1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAI VIET 1

2 79 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sử dụng Các Bất Đẳng Thức Để Giải Phương Trình Về Tỉ
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Hoàng Hoa Thám, Cầu Gồ, Yên Thế, Bắc Giang
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài viết
Năm xuất bản 2023
Thành phố Bắc Giang
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 189,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỬ DỤNG CÁC BẤT ĐẲNG THỨC ĐỂ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ NguyÔn Hµ Tuyªn THCS Hoµng Hoa Th¸m, CÇu Gå, Yªn ThÕ, B¾c Giang Có nhiều phương pháp để giải phương trình vô tỉ một trong số đó là ph

Trang 1

SỬ DỤNG CÁC BẤT ĐẲNG THỨC ĐỂ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ

NguyÔn Hµ Tuyªn THCS Hoµng Hoa Th¸m, CÇu Gå, Yªn ThÕ, B¾c Giang

Có nhiều phương pháp để giải phương trình vô tỉ một trong số đó là phương

pháp “ sử dụng bất đẳng thức” Hi vọng rằng qua bài viết này bạn đọc có thể tự

rút ra kinh nghiệm cho mình Sau đây là một số ví dụ minh họa:

Ví dụ 1:Giải phương trình: x2  2x 2010  x2  2x 2011  4019(1)

Giải:

Ta có:

2 2 2010 1 2009 2009; 2 2 2011 1 2010 2010

=> x2  2x 2010  x2  2x 2011  2009  2010  2009 2010   4019

Vậy phương trình (1) vô nghiệm

Ví dụ 2: giải phương trình: 2 1 1

4

2 1

x x

Giải:

Điều kiện: x>0

áp dụng BĐT côsi cho hai số dương ta có:

2 1

x x

Vậy phương trình (2) có nghiệm: 1 5

4

Ví dụ 3: giải phương trình: 7  xx  1 x2  6x 13 (3)

Giải:

Điều kiện:    1 x 7

Áp dụng bất đẳng thức bunhia-xcôpki

Ta có:  7  xx 12  2 7  x x  1  16  7  xx  1 4

Mặt khác: x2 6x 13 x 32  4 4

Vậy 7  xx  1 x2  6x 13 <=> x=3

Vậy x=3 là nghiệm của phương trình (3)

Ví dụ 4: Tìm nghiệm nguyên của phương trình:

2 2 2 5 2 3 2

5

2       

Giải

Điều kiện:

2

5

x

Nhân cả hai vế của pt với 2 rối biến đổi pt về dạng

 2x 5  12   2x 5  32  4  2x 5  1  2x 5  3  4 (5)

Áp dụng BĐT abab Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ab 0

Trang 2

Ta có:

4 5 2 3 1 5 2 5 2 3 1

5

2x    x  x    x 

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

2

5 3 5 2 0 5 2 3 0 5 2 3

1

5

2x   x    x   x   x

Vì xZ nên x=3;4;5;6;7

Ví dụ 5: Giải phương trình:4 x 4 1  xx 1  x  2  4 8 (6)

Giải: ĐK: 0  x 1

Áp dụng bất đẳng thức bunhia-xcôpki

Ta có: x 1  x2  2x  1 x   2 x 1  x 2 (I)

4 x 4 1  x2  2 x 1  x 2 2  4 x 4 1  x  2 2  4 8 (II)

Từ (I) và (II)=> 4 x 4 1  xx 1  x 2  4 8

Đẳng thức xảy ra <=>x=1-x <=>x=0,5

Vậy x=0,5 là nghiệm của phương trình (6)

Ví dụ 5: Giải phương trình: x2  x 1   x2   x 1 x2  x 2 (7)

Giải:

ĐK: 5 1 5 1

 

Áp dụng BĐT Côsi:

(*)

Ta lại có: (x-1)20 => x2+12x => x2+22x+1 => x2-x+2x+1 (**)

Do đó từ (*) và (**) => 1(x2  x 1)  1( x2  x 1) x2-x+2

Đẳng thức xảy ra khi x=1

Vậy PT đã cho có nghiệm duy nhất x=1

Sau đây là một số bài toán áp dụng:

1) x2  2x 2x 1  3x2  4x 1

2) 4 x 4 2  x  2

3) x 2 x 1  x 2 x 1 2 

4) 3x2  6x  7 5x2  10x 14 4 2   x x 2

5)

2

2 4

4

4 3 4

x

Ngày đăng: 30/09/2013, 00:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w