1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập Cacbohiđrat (gdtx)

3 240 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cacbohiđrat
Trường học Trung Tâm GDTX Bình Tân
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Tài liệu
Thành phố Bình Tân
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất phản ứng được với CuOH2 tạo ra dung dịch màu xanh lam là: Câu 11.. Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân.. Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch A

Trang 1

Câu 1 Trong các nhận xét sau đây, nhận xét nào đúng ?

A Tất cả các chất có công thức Cn(H2O)m đều là cacbohiđrat

B Tất cả các cacbohiđrat đều có công thức chung là Cn(H2O)m

C Đa số các cacbohiđrat có công thức chung là Cn(H2O)m

D Ptử các cacbohiđrat đều có ít nhất 6 ngtử cacbon

Câu 2 Chất thuộc loại cacbohiđrat là

A lipit B poli(vinyl clorua) C xenlulozơ D glixerol

Câu 3 Tinh bột thuộc loại

Câu 4 Glucozơ thuộc loại:

A polime B đisaccarit C polisaccarit D monosaccarit

Câu 5 Tinh bột không thuộc loại:

A cacbohidrat B gluxit C đisaccarit D Polisaccarit

Câu 6 Tinh bột và xenlulozơ là:

A Monosaccarit B Đisaccarit C Polisaccarit D Đieste

Câu 7.Chất thuộc loại đisaccarit là:

Câu 8 Oxi hoá CH3CH2OH bằng CuO đun nóng, thu được anđehit có công thức là:

Câu 9 Chất có chứa 6 nguyên tử cacbon trong một phân tử là

Câu 10 Chất phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam là:

Câu 11 Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?

Câu 12 Đồng phân của fructozơ là

Câu 13 Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 0,2 mol Ag Giá trị của m là

Câu 14 Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun

nóng), thu được 21,6 gam Ag Giá trị của m là

Câu 15 Để chứng minh trong ptử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, ngưòi ta cho dd glucozơ pứ với:

A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Câu 16 Dung dịch đường nào được gọi là “huyết thanh ngọt” được dùng để truyền trực tiếp cho bệnh

nhân bị yếu sức ?

Câu 17 Chất nào sau đây có pư tráng bạc ?

Câu 18 Tráng bạc hoàn toàn một dd chứa 27g glucozơ Khối lượng Ag tạo thành là:

Câu 19 Đun nóng dd chứa 36g glucozơ với dd AgNO3/NH3 thấy bạc kim loại tách ra Tính klượng Ag thu được ?

Câu 20 Cho 27 gam glucozơ lêm men thì khối lượng ancol thu được:

CHƯƠNG 2: CACBOHIĐRAT

Trang 2

Câu 21 Cho glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc thu được 16,2 gam Ag Lượng Glucozơ tham gia phản

ứng là:

Câu 22 Cho 18 gam glucozơ lên men thì thể tích CO2 thu được (đktc) là:

Câu 23 Những chất nào sau đây tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 đun nóng trong môi trường kiềm ?

Câu 24 Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Tinh bột  X Y Axit axetic

X và Y lần lượt là :

A Ancol etylic và anđehit axetic B Saccarozơ và glucozơ

Câu 25 Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết anđehit axetic, glucozơ và etilenglicol?

Câu 26 Glucozơ và fructozơ là:

A Đisaccarit B Ancol và xeton C Andehit và axit D Đồng phân

Câu 27 Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết: dd glucozơ, glixerol, ancol etylic là:

Câu 28 Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?

Câu 29 Đun nóng dd chứa 27g glucozơ với dd AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được là :

Câu 30 Cho các dd glucozơ, glixerol, metanal, etanol Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt

được 4 dd trên ?

Câu 31 Đốt cháy 17,1 gam đường C12H22O11 thì thể tích khí CO2 thu được (ở đktc):

Câu 32 Hai chất đồng phân của nhau là:

A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ

C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ

Câu 33 Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ  X  Y  CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là:

C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2

Câu 34 Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là:

Câu 35.Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là:

Câu 36 Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là:

Câu 37 Fructozơ không pư với chất nào sau đây?

A H2/Ni,to B Cu(OH)2 C dd AgNO3/NH3 D dd brom

Câu 38 Khi thuỷ phân saccarozơ thu được 270g hỗn hợp glucozơ và fructozơ Khối lượng saccarozơ đã

thuỷ phân là :

Câu 39 Chất không tan trong nước lạnh là:

A glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Tinh bột

Câu 40 Đồng phân của saccarozơ là

Câu 41 Thuốc thử dùng để phân biệt saccarozơ và glucozơ là:

A NaOH B dd AgNO3/ NH3,to C Cu(OH)2,to thường D Na

Trang 3

Câu 42 Cho chất X vào dd AgNO3 trong amoniac, đun nóng, không thấy xảy ra pứ tráng gương Chất X

có thể là chất nào sau đây ?

Câu 43 Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được:

Câu 44 Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy phản

ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là

Câu 45 Saccarozơ ,tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào :

A phản ứng tráng bạc B phản ứng với Cu(OH)2

Câu 46 Cho các chất : Glucozơ (1), fructozơ (2), saccarozơ (3) Dãy sắp xếp các chất trên theo thứ tự

giảm dần độ ngọt là :

A (2) > (3) > (1) B (3) > (1) > (2) C (1) > (2) > (3) D (3) > (2) > (1)

Câu 47 Phát biểu nào sau đây không đúng :

A Saccarozơ thuộc loại đisacarit, ptử được cấu tạo từ 2 gốc glucozơ

B Saccarozơ không có dạng mạch hở vì dạng mạch vòng không thể chuyển hoá thành dạng mạch hở

C Saccarozơ là đường mía, đường thốt nốt, đường củ cải, đường kính, đường phèn

D Saccarozơ có pứ với Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam

Câu 48 Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

A [C6H5O2(OH)3]n B [C6H7O2(OH)3]n

C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H8O2(OH)3]n

Câu 49 Để nhận biết glucozơ, tinh bột và xenlulozơ ta dùng thuốc thử là:

A AgNO3/NH3 B Iot C Iot và AgNO3/NH3 D Cu(OH)2

Câu 50 Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về sự giống nhau của tinh bột và xenlulozơ?

A Đều có CTPT là (C6H10O5)n

B Đều là hợp chất polime thiên nhiên

C Đều có cấu tạo mạch không phân nhánh

D Đều thủy phân cho sản phẩm cuối cùng là glucozơ

Câu 51 Tơ visco và tơ axetat đều được điều chế từ:

Câu 52 Saccarozơ có thể tác dụng với các chất nào sau đây ?

A H2/Ni,to; Cu(OH)2 đun nóng B Cu(OH)2 đun nóng; CH3COOH/H2SO4 đặc, to

C Cu(OH)2 đun nóng; dd AgNO3/NH3 D H2/Ni,to; CH3COOH/H2SO4 đặc, to

Câu 53 Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là gì ?

A Đều có trong củ cải đường

C Đều hòa tan Cu(OH)2 ở to thường cho dd màu xanh lam

B Đều tham gia pư tráng bạc

D Đều được sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt”

Câu 54 khối lượng trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 1749600 đvc Số gốc glucozơ có trong loại

xenlulozơ nêu trên là:

hết

Ngày đăng: 30/09/2013, 00:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w