Thực hiện các hành vi thể hiện chăm chỉ học tập như: Chuẩn bị đầy đủ các bài tập về nhà, học thuộc bài trước khi đến lớp…2.Kĩ năng : -Tự giác học tập,thực hiện chăm chỉ học tập hàng ngày
Trang 1Từ ngày 19/10/2010ngày 23/10/2010
Tập đọc Toán Đạo đức
1028-294610
Sáng kiến của bé Hà(BVMT) KNS
Luyên tậpChăm chỉ học tập
Toán Tập viết TNXH
471010
Số tròn chục trừ đi một sốChữ hoa : H
Oân tập :Con người và sức khoẻ
Toán Chính tả Thủ công Aâm nhạc
304819
Mĩ thuật
10491010
GV chuyên
31 - 5Từ ngữ về họ hàng Dấu chấm, dấu chấm hỏi
GV chuyên
Toán Kể chuyện Tập làm văn Sinh hoạt
2050101010
Oâng và cháu
51 – 15 Sáng kiến của bé Hà
Kể về người thân (BVMT)KNS
Thứ hai ngày tháng năm 200
Toán
Tiết 46 : LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU : - Biết tìm x trong các bài tập dạng: x+a=b; a+x=b ( với a, b là các số có không quá 2
chữ số )
- Biết giải bài toán có một phép trừ
- BT 1, 2( cột 1,2), 4,5 HS KG làm bài còn lại
II/ CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên : Hình vẽ bài 1
2 Học sinh : Sách, vở BT, nháp, bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
5’ 1.Bài cũ : Nêu cách tìm số hạng trong một tổng ? -1 em nêu
Trang 22.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Làm bài tập.
Mục tiêu : Củng cố tìm số hạng trong một tổng.
Phép trừ rong phạm vi 10.Giải toán có lời văn.Bài
toán trắc nghiệm lựa chon
Bài 1 :
-Vì sao x = 10 - 8
-Nhận xét, cho điểm
Bài 2 : Yêu cầu gì ?
-Nhận xét , cho điểm
Bài 3 : Nhẩm và ghi ngay kết quả.
-Vì sao 10 – 1 – 2 và 10 – 3 có kết quả bằng nhau ?
-Nhận xét
Bài 4 :
-Bài toán cho biết gì ?
-Bài toán hỏi gì ?
-Để biết có bao nhiêu quả quýt ta làm thế nào ?
-Vì sao ?
Bài 5 :
3.Củng cố : Trò chơi : Hoa đua nở (STK/ tr 122)
-Nhận xét trò chơi Giáo dục: Tính cẩn thận khi làm
bài Nhận xét tiết học
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Xem lại cách giải
toán có lời văn
-3 em lên bảng làm Lớp bảng con
-Luyện tập
-HS làm bài.3 em lên bảng-x là số hạng cần tìm, 10 là tổng, 8 là sốhạng đã biết.Tìm x là lấy tổng trừ đi sốhạng đã biết
-Nhẩm và ghi ngay kết quả
-Làm bài
9 + 1 = 10
10 – 9 = 1
10 – 1 = 9-Lấy tổng trừ đi số hạng này ta được sốhạng kia
-Làm bài
-Vì 3 = 1 + 2
-1 em đọc đề
-Thực hiện : 45 – 25 -45 là tổng, 25 là số hạng đã biết Muốntìm số quýt lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.-.Giải vở
-Tự làm : x = 0-Chia 2 đội
-Xem lại bài
Tập đọc : Bài : SÁNG KIẾN CỦA BÉ HÀ.
