TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ THẾ HIẾUĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP 5B... Viết các số đo dưới đây ra đơn vị mét... Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số:... Đọc các phân số thập
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ THẾ HIẾU
ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP 5B
Trang 2Thứ năm, ngày 14 tháng 10 năm 2010
TOÁN
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Hãy nêu một vài phân số thập phân mà em đã học
Trang 3Thứ năm, ngày 14 tháng 10 năm 2010
TOÁN
1cm
1dm
1 100
10
1 Còn được viết thành 0,1 m
hay Còn được viết thành 0 ,01m
0 0 0 1 hay10001 m Còn được viết thành
0, 001m
Trang 4Thứ năm, ngày 14 tháng 10 năm 2010
TOÁN
Các phân số thập phân ; ; đã được viết thành các số
nào ?
1 10
1 1000 100
1Các phân số thập phân ; ; đã được viết thành các số
0,1; 0,01; 0,001
1 10 100
1000
*0,1 đọc là : không phẩy một *0,01 đọc là : không phẩy không một *0,001 đọc là: không phẩy không không một
Trang 50,1 = 0,01 = 0,001 =
Các số 0,1 ; 0,01 ; 0,001
gọi là số thập phân.1
10
1 1000
1 100
* 0,1; 0,01; 0,001 viết dưới dạng phân số
thập phân như thế nào?
Thứ năm, ngày 14 tháng 10 năm 2010
TOÁN
Trang 6Viết các số đo dưới đây
ra đơn vị mét
Quan sát
Thứ năm, ngày 14 tháng 10 năm 2010
TOÁN
•5dm hay m còn được viết thành 0,5 m
•7cm hay m còn được viết thành 0,07 m
•9 mm hay m còn được viết thành 0,009 m
5 10
7 100
9 1000
Trang 7Thứ năm, ngày 14 tháng 10 năm 2010
TOÁN
Các phân số thập phân ; ; đã được viết thành các số
nào ?
5 10
9 1000 100
7Các phân số thập phân ; ; đã được viết thành các số
0,5; 0,07; 0,009
5 10 100
1000
*0,5 đọc là : không phẩy năm *0,07 đọc là : không phẩy không bảy *0,009 đọc là: không phẩy không không chín
Trang 80,5 = 0,07 = 0,009 =
Các số 0,5 ; 0,07 ; 0,009
cũng là số thập phân.
5 10
9 1000
7 100
* 0,5; 0,07; 0,009 viết dưới dạng phân số
thập phân như thế nào?
Thứ năm, ngày 14 tháng 10 năm 2010
TOÁN
Trang 9Thứ năm, ngày 14 tháng 10 năm 2010
TOÁN
1
10 102 103 104 105 106 107 108 109
0
1
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9
0,01
0
1 10
0,1
Bài tập 1 Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số:
Trang 10Thứ năm, ngày 14 tháng 10 năm 2010
TOÁN
Bài tập 1 Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số:
1
100 1002 1003 1004 1005 1006 1007 1008 1009
0,1
0,01 0,02 0,03 0,04 0,05 0,06 0,07 0,08 0,09
0
Trang 11Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2010
TOÁN
Bài tập 1 Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số:
Hai phân số thập phân liên tiếp nhau có số thập phân liền trước hoặc số thập phân liền sau của một số thập phân cho trước hay không?
Kết luận: Cứ 10 đơn vị thập phân ở một hàng nào đó thì lập thành một đơn vị thập phân ở
hàng liên trên
Trang 12Thứ năm, ngày 14 tháng 10 năm 2010
TOÁN
Bài tập 2 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
(theo mẫu):
a) 7dm = m = m 7
10
5dm = m = m
2 mm = m = m
4g = kg = kg
5 10
4 1000
2 1000
0,5 0,002 0,004
b) 9cm = m = m
3cm = m = m
8 mm = m = m 6g = kg = kg
3 100
6 1000
8 1000
0,03 0,008 0,006
9 100
p
Trang 13Bài tập 3 Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
m dm cm mm Viết phân số thập
phân Viết số thập phân
0 1 2 m 0,12 m
0 3 5
0 0 9
0 7
0 6 8
0 0 0 1
0 0 5 6
5 10 12 100
Trang 14m dm cm mm Viết phân số thập phân Viết số thập phân
0 1 2 m 0,12 m
0 0 0 1 m m
5 10 12 100
7 10 68 100 1 1000 56 1000 375 1000
0,09 0,7 0,68 0,001 0,056 0,375
35 100 9 100
0,35
Trang 15Chọn cách viết đúng.
a) 5/10 =…
.0,5
.0,1
0,05 0,01
Thứ năm, ngày 14 tháng 10 năm 2010
TOÁN
CỦNG CỐ :
A
B
C D A
Trang 16b) 35/100=…
.0,5
0, 35 0,035
.0,3
A
B
C D
C
Trang 17c
.0,07
0, 01 0,007
.0,7
A
B
C D B
Trang 18d) 56/1000=…
0, 056 0,005
.0,56
A
B
C D
C
Trang 19Chóc c¸c em häc giái !