1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 9 hóa 8

4 339 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đơn chất và hợp chất phân tử
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 15,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Kỹ năng: - thuộc nguyên tử khối của một số nguyên tử để tính phân tử khối của chất.. -Em hãy nhận xét về thành phần , hình dạng , kích thước của các hạt phân tử hợp thành các mẩu chất

Trang 1

Ngày soạn : 19- 9 – 2010

Tiết 9 : ĐƠN CHẤT VÀ HỢP CHẤT PHÂN TỬ

Những KTHS đã biết Những KT cần hình thành cho HS

- Nguyên tố hóa học

- Kí hiệu hóa học của một nguyên tố

-Khái niêm phân tử, nguyên tử, nắm được trạng thái của chất

- Tính được phân tử khối của chất

I Mục tiêu :

1 Kiến thức:

- HS biết được phân tử là gì ?

- So sánh được hai khái niệm nguyên tử và phân tử

- Biết được trạng thái của chất

- Biết tính thành thạo phân tử khối của một chất

-Biết dựa vào phân tử khối để so sánh xem phân tử chất này nặng hơn hay nhẹ hơn phân tử chất kia bao nhiêu lần ?

2.Kỹ năng:

- thuộc nguyên tử khối của một số nguyên tử để tính phân tử khối của chất -Tiếp tục cũng cố về các khái niệm hóa học đã học

II Phương pháp : Đặt và giải quyết vấn đề , hoạt động nhóm , đàm thoại III Chuẩn bị :

GV: Tranh vẽ hình 1.10 đến 1.14 về cấu tạo các mẩu chất , bảng phụ

HS : học bài cũ làm bài tập ở nhà

IV Tiến trình lên lớp :

1 Ổn định tổ chức ( 1 ’)

2 Kiểm tra bài cũ :( 4’)

HS1: Định nghĩa đơn chất và hợp chất cho ví dụ minh họa ?

HS 2: chửa bài tập 1, 2 SGK

GV: Cùng hs nhận xét cho điểm

3 Bài mới :

10’ Hoạt động 1: PHÂN TỬ

GV: treo tranh về cấu tạo các mẫu

chất cho hs quan sát

-GV: giới thiệu các phân tử hiđro

-các phân tử ôxi

- các phân tử nước

1 Định nghiã :

HS quan sát tìm hiểu và trả lời :

Trang 2

-Em hãy nhận xét về thành phần ,

hình dạng , kích thước của các hạt

phân tử hợp thành các mẩu chất

trên ?

GV: đó là các hạt đại diện cho chất

mang đầy đủ tính chất của chất và

được gọi là phân tử

- Phân tử là gì ?

GV: yêu cầu HS quan sát mẩu chất

kim loại đồng và rút ra nhận xét

(Đối với kim loại nói chung )

HS: Các hạt hợp thành mẩu chất trên điều giống nhau về số nguyên

tử , hình dạng ,kích thước

Định nghĩa : Phân tử là hạt đại diện cho chất , gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất

HS: đối với đơn chất kim loại : Nguyên tử là hạt hợp thành và có vai trò như phân tử

15’ Hoạt động 2: Phân tử khối

GV em hãy nhắc lại định nghĩa

nguyên tử khối ?

tương tự như vậy ,em hãy định

nghĩa phân tử khôí ?

GV: Hướng dẩn HS tính phân tử

khối của một chất bằng tổng nguyên

tử khối của các nguyên tử trong

phân tử chất đó

Ví dụ : Tính phân tử khối của

a ôxi B Clo , c Nước

GV: Em hãy quan sát mẩu nước

Một phân tử nước gồm các loại

nguyên tử nào ?

- Ví dụ : Quan sát H1.15(t26 SGK)

tính phân tử khối của khí cácbonnic

GV: Phân tử khí các bonnic gồm

mấy nguyên tử ? Thuộc những

nguyên tố nào ?

Ví dụ : Tính phân tử khối của :

a Axitsunfuric biết phân tử gồm :

2H ,

HS : Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử được tính bằng đơn vị các bon

HS: Phân tử khối là khối lượng phân tử được tính bằng đơn vị cácbon

HS: Phân tử khối của ôxi bằng :

16 x 2 = 32 (đ v C ) HS: Một phân tử nước gồm 2H và 1O

Phân tử khối của nước bằng : 1x 2 + 16 x 1 = 18 (đ.v.C)

HS: Phân tử khối của khí Clo bằng :

35,5 x 2 = 71 (đ v.c ) HS: Phân tử khí các bon níc gồm 3nguyên tử : 1C, 2O

-Phân tử khối của khí cabonic: = 12x 1 + 16 x 2 = 44 (đ v c )

1S , và 4O

b Khí Amôniăc biết phân tử gồm

1N và 3H

HS: a Phân tử khối của Axitsunfuric bằng :

1 x 2 + 32 + 16 x 4 = 98 (đ v C.)

Trang 3

c Canxicacbonnat biết phân tử

khối gồm : 1Ca , 1C 3O

GV: Gọi HS lên làm bài tập

b Phân tử khối của khí Amôniăc bằng : 14 x1 +1 x3 = 17 (đ v c )

c Phân tử khối của Can xicacbonnat là

40 x1 + 12x1 + 16 x 3 = 100 (đ v

c )

10’ Hoạt động 3: Trạng thái của chất

GV: yêu cầu HS quan sát hình vẻ

sơ đồ 3 trạng thái của chất rắn ,

lỏng , khí

GV: thuyết trình : mổi mẩu chất là

một tập hợp vô cùng lớn những

nguyên tử ( Như đơn chất kim

loại ) hai phân tử

- Tùy điều kiện nhiệt độ , áp suất ,

một chất có thể tồn tại ở thể rắn ,

lỏng khí

Em có nhận xét gì về khoảng

cách giữa các phân tử trong mổi

mẩu chất ở 3 trạng thái trên ?

GV: bổ sung : - Các nguyên tử

( hoặc phân tử xếp khích nhau và

giao động tại chổ )

HS:

a Ở trạng thái rắn các nguyên tử ( Hoạc phân tử) xếp khích nhau và giao động tại chổ

b Ở trạng thái lỏng : các hạt ở gần sát nhau và chuyển động trượt lên nhau

c Ở trạng thái khí ( Hay hơi ) các hạt rất xa nhau và chuyển động hổn độn về nhiều phía

4 Củng cố :( 4 ’ )

- Phân tử là gì? phân tử khối là gì ?

-khoảng cách giữa các nguyên tử ( Hay phân tử ) ở trạng thái khí khác với ở trạng thái rắn , lỏng như thế nào ?

GV: Đưa bảng phụ bài tập sau cho HS làm :

Bài tập 1: Em hãy cho biết trong các câu sau , Câu nào đúng , câu nào sai :

a Trong bất kì một mẩu chất tinh khiết nào củng chỉ có chứa một loại nguyên

tử

b Một mẩu đơn chất là tập hợp vô cùng lớn nhửng nguyên tử cùng loại

c Phân tử của bất kì 1 đơn chất nào củng gồm hai nguyên tử

d Phân tử của hợp chất gồm ít nhất hai loại nguyên tửi

e Phân tử của cùng một chất thì giống nhau về khối lượng , hình dạng ,kích thước và tính chất

GV: Gọi các nhóm lên trình bày bài làm vì sao em chọn câu đúng câu sai

Bài tập 2: Tính phân tửt khối của : a Hiđro b Nitơ

Trang 4

So sánh xem phân tử Nitơ nặng hơn phân tử hiđro bao nhiêu lần ?

5 Dăn dò: ( 1’) - Học bài cũ theo SGK

- Bài tập : 4 ,5 , 6, 7, 8 SGK tr26 và SBT- Chuẩn bị tiết sau thực hành

Ngày đăng: 30/09/2013, 02:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dạng , kích thước của các hạt - tiết 9 hóa 8
Hình d ạng , kích thước của các hạt (Trang 2)
Sơ đồ 3 trạng thái của chất  rắn , - tiết 9 hóa 8
Sơ đồ 3 trạng thái của chất rắn , (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w