1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toan 5 tuan 8

7 250 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số Thập Phân Bằng Nhau Và So Sánh Số Thập Phân
Người hướng dẫn PTS. Triệu Hơng
Trường học Trường Tiểu Học Huyền Tụng A
Chuyên ngành Toán 5
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Huyền Tụng A Toán 5 Triệu Hơng Tuần 8 Thứ hai ngày 11 tháng 10 năm 2010 Toán(T36) Số thập phân bằng nhau I/ Mục tiêu: HS biết: Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân hoặc bỏ chữ số 0 (nếu có) ở tận cùng bên phải số thập phân thì giá trị số thập phân không thay đổi. II/ Đồ dùng : Bảng phụ cá nhân . III/ Các hoạt động dạy học: TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS 4p 1p 30p 2p A.Kiểm tra bài cũ: B.Bài mới: 1.Giới thiệu bài: 2.Bài giảng: * Ví dụ: - Có 9dm. +9dm bằng bao nhiêu cm? +9dm bằng bao nhiêu m? *Nhận xét: - Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của một số thập phân thì ta đợc một số thập phân nh thế nào với số thập phân đã cho? Cho VD? - Nếu một số thập phân có chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân thì khi bỏ chữ số 0 đó đi ta đợc một số thập phân nh thế nào với số thập phân đã cho? Cho VD? - Cho HS nối tiếp nhau đọc phần nhận xét. *Luyện tập: Bài tập 1 (T40): - Mời 1 HS nêu yêu cầu. - Cho HS làm vào bảng phụ . - GV nhận xét. *Bài tập 2 (T40): ( Thực hiện tơng tự bài 1 ) 3.Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét giờ học. - Nêu tên các hàng của số thập phân 135,602 HS tự chuyển đổi để nhận ra: 9dm = 90cm 9dm = 0,9m Nên: 0,9m = 0,90m Vậy: 0,9 = 0,90 hoặc 0,90 = 0,9 - HS tự nêu nhận xét và VD: + Bằng số thập phân đã cho. VD: 0.9 = 0,90 = 0,900 = 0,9000 + Bằng số thập phân đã cho. VD: 0,9000 = 0,900 = 0,90 = 0,9 - Đọc nhận xét SGK - 1 HS nêu yêu cầu. Nêu cách làm. - HS làm vào bảng phụ . *Kết quả: a) 7,8 ; 64,9 ; 3,04 b) 2001,3 ; 35,02 ; 100,01 *Kết quả: a) 5,612 ; 17,200 ; 480,590 b) 24,500 ; 80,010 ; 14,678 1 Huyền Tụng A Toán 5 Triệu Hơng - Dặn HS về nhà làm VBT Luyện toán: Luyện tập I/ Mục tiêu: - Củng cố kĩ năng tìm số thập phân bằng nhau, so sánh các số thập phân. II/ Hoạt động dạy và học: TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS 30p 2p 1.Kiểm tra: GV kiểm tra vở ghi của HS 2. Luyện tập: Bài 1: Với các chữ số 2;3;4 hãy viết các số thập phân có ba chữ số khác nhau mà mỗi số có hai chữ số ở phần thập phân. Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn. Bài 2: Hãy viết 5 số thập phân ở giữa 0 và 0,1. Xếp các số đó theo thứ tự từ bé đến lớn. BT nâng cao: Tìm hai số tự nhiên liên tiếp x và y biết: x < 12,34 < y - GV hớng dẫn HS làm bài. - Chữa bài. 3. Củng cố, dặn dò: - NX giờ học. - HS đọc và phân tích y/c BT. - Làm bài vào vở.Nêu kết quả. Đáp án: 2,34; 2,43; 3,24; 3,42; 4,23; 4,32. - Nhận xét, chữa bài. - Đáp án: 0,01;0,02; 0,03; 0,04; 0,05 - Đọc và phân tích yêu cầu BT, nêu cách giải. - Làm BT vào vở. Ta thấy: 12 < 12,34 Và 12,34 < 13 Nên 12 < 12,34 < 13 Vậy x= 12; y= 13 Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2010 Toán(T37) So sánh hai Số thập phân I/ Mục tiêu: HS biết: - So sánh 2 số thập phân. - Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn và ngợc lại. II/ Các hoạt động dạy học: 2 Huyền Tụng A Toán 5 Triệu Hơng TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS 4p 1p 30p 2p A.Kiểm tra bài cũ: Tìm số thập phân bằng số thập phân sau:2,8; 6,25 B. Bài mới: 1.Giới thiệu bài: 2. Bài giảng: a) Ví dụ 1: - GV nêu VD: So sánh 8,1m và 7,9m - GV hớng dẫn HS tự so sánh hai độ dài 8,1m và 7,9m bằng cách đổi ra dm sau đó so sánh để rút ra: 8,1 > 7,9 * Nhận xét: - Khi so sánh 2 số thập phân có phần nguyên khác nhau ta so sánh nh thế nào? b) Ví dụ 2: ( Thực hiện tơng tự phần a. Qua VD HS rút ra đợc nhận xét cách so sánh 2 số thập phân có phần nguyên bằng nhau ) c) Quy tắc: - Muốn so sánh 2 số thập phân ta làm thế nào? - GV chốt lại ý đúng. *Luyện tập: Bài tập 1 (42): - Mời 1 HS nêu yêu cầu. - Cho HS làm vào vở. GV nhận xét. Bài tập 2 (42): - Hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán. - GV nhận xét, cho điểm. 3.Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học. Về nhà làm lại BT3,4. - HS so sánh: 8,1m và 7,9m Ta có thể viết: 8,1m = 81dm 7,9m = 79dm Ta có: 81dm > 79dm Tức là: 8,1m > 7,9m Vậy: 8,1 > 7,9 - .số TP nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn. - HS tự rút ra cách so sánh 2 số thập phân(SGK) - Đọc ghi nhớ. - HS đọc y/c - Nêu cách làm. *Kết quả: a) 48,97 < 51,02 b) 96,4 > 96,38 c) 0,7 > 0,65 - HS đọc yêu cầu BT - HS làm vào vở. - Chữa bài. *Kết quả: 6,375 ; 6,735; 7,19; 8,72 ;9,01 Thứ t ngày 13 tháng 10 năm 2010 Toán(T38) Luyện tập I/ Mục tiêu: HS biết: - So sánh 2 số thâp phân. - Sắp sếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn và ngợc lại. 3 Huyền Tụng A Toán 5 Triệu Hơng II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu: TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS 5p 1p 30p 2p A.Kiểm tra bài cũ: Nêu cách so sánh hai số thập phân? B.Bài mới: 1.Giới thiệu bài: 2. Luyện tập: *Bài tập 1(43): - Cho HS nêu cách làm. - Cho HS làm vào vở. - GV nhận xét. *Bài tập 2(43): - Hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán. - Mời 1 HS lên chữa bài. - HS khác nhận xét. - GV nhận xét, cho điểm. *Bài tập 3 (43): - GV hớng dẫn HS tìm chữ số x. - Cho HS làm ra vở. - Chữa bài. *Bài 4: - Cho HS trao đổi nhóm 2 để tìm cách giải. - Cho HS làm vào vở. - Mời 2 HS lên bảng chữa bài. - GV nhận xét. 3-Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét giờ học. - HS nêu quy tắc SGK - 1 HS nêu yêu cầu - 2 HS làm bảng. *Kết quả: 84,2 > 84,19 6,843 < 6,85 47,5 = 47,500 90,6 > 89,6 - 1 HS đọc đề bài - HS làm vào vở, 1 HS làm bảng. *Kết quả: 4,23 < 4,32 < 5,3 < 5,7 < 6,02 - 1 HS nêu yêu cầu. - Làm vở. *Kết quả: x= 0 Vì 9,708 < 9,718 - 1 HS nêu yêu cầu. - Làm bài, chữa bài. *Lời giải: a) x = 1 vì 0,9 < 1 < 1,2 Tiết 2: Luyện toán: Luyện tập I/ Mục tiêu: Củng cố về: - So sánh 2 số thâp phân. - Sắp sếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn và ngợc lại. II/ Hoạt động dạy và học: TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS 3p 30p 1.Kiểm tra: - GV kiểm tra vở luyện toán của HS 2. Luyện tập: 4 Huyền Tụng A Toán 5 Triệu Hơng 3p - Cho HS làm BT trong sách BT trắc nghiệm toán 5 trang 47. - Theo dõi, giúp đỡ HS yếu. - Chữa bài * BT nâng cao: Tìm số tự nhiên thích hợp điền vào chỗ chấm: a) 12,31 < < 13,01 b) 14,57 > > 13,57 - Hớng dẫn HS làm bài. 3. Củng cố, dặn dò: - Nhận xét giờ học. - HS làm bài Chữa bài trên bảng lớp. Đáp án: Bài 1: B Bài 2: D Bài 3: C Bài 4: D Bài 5: D - 2 HS làm bảng, cả lớp làm vở Thứ năm, ngày 14 tháng 10 năm 2010 Toán(T39) Luyện tập chung I/ Mục tiêu: Giúp HS biết: - Đọc, viết, sắp thứ tự các số thập phân. - Tính nhanh bằng cách thuận tiện nhất. II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu: TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS 4p 1p 30p A.Kiểm tra bài cũ: Nêu cách so sánh hai số thập phân? B.Bài mới: 1.Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học. 2. Luyện tập: *Bài tập 1 (43): - Y/c 1 HS đọc mẫu. - Cho HS nối tiếp nhau đọc. - GV nhận xét. *Bài tập 2 (43): - Hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán. - GV đọc cho HS viết. - GV nhận xét. *Bài tập 3 (43): - HS nêu yêu cầu. - HS đọc mẫu. - HS đọc trong nhóm 2. - HS nối tiếp nhau đọc các số thập phân. - Nhận xét. - 1 HS đọc đề bài *Kết quả: a) 5,7 b) 32,85 c) 0,01 d) 0, 304 - 1 HS đọc đề bài 5 Huyền Tụng A Toán 5 Triệu Hơng 2p - GV hớng dẫn HS cách làm. - Cho HS làm ra nháp. - Chữa bài. *Bài 4: - Y/c HS trao đổi nhóm 2 để tìm cách giải. - Mời 2 HS lên bảng chữa bài. - GV nhận xét. 3.Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét giờ học. - Nhắc HS về nhà làm VBT - 1 HS lên bảng làm. *Kết quả: 41,538 < 41,835 < 42,358 < 42,538 - 1 HS đọc đề bài - HS làm vào vở, 2 em làm bảng. - Nhận xét. *Kết quả: 36 x 45 6 x 6 x 5 x 9 a) = = 54 6 x 5 6 x 5 Thứ sáu, ngày 15 tháng 10 năm 2010 Toán(T40) Viết các số đo độ dài dới dạng số thập phân I/ Mục tiêu: Giúp HS biết viết số đo độ dài dới dạng số thập phân (trờng hợp đơn giản). III/ Các hoạt động dạy học: TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS 5p 1p 12p 18p A.Kiểm tra bài cũ: - Em hãy kể tên các đơn vị đo độ dài đã học lần lợt từ lớn đến bé? - Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề? Cho VD? B.Bài mới: 1. Giới thiệu bài. 2. Bài học: - GV nêu VD1: 6m 4dm = m - GV hớng dẫn HS cách làm và cho HS tự làm -GV nêu VD2: (Thực hiện tơng tự nh VD1) 3.Luyện tập: *Bài tập 1(44): Viết các số thập phân thích hợp vào chỗ chấm. - Các đơn vị đo độ dài: km, hm, dam, m, dm, cm, mm - Mỗi đơn vị đo độ dài gấp 10 lần đơn vị liền sau nó và bằng 1/10 (bằng 0,1) đơn vị liền trớc nó. VD: 1hm = 10dam ; 1hm = 0,1km *VD1: 6m 4dm = 6 10 4 m = 6,4m *VD2: 3m 5cm = 3 100 5 m = 3,05m 6 Huyền Tụng A Toán 5 Triệu Hơng 2p - Cho HS nêu cách làm. - Cho HS làm vào vở. - GV nhận xét. *Bài tập 2 (44): Viết các số đo sau dới dạng số thập phân. - Hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán, nêu cách giải - Mời 2 HS lên chữa bài. - GV nhận xét. *Bài tập 3 (44): Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm. - GV hớng dẫn HS tìm cách giải. - Chữa bài. 4.Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học - 1 HS nêu yêu cầu. *Lời giải: a) 8m 6dm = 8,6m b) 2dm 2cm = 2,2dm c) 3m 7cm = 3,07dm d) 23m 13cm = 23,013m - 1 HS nêu yêu cầu. - Cho HS làm vào vở. *Kết quả: a) 3,4m ; 2,05m ; 21,36m b) 8,7dm ; 4,32dm ; 0,73dm *Lời giải: a) 5km 302m = 5,302km b) 5km 75m = 5,075km 7 . 41 ,53 8 < 41 ,8 35 < 42, 3 58 < 42 ,53 8 - 1 HS đọc đề bài - HS làm vào vở, 2 em làm bảng. - Nhận xét. *Kết quả: 36 x 45 6 x 6 x 5 x 9 a) = = 54 6 x 5. 84 ,2 > 84 ,19 6 ,84 3 < 6, 85 47 ,5 = 47 ,50 0 90,6 > 89 ,6 - 1 HS đọc đề bài - HS làm vào vở, 1 HS làm bảng. *Kết quả: 4,23 < 4,32 < 5, 3 < 5, 7

Ngày đăng: 30/09/2013, 02:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ cá nhâ n. - toan 5 tuan 8
Bảng ph ụ cá nhâ n (Trang 1)
- Mời 2 HS lên bảng chữa bài. - GV nhận xét. - toan 5 tuan 8
i 2 HS lên bảng chữa bài. - GV nhận xét (Trang 4)
Chữa bài trên bảng lớp. Đáp án:  - toan 5 tuan 8
h ữa bài trên bảng lớp. Đáp án: (Trang 5)
- 2 HS làm bảng, cả lớp làm vở - toan 5 tuan 8
2 HS làm bảng, cả lớp làm vở (Trang 5)
- 1 HS lên bảng làm. *Kết quả: - toan 5 tuan 8
1 HS lên bảng làm. *Kết quả: (Trang 6)
- HS làm vào vở ,2 em làm bảng. - Nhận xét. - toan 5 tuan 8
l àm vào vở ,2 em làm bảng. - Nhận xét (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w