-xác định được giá trị ,
-GD học sinh tư duy sáng tạo ,thể hiện sự cảm thông ,
Trang 3- Biết hợp tác , ra quyết định vơi bản thân
II/ CHUAÅN Bề :
1 Giaựo vieõn : Tranh : Saựng kieỏn cuỷa beự Haứ
2 Hoùc sinh : Saựch Tieỏng vieọt
III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :
5’
25’
4’
1’
1.Giụựi thieọu chuỷ ủieồm mụựi vaứ baứi ủoùc Ghi tửùa
Hoaùt ủoọng 1 : Luyeọn ủoùc
Muùc tieõu : ẹoùc trụn toaứn baứi Bieỏt ngaột nghổ
hụi hụùp lớ sau caực daỏu caõu, giửừa caực cuùm tửứ Bieỏt ủoùc
phaõn bieọt lụứi ngửụứi keồ vụựi lụứi caực nhaõn vaọt (Haứ, oõng,
baứ)
-Giaựo vieõn ủoùc maóu toaứn baứi, gioùng ngửụứi keồ vui,
gioùng Haứ hoàn nhieõn, giong oõng baứ phaỏn khụỷi
ẹoùc tửứng caõu :
-Keỏt hụùp luyeọn phaựt aõm tửứ khoự ( Phaàn muùc tieõu )
-Baỷng phuù :Giaựo vieõn giụựi thieọu caực caõu caàn chuự yự
Hoaùt ủoọng 2 : Tỡm hieồu baứi
Muùc tieõu : Hieồu beự Haứ raỏt kớnh troùng vaứ yeõu
quyự oõng baứ cuỷa mỡnh neõn ủaừ coự saựng kieỏn laứ choùn
moọt ngaứy laứm leó cho oõng baứ
-CH1 ?
-CH2?
-CH 3 ?
-3.Cuỷng coỏ :
-Caõu chuyeọn seừ dieón tieỏn ra sao nửừa chuựng ta seừ cuứng
tỡm hieồu tieỏp qua tieỏt hoùc sau
Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp: Daởn doứ – ẹoùc baứi.
-Saựng kieỏn cuỷa beự Haứ
-Theo doừi ủoùc thaàm
-1 em gioỷi ủoùc ủoaùn 1.Lụựp theo doừi ủoùcthaàm
-HS noỏi tieỏp nhau ủoùc tửứng caõu cho ủeỏn heỏtbaứi
-HS luyeọn ủoùc caực tửứ :ngaứy leó, laọp ủoõng, reựt,sửực khoeỷ, suy nghú, …
-HS ngaột nhũp caực caõu trong SGK
-3 em ủoùc chuự giaỷi
-HS noỏi tieỏp nhau ủoùc tửứng ủoaùn trong baứi.-ẹoùc tửứng ủoaùn trong nhoựm
-Thi ủoùc giửừa caực nhoựm
-ẹoàng thanh
-1 em ủoùc ủoaùn 1 Caỷ lụựp ủoùc thaàm
-HS TB –K traỷ lụứi -HS TB –Y traỷ lụứi -HS TB –Y traỷ lụứi -1 em ủoùc laùi ủoaùn 1
-ẹoùc ủoaùn 1.Tỡm hieồu ủoaùn 2-3
Tieỏt 10 : CHAấM CHặ HOẽC TAÄP/ TIEÁT 2
I/ MUẽC TIEÂU :
- 1.Kieỏn thửực : Giuựp HS neõu ủược một số bieồu hieọn cuỷa chaờm chổ hoùc taọp
- Bieõt ủược lụùi ớch cuỷa chaờm chổ hoùc taọp
Trang 4Thực hiện các hành vi thể hiện chăm chỉ học tập như: Chuẩn bị đầy đủ các bài tập về nhà, học thuộc bài trước khi đến lớp…
2.Kĩ năng : -Tự giác học tập,thực hiện chăm chỉ học tập hàng ngày
3.Thái độ : Đồng tình, noi gương các bạn chăm chỉ học tập
Ý thức chăm chỉ học tập
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Đồ dùng trò chơi sắm vai
2.Học sinh : Sách, vở BT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
-Chăm chỉ học tập có lợi ích gì?
-Nhận xét, đánh giá
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : Đóng vai.
Mục tiêu : Giúp học sinh có kĩ năng ứng xử
trong các tình huống của cuộc sống
-Giáo viên phát phiếu thảo luận
-Yêu cầu thảo luận :
-Tình huống : Hôm nay khi Hà chuẩn bị đi học cùng
bạn thì bà ngoại đến chơi Đã lâu Hà chưa gặp bà
nên em mừng lắm và bà cũng mừng Hà băn khoăn
không biết nên làm thế nào
-Giáo viên nhận xét, chốt ý :
Hà nên đi học Sau buổi học sẽ về chơi và nói
chuyện với bà
-Kết luận : Học sinh cần phải đi học đều và đúng
giờ.
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
Mục tiêu : Giúp học sinh bày tỏ thái độ đối với
các ý kiến liên quan đến các chuẩn mực đạo đức
-Chia nhóm phát cho mỗi nhóm một phiếu, mỗi
phiếu nêu nội dung sau :
a/Chỉ những bạn học không giỏi mới cần chăm chỉ
b/Cần chăm học hàng ngày và chuẩn bị kiểm tra
c/Chăm chỉ học tập là góp phần vào thành tích của
tổ, của lớp
d/Chăm chỉ học tập là hàng ngày phải học đến
khuya
-Chăm chỉû học tập/ tiết 1
-Em luôn chăm chú nghe cô giảng,học và làm bài đủ cô yêu cầu
-Giúp cho việc học đạt kết quả tốt,được mọi người yêu mến
-Chăm chỉ học tập/ tiết 2
-Thảo luận nhóm bàn cách ứng xử,phân vai cho nhau trong nhóm
-Một số nhóm sắm vai theo cách ứngxử của nhóm: Hà nên đi học Saubuổi học sẽ về chơi với bà
-Nhóm khác góp ý bổ sung
-Đại diện nhóm trình bày -4-5 em nhắc lại
-Thảo luận nhóm bày tỏ thái độ : Tánthành – không tàn thành
-Không tán thành
Trang 51’
-Giáo viên kết luận
a/Không tán thành, vì HS ai cũng chăm chỉ học tập
b/Tán thành
c/Tán thành
d/Không tán thành, vì thức khuya có hại sức khoẻ
Hoạt động 3 : Phân tích tiểu phẩm.
Mục tiêu : Giúp học sinh đánh giá hành vi
chăm chỉ học tập và giải thích
-Giáo viên hướng dẫn học sinh phân tích tiểu phẩm
1.Làm bài trong giờ ra chơi có phải là chăm chỉ học
tập không ? Vì sao ?
2.Em có thể khuyên bạn An như thế nào ?
-GV kết luận :(SGV/tr 42)
- Kết luận (SGV/ tr 42).
Hoạt động 4 : Luyện tập.
Mục tiêu : Aùp dụng những điều đã học để làm
đúng bài tập
3.Củng cố : Chăm chỉ học tập mang lại hiệu quả gì ?
-Nhận xét Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Học bài.
-Vài em nhắc lại
-Một số em diễn tiểu phẩm :-Trong giờ ra chơi, bạn An cắm cúilàm bài tập Bạn Bình thấy vậy liềnbảo :”Sao cậu không ra chơi mà làmviệc gì vậy?” An trả lời:”Mình tranhthủ làm bài tập để về nhà không phảilàm bài nữa và được xem ti vi chothỏa thích”
-Bình (dang hai tay) nói với cảlớp:”Các bạn ơi đây có phải là chămchỉ học tập không nhỉ!”
-Không phải học như vậy là chămhọc vì các em cũng phải có thời giangiải trí
-Bạn nên áp dụng lời cô dạy : Giờnào việc nấy
Bài học : Chăm chỉ học tập là bổn phận của người học sinh đồng thời cũng là để giúp các em thực hiện tốt hơn, đầy đủ hơn quyền được học tập của mình.
-Làm vở BT
-Việc học đạt kết quả tốt
Thứ ba ngày tháng năm 200
Bài 19 : * Ôn bài TD phát triển chung.
*Điểm số 1-2 ; 1-2 … theo đội hình hàng ngang
I/ Mục tiêu :
- Tiếp tục ôn bài TD phát triển chung.Yêu cầu tập động tác tương đối chính xác, đẹp
- Điểm số 1-2 ; 1-2 … theo đội hình hàng ngang.Yêu cầu điểm số đúng rõ ràng có thực hiện
động tác đánh mặt về bên trái
II/ Địa điểm phương tiện
-Địa điểm : Trên sân trường, vệ sinh nơi tập,đảm bảo an toàn luyện tập
- Phương tiện : Chuẩn bị còi, kẻ sân cho trò chơi “kết bạn”
III/ Nội dung và phương pháp
Trang 6Nội dung Định lượng Phương pháp
1/ Phần mở đầu
-GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ
học,chấn chỉnh đội hình, trang phục luyện tập
- Khởi động xoay các khớp
- Đứng giậm chân vỗ tay
- Kiểm tra bài cũ: 4Hs
* Trò chơi “ làm theo khẩu lệnh”
2/ Phần cơ bản
- Điểm số 1 – 2……1 – 2… theo đội hình
hàng ngang
* Mục tiêu: điểm số đúng rõ ràng có thực
hiện động tác đánh mặt về bên trái
- Lần 1 GV giải thích làm mẫu động tác
quay đầu sang trái và điểm số Sau đó sử
dụng khẩu lệnh cho HS tập
-Lần 2-3 cán sự điều khiển
-Lần 4 thi xem tổ nào điểm số đúng rõ
nhanh
- Ôn bài TD phát triển chung
* Mục tiêu: tập động tác tương đối chính
xác, đẹp
- GV hô nhịp cho cả lớp tập đồng loạt
- Chia tổ tập luyện Gv quan sát sửa sai
Từng tổ lên trình diễn báo cáo sau đó GV
-GV nhắc tên và cách chơi, luật chơi cho Hs
chơi thử sau đo ùGV cho các tổ thi đua có
biểu dương và đội thua thì bị phạt bằng hình
thức vui như hát, múa
3/ Phần kết thúc
- Đi đều theo 4 hàng dọc và hát
- Thả lỏng
- G v cùng HS hệ thống lại bài
- GV nhận xét giờ học và giao bài tập về
Trang 7Toán
Bài : SỐ TRÒN CHỤC TRỪ ĐI MỘT SỐ
I/ MỤC TIÊU : - Biết thực hiện phép trứ cố nhớ trong phạm vi 100, trường hợp số bị trừ là số tròn chục,
số trừ là số có một hoặc hai chữ số
- Biết giải bài toán có một phép trừ (số tròn chục trừ đi một số)
- BT 1,3 HS KG làm bài còn lại
II/ CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên : 4 bó, mỗi bó có 10 que tính
2 Học sinh : Sách, vở BT, bảng con, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
a) Giới thiệu bài :
*GV nêuđề tốn :
-Cĩ 40 que tính bớt đi 8 que tính cịn mấy que
tính ?
- Bớt đi em làm phép tính gì ?
* Giới thiệu phép trừ 40 – 8
- HD bớt que
- Lấy bĩ 1 chục tháo rời 10 que tính bớt 8 que
tính cịn lại 2 que tính 4 chục đã bớt 1 chục cịn
3 chục 3 chục và 2 que tính rời là 32 que tính
Vậy 40 – 8 = ?
* HD-ĐTT
40
8
32
c)Thực hành : B1 : Đặt tính rồi tính B2 : Tìm x giảm tải B3 : Hs đọc đề tốn MĐ Tĩm tắt Cĩ : 20 que tính Bớt : 5 que tính Cịn : que tính ? 3)Củng cố: Hs nêu cách đặt tính , cách tính 4)Nhận xét dặn dị: - Làm phép trừ , vậy 40 que tính bớt đi 8 que tính ta cĩ phép trừ 40 – 8 - HS dùng que tính để bớt tìm kết quả 40- 8= 32 - Lấy 0 trừ 8 , 0 khơng trừ được 8 , mượn 10 trừ 8 bằng 2 ,viết 2 nhớ 1 , 4 trừ 1 bằng 3 viết 3 - HS nêu cách đặt tính và cách tính - HS làm BC, 1 HS lên bảng làm 60 50 90 80 30 80
9 5 2 17 11 54
Gi ải:
Số que tính cịn lai là:
20 - 5 = 15 ( que tinh) ĐS: 15 que tính
- Về làm VBT
Chính tả: (TC) NGÀY LỄ A/Mục tiêu :
-Chép chính xác, trình bày đúng bài CT Ngày lễ.
- Làm đúng BT2; BT3(a,b)
B/Đồ dùng : Bảng phụ viết bài tập 2a ,3a ,3b
Trang 8C/Lên lớp:
1)Bài cũ: 2Hs lên bảng , lớp viết bảng con : âu yếm ,lim dim, niềm vui,
2)Bài mới:
a)Giới thiệu bài :
b)HD tập chép :
GV đọc bài chép trên bảng
-Ngày Quốc tế Người cao tuổi được tổ
chức vào ngày nào ?
-Những chữ nào cĩ tên trongcác ngày lễ
Bài1 :Điền vào chỗ trống c hoặc k
HD nêu quy tắc viết c /k
Bài 2: a)Điền vào chỗ trống l hay n
b) Điền vào chỗ trống nghỉ /nghĩ
3)Củng cố :
-Các em vừa học bài gì?
-Sửa một số lỗi nhiều em mắc phải
4)Dặn dị:chuẩn bị bài “Ơng và cháu”
HS đọc 2 em-Là Ngày 1-10
-Chữ đầu của mỗi bộ phận tên chữ Quốc ,Lao động,Thiếu nhi,Phụ nữ ,Ngưịi cao tuổi
con á ,con kiến ,cây ầu , dịng ênh
o sợ , ăn o , hoa an , thuyền an
học , ngơi , ngẫm
HS viết bảng chữ nhiều em mắc lỗi
Thứ tư ngày tháng năm 200 Thủ công
Tiết 30 : GẤP THUYỀN PHẲNG ĐÁY CÓ MUI / TIẾT 2.
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Biết vận dụng cách gấp thuyền phẳng đáy không mui để gấp thuyền phẳng đáy có mui
2.Kĩ năng : Gấp được nhanh thuyền phẳng đáy có mui
3.Thái độ : Học sinh yêu thích gấp thuyền
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Quy trình gấp thuyền phẳng đáy có mui, mẫu gấp.
2.Học sinh : Giấy thủ công, vở
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
35’ -Giới thiệu bài
Trực quan : Quy trình gấp thuyền phẳng đáy có mui
Mục tiêu : Học sinh biết cách gấp thuyền
phẳng đáy có mui
Mẫu : thuyền phẳng đáy
-Dựa vào quy trình em thực hành gấp thuyền phẳng
đáy có mui
-Giáo viên hệ thống lại các bước gấp :
-Bước 1 : Dùng 1 tờ giấy hình chữ nhật gấp các nếp
-Gấp thuyền phẳng đáy có mui /T2Quan sát
-Quan sát, nhận xét
-1-2 em thao tác gấp Cả lớp theodõi -Nhận xét
-Theo dõi Làm theo thao tác của
Trang 9gấp cách đều Gấp tạo mui thuyền.
-Bước 2 : Gấp tạo thân và mũi thuyền
-Bước 3 : Tạo thuyền phẳng đáy có mui
-Giáo viên hướng dẫn hai lần : Lần một : chậm, lần
hai : nhanh
-Giáo viên nhắc nhở : mỗi bước gấp cần miết mạnh
đường mới gấp cho phẳng
-Đánh giá kết quả
Củng cố : Nhận xét tiết học.
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò – Làm bài dán vở.
giáo viên
1-2 em lên bảng thao tác lại
-Thực hành gấp theo nhóm
-HS trang trí, trưng bày sản phẩm.-Đại diện các nhóm thực hành cácthao tác
-Hoàn thành và dán vở
TRÌNH BÀY SẢN PHẨM
TẬP VIẾT –
CHỮ H HOA.
I/ MỤC TIÊU : - Viết đúng chữ hoa H (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Hai (1
dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Hai sương một nắng ( 3lần)
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Mẫu chữ H hoa Bảng phụ : Hai, Hai sương một nắng
2.Học sinh : Vở tập viết, bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
a)Giới thiệu bài :
HDgiải nghĩa Nĩi lên sự vất vả tính chịu
khĩ của người nơng dân
* HD viết mẫu chữ “Hai sương một nắng”
-HD hs quan sát và nhận xét:
-Hãy nêu độ cao của các con chữ
Theo dõi uốn nắn chữ viết ,tư thế ngồi cho
từng HS
+HS nêu được nhận xét
-cao 5ơli-gồm 3 :+nét 1kết hợp của nét cong tráivànét lượng
+nét 2kết hợp nét khuyết ngược ,khuyết xuơi
và mĩc phải +Nét 3thẳng đứng nàm giữa nối của 2 nét khuyết
-HS viết BC h-HSđọc
-HS nêu độ cao của các con chữ +H , g cao 2li rưỡi
+ t cao 1,5 li+a, i n, m,ă cao 1li+khoảng giữã các con bằng chữ o
Trang 10Chấm chữa bài
3)Củng cố :
4)Dặn dị
-BC : HaiHSviết bài vào vở Thi viết đẹp chữHViết phần ở nhà H
Tập đọc –
Bài : BƯU THIẾP.
I/ MỤC TIÊU :
- Biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu tác dụng của bưu thiếp, cách viết bưu thiếp, phong bì thư (TL được CH – SGK)
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : 1 bưu thiếp, 1 phong bì thư
2.Học sinh : Sách Tiếng việt
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
25’
1.Bài cũ :Gọi 3 em đọc 3 đoạn của bài : Sáng kiến
của bé Hà
-Nhận xét, cho điểm
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Luyện đọc.
Mục tiêu : Đọc trơn toàn bài Biết nghỉ hơi
đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài Biết đọc
hai bưu thiếp với giọng tình cảm, nhẹ nhàng, đọc
phong bì thư với giọng rõ ràng rành mạch
-Giáo viên đọc mẫu từng bưu thiếp (tình cảm, nhẹ
nhàng)
-Hướng dẫn luyện đọc
Đọc từng câu ( Đọc từng bưu thiếp)
-Giảng từ : Nhân dịp
-Chú ý từ : Năm mới
-Đọc bưu thiếp 2
-Đọc phong bì thư
-Giáo viên hướng dẫn đọc một số câu :
-Đọc chú giải
-Giới thiệu một số bưu thiếp
-Nhận xét, cho điểm
-3-5 em đọc và trả lời câu hỏi “Sáng kiếncủa bé Hà”
-Thời khóa biểu
-Theo dõi đọc thầm
-1 em đọc lần 2
-2-3 em đọc
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu
-Chúc mừng năm mới!/
-Nhân dịp năm mới,/ cháu kính chúc ông bà mạnh khoẻ/ và nhiều niềm vui.//
- Phát âm đúng : Bưu thiếp, năm mới, nhiềuniềm vui, Phan Thiết, Bình Thuận, VĩnhLong
-HS luyện đọc bưu thiếp 2 và đọc phong bì
-Người gửi :// Trần Trung Nghĩa// Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Thuận//
Người nhận :/ Trần Hoàng Ngân//
18/ đường Võ Thị Sáu// thị xã Vĩnh Long// tỉnh Vĩnh Long//
-1 em đọc chú giải “bưu thiếp”
-Chia nhóm đọc
-Thi đọc giữa các nhóm
Trang 111’
Đọc trong nhóm
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
Mục tiêu : Hiểu được ý nghĩa của bưu thiếp
trong thông tin liên lạc
-CH1 ?
-CH2 ?
-CH3 ?
-Em hãy viết một bưu thiếp chúc thọ hoặc mừng sinh
nhật của ông bà, chú ý chúc thọ khi ông bà trên 70,
và viết bưu thiếp ngắn gọn
Truyền đạt : Khi viết phong bì thư phải ghi rõ địa chỉ
người nhận,và ghi rõ địa chỉ người gửi,
-GV nhận xét
3.Củng cố : Bưu thiếp dùng để làm gì ?
-Nhận xét tiết học
Hoạt động nối tiếp: Dặn dò- Hỏi bố mẹ người trong
gia đình, họ hàng nội ngoại
-Đọc thầm
-HS TB-Y trả lời -HS TB-Y trả lời -HS TB-K trả lời -Học sinh viết bưu thiếp và phong bì thư
-1 em đọc.Nhận xét
-Nhiều em nối tiếp nhau đọc
-Chúc mừng, thăm hỏi, thông báo tin tức.-Thực hành viết bưu thiếp khi cần
-Toán.
Tiết 48 : 11 TRỪ ĐI MỘT SỐ : 11 – 5
I/ MỤC TIÊU :
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 11- 5 , lập được bảng trừ 11trừ đi một số
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 11-5
- BT 1(a), 2,4 HS KG làm bài còn lại
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : 1 bó 1 chục que tính và 1 que tính rời
2.Học sinh : Sách, vở BT, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Phép trừ 11 - 5
Mục tiêu : Biết cách thực hiện phép trừ :
11 – 5.Lập và thuộc lòng bảng công thức 11 trừ đi
một số
Bài tốn: Cĩ 11 que tính bớt 5 que cịn mấy que?
Muốn biét cịn mấy que tính em làm
-11 trừ đi một số : 11 - 5
-Hs thao tác que Bớt 1 ,tháo bĩ một chục
ra bớt 4 que nữa Cịn 6 que tính Làm phép trừ
11-5=6 Hs nêu thành phần phép trừ-Nêu cách đặt tính rồi tính
Trang 123Củng cố : Đọc bảng công thức 11 trừ đi một số
-Nhận xét tiết học
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- HTL bảng trừ.
HS nêu cách nhẩmNêu tính giao hốn của phép cộng mối liên quan giữa phép cộng và phép trừ
HS đọc đề mạn đàm tĩm tắt đề tốn 1em lên giải lớp làm vào vở
HS đọc thuộc bảng trừChuẩn bị bài 31 – 5
Thứ năm ngày tháng 10 năm 20
Thể dục.
Bài 20 : * Điểm số 1-2 ; 1-2 … theo đội hình vòng tròn.
*Trò chơi “ Bỏ khăn”
I/ Mục tiêu :
- Điểm số 1-2 ; 1-2 … theo đội hình vòng tròn.Yêu cầu điểm số đúng rõ ràng.
- Học trò chơi “ Bỏ khăn” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi một cách chủ động
II/ Địa điểm phương tiện
-Địa điểm : Trên sân trường, vệ sinh nơi tập,đảm bảo an toàn luyện tập
- Phương tiện : Chuẩn bị còi và khăn
III/ Nội dung và phương pháp
1/ Phần mở đầu
-GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ
học,chấn chỉnh đội hình, trang phục luyện tập
- Khởi động xoay các khớp
- Đứng giậm chân vỗ tay
- Kiểm tra bài cũ: 4Hs
2/ Phần cơ bản
+ Ôn bài thể dục phát triển chung
* Mục tiêu: tập động tác tương đối chính xác,
Trang 13-Cán sự điều khiển cả lớp tập
+Oân điểm số 1-2,1-2…theo hàng ngang
*Mục tiêu: điểm số đúng rõ ràng có thực hiện
động tác đánh mặt về bên trái
-Gv điều khiển cả lớp tập có làm mẫu
-Gv tổ chức cho các tổ thi đua
*Điểm số 1-2,1-2…theo vòng tròn
*Mục tiêu: điểm số đúng rõ ràng
-Lần 1-2:do Gv điều khiển
-Lần 3:cán sự điều khiển Gv quan sát nhận
xét
- Chơi trò chơi “ Bỏ khăn”
*Mục tiêu:
Hs biết cách chơi và tham gia chơi đúng luật
-GV nhắc tên và cách chơi, luật chơi cho Hs
chơi thử sau đo ùGV cho các tổ thi đua có biểu
dương và đội thua thì bị phạt bằng hình thức
vui như hát, múa
3/ Phần kết thúc
- Thả lỏng
- G v cùng HS hệ thống lại bài
- GV nhận xét giờ học và giao bài tập về nhà
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 31+5
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 31-5
- Nhận biết giao điểm của hai đoạn thẳng
- BT 1,(dòng 1), 2(a,b), 3,4 HS KG làm bài còn lại
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : 3 bó 1 chục que tính và 1 que rời, bảng gài
2.Học sinh : Sách, vở BT, bảng con, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
25’
1.Bài cũ : Ghi : 11 – 7 11 – 9
11 – 5 11 – 4
-Kiểm tra bảng trừ 11 trừ đi một số
-Nhận xét, cho điểm
-2 em lên bảng tính và nêu cách tính -Lớplàm bảng con
-1 em HTL
-31 - 5
Trang 142.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ : 31 - 5
Mục tiêu : Biết đặt tính và thực hiện phép trừ
dạng 31 – 5
A/ Nêu bài toán : Có 31 que tính bớt đi 5 que tính.
Hỏi còn lại bao nhiêu que tính ?
-Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm phép tính
gì ?
-Viết bảng : 31 – 5
B/ Tìm kết quả ?
-31 que tính bớt đi 5 que tính còn bao nhiêu que ?
-Em làm như thế nào ?
-Gọi 1 em lên bảng đặt tính
-Vậy 31 – 5 = ? Giáo viện ghi bảng : 31 – 5 = 26
-Hướng dẫn :Em lấy ra 3 bó chục và 1 que rời.
-Muốn bớt 5 que tính ta bớt 1 que tính rời
-Còn phải bớt mấy que nữa ?
-Để bớt được 4 que tính ta phải tháo 1 bó thành 10
que rồi bớt thì còn lại 6 que
-2 bó rời và 6 que là bao nhiêu ?
C/ Đặt tính và thực hiện :
-Em nêu cách đặt tính và thực hiện cách tính ?
-GV : Tính từ phải sang trái :Mượn 1 chục ở hàng
chục, 1 chục là 10, 10 với 1 là 11, 11 trừ 5 bằng 6,
viết 6, 3 chục cho mượn 1, hay 3 trừ 1 là 2, viết 2
Hoạt động 2 : Luyện tập.
Mục tiêu : Aùp dụng phép trừ có nhớ dạng 31 –
5 để giải các bài toán có liên quan Làm quen với
hai đoạn thẳng cắt nhau
Bài 1 :
Bài 2 : -Muốn tìm hiệu ta làm thế nào ?
Bài 3 : Yêu cầu gì ?
Tóm tắt
Có : 51 quả trứng.
Lấy đi : 6 quả trứng.
Còn lại : ? quả trứng.
-Nhận xét, cho điểm
-Nghe và phân tích-Phép trừ 31 – 5
-Thao tác trên que tính
-31 que tính bớt đi 5 que còn 26 que
-1 em nêu : Bớt 1 que tính rời Lấy bó 1 chụcque tính tháo ra bớt tiếp 4 que tính, còn lại 2bó que và 6 que là 26 que tính (hoặc em khácnêu cách khác) Vậy 31 – 5 = 26
-Cầm tay và nói : có 31 que tính
-Bớt 1 que rời
-Bớt 4 que nữa Vì 4 + 1 = 5
-Tháo 1 bó và tiếp tục bớt 4 que
-Là 26 que
-Đặt tính :
31 Viết 31 rồi viết 5 xuống dưới+ 5 thẳng cột với 1, viết dấu + và
26 kẻ gạch ngang
-HS nêu cách tính : 1 không trừ được 5, lấy 11trừ 5 bằng 6 viết 6, nhớ 1, 3 trừ 1 bằng 2, viết2
-Nghe và nhắc lại
-Làm bài -Lấy số bị trừ trừ đi số trừ
-2 em lên bảng làm Lớp làm vở
-Làm bài
Giải
Số quả trứng còn lại là :
51 – 6 = 45 (quả trứng) Đáp số : 45 quả trứng.