Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp : * Trước hết đọc số thuộc phần nguyên và đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc số thuộc phần thập phân Muốn viết một số
Trang 1ca ˆS sg)
IG GIAO DIC QUAN 4
IEU BO XOM CHIEU
Trang 2
BAI HOC :
* HằNG Của SỐ
ĐỌC, VIẾT SỐ
Trang 3
tk kk Ak GR Xí lc sụ
CÁC HOAT ĐỘNG :
Z1 2V ae N3 c.m
tiem ea Oal Cll
Dal mol
Thực hàn
(' “) Cúng cỔ : aw
: Dan dò
đc
Trang 4
KIEM TRA BAI CUM
Trang 5
1 C6 số thập phân :
i 704
—_
Trang 6
2 Hàng của số thập phân
Số thập phân: 259,704
Hang | tram | chuc | don vi phan | phan | phan
mười | trăm | nghìn
Số thập phân 259,704 đọc là :
Hai trăm năm mươi chín phầy ey: y trăm linh bõn
1
Trang 72 Hàng của số thập phân
Số thậ PJ 2 | 5 | 9 Am
phân
Hang | tram | chục | don vi phan | phan | phan
mười | trăm | nghìn
giữa các một đơn vị của một hàng báng 10 đơn vi
ST TẾT: của hàng thấp hơn liền sau
hàng liên
An m6t don vi cua mot hang bang —p (hay 0,1)
đơn vị của hàng cao hơn liền trước
Trang 8
c/ Trang 58 :
Hàng | trăm| chục | đơnvỊị phần | phần | phần | phần
mười | trăm | nghìn| chục
nghìn
Nie)
a 0 aa
Số thập phân 0,1985 đọc là :
Không phẩy một nghìn chín trăm tám mươi lăm
Trang 9THỰC HÀNH
Trang 10
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần
lượt từ hàng cao đến hàng thấp :
* Trước hết đọc số thuộc phần nguyên
và đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc số thuộc phần thập phân
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần
lượt từ hàng cao đên hang thap :
* Trước hết viết phần nguyên, đánh dấu phẩy , sau đó viết phần thập phân
Trang 11
Bài (tập 1/59
Đọc số thập phân : nêu phần nguyên, phần thập phân
và số đơn vị của mỗi hàng trong từng phần đó :
1/7 một phẩy bẩy
235 hai phẩy ba mươi lăm
28.364: hai mươi tám phẩy ba trăm sáu mươi bốn
301,80 ba trăm linh một phẩy tám mươi
0,005 không phẩy không trăm linh năm
Trang 12Bài tập 2/59
Viết số thập phân có :
a) Năm đơn vị, chín phần mười đơn vị : 5,9
b) Ba mươi ba đơn vị, ba phần mười, ba phần trăm, ba
phần nghìn đơn vị (tức là ba mươi ba đơn vị, ba trăm ba
mươi ba phần nghìn đơn vị): 33 333
c).Một trăm linh hai đơn vị, tám phần trăm don vi: 102,08
Trang 13
rn’
TRÒ CHƠI XẾP SỐ
Trang 14THỊ NUA
S° | 3146 | 36,41 | 4/631 | 61,34
Gia tr1 chữ
3 đơn vị | chục phần phần
Trang 15
Baihatve: SO THAP PHAN
* Nghe ve nghe ve
Nghe vé nhac ban Một số thập phân
Thì có hai phần
Vị trí thế này
Chúng ta phải nhớ Phải nhớ
Cái mà
Phải nhớ
Phần nguyên đứng trước
Thập phân phía sau
Ở giữa hai phần
Là dấu phẩy đấy
Ban ma quén no
Thi bién dang ngay
Số tự nhiên đây
Hiện ra nhanh lắm
Nhanh lắm
Cái mà
Nhanh lắm
Trang 16
CO CHU? CAR EN THANHCONG [