn chức tác dụng với một lượng vừa đủ Na2CO3 sinh ra 1,12 lit khí CO2
(đktc) Khối lượng muối thu được là bao nhiêu?
32: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH
(dư), thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C =12, O = 16, Na = 23)
A CH3COOC2H5 B HCOOCH2CH2CH3 C C2H5COOCH3 D HCOOCH(CH3)2
33 Cho 7.4 gam este no đơn chức tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 20.16 gam Ag công thức của
este là:
34 Glucozơ lên men thành rượu etylic, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách ra 40 gam kết
tủa Biết hiệu suất lên men đạt 75% Khối lượng glucozơ cần dùng bằng bao nhiêu gam?
35.Thủy phân 1kg sắn chứa 20% tinh bột trong môi trường axit Với hiệu suất phản ứng 85% Tính lượng glucôzô thu
được:
a 178,93 gam b 200,8gam c 188,88gam * d 192,5gam
36.Este etyl axetat có công thức là
A.CH3COOC2H5 B.CH3CH2OH C.CH3COOH D.C2H5COOCH3
37.Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
A.C17H33COONa và glixerol B.C15H31COONa và etanol C.C17H35COOH và glixerol.D.C15H31COONa và glixerol
38.Đặc điểm của phản ứng thủy phân este là
A.Phản ứng thuận nghịch B.Phản ứng một chiều C.Phản ứng oxi hóaD.Phản ứng oxi hóa – khử
39.cho các chất sau:
(1) HO-glucozơ liên kết với nhau.CH2-glucozơ liên kết với nhau.CH2OH (2) HO-glucozơ liên kết với nhau.CH2-glucozơ liên kết với nhau.CH2-glucozơ liên kết với nhau.CH2OH (3) HOCH2-glucozơ liên kết với nhau.CHOH-glucozơ liên kết với nhau.CH2OH (4) C2H5-glucozơ liên kết với nhau.O-glucozơ liên kết với nhau C2H5 (5) CH3CHO
Những chất tác dụng được với Natri là A 1, 2 và 3 B 3, 5 và 2 C 4, 5 và 3 D 4, 1 và 3
40.Hợp chất nào sau đây có nhiều trong mía?
Trang 11Câu 24 Hợp chất nào sau đây có nhiều trong vỏ bào, mùn cưa?
Câu 15Cho 13,2 g este đơn chức no E tác dụng hết với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được
12,3 g muối Xác định E
A.HCOOCH3 B.CH3-glucozơ liên kết với nhau.COOC2H5 C.HCOOC2H5 D.CH3COOCH